1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 17: Tim và mạch máu

33 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu tạo ngoài: - Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái.. Cấu tạo ngoài: -Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía tráia. Cấu tạo ngoài:

Trang 2

Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào? Nêu vai trò của chúng?

- Hệ tuần hoàn máu gồm: Tim và

hệ mạch

+ Tim có vai trò bơm và tạo lực

đẩy máu trong hệ mạch.

+ Hệ mạch có vai trò dẫn máu đi

khắp cơ thể

Trang 3

TIM VÀ MẠCH MÁU

Trang 4

I CẤU TẠO TIM.

II CẤU TẠO MẠCH MÁU III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM.

I CẤU TẠO TIM:

Trang 5

Tim nằm ở vị trí nào trong cơ thể?

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

a Cấu tạo ngoài:

Trang 6

Mô tả hình dạng ngoài của tim?

I CẤU TẠO TIM:

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Trang 7

I CẤU TẠO TIM:

Xác định các bộ phận của tim trên hình vẽ?

a Cấu tạo ngoài:

-Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy

(trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên

kết)

Trang 8

I CẤU TẠO TIM:

Quan sát hình và hoàn thành bảng:

Các ngăn tim co Nơi máu được bơm tới

Tâm nhĩ trái co Tâm nhĩ phải co Tâm thất trái co Tâm thất phải co

Tâm thất trái Tâm thất phải Vòng tuần hoàn lớn Vòng tuần hoàn nhỏ

a Cấu tạo ngoài:

-Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp;đỉnh (dưới),đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên

kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

Trang 9

I CẤU TẠO TIM: Các ngăn tim co Nơi máu được bơm

tới

Tâm nhĩ trái co Tâm thất trái Tâm nhĩ phải co Tâm thất phải Tâm thất trái co Vòng tuần hoàn lớn Tâm thất phải co Vòng tuần hoàn nhỏ

a Cấu tạo ngoài:

-Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp;đỉnh (dưới),đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên

kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

Căn cứ vào chiều dài quãng đường mà máu được bơm qua, dự đoán xem ngăn tim nào có thành cơ tim dày nhất? Và ngăn nào có thành cơ tim mỏng nhất?

Trang 10

I CẤU TẠO TIM: Các ngăn tim co Nơi máu được bơm

tới

Tâm nhĩ trái co Tâm thất trái Tâm nhĩ phải co Tâm thất phải Tâm thất trái co Vòng tuần hoàn lớn Tâm thất phải co Vòng tuần hoàn nhỏ

a Cấu tạo ngoài:

-Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp;đỉnh (dưới),đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên

kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

Dự đoán xem giữa các ngăn tim và giữa tim với các mạch máu phải có cấu tạo ntn để máu chỉ được bơm theo một chiều?

Trang 11

I CẤU TẠO TIM:

a Cấu tạo ngoài:

-Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp;đỉnh (dưới),đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên

kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành tâm thất dày hơn tâm nhĩ; thành tâm

thất trái dày hơn tâm thất phải

- Ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất có van nhĩ

thất; ngăn giữa tâm thất và động mạch có

van động mạch  máu chỉ chảy theo 1 chiều

2.Tâm thất trái có thành cơ tim dày nhất Tâm nhĩ phải có thành cơ tim mỏng nhất

3.Giữa các ngăn tim và giữa tim với các mạch máu đều có van để máu chỉ được bơm theo một chiều

Trang 12

I CẤU TẠO TIM:

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về

phía trái

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành tâm thất dày hơn tâm nhĩ; thành tâm thất trái dày

hơn tâm thất phải

- Ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất có van nhĩ thất; ngăn giữa

tâm thất và động mạch có van bán nguyệt  máu chỉ chảy

theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

Quan sát hình cho biết có những loại mạch máu nào?

Trang 13

Sắp xếp thông tin ở cột B,C sao cho phù hợp với thông tin ở cột A rồi điền kết quả vào cột D

Các loại mạch (A) Đặc điểm cấu tạo (B) Giải thích (C) Kết quả (D)

1 Động mạch A Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng

+ Cơ trơn + Biểu bì

b Thích hợp với chức năng dẫn máu

từ tim đến các cơ quan với vận tốc

và áp lực lớn

3 Mao mạch C Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày

+ Cơ trơn + Biểu bì

- Lòng hẹp

c Thích hợp với chức năng dẫn máu

từ các tế bào về tim với vận tốc và

áp lực nhỏ

1 – C – b

2 – A – c

3 – B – a

Trang 14

Các loại mạch Đặc điểm cấu tạo Chức năng

1 Động mạch - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày

+ Cơ trơn + Biểu bì

- Lòng rộng

- Có van một chiều ở những nơi máu chảy ngược chiều trọng lực

- Dẫn máu từ các tế bào về tim với vận tốc

Trang 15

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành tâm thất dày hơn tâm nhĩ; thành tâm thất trái dày hơn tâm thất

phải

- Ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất có van nhĩ thất; ngăn giữa tâm thất và

động mạch có van bán nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng rộng Có van tĩnh mạch ở nơi máu chảy ngược chiều trọng lực

Dẫn máu từ các tế bào về tim với vận tốc và áp lực nhỏ

* Mao mạch: - Nhỏ, phân nhiều nhánh; Thành mỏng, chỉ gồm 1 lớp

tế bào; Lòng hẹp

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

Trang 16

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

Quan sát hình cho biết mỗi chu kì co dãn của tim kéo dài bao nhiêu giây?

Một chu kì co dãn của tim kéo dài trong 0,8 s

Trang 17

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

Tâm nhĩ làm việc bao nhiêu giây? Nghỉ bao nhiêu giây? Trong mỗi chu kì:

Tâm nhĩ làm việc 0,1 s - Nghỉ 0,7 s trong 0,8 s

Trang 18

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

Tâm thất làm việc bao nhiêu giây? Nghỉ bao nhiêu giây? Trong mỗi chu kì:

Tâm thất làm việc 0,3 s - Nghỉ 0,5 s

Trang 19

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

Tim nghỉ ngơi hoàn toàn bao nhiêu giây?

Trong mỗi chu kì:

Tim nghỉ ngơi hoàn toàn 0,4 s

- Tim co dãn theo chu kì Một chu kì gồm 3 pha: Pha nhĩ co (0,1 s);

Pha thất co (0,3 s); Pha dãn chung (0,4 s)  máu bơm theo 1 chiều:

TN vào TT; TT vào ĐM

Trang 20

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

Thử tính xem trung bình mỗi phút diễn ra bao nhiêu chu kì

co dãn tim ( nhịp tim ) ? Trong mỗi chu kì:

1 phút = 60 giây;

1 chu kì tim ( 1 nhịp tim ) = 0,8s

60 s / 0,8 s = 75 nhịp

- Tim co dãn theo chu kì Một chu kì gồm 3 pha: Pha nhĩ co (0,1 s);

Pha thất co (0,3 s); Pha dãn chung (0,4 s)  máu bơm theo 1 chiều:

TN vào TT; TT vào ĐM

Trang 21

Tâm nhĩ trái

Động mạch vành trái

Tâm thất trái

Tĩnh mạch phổi Động mạch phổi

6

11 10

9 8 7

Trang 22

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

- Tim co dãn theo chu kì Một chu kì gồm 3 pha: Pha nhĩ co (0,1 s);

Pha thất co (0,3 s); Pha dãn chung (0,4 s)  máu bơm theo 1 chiều:

TN vào TT; TT vào ĐM

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Hãy lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau

1 Điều nào sau đây là đúng với cấu tạo của động mạch:

a Có 3 lớp, thành mỏng, lòng bên trong rộng

b Gồm có mô liên kết, cơ trơn và biểu bì

c Có van một chiều

d Cả a, b, c đúng.

Trang 23

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

- Tim co dãn theo chu kì Một chu kì gồm 3 pha: Pha nhĩ co (0,1 s);

Pha thất co (0,3 s); Pha dãn chung (0,4 s)  máu bơm theo 1 chiều:

TN vào TT; TT vào ĐM

KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

Hãy lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau

3 Tim làm việc cả đời mà không mệt mỏi Vì:

a Thời gian làm việc của tim ít hơn thời gian nghỉ ngơi

b Lượng máu cung cấp cho tim lớn (chiếm 1/10 lượng máu đi nuôi cơ thể)

c Cả a, b đúng

d Cả a, b sai

Trang 24

a Cấu tạo ngoài:

- Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi hơi lệch về phía trái

- Hình dạng: hình chóp; đỉnh (dưới), đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành TT dày hơn TN; thành TTT dày hơn TTP

- Ngăn giữa TN và TT có van nhĩ thất; ngăn giữa TT và ĐM có van bán

nguyệt  máu chỉ chảy theo một chiều

II CẤU TẠO MẠCH MÁU:

* Động mạch: - Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết dày hơn TM

+ Cơ trơn

+ Biểu bì

- Lòng hẹp hơn TM

 Dẫn máu từ tim đến các cơ quan với vận tốc và áp lực lớn

* Tĩnh mạch:- Thành mạch: 3 lớp: + Mô liên kết mỏng hơn ĐM

 Tạo điều kiện cho sự trao đổi chất ở tế bào

III CHU KÌ CO DÃN CỦA TIM:

- Tim co dãn theo chu kì Một chu kì gồm 3 pha: Pha nhĩ co (0,1 s);

Pha thất co (0,3 s); Pha dãn chung (0,4 s)  máu bơm theo 1 chiều:

TN vào TT; TT vào ĐM

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài , trả lời câu hỏi SGK 57

- Đọc trước bài “ Vận chuyển máu qua hệ mạch Vệ sinh hệ tuàn hoàn”

Trang 28

I CẤU TẠO TIM: Các ngăn tim co Nơi máu được bơm

tới

Tâm nhĩ trái co Tâm thất trái Tâm nhĩ phải co Tâm thất phải Tâm thất trái co Vòng tuần hoàn lớn Tâm thất phải co Vòng tuần hoàn nhỏ

a Cấu tạo ngoài:

-Vị trí: nằm trong lồng ngực, giữa 2 lá phổi

hơi lệch về phía trái.

- Hình dạng: hình chóp;đỉnh (dưới),đáy (trên)

Tim được bọc trong lớp màng tim (mô liên

kết)

b Cấu tạo trong:

- Cấu tạo bởi cơ tim, hoạt động tự động

Căn cứ vào chiều dài quãng đường mà máu được bơm qua, dự đoán xem

ngăn tim nào có thành cơ tim dày nhất?

Dự đoán xem giữa các ngăn tim và giữa tim với các mạch máu phải có cấu tạo ntn để máu chỉ được bơm theo một chiều?

- Chia thành 2 nửa, mỗi nửa có 2 ngăn:

+ Tâm nhĩ (trên)

+ Tâm thất (dưới)

- Thành tâm thất dày hơn tâm nhĩ; thành

tâm thất trái dày hơn tâm thất phải

- Ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất có van

nhĩ thất; ngăn giữa tâm thất và động

mạch có van bán nguyệt  máu chỉ chảy

theo một chiều

Ngày đăng: 27/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w