1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Máu_ Môi Trường Trong Cơ thể

22 215 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống huyết tương hồng cầu bạch cầu tiểu cầu + Máu gồm ……… và các tế bào máu... Thành phần chủ yếu của huyết tương - Các chất dinh dưỡng: prôtêin, gluxit,

Trang 1

TRƯỜNG THCS THẠNH LỘC

GV: TRẦN DUY PHƯƠNG

Trang 2

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

Trang 3

Quan sát hình vẽ, nghiên cứu thông tin về các bước

thí nghiệm

Trang 4

Thành phần của máu

c c ác tế báo máu

Trang 5

? Tế bào máu gồm những loại nào ?

? Nêu đặc điểm của từng loại ?

Trang 6

H.cÇu BC Limpho BC Mono

BC ­¦a­kiÒm BC trung tính BC ­a­axit

Trang 7

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

huyết tương hồng cầu bạch cầu tiểu cầu

+ Máu gồm ……… và các tế bào máu.

+ Các tế bào máu gồm ……… ,bạch cầu và

………

Trang 9

MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ THỂ

1 Thành phần cấu tạo của máu.

Máu có thành phần cấu tạo như thế nào?

Trang 10

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

I Máu

1 Thành phần cấu tạo của máu.

2 Chức năng của huyết tương và hồng cầu.

Thành phần chủ yếu của huyết tương

- Các chất dinh dưỡng: prôtêin, gluxit, lipit, vitamin …

- Các chất cần thiết: hoocmôn, kháng thể …

- Các loại muối khoáng;

- Các chất thải của tế bào: urê, aixt uric …

10%

Thành phần chất trong huyết tương có gợi ý gì về chức năng của nó?

Khi cơ thể bị mất nước nhiều như khi bị tiêu chảy, khi lao động

thể lưu thông dễ dàng trong mạch nữa không? Vì sao?

Trang 11

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

I Máu

THỂ

1 Thành phần cấu tạo của máu.

2 Chức năng của huyết tương và hồng cầu.

+ Huyết tương gồm nước, các chất dinh dưỡng, các hoocmôn, các kháng thể, chất thải.

+ Chức năng: duy trì máu ở trạng thái lỏng, tham gia vận chuyển các chất trong cơ thể.

Trang 12

Vì sao máu từ phổi về tim rồi tới các tế bào có màu đỏ tươi, còn máu từ các tế bào về tim rồi tới phổi có màu đỏ thẫm?

Trang 13

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

I Máu:

Tiết 13: MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ

THỂ

1 Thành phần cấu tạo của máu.

2 Chức năng của huyết tương và hồng cầu.

+ Hồng cầu có Hemoglobin (Hb) có khả năng

kết hợp với O 2 và CO 2 để vận chuyển:

- O 2 từ phổi về tim tới các tế bào;

- CO 2 từ các tế bào về tim đến phổi.

Trang 14

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

I Máu:

Tiết 13: MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ

THỂ

II Môi trường trong cơ thể

Mao mạch máu

Mao mạch bạch huyết

NƯỚC MÔ (huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu

Tế bào

O2 và các chất dinh dưỡng

CO2 và các chất thải

Trang 15

Các tế bào ở sâu trong cơ thể có thể trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài hay không?

Sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể người với môi trường bên ngoài phải thực hiện gián tiếp thông qua các yếu tố nào?

- O 2 và chất dinh dưỡng lấy vào từ cơ quan hô hấp và tiêu hóa theo máu  nước mô  tế bào.

- CO 2 và chất thải từ tế bào  nước mô  máu đến hệ bài tiết, hệ hô hấp để thải ra ngoài.

Môi trường trong gồm những

thành phần nào?

Vai trò của môi trường trong

là gì?

Trang 16

CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN

I Máu

Tiết 13: MÁU VÀ MÔI TRƯỜNG TRONG CƠ

THỂ

II Môi trường trong cơ thể

- Môi trường trong cơ thể: máu, nước mô và bạch huyết.

- Môi trường trong giúp tế bào trao đổi chất với môi trường ngoài.

Trang 17

- Máu gồm: huyết t ương(55%) và các tế bào

máu(45%)

-Các tế bào máu gồm: hồng cầu,bạch cầu và tiểu cầu

- Huyết t ương duy trì máu ở trạng thái lỏng để l ưu

thông dẽ dàng trong mạch, vận chuyển các chất dinh

d ưỡng, các chất cần thiết khác và các chất thải.

Trang 18

Caâu 1 : Máu gồm các thành phần cấu tạo nào?

a Tế bào máu: hồng cầu,

bạch cầu và tiểu cầu

b Protein, lipit và muối khoáng

c Nguyên sinh chất, huyết tương

KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ

Trang 19

Caâu 2 : Môi trường trong cơ thể gồm:

a Máu, huyết tương

c Bạch huyết, máu

d Các tế bào máu, chất dinh dưỡng

012345

Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.

Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.

Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.

Hoan hô ! Bạn đã đúng.

Trang 20

Caâu 3 : Vai trò của môi trường trong cơ thể

a Bao quanh tế bào

để bảo vệ tế tào

b Giúp tế bào thải chất

thừa trong quá trình sống.

c Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài.

vận chuyển các chất

012345

Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.

Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.

Tiếc quá ! Sai rồi bạn ơi.

Hoan hô ! Bạn đã đúng.

Trang 21

- Đọc mục “Em có biết”

- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.

- Chuẩn bị bài mới.

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Trang 22

Chúc các em học tỐt

Ngày đăng: 26/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w