Đây là đồ án kết cấu tàu thủy, là một trong những kết cấu tàu kéo được áp dụng cho các tàu thủy hiện nay Đồ án này rất chính xác, có bản vẽ kèm theo, được thầy cô giáo đánh giá cao Chúc các bạn thành công...
Trang 1PHẦN I GIỚI THIỆU CHUNG
I. TÌM HIỂU ĐỀ TÀI
1 Đề tài.
- Tính toán thiết kế kết cấu tàu dịch vụ kéo cứu hỏa
- Tàu chạy trong vùng ven biển hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 20 hải lý < hạn chế cấp II >
- Tàu hai chân vịt
Nói lên tính
di động của tàu
Trang 2ổn định, sức cản và tính quay trở của tàu
ChọnĐối với khu
vực mũi, lái , khoang hàng
ta chọn a = 480
-Khoảng cách giũa các sườn dọc :
Chọn
cấu theo hệ thống ngang,
Trang 3đáy đơn.
2 Phân khoang
+
Từ sau lái đến sườn 9
Từ sườn 28 đến sườn 45 Buồng máy+
Từ sườn 45 đến sườn 64 Buồng ở+
Từ sườn 64 đến sườn 72 Kho+
Từ sườn 72 đến sườn 81 Khoang mũi
-Vị trí buồng máy ta đặt ở giữa tàu
m nên
ta chọn
Trang 4theo hệ thống đáy đơn
- Chiều dày tôn đáy :
4.7S
- Khoản
g cách các cơ cấu ngang
- Sống chính gồm một bản thành và một bản mép, sống chính chạy dọc từ mũi đến lái kết hợp với kết cấu hệ thống ngang tạo thành hệ trực giao
- Chiều dày bản thành sống chính không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
- Ngoài ra chiều dày này có thể giảm dần ở khu vực giữa tàu, ở khu vực mũi và đuôi còn có thể giảm bằng 85% chiều dày đoạn giữa tàu
- Chiều cao tiết diện bản thành không nhỏ hơn chiều
Trang 5cao tiết diện của đà ngang đáy
- Chiều dày bản mép phải không nhỏ hơn chiều dày bản thành ở đoạn giữa tàu
- Bản mép phải được kéo dài
từ vách chống
va đến vách đuôi
- Diện tích tiết diện bản mép phải không được nhỏ hơn trị
số tính theo
Trang 6công thức sau :
- Ngoài ra diện tích này có thể giảm dần ở khu vực giữa tàu, ở khu vực mũi và đuôi còn có thể giảm bằng 85% diện tích đoạn giữa tàu
- Chiều rộng bản mép phải không được nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
2 Sống
phụ
- Bố trí trong vùng từ sống chính đến tôn mạn, khoảng cách giữa các sống phụ với mạn phải đặt cách nhau không xa quá 2.5 m
- Tàu chuyên dùng để kéo do vậy sống phụ gồm một bản thành liên tục và một bản mép và được kéo dài về phía mũi và đuôi tàu càng tốt
a Bản thành:
- Ở đoạn giữa tàu chiều dày bản thành sống phụ phải không nhỏ hơn trị
số tính theo công thức sau :
Trang 7- Ngoài ra chiều dày này có thể giảm dần ở khu vực giữa tàu, ở khu vực mũi và đuôi còn có thể giảm bằng 85% chiều dày đoạn giữa tàu.
- Trong buồng máy, chiều dày của bản thành phải không nhỏ hơn chiều dày bản thành của sống chính
b Bản mép:
- Chiều dày bản mép sống phụ phải không nhỏ hơn chiều dày yêu cầu của bản thành
- Diện tích tiết diện bản mép phải không được nhỏ hơn trị
số tính theo công thức sau :
- Ngoài ra diện tích này có thể giảm dần ở khu vực giữa tàu, ở khu vực mũi và đuôi có thể giảm bằng 85% diện tích bản mép ở đoạn giữa tàu
3 Đà ngang
tấm
a. Khoảng cách chuẩn của đà ngang phải thỏa mãn giống khoảng cách của hệ sườn
Với khu vực khoang hàng
Trang 8- Mép trên của đà ngang không được nằm thấp hơn mép trên của nó ở dọc tâm
- Đối với tàu kéo, chiều cao của đà ngang đáy ở đường dọc tâm tàu phải được tăng thích đáng
- Bản mép gắn lên
đà ngang phải liên tục
b.
Chiều cao tiết diện ở đường tâm tàu không nhỏ hơn trị
Trang 9chống uốn của tiết diện:
Trong đó :
- S là khoảng cách giữa các đà ngang
- h là d hoặc 0.66D lấy trị
số nào lớn hơn
Trang 10- Mã phải được đưa lên đến chiều cao lớn hơn hai lần chiều cao tiết diện đà ngang đáy ở đường tâm tàu so với mặt trên của tôn giữa đáy.
- Chiều dài của cạnh mã đo từ mép tự do của sườn đến đỉnh mã dọc theo mép trên cảu đà ngang đáy phải không nhỏ hơn chiều cao tiết diện của đà ngang đáy ở đường tâm tàu
- Chiều dày của mã không nhỏ hơn chiều dày của đà
Trang 11ngang đáy.
f.
Lỗ thoát nước :
- Lỗ thoát nước phải đặt ở tất cả các đà ngang đáy ở mỗi bên của đường tâm tàu
g.
Lỗ khoét giảm trọng lượng
- Đà ngang đáy có thể có lỗ khoét để giảm trọng lượng Khi đó chiều cao tiết diện của đà ngang đáy phải tăng hợp lý
4 Dầm dọc
đáy
a Khoảng cách
- Khoản
g cách chuẩn của dầm dọc đáy được tính theo công thức sau :
2L + 550Chọn
b Mô đun chống uốn của tiết diện dầm dọc đáy phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau :
Trang 12Trong đó :
- l là khoảng cách giữa các
đà ngang đặc
- S là khoảng cách giữa các dầm dọc đáy:
- h là khoảng cách thẳng đứng từ các dầm dọc đáy đến điểm ở d + 0.026L cao hơn mặt trên của tôn giữ đáy
Trang 13Vậy cơ cấu
đã chọn thỏa mãn quy phạm
- Mép trên của đà ngang không được nằm thấp hơn mép trên của nó ở dọc tâm
- Đối với tàu kéo, chiều cao của
đà ngang đáy ở đường dọc
Trang 14tâm tàu phải được tăng thích đáng.
- Bản mép gắn lên
đà ngang phải liên tục
b.
Chiều cao tiết diện ở đường tâm tàu không nhỏ hơn trị
số sau;
0.0625l = 0.4
- l là khoảng cách giữa các đỉnh của mã sườn ở hai bên mạn đo ở giữa tàu cộng thêm 0.3 mm
L = B
= 8.3 mChọn
L = 8.5 m
c Chiều dày đà ngang tấm so sánh 12 mm với giá trị sau lấy trị số nào nhỏ hơn
Trong đó chiều cao tiết
Trang 15diện đà ngang tấm
d.
Mô đun chống uốn của tiết diện:
Trong đó :
-S là khoảng cách giữa các
đà ngang
-h là d -hoặc 0.66D lấy trị
số nào lớn hơn
Trang 162 Bản thành
3 Mép kèmSTT F (cm2) z (cm) F.z (cm3) F.z2 (cm4) J (cm
- Mã phải được đưa lên đến chiều cao lớn hơn hai lần chiều cao tiết diện đà ngang đáy ở đường tâm tàu so với mặt trên của tôn giữa đáy
- Chiều dài của cạnh mã đo từ mép tự do của sườn đến đỉnh mã dọc theo mép trên cảu đà ngang đáy phải không nhỏ hơn chiều cao tiết diện của đà ngang đáy ở đường tâm tàu
- Chiều
dày của mã không nhỏ hơn chiều dày của đà ngang đáy
f.
Lỗ thoát nước :
- Lỗ thoát nước phải đặt ở tất cả các đà ngang đáy ở mỗi bên của đường tâm tàu
g.
Lỗ khoét giảm trọng
Trang 17- Đà ngang đáy có thể có lỗ khoét để giảm trọng lượng Khi đó chiều cao tiết diện của đà ngang đáy phải tăng hợp lý
C Sống mũi, sống lái.
+
Chiều dài tiết kiệm theo phương dọc tàu :
- Chiều dày của các tấm thép tạo nên phần chính của ky sống đuôi dạng tấm thép phải không nhỏ hơn chiều dày của thép tấm tạo nên phần chính của trụ chân vịt Ở các gân ngang phải được bố trí dưới trụ chẫn vịt dưới các tấm mã và ở các vị trí cần thiết khác
II
KẾT CẤU
DÀN MẠN
1.
Trang 18-Khoảng cách giữa các dầm
-Khoảng cách giữa các sườn
-Khoảng cách giữa các sống
Trang 19chống uốn tiết diện dầm dọc mạn ở đoạn giữa tàu trong mọi trường hợp không nhỏ
hơn 30cm3,
và phải nhỏ hơn trị số sau lấy trị số nào lớn hơn
g cách giữa các dầm
- l : Khoản
g cách giữa các sườn khỏe,
Trang 20hoặc từ vách đến sườn khỏe,
- h : Khoảng cách thẳng đứng từ dầm dọc mạn đang xét đến điểm ở ( d + 0.044L - 0.54 ) cao hơn mặt tôn giữa đáy :
- Mép kèm :
Trang 21mãn quy phạm
- Ở đoạn giữa tàu mô đun chống uốn có thể giảm dần về phía mũi và đuôi tàu bàng 85% giá trị
trên
- Chiều cao tiết diện của thanh thép dẹt dùng làm dầm dọc mạn phải không lớn hơn 15 lần chiều dày của nó
- Mô đun chống uốn tiết diện dầm dọc hông không cần lớn hơn mô đun chống uốn tiết diện dầm dọc đáy
lỗ khoét để dầm dọc xuyên qua
- Mô đun chống uốn của tiết diện không nhỏ hơn trị
số sau :
- Chiều dày bản thành không
Trang 22nhỏ hơn trị
số sau :
Trong đó :
-S: Khoảng cách sườn
-l : Khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn đáy trên hoặc tù mặt trên
của đà ngang đáy đơn đo ở mạn đến đỉnh sườn khỏe
-d1 : Chiều cao tiết diện sườn
-h : K-hoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l đến điểm ở( d + 0.044L -
Trang 230.54 ) cao hơn mặt tôn giữa đáy Mọi trường hợp khôngnhỏ hơn 1.43 l
-C1, C2 tra bảng 2B/5.1 quy phạm 2B
Chiều dàyChiều rộng b
Trang 24
Vậy cơ cấu
đã chọn thỏa mãn quy phạm
khoang mũi hoặc khoang đuôi, đoạn từ vách chống
va dến
Trang 250.2L tính từ mũi tàu, khoảng cách sườn ngang phải không lớn hơn
610 mm
- Mô đun chống uốn của tiết diện sườn hệ thống ngang trong mọi trường hợp không nhỏ hơn
30
cm3 và nhỏ hơn trị số sau:
Trong đó :
- S : Khoản
Trang 26- Mép kèm :
Trang 27z =
Vậy cơ cấu
đã chọn thỏa mãn quy phạm
2 Sườn
khỏe
- Sườn khỏe
đỡ dầm
hệ thống dọc mạn phải được đặt cách nhau không
xa quá 4.8 m tại những tiết diện có
đà
Trang 28ngang đặc
- Chiều cao tiết diện không nhỏ hơn trị
số sau, lấy trị
số lớn hơn :
2.5 chiều cao
lỗ khoét để dầm dọc xuyên qua
- Mô đun chống uốn của tiết diện không nhỏ hơn trị
số sau :
- Chiều dày bản thành không nhỏ
Trang 29hơn trị số sau :
Trong đó :
- S:
Khoản
g cách sườn
- l : Khoản
g cách thẳng đứng
từ mặt tôn đáy trên hoặc tù mặt trên của đà ngang đáy đơn đo
ở mạn đến đỉnh
Trang 30sườn khỏe
- d1 : Chiều cao tiết diện sườn
- h : Khoản
g cách thẳng đứng
từ trung điểm của l đến điểm ở ( d + 0.044L
- 0.54 ) cao hơn mặt tôn giữa đáy
Mọi
Trang 31trường hợp không nhỏ hơn 1.43 l.
- C1, C2 tra bảng 2B/5.1 quy phạm 2B
+ Chiều dày+ Chiều rộng
b = min (0,5a;
Trang 332 gối tựa của sườn ngang.
- Khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l đến điểm ở 0.12L cao hơn mặt tôn đáy giữa
Chiều dàyChiều rộng b
Trang 34- Khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l đến điểm ở 0.12L cao hơn mặt tôn đáy giữa :
Chiều dàyChiều rộng b
= min (0,5a;
Trang 36- Khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l đến điểm ở 0.12L cao hơn mặt tôn đáy giữa
Trang 37- Đối với boong mạn khô, boong thượng tầng và boong lầu ở trên boong mạn khô,
h phải không được nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
a(0.067
Trong đó:
a, b Tra theo bảng sau Bảng
Trang 38B/15.1 tùy thuộc
vị trí ở boong
Trang 41h
Trang 42mỗi mặt sườn
-Mô đun chống uốn cảu tiết diện xà ngang boong phải không nhỏ hơntrị số sau :
Trang 43F.z2 (cm4) J (cm4)
Trang 44S 51.7 186.24 2121.56
1451.53
Vậy cơ cấu đã chọn thỏa mãn quy phạm
3 Xà
dọc
boong
- Khoảng
cách
chuẩ
Trang 45của
các
xà
dọc
boong
tính
t
Trang 46công
thức
sau
:
2 L +
- Xà dọc boong phải được đỡ các sống ngang boong đặt theo khoảng cách thích hợp Ở boong tính toán trong đoạn giữa tàu ,
- Thép dẹt dùng làm xà dọc boong phải không có tỷ số chiều cao tiết diện với chiều dày không lớn hơn 15
- Mô đun chống uốn của tiết diện xà dọc boong ở ngoài vùng miệng khoang của boong tính toán trong đoạn giữa tàu phải không nhỏ hơn trị số sau :
Trang 47g cách giữa các xà dọc boong
h : Tải trọng
Khoản
g cách nằm ngang giữa các sống ngang boong hoặc từ
số ngang boong
Trang 480.5a =
STT F (cm2) z (cm)
F.z (cm3)
F.z2 (cm4) J (cm4)
Vậy cơ cấu đã chọn thỏa mãn quy phạm
- Ngoà
Trang 49i ra
ở
đoạn
giữa
tàu, mô
đun
ch
Trang 50uốn
của
tiế
t diện
xà
dọc
b
Trang 51ở
phía
ngoà
i vùng
đường
m
Trang 52khoang
của
boong
tính
to
Trang 53có
thể
được
giảm
dần
và
kh
Trang 54dược
nhỏ
hơn
giá
tr
ị sau
:
Trang 55= min(0.
F.z2 (cm4) J (cm4)
Trang 56Vậy cơ cấu đã chọn thỏa mãn quy phạm
4 Sống ngang boong
- Sống
ngang
boong
đỡ
xà
Trang 57boong
thường
bố
tr
í cách
Trang 58không
quá
4.6m
- Sống
boong
Trang 59i có
bản
mép
đặ
t dọc
theo
c
Trang 60dưới
ã
chống
vặn
phả
i được
Trang 61t cách
nhau
khoảng
3
m
và
n
Trang 62chiều
rộng
của
bản
mép
của
Trang 63i bên
của
bản
thành
lớn
hơn
Trang 64mm
th
ì các
mã
đó
phả
i đỡ
c
Trang 65bản
mép
- Chiều dày bản mép cảu sống boong phải không nhỏ hơn chiều dày của bản thành
- Chiều rộng của bản mép không nhỏ hơn trị số sau :
Trong đó :
Chiều cao tiết diện sống
l : Khoảng cách giữa các gối tựa của sống
- Chiều cao tiết diện sống phải được giữ không đõi trên đoạn giữa hai vách lân cận nhau,
và phải không nhỏ hơn 2.5 lần chiều cao lỗ khoét để xà boong chui qua
5 Sống dọc boong.
- Sống dọc boong đỡ xà ngang boong, phải được liên tục
- Mô đun chống uốn của tiết diện sống dọc boong ở ngoài đường miệng khoang của boong tính toán ở đoạn giữa tàu phải không nhỏ hơn trị số sau :
Trang 66: Khoảng
cách
giữa
các
trung
Trang 67của
ha
i nhịp
kề
nhau
của
Trang 68được
đỡ
bở
i sống
hoặc
sườn
Trang 69b = 0.55 m
w : Tải trọng boong
đỡ bởi cột nội
F.z2 (cm4) J (cm4)
10685
Trang 703 27.5 0 0 0 2.29
6510.52
Vậy cơ cấu đã chọn thỏa mãn quy phạm
*
Ở ngoài đường miệng khoang của boong tính toán không nhỏ hơn trị
số sau :
0.484 l ( l b h
Trong
đó : l,
b, h,
Trang 71k,w tính như trên
F.z2 (cm4) J (cm4)
Trang 72S 56.3 282.24 3256.4
1843.26
Vậy cơ cấu đã chọn thỏa mãn quy phạm
cách
gi
Trang 73các
nẹp S
- Khoảng cách thẳng đứng từ cạnh dưới của tấm tôn vách đến boong vách đo ở đường tâm tàu nhưng trong mọi TH phải không nhỏ hơn 3,4 m
-Khoản
g cách giữa các sống đứng là
g cách giữa
m
Trang 74các sống nằm là
khoảng
cách
g
Trang 75các
nẹp
- h là khoảng cách đứng từ trung điểm của l, nếu là nẹp đứng và từ trung điểm của khoảng cách 2 nep lân cận ở 2 bên của nẹp đang xét, nếu là nẹp nằm đến đỉnh của boong vách đo ở đường tâm tàu
- Nếu khoảng cách này nhỏ hơn 6 m thì lấy boong vách đo ở đường tâm tàu.Nếu khoảng cách này nhỏ hơn 6 m thì lấy bằng 1.2 m + 0.8 khoảng cách thẳng đứng thực
-C: là hệ
số tra bẳng 2B/11
min(0
5a,
Trang 760.5a 0.2l
F.z2 (cm4) J (cm4)
b Sống vách đỡ nẹp vách
* Mô đun chống uốn cảu tiết diện sống vách phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
4.75*S
Trang 77Trong đó:
-S là chiều rộng của vùng
mà sống phải đỡ
đó: h
và l quy định như trên
* Mép kèm :
-Chiều
Trang 78-Chiều rộng b=
F.z2 (cm4) J (cm4)
Trang 79mãn quy phạm
g cách giữa các
m
h
Trang 80sống đứng là
2.6
-Khoản
g cách giữa các sống nằm là
Trang 81b
=
min(0.5a, 0.2
Trang 820.5a 0.2l
STT F (cm2) z (cm)
F.z (cm3)
F.z2 (cm4) J (cm4)
b
Sống
đỡ nẹp
Trang 83- S
là
chiều
rộng
của
vùng
Trang 84sống
phả
i đỡ
dà
i n
Trang 85đo
giữa
các
gố
i tựa
lân
cậ
Trang 86của
sống
* Mô men quán tính của tiết diện sống vách phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:
10hl4Trong
đó: h
và l quy định như trên
= min(0
5a,