Đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng cách dùng bình trànTrở lại... Thể tích của vậtĐo thể tích vật rắn không thấm nước bằng cách dùng bình tràn... Làm thế nào để đưa ống lên được đây
Trang 1Vật lý 6
Vật lý 6
Bài 4: Đo thể tích chất rắn không thấm nước
Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Bài 10: Lực kế - phép đo lực Trọng lượng và khối lượng
Bài 13: Máy cơ đơn giản
Bài 15: Đòn bẩy
Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn
Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí
Bài 21: Một số ứng dụng sự nở vì nhiệt
Bài 22: Nhiệt kế Nhiệt giai
Bài 23: Thực hành đo nhiệt độ
Bài 14: Mặt phẳng nghiêng
Bài 24: Sự nóng chảy và đông đặc
Bài 25: Sự nóng chảy và đông đặc (tiếp)
Bài 26: Sự bay hơi và ngưng tụ
Bài 28: Sự sôi
Bài 16: Ròng rọc
Vật lí 9 Vật lí 8
Vật lí 7
hình ảnh động 1
Trang 250 100 150 200
Cm 3
250
Đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ
Trang 3Đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng cách dùng bình tràn
Trở lại
Trang 4Thể tích của vật
Đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng cách dùng bình tràn
Trang 5Trở lại
Trang 610 0
1 kg
9.8 N
Trang 7Hình 13.1
Chắc ống này phải đến hai
tạ Làm thế nào để đưa ống lên được đây ?
Trở lại
Trang 9Hình 15.1
Trở lại
Trang 10Hình 14.1
Trang 122.5 N
0,5 1 1,5
0
1 N 0,75 N
2.5 N
0,5 N
0,5 1 1,5 2,5 2
0
Trang 13Trong thí nghi m hình 14.2 em ã làm ệ đ
gi m ả độ nghiêng m t ph ng b ng cách ặ ẳ ằ nào?
Hình 14.2
- Tăng chiều dài của mặt phẳng nghiêng
- Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng
Trở lại
Trang 1410 20
10 20
0
Trang 16MỘT SỐ ỨNG DỤNG KHÁC
Trang 17Hình 16.1
Trở lại
Trang 1810 20
0
10 20 0
10 0
Trang 19Dùng ròng rọc cố định
Dùng ròng rọc cố định
Trang 20Dùng ròng rọc động
Trang 21Mô phỏng một palăng
Trở lại
Trang 2250 100 150 200 250
Trang 23Hình 19.1 Hình 19.2
Trở lại
Nhúng vào nước nóng
Nhúng vào nước nóng
Trang 25Hình 20.2
Áp tay vào
Trở lại
Trang 26Thí nghiệm nung nóng thanh sắt ngang
Trang 27Thí nghiệm làm lạnh thanh sắt ngang
Trở lại
Trang 29Hình 21.5
Cắm điện
Chốt Tiếp điểm
Băng kép
Trở lại
Trang 312 4 6 8 10
Trở lại
Trang 3350 100 150 200
gì ?
Trở lại
Trang 34Nhiệt độ (0C)
63 66 69 72 75
79
80 81 82 84 86
Thể rắn hay lỏng
Trang 3550 100 150 200
g× ?
Trở lại
Trang 36Thời gian nguội (ph) Nhiệt độ0c
Thể rắn hay lỏng
Trang 37Thêi gian nguéi
ThÓ r¾n hay láng
84 80 76 78
74 72 70 68 66 64 62 60
Trang 38Hình 1 Trêi r©m Hình 2 Trêi n¾ng
Quần áo ở hình nào khô nhanh hơn?
Trang 39Hình 3 Kh«ng cã giã Hình 4 Cã giã
Quần áo ở hình nào khô nhanh hơn?
Trở lại
Trang 415 0
10 0
15 0
20 0
Cm 3
25 0
0
201030
5040
607080
10090
Đèn cồn
Nhiệt kế
Giá đỡ Cốc nước
Dụng cụ thớ nghiệm gồm:
Trở lại
Trang 4250 100 150 200
Cm 3
250
40 50 60 70 80 90 100
Bảng theo dõi diễn biến khi đun
Trở lại
Trang 430 40
Nhêt độ (0C)
50 60 70 80 90 100 110
120
Thời
nước ( 0 C)
Hiện tư
ợng trên măt nước
Hiện tượng trong lòng nước