Soạn giảng: * Soạn: Nghiên cứu kĩ nội dung của SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng để xây dựng mục tiêu của bài từ đó đa ra phơng pháp, hệ thống câu hỏi cho phù hợp với đối tợng học sinh, tình
Trang 1Trửụứng THCS AN XUYEÂN 1 ẹoọc laọp – Tửù do – Haùnh Phuực
KEÁ HOAẽCH GIẢNG DẠY CỦA CAÙ NHAÂN
NĂM HỌC:2011-2012
-HỌ VÀ TấN GIÁO VIấN : Nguyeón Chieỏn Thuyeàn
-NĂM TỐT NGHIỆP :2007
-HỆ ĐÀO TẠO:ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TOÁN (TỪ XA )
-GIẢNG DẠY CÁC LỚP :
+ Học kỡ I: 8 A, B,C
+ Học kỡ II:
I/K
ẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM :(Hoặc kết quả của bộ mụn năm học
trước)
Mụn
TOÁN
II/
CHỈ TIấU BỘ MễN:
Mụn
Lớp 8A
(% TB trở lờn)
Lớp 8B
(% TB trở lờn)
Ghi chỳ
cuối năm
Chỉ tiờu Chỉ tiờu cuối
năm
(TB:trung bỡnh ;HKI: Học kỡ I; KQ: Kết quả)
III CÁC Biện pháp thực hiện ĐỂ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG BỘ MễN:
1 Soạn giảng:
* Soạn:
Nghiên cứu kĩ nội dung của SGK, chuẩn kiến thức kĩ năng để xây dựng mục tiêu của bài từ
đó đa ra phơng pháp, hệ thống câu hỏi cho phù hợp với đối tợng học sinh, tình hình nhà trờng để phát huy tính tích cực của học sinh.
* Giảng:
Giảng theo hớng đổi mới phát huy tính tích cực của học sinh lấy học sinh làm trung tâm
Sử dụng phơng pháp, câu hỏi đơn giản dễ hiểu phù hợp với nhiều đối tợng từ Yếu, Trung bình, Khá, Giỏi
Động viên khuyến khích kịp thời những học sinh tích cực, đôn đốc nhắc nhở, phê bình những học sinh cha có ý thức học tập tốt.
Trang 22 Kiểm tra đánh giá :
- Ra đề kiểm tra căn cứ theo chuẩn kiến thức, kĩ năng của chơng trình
- Kiểm tra đúng chế độ cho điểm cho điểm của môn học
- Chấm trả bài đúng quy định, cho điểm chính xác.
- Kiên quyết nói “không” với hiện tợng quay cóp trong kiểm tra, thi cử.
- Đổi mới kiểm tra đánh giá từ khâu ra đề phù hợp với đối tợng học sinh, động viên khuyến khích học sinh, không yêu cầu quá cao đối với học sinh tránh gây áp lực trong kiểm tra đánh giá.
- Kiểm tra đánh giá học sinh không cứng nhắc theo phơng án đa ra mà linh hoạt với bài làm của học sinh để khuyến khích đợc tinh thần tự học và sáng tạo của học sinh.
3 Thăm lớp dự giờ :
- Dự giờ theo kế hoạch của nhà trờng, của tổ chuyên môn.
- Đánh giá dự giờ khách quan mang tính xây dựng.
- Tự bố trí thời gian đi dự giờ để học hỏi đồng nghiệp.
- Số giờ đi dự: 18 tiết/ năm
4 Phù đạo học sinh :
* Phù đạo học sinh yếu kém:
- Số lợng:
- Biện pháp thực hiện :
Khảo sát đầu năm, lập danh sách học sinh yếu kém, lên kế hoạch thực hiện.
Dựa vào kiến thức học sinh cha nắm đợc thông qua những bài kiểm tra, qua từng tiết dạy phân loại học sinh yếu, kém theo từng mảng kiến thức kĩ năng có kế hoạch ôn cho phù hợp
Nâng tỉ lệ học sinh từ yếu lên trung bình bằng cách ôn tập những kiến thức mà học sinh còn yếu, giao bài phù hợp để học sinh thực Lồng ghép ôn tập trong giờ chính khóa.
* Bồi dỡng học sinh khá giỏi:
- Số lợng:
- Biện pháp thực hiện:
Phát hiện và bồi dỡng học sinh có năng khiếu với những kiến thức nâng cao hơn nhng vẫn
đảm bảo chơng trình THCS.
Thờng xuyên giao bài cho học sinh sau đó giải đáp thắc mắc.
Đa ra các bài tập từ đơn giản đến phức tạp để nâng cao kiến thức cho học sinh
Ôn tập và củng cố những kiến thức cơ bản cho học sinh
5 Tổ chức hoạt động ngoại khóa:
Kết hợp cùng tổ chuyên môn làm tốt công tác ngoại khóa theo chủ đề, kế hoạch của nhà tr-ờng, của tổ chuyên môn.
6 Xây dựng cơ sở vật chất bộ môn:
- Làm đồ dùng dạy học có chất lợng.
- Có ý thức bảo quản các đồ dùng, tranh ảnh bộ môn.
- Su tầm tranh ảnh phục vụ cho bài giảng.
Trang 37 Tự học tự bồi dỡng:
Tự giác tích cực nghiên cứu tài liệu, thăm lớp dự giờ để rút kinh nghiệm cho bản thân.
Dự giờ học hỏi đồng nghiệp.
Tìm tòi đổi mới phơng pháp, ứng dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy.
Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên.
8 Đề tài sáng kiến kinh nghiệm :
+ Tên đề tài: Đổi mới phơng pháp trong dạy học
+ Kế hoạch thực hiện :
9 Các biện pháp khác:
- Thờng xuyên kiểm việc học bài và làm bài của học sinh
- Sử dụng triệt để các thiết bị, đồ dùng dạy học.
- Kết hợp với giáo viên chủ nhiệm uốn nắn kịp thời những học sinh có t tởng thái độ, ý thức kém trong học tập
- Thực hiện học tập bồi dỡng thờng xuyên theo kế hoạch
III/ DANH HI ỆU CÁ NHÂN ĐĂNG KÍ CUỐI NĂM ĐẠT : LAO ĐỘNG TIấN TIẾN
IV)KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MễN TOÁN :
lớp 8 Chủ đề hoặc chương
Mức độ cần đạt (Chuẩn kiến thức,kĩ năng ) Thời gian
và hỡnh thức kiểm tra
(15’,1V… )
I Nhân và chia đa thức
1 Nhân đa thức
- Nhân đơn thức với đa thức
- Nhân đa thức với đa thức
- Nhân hai đa thức đã sắp xếp
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc tính chất phân phối của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD, trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số
2 Các hằng đẳng thức đáng
nhớ
- Bình phơng của một tổng Bình
phơng của một hiệu
- Hiệu hai bình phơng
- Lập phơng của một tổng Lập
ph-ơng của một hiệu
- Tổng hai lập phơng Hiệu hai lập
phơng
Về kỹ năng:
Hiểu và vận dụng đợc các hằng đẳng thức:
(A ± B)3 = A3±3A2B + 3AB2± B3,
A3− B3 = (A − B) (A2 + AB + B2), trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số
1 lần 15’
Trang 43 Phân tích đa thức thành nhân
tử
- Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử
chung
- Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp dùng hằng đẳng
thức
- Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp nhóm hạng tử
- Phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phơng
pháp
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:
+ Phơng pháp đặt nhân tử chung
+ Phơng pháp dùng hằng đẳng thức
+ Phơng pháp nhóm hạng tử
+ Phối hợp các phơng pháp phân tích thành nhân tử
ở trên
4 Chia đa thức.
- Chia đơn thức cho đơn thức
- Chia đa thức cho đơn thức
- Chia hai đa thức đã sắp xếp
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng đợc quy tắc chia hai đa thức một biến
đã sắp xếp
1 lần 15’
1 lần 45’
II Phân thức đại số
1 Định nghĩa Tính chất cơ bản
của phân thức Rút gọn phân thức
Quy đồng mẫu thức nhiều phân
thức
Về kiến thức:
Hiểu các định nghĩa: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức và quy đồng mẫu thức các phân thức
2 Cộng và trừ các phân thức đại
số
- Phép cộng các phân thức đại số
- Phép trừ các phân thức đại số
Về kiến thức:
Biết khái niệm phân thức đối của phân thức
A B (B
A B
−
A B )
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các quy tắc cộng, trừ các phân thức
đại số (các phân thức cùng mẫu và các phân thức không cùng mẫu)
1 lần 15’
1 lần 45’
KT HKI
3 Nhân và chia các phân thức đại
số Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
- Phép nhân các phân thức đại số
- Phép chia các phân thức đại số
- Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
Về kiến thức:
- Nhận biết đợc phân thức nghịch đảo và hiểu rằng
đảo
- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ là biểu thức chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
đại số
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc quy tắc nhân hai phân thức:
A B
C D
=
A.C B.D
- Vận dụng đợc các tính chất của phép nhân các phân thức đại số:
Trang 5B D
(tính kết hợp);
+ = +
(tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
III Phơng trình bậc nhất một ẩn
1 Khái niệm về phơng trình,
ph-ơng trình tph-ơng đph-ơng.
- Phơng trình một ẩn
- Định nghĩa hai phơng trình tơng
đơng
Về kiến thức:
- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của
ph-ơng trình: Một phph-ơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x), trong đó vế trái A(x) và vế phải B(x) là hai biểu thức của cùng một biến x
- Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng: Hai phơng trình đợc gọi là tơng đơng nếu chúng có cùng một tập hợp nghiệm
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
2 Phơng trình bậc nhất một ẩn.
- Phơng trình đa đợc về dạng ax
+ b = 0
- Phơng trình tích
- Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Về kiến thức:
Nghiệm của phơng trình bậc nhất
Về kỹ năng:
- Có kĩ năng biến đổi tơng đơng để đa phơng trình
- Về phơng trình tích:
Yêu cầu nắm vững cách tìm nghiệm của phơng trình này bằng cách tìm nghiệm của các phơng trình:
A = 0, B = 0, C = 0
trình chứa ẩn ở mẫu và nắm vững quy tắc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu:
+ Tìm điều kiện xác định
+ Quy đồng mẫu và khử mẫu
+ Giải phơng trình vừa nhận đợc
+ Xem xét các giá trị của x tìm đợc có thoả mãn
ĐKXĐ không và kết luận về nghiệm của phơng trình
1 lần 15’
3 Giải bài toán bằng cách lập
phơng trình bậc nhất một ẩn. Về kiến thức:
Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình:
Bớc 1: Lập phơng trình:
+ Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
+ Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các
1 lần 15’
1 lần 45’
Trang 6đại lợng đã biết.
+ Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các
đại lợng
Bớc 2: Giải phơng trình
Bớc 3: Chọn kết quả thích hợp và trả lời
IV Bất phơng trình bậc nhất
một ẩn
1 Liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng, phép nhân.
Về kiến thức:
Nhận biết đợc bất đẳng thức
Về kỹ năng:
Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh hai số hoặc chứng minh bất đẳng thức
a < b và b < c ⇒ a < c
a < b ⇒ a + c < b + c
a < b ⇒ ac < bc với c > 0
a < b ⇒ ac > bc với c < 0
2 Bất phơng trình bậc nhất một
ẩn Bất phơng trình tơng đơng. Về kiến thức:Nhận biết bất phơng trình bậc nhất một ẩn và
nghiệm của nó, hai bất phơng trình tơng đơng
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số để biến đổi tơng đơng bất phơng trình
1 lần 15’
3 Giải bất phơng trình bậc
nhất một ẩn. Về kỹ năng:
- Giải thành thạo bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phơng trình trên trục số
- Sử dụng các phép biến đổi tơng đơng để biến đổi
nghiệm của bất phơng trình
4 Phơng trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối. Về kỹ năng: Biết cách giải phơng trình
1 lần 15’
1 lần 45’
V Tứ giác
1 Tứ giác lồi
- Các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác
lồi
- Định lí: Tổng các góc của một tứ
Về kiến thức:
Hiểu định nghĩa tứ giác
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc định lí về tổng các góc của một tứ giác
2 Hình thang, hình thang
vuông và hình thang cân Hình
bình hành Hình chữ nhật Hình
thoi Hình vuông.
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
toán chứng minh và dựng hình đơn giản
- Vận dụng đợc định lí về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang, tính chất của các điểm cách đều một đờng thẳng cho trớc
1 lần 15’
3 Đối xứng trục và đối xứng
tâm Trục đối xứng, tâm đối
xứng của một hình.
Về kiến thức:
Nhận biết đợc:
+ Các khái niệm “đối xứng trục” và “đối xứng tâm”
+ Trục đối xứng của một hình và hình có trục
1 lần 15’
1 lần 45’
Trang 7VI Đa giác Diện tích đa giác.
1 Đa giác Đa giác đều. Về kiến thức:
Hiểu : + Các khái niệm: đa giác, đa giác đều
+ Quy ớc về thuật ngữ “đa giác” đợc dùng ở tr-ờng phổ thông
+ Cách vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3,
6, 12, 4, 8
2 Các công thức tính diện tích
của hình chữ nhật, hình tam
giác, của các hình tứ giác đặc
biệt.
Về kiến thức:
Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác, hình thang, các hình tứ giác đặc biệt
diện tích hình chữ nhật
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các công thức tính diện tích đã học
3 Tính diện tích của hình đa
giác lồi. Về kỹ năng: Biết cách tính diện tích của các hình đa giác lồi
bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác
1 lần 15’
VII Tam giác đồng dạng
1 Định lí Ta-lét trong tam giác.
- Các đoạn thẳng tỉ lệ
- Định lí Ta-lét trong tam giác
- Tính chất đờng phân giác của
tam giác
Về kiến thức:
- Hiểu các định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
- Hiểu định lí Ta-lét và tính chất đờng phân giác của tam giác
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các định lí đã học
2 Tam giác đồng dạng.
- Định nghĩa hai tam giác đồng
dạng
- Các trờng hợp đồng dạng của
hai tam giác
- ứng dụng thực tế của tam giác
đồng dạng
Về kiến thức:
- Hiểu định nghĩa hai tam giác đồng dạng
- Hiểu các định lí về:
+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
+ Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các trờng hợp đồng dạng của tam giác để giải toán
- Biết ứng dụng tam giác đồng dạng để đo gián tiếp các khoảng cách
1 lần 15’
1 lần 45’
VIII Hình lăng trụ đứng Hình
chóp đều
1 Hình hộp chữ nhật Hình lăng
trụ đứng Hình chóp đều Hình
chóp cụt đều
- Các yếu tố của các hình đó
- Các công thức tính diện tích, thể
tích
Về kiến thức:
Nhận biết đợc các loại hình đã học và các yếu tố của chúng
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc các công thức tính diện tích, thể tích đã học
- Biết cách xác định hình khai triển của các hình đã
học
1 lần 15’
2 Các quan hệ không gian trong
hình hộp
- Mặt phẳng: Hình biểu diễn, sự
xác định
Về kiến thức:
Nhận biết đợc các kết quả đợc phản ánh trong hình hộp chữ nhật về quan hệ song song và quan hệ
Trang 8- Hình hộp chữ nhật và quan hệ
song song giữa: đờng thẳng và
đ-ờng thẳng, đđ-ờng thẳng và mặt
phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng
- Hình hộp chữ nhật và quan hệ
vuông góc giữa: đờng thẳng và
đ-ờng thẳng, đđ-ờng thẳng và mặt
phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng
vuông góc giữa các đối tợng đờng thẳng, mặt phẳng
An Xuyeõn, ngaứy thaựng 9 naờm 2011 An Xuyeõn, ngaứy thaựng 9 naờm 2011
Duyeọt cuỷa Hieọu trửụỷng Giaựo vieõn bộ mụn
(kyự teõn vaứ ủoựng daỏu)
Nguyeón Chieỏn Thuyeàn