MA TRÂN RA ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-HÌNH HỌC 9Năm học 2011-2012 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng *Hệ thức về cạnh và đường cao : -KT: Nắm được các hệ thức về cạn
Trang 1MA TRÂN RA ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-HÌNH HỌC 9
Năm học 2011-2012
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng
*Hệ thức về cạnh và đường cao :
-KT: Nắm được các hệ thức về
cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
-KN: Vận dụng được các hệ thức
vào tính độ dài đoạn thẳng
1
0,25
1
0,25
2
2
1
0,25
1
1
6
3,75
*Tỉ số lượng giác của góc nhọn:
-KT: Nắm được định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc nhọn, các tính
chất
-KN: Vận dụng được các kiến
thức trên vào giải bài tập
1
0,25
2
1
1
0,25
1
1
5
2,5
* Hệ thức liên hệ giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông:
-KT:Nắm được các hệ thức
-KN: Vận dụng tốt các hệ htức
vào giải tam giác vuông và các
dạng bài tập có liên quan
2
0,5
3
1,5
1
0,25
3
1,5
9
3,75
2
7 4
6 3
1 1
20
10
ĐỀ BÀI
Trang 2I.Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Trên hình vãe sau có độ dài x bằng :
A, 3 B,2 C,2 3 D, 3
Câu 2 ∆ABC có A = 90 ; AB = 3cm; AC = 4cmµ 0 Khi đó sin B bằng:
A,
3
4 B,
4
3 C,
3
5 D,
4 5
Câu 3 Giá trị của biểu thức sin360- cos540 là:
A, 0 B, 2sin360 C, 2cos540 D, 1
Câu 4 ∆DEF có DE = 5, DF = 12, EF = 13 Khi đó:
A, D < 90 B, D > 90 C, D = 90
Câu 5 ∆ABC vuông tại A, AH ⊥BC Nếu BH = 4, CH = 9 thì độ dài AH là:
A, 6 B, 6 C, 13 D, 13
Câu 6 Cho ∆ABC vuông tai A, AB=4cm, AC = 6cm Điền vào chỗ trống:
A,BC = ……… B, tanB = ……… C, µB=………
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1,( 2 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ sau:
Bài 2, (5 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12 cm
a, Giải tam giác ABC
b, Vẽ đường cao AH và phân giác AD.Tính HB, HD, HC
c,Tính S AHD
Bài 3.(1 điểm) Chứng tỏ giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào α:
A= α + α − α + α + α + α − α
-x 1 3
y x
Trang 3BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
I Trắc nghiệm: 2 điểm , mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 6 A, BC = 52 B, tanB =
3
2 C,B 56µ ≈ 0.
II Tự luận:
1(2điểm)
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông , Có:
x = = ⇒ =x
2
y = + = ⇒ =y
1 1
2( 5điểm)
a, tanB =
9 = 3
=> Bµ ≈ 530
=> Cµ = 900− ≈µB 900− 530 ≈ 370
12
19,94 sins sin 37
AC
B = ≈
b, Áp dụng hệ hthức lượng trong tam giác vuông, ta có:
AB2 = BH.BC=> BH =
2 9 2
4,062 19,94
AB
BC = ≈
HC = BC – BH = 19,94 – 4,062=15,878 Theo tính chất đường phân giác , tính được BD ≈ 8,546
=>HD = BD – BH = 8,546 - 4,062 = 4,484
c, Tính được AH ≈5,416
=>
.5, 416.4, 484 12,143
AHD
S = AH HD= ≈
(đvdt)
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
3(1điểm)
4cos (sin cos ) (sin cos ) 2(sin cos )
4 cos sin 2sin cos cos sin 2sin cos cos 2sin 2 cos 4(cos sin ) 4.1 4
Vậy giá trị biểu thức Akhông phụ thuộc vào α
0,75 0,25
*Chú ý: Ở mỗi phần, học sinh làm đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa
y
x 4 9
A
B
C
Trang 4Họ và tên:……… Thứ 4 ngày 19 tháng 10 năm 2011 Lớp:9A
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I- HÌNH HỌC
Môn: Toán 9 Thời gian: 45 phút
I.Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Trên hình vãe sau có độ dài x bằng :
A, 3 B,2 C,2 3 D, 3
Câu 2 ∆ABC có A = 90 ; AB = 3cm; AC = 4cmµ 0 Khi đó sin B bằng:
A,
3
4 B,
4
3 C,
3
5 D,
4 5
Câu 3 Giá trị của biểu thức sin360- cos540 là:
A, 0 B, 2sin360 C, 2cos540 D, 1
Câu 4 ∆DEF có DE = 5, DF = 12, EF = 13 Khi đó:
A, D < 90 B, D > 90 C, D = 90µ 0 ¶ 0 µ 0
Câu 5 ∆ABC vuông tại A, AH ⊥BC Nếu BH = 4, CH = 9 thì độ dài AH là:
A, 6 B, 6 C, 13 D, 13
Câu 6 Cho ∆ABC vuông tai A, AB=4cm, AC = 6cm Điền vào chỗ trống:
A,BC = B, tanB = C, µB=
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1,( 2 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ sau:
Bài 2, (5 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12 cm
a, Giải tam giác ABC
x 1 3
y x
Trang 5b, Vẽ đường cao AH và phân giác AD.Tính HB, HD, HC.
c,Tính S AHD
Bài 3.(1 điểm) Chứng tỏ giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào α:
A= α + α − α + α + α + α − α
Bài làm
………
…
………
…
Trang 6