sáu trăm bảy mươi triệu bốn trăm một mươi nghìn hai trăm ba mươi.. bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi... Hai trăm bốn mươi lăm ngàn.. Hai mươi bốn triệu
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC - LỚP4
VÒNG 2 – 2011-2012
Bài 1 : bằng nhau
Trang 4BÀI THI SỐ 3 Chọn đáp án đúng:
Câu 1: Nếu m = 9 thì giá trị của biểu thức 156 + 45 x m là: 201 561 1809 1908 Câu 2: Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đơn vị được viết là:
8675 870605 86075 87605
Câu 3: Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 7543 x a là: 45248 45058 45258 42358 Câu 4: Tìm số tự nhiên x biết : x < 3 Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là:
0; 1; 2 4; 5; 6 7; 9; 8 5 ; 7; 9
Câu 5: Ba số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 15 là: 3, 4, 5 4, 5, 6 5, 6, 7 6, 7, 8
Câu 6: 8 giờ bằng một phần mấy của một ngày? đ Câu 7:Nhóm học tập của Mai gồm 4 bạn, chiều cao của các bạn trong nhóm lần lượt là:
- Hải cao 1m 45cm - Mai cao 1m35cm - Hùng cao 1m4dm 3cm - Hoa cao 1m 4dm Xếp các bạn trong nhóm theo thứ tự từ cao đến thấp là:
Hải ; Mai ; Hùng ; Hoa Mai; Hoa ; Hùng ; Hải
Hoa; Hùng ; Mai ; Hải Hải ; Hùng ; Hoa ; Mai
Câu 8: Số 476 180 230 đọc là:
bảy trăm bốn mươi sáu triệu một trăm hai mươi nghìn tám trăm ba mươi
sáu trăm bảy mươi triệu bốn trăm một mươi nghìn hai trăm ba mươi
bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.
Trang 5bốn trăm sau mươi bảy triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.
Câu 9: Số gồm 3 vạn, 7 đơn vị được viết là: 300007 30007 3007 30070 Câu 10: Số lớn nhất gồm 5 chữ số chẵn khác nhau là: 99998 98765 86420 98888 Câu 11: Số 806408 được viết thành tổng là:
800000 + 60000 + 400 + 8 80000 + 6000 + 40 + 8
800000 + 60000 + 4000 + 8 800000 + 6000 + 400 + 8
Câu 12: Diện tích hình vuông có chu vi 20cm là: 20cm 25cm
Câu 13: Số gồm 5 vạn, 8 nghìn, 2 chục và 6 đơn vị được viết là: 58026 58260 58206 Câu 14: Chu vi tam giác ABC bằng 102cm Biết cạnh AB dài 35cm, cạnh BC dài 28cm, độ dài cạnh CA là:
39cm 49cm 53cm 63cm
Câu 15: Chu vi của một hình vuông là 28cm Diện tích của hình vuông là:
36cm đ
Câu 16: Chữ số 4 trong số 645782 thuộc: Hàng trăm Hàng nghìn
Hàng chục nghìn Hàng trăm nghìn Câu 17: Số 200345 được đọc là:
Hai chục nghìn ba trăm bốn lăm Hai trăm nghìn ba trăm bốn mươi lăm
Hai mươi vạn ba trăm bốn mươi lăm Hai trăm nghìn ba trăm bốn lăm
Câu 18: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm Diện tích tam giác ABC là:
đ
Câu 19: Trong số 8 325 714, chữ số …… ở hàng nghìn, lớp ………
5, nghìn 7, đơn vị 3, nghìn 8, triệu Câu 20: Số lớn nhất trong các số 54678; 45678; 64578; 56789 là:
54678 64578 45678 56789 Câu 21: Tìm x biết:x – 4872 = 56231 Giá trị của x thỏa mãn đề bài là:
x = 51359 x = 61103 x = 52268 x = 147832 Câu 22: Số gồm 5 vạn, 6 trăm, 2 đơn vị và 9 chục triệu được viết là:
5629 9050602 90050602 905602 Câu 23: Cách đọc đúng số 245 000 000 là:
Hai trăm bốn mươi lăm triệu Hai trăm bốn mươi lăm ngàn
Hai mươi bốn triệu năm trăm bốn mươi lăm triệu Hai tỉ bốn mươi lăm triệu
Câu 24: Các số 683; 836; 863; 638 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
863; 836; 683; 638 836; 863; 683; 638 863; 836; 638; 683 863; 683; 836; 638 Câu 25: Các số 683; 836; 863; 638 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
638; 836; 683; 863 638; 683; 863; 836 638; 683; 836; 863 683; 638; 836; 863 Câu 26: Đoạn thẳng AB dài 3dm 2cm Đoạn thẳng AB có trung điểm của là M Đoạn thẳng AM có trung điểm là N Độ dài đoạn thẳng MN là: 32cm 16cm 8cm 32dm Câu 27: 6 thùng như nhau đựng 90 lít mật ong Số mật ong có trong 5 thùng như thế là:
75 lít 60 lít 45 lít 15 lít Câu 28: Tìm số tự nhiên x biết : x < 3 Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là:
Trang 60; 1; 2 4; 5; 6 7; 9; 8 5 ; 7; 9 Câu 29: Số 30 845 được viết bằng chữ là:
Ba nghìn tám trăm bốn mươi lăm Ba trăm linh tám nghìn bốn mươi lăm
Ba mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm Ba chục nghìn tám trăm bốn mươi lăm
Câu 30: 5 tạ + 23 yến = … kg Số cần điền vào chỗ chấm là: 730 270 523 27 Câu 31: Minh chạy được 50m trong 10 giây Nếu cứ chạy như vậy thì Tú sẽ vượt qua 350m trong khoảng thời gian là: 35 giây 1 phút 10 giây 7 giây 60 giây
Câu 32: 8 giờ bằng một phần mấy của một ngày? Câu 33: Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
89124; 89256; 89194; 98295 89194; 89124; 89295; 89259 89295; 89259; 89124; 89194 89124; 89194; 89259; 89295
Câu 34: Số bé nhất trong các số 9281; 2981; 2819; 2891 là:
9281 2981 2891 2819
Câu 35: Các bạn học sinh xếp thành 6 hàng như nhau Biết 4 hàng có 64 bạn Vậy 6 hàng có số bạn là:
96 học sinh 360 học sinh 362 học sinh 95 học sinh Câu 36: Một tứ giác có chu vi bằng 248cm Biết tứ giác đó có hai cạnh dài bằng nhau và bằng 56cm, cạnh thứ ba dài 76cm Độ dài cạnh thứ tư là: 188cm 132cm 112cm 60cm
Câu 37: Chữ số 8 trong số 876940 thuộc:
Hàng trăm Hàng nghìn Hàng chục nghìn Hàng trăm nghìn
Câu 38: Số gồm không trăm mười hai nghìn, hai trăm triệu, hai trăm được viết là:
200 021 200 200 102 200 200 012 200 200 012 020 Câu 39: Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng … ; lớp …
Trăm nghìn, nghìn Nghìn, nghìn Chục nghìn, đơn vị Nghìn, đơn vị Câu 40: Cho các hình
Trong các hình trên, hình có chu vi lớn nhất là: Hình vuông A Hình chữ nhật B Hình chữ nhật C Hình chữ nhật D Câu 41: Số gồm 5 triệu, 4 chục nghìn, 3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị là:
5400321 5040321 5004321 543021
Câu 6: 7 hộp như nhau có tất cả 84 cái bút chì 9 hộp như thế có số bút chì là:
12 cái bút chì 19 cái bút chì 93 cái bút chì 108 cái bút chì