CHUẨN BỊ -GV: bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng -HS: Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các số phân số, so sánh số nguyên, so sánh ph
Trang 1Tiết 1 : §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn : 16 / 8 / 2011 - Ngày dạy : 17 / 8 / 2011
I MỤC TIÊU
-HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q ⊂ ⊂ .
-HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
II CHUẨN BỊ
-GV: bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng
-HS: Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các số phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ
- (bổ sung vào cuối các dãy số dấu )
- Ở lớp 6 ta đã biết: các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau của cùng một
số, số đó được gọi là số hữu tỉ Vậy các số
a/.Định nghĩa số hữu tỉ:SGK/5
.Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q
? 2 Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
- Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ 5
3 3 ,
0 = ; -1,5=
2
3 10
1
1 =Nên các số trên đều là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
- Đọc bài giải của ví dụ trong SGK
Trang 2GV - Định hướng cách làm
*Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x
được gọi điểm x
H:Qua 2 VD trên,em hãy cho biết muốn so
sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
*Số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0.
- Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm,
số 0
?5 - Cho hai số hữu tỉ: 0,75 và 5
3
−a) So sánh hai số đĩ
b) Biểu diễn 2 số đĩ trên trục số
Nêu nhận xét về vị trí của 2 số đĩ đối với
nhau, đối với 0?
* Với hai số hữu tỉ x và y;
nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái
điểm y
- Làm theo giáo viên
5 4 -1
-2
- HS lên bảng biểu diễn
2 3 -1
C CỦNG CỐ
- Bài tập 1 trang 7 SGK
- Bài tập 2 trang 7 SGK
- HS làm và kiểm tra chéo nhau
- HS hoạt động nhĩm giải bài tập
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ1.Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh hai số hữu tỉ
2.Bài tập: 3, 4, 5 trang 8 SGK và 1, 3, 4, 8 trang 3, 4 SBT
3.Ơn tập quy tắc cộng, trừ phân số; quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế (tốn lớp 6) Chuẩn bị §2
GV: : D¬ng ThÞ HuƯ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 2
Trang 3Ngày soạn : 18 / 8 / 2011 - Ngày dạy : 19 / 8 / 2011
- HS ôn tập theo yêu cầu tiết trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BAÌ CŨ 1/ Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ ?
Làm bài tập 3 trang 8 SGK
2/ Làm bài tập 5 trang 8 SGK
GV Tổng kết, bổ sung
(Trong tập hợp số hữu tỉ, giữa hai số hữu
tỉ phân biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ Đây
là sự khác nhau căn bản của tập Z và tập
thế nào?
- Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu,
cộng hai phân số khác mẫu?
- Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu:
- Quy tắc cộng hai phân số khác mẫu:
15 11
Trang 42 Quy tắc “chuyển vế”:
- Tìm số nguyên x biết: x + 5 = 17
H: Nhắc lại quy tắc “chuyển vế” trong Z
- Trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế
HS nêu quy tắc “chuyển vế” trong Z
HS :Đọc quy tắc “chuyển vế” trong Sgk
HS cả lớp cùng làm theo hướng dẫn của GV
- 2 HS giải trên bảng, còn lại giải vào tập.KQ: a/
- Dạng toán cộng, trừ nhiều số hữu tỉ:
- Bài 8a, c trang 10 SGK
187 70
42 70
175 70
30 + − + − = − = −
=
c/ -3 730
1.Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
2.Bài tập: 7b; 8b,d; 9b,d trang 10 SGK và 12, 13 trang 5 SBT
3.Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Chuẩn bị bài § 3 cho tiết sau
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 4
Trang 5Ngày soạn : 23 / 8 / 2011 - Ngày dạy : 24 / 8 / 2011
I MỤC TIÊU:
- Hs nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ
1 - Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta
làm thế nào? Viết công thức tổng quát
B.BÀI MỚI :
1 Nhân hai số hữu tỉ:
H: Phát biểu qui tắc nhân phân số?
10
9
− c/
6
1 1
2 Chia hai số hữu tỉ:
* Với x a; y c y 0( )
Ap dụng quy tắc chia phân số, hãy viết
công thức chia x cho y
- Ví dụ: Tính: )
2
7 ( : 4 ,
- Hai HS giải trên bảng, còn lại giải vào tập
Trang 6- Bài tập: 12 /12: (rèn tư duy làm toán
ngược lại cho HS)
Chú ý: tỉ số của hai số hữu tỉ x và y
(sgk/11)
- Cho ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
Mỗi câu có thể có nhiều đáp số
GV chuẩn bị sẵn 2 bảng phụ ghi đề bài
Tổ chức hai đội , mỗi đội 5 người chuyền
tay nhau một bút , mỗi người làm một
phép tính trong bảng Đội nào làm đúng
và nhanh là thắn
-Tham gia thảo luận giải bài 13a
- Ba HS giải trên bảng, còn lại giải vào tập
KQ: b/
8
19 c/
15
4 d/
6
7
−
Bài 14:
- 10 em tham gia chơi
Hai đội làm trên hai bảng phụCác em còn lại nhận xét, đánh giá
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
1 Nắm vững quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Bài tập: 15, 16 SGK và 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT (hướng dẫn bài 15)
3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
4 Chuẩn bị bài § 4 cho tiết sau
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 6
=
:
=
= X
= -4 X -1 32
=
:
=
= X
=
1 5
:
=
10 :
= -5 X 1 25
Trang 7Tiết 4 : §4.GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ngày soạn : 25 / 8 / 2011 - Ngày dạy : 26 / 8 / 2011
I MỤC TIÊU:
- Hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cĩ kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Cĩ ý thức vận dụng tính chất các phép tốn về số hữu tỉ để tính tốn hợp lí
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ ghi đề bài 19/15
- HS chuẩn bị theo yêu cầu của GV ở tiết trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2/ 12 12; 11 11; 0 0 = − = =3/ x 2 = ⇒ = ± x 2
- HS2:
- Hs nhận xét bài làm của bạn
B BÀI MỚI
- Như ta đã biết mọi số nguyên đều là số
hữu tỉ, do đĩ định nghĩa giá trị tuyệt đối
của một số nguyên cũng được bảo lưu
trong tập Q Hãy nêu định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Giới thiệu kí hiệu: x
- Bài tập: ?1
- Cho HS cả lớp làm bài vào vở
GV nêu và ghi cơng thức tổng quát lên
bảng
- Ví dụ: Sgk
-GV nhấn mạnh nhận xét trang 14
- Bài tập ?2
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
* Định nghĩa: sgk
- 2 HS làm trên bảng, mỗi em làm một phần
Trang 8- Theo dõi, nhận xét, chú ý cách trình bày.
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
c/ 16,027 ; d/ -2,16
3.Bài 19/15
GV đưa đề bài lên bảng phụ
a/ hai bạn đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp líHùng cộng các số âm với nhauLiên nhóm từng cặp các số hạng có tổng
là số nguyênb/ Bạn Liên làm nhanh hơn
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1.Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Kĩ
năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
2.Bài tập: 20, 21,22, 24 SGK và 24, 25, 28, trang 7,8 SBT
3.Chuẩn bị: Tiết luyện tập (ôn so sánh hai số hữu tỉ)
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 8
Trang 9Tiết 5 : LUYỆN TẬP
Ngày soạn : 28 / 8 / 2011 - Ngày dạy : 31/ 8 / 2011
I MỤC TIÊU
- Cũng cố công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x,
- Làm quen với dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1: 1/ Viết công thức tính giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ x
- Các hs còn lại theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
Trang 10-Bước 1: Đổi các số thập phân ra phân
số ? Có làm ngược lại được không ?
5 875 , 0 3
và 0,001 > 0c) 3 36 391 12 13= = ;
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
* x 3,5− luôn luôn có giá trị như thế nào ?
* A 0,5 x 3,5 = − − có giá trị như thế nào ?
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 1.Hoàn chỉnh lại toàn bộ các bài tập
2.Bài tập : 26 /Trang 16 SGK
27, 28, 31, 32, 33 /Trang 8,9 SBT
3.Đọc bài §5; học ôn lũy thừa bậc n của a; nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 10
Trang 11Tiết 6 : §5.LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn : / 9 / 2011 - Ngày dạy : / 9 / 2011
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Câu hỏi chung:
Quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng
E 5,5.2 5,5.3,6 11 19,8== − − = −8,8
- HS2:
a/ Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
I Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
- Tương tự như đối với số tự nhiên, các
em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của
một số hữu tỉ x, với n là số tự nhiên lớn
II Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng
I Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
n thừa số
n thừa số
n n
- Tham gia giải bài tập ?1
II Tích và thương của 2 luỹ thừa cùng
x : cơ số
n : số mũ
Trang 12- Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta
thực hiện như thế nào ?
1 Treo bảng phụ có ghi các công thức
- Định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ
x ?
- Quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa của
cùng một cơ số ?
- Quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa ?
1./ Hs phát biểu bằng lời các công thức trên
2 Bài làm sau đúng hay sai ? Nếu sai hãy
sửa lại cho đúng
5 Bài tập 33: Sử dụng máy tính bỏ túi.
- Hoạt động nhóm giải bài tập
- Đại diện nhóm trình bày
- Thục hành trên máy tính
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 Học thuộc lý thuyết Làm lại toàn bộ các bài tập đã làm trong lớp
2 Bài tập : 29, 30, 31, 32/trang 19 SGK ; 39, 40, 42, 43/trang 9 SBT
3 Đọc “Có thể em chưa biết”
4 Đọc bài §6
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 12
Trang 13Tiết 7 : §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn : 6 / 9 / 2011 - Ngày dạy : 9/ 9 / 2011
I MỤC TIÊU
- Nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
- Cĩ kĩ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính tốn
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ
Hs1: 1) Định nghĩa và viết cơng thức lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x
Hs2: 1) Viết cơng thức tính tích và thương
của 2 luỹ thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của
- Từ hai ví dụ trên, ta dự đốn gì về
( )x.y và x y n n nvới n N ∈ ?
- Hướng dẫn hs chứng minh cơng thức
I Lũy thừa của một tích:
- Giải bài tập ?1 (2 hs lên bảng)Hs1 : ( )
Trang 14- Hướng dẫn hs ch.minh công thức
- Lưu ý hs công thức được áp dụng theo cả
2 chiều:
- Qui tắc tính lũy thừa của 1 thương
- Qui tắc chia 2 lũy thừa cùng số mũ
- ( )x.y n = x yn n Qui tắc tính lũy thừa của 1 tích
-x y n n =( )x.y n Qui tắc nhân 2 lũy thừa có cùng số mũ
- Giải bài tập ?2 a/ 1 b/ 27
II Lũy thừa của một thương:
- Giải bài tập ?3 (2 hs lên bảng)
- Treo bảng phụ có ghi các công thức
- Nhắc HS khi làm toán, mỗi một biến đổi
đều gắn liền với kiến thức đã học
- Treo bảng phụ có ghi đề bài
- Hoạt động nhóm giải bài tập
KQ: a/ 1 c/
16 3
3. Chuẩn bị: tiết luyện tập
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 14
Trang 15III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ
1) Viết tiếp để được các công thức đúng:
5
0,6 3 243 1215
0,2 0,2 0,2 0,2
* Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:
- Mỗi em tự làm bài, sau đó cho một số
em lên bảng trình bày
ĐS: 1) = 196169 ; 2) 1001 ; 3/ 8531
3
−
- Nêu nhận xét về các số hạng ở tử của câu 4
13
3 13 27
Trang 16*Dạng 2: Viết biểu thức dưới các dạng
của lũy thừa:
Đọc bài đọc thêm: Lũy thừa với số mũ nguyên âm
3. Chuẩn bị: Học ôn tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y (y 0 ≠ ) , định nghĩa hai phân số bằng nhau Cách viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên Chuẩn bị bài § 7 cho tiếtsau
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 16
Trang 17Ngày soạn : 17/9/2011 - Ngày dạy :19 /9/2011
I MỤC TIÊU
- Hiểu thế nào l tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Tỉ số của hai số a và b với b≠ 0 là gì?
Viết kí hiệu
2.So sánh hai tỉ số: 1545 và 3,91,3
- Một hs lên bảng trả lời 15
45 = 3,91,3(= 1
3)
- Các hs còn lại theo dõi, nhận xét
B BÀI MỚI 1.
dung của bài ?3
- Cho hs xem cách làm trong sgk/25 đối
bc ad bd d
c bd b
a d
c b
- Nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung
tỉ của các tỉ lệ thức vừa tìm đượcTương tự như vậy , làm ?3
Trang 18- Giới thiệu bảng tóm tắt trong sgk Bảng tóm tắt SGK/26
- muốn tìm một ngoại tỉ , ta lấy tích trung
tỉ chia cho ngoại tỉ kia
HS : Muốn tìm một trung tỉ, ta lấy tích ngọai tỉ chia cho trung tỉ đã biết
3 Chuẩn bị: tiết luyện tập Kiểm tra 15’
Tiết 10: §8 TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Ngày soạn : 21/ 9/ 2011 - Ngày dạy : /9 / 2011
I MỤC TIÊU
- Nắm vững tính chất của dãy tỉ só bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- HS2: làm đề 2 (hs khá)
GV: : D¬ng ThÞ HuÖ - TRƯỜNG THCS NGHĨA PHÚC 18
Trang 19- Giới thiệu tính chất trên còn mở rộng
cho dãy tỉ số bằng nhau
(giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
- Hãy nêu hướng chứng minh?
- Lưu ý tính tương ứng của các số hạng
và dấu + ; - trong các tỉ số
*Bài tập 54
GV: vì đề bài cho tổng x+y nên ta tìm
cách làm xuất hiện tổng này
16 5 3 5
*Bài tập 55
2 Chú ý:
- Khi có b d fa c e= = ta nói các số a, c, e tỉ lệ với b, d, f
C CỦNG CỐ
Trang 20- Thu bài làm của nhóm
- Sửa bài cho HS
- Đọc tính chất
- Hoạt động nhóm giải bài tập
KQ: a = 4 (m) b = 10 (m) Diện tích hcn 40 m2
D HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 Học thuộc lý thuyết: định nghĩa, các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau Làm lại các bài tập trong lớp
- Cũng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong
tỉ lệ thức
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Tìm hai số x và y biết:
7x = 3y và x – y = 16
- Một học sinh lên bảng kiểm tra
- Các hs còn lại theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
Trang 21- Xác định ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức?
- Bước 1, ta đi tìm x hay đi tìm ngoại tỉ
- Tóm tắt đề bài dưới dạng cho và tìm?
- Dùng kiến thức về toán để thể hiện đề bài
- Em nào có thể giải bài tập tiếp tục?
- Làm sao biết mình ra kết quả đúng?
* Bài 64/31
- Cho hs hoạt động nhóm
- Thu bài làm của nhóm
- Sửa bài cho HS
- Sau khi tìm được dãy tỉ số bằng nhau cho
học sinh lên giải tiếp
* Bài 62: Cho: x y ; x.y 10
* Bài 64/31
Hs hoạt động nhóm làm bài :Gọi số hs của các khối 6, 7, 8, 9, theo thứ
tự là a, b, c, d, ta có :
70 35
* Bài 62:
1.3 1 1 2.6 4 2= ≠ do đó b d bda c ac= ≠