1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Cao học ĐHSPHN đợt 2

2 1,6K 23

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 132,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng A là toán tử tuyến tính liên tục... 3 f là một tự ñồng cấu chéo hoá ñược.. Chứng minh rằng AB = BA, AB là nhóm con của G và nếu A là nhóm con chuẩn tắc của G thì AB là nh

Trang 1

ðỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC 9 – 2011 ðHSP HÀ NỘI 2

Môn: Giải tích

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (4,0 ñiểm)

1) Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng

1

2010 cos x

dx, ( 0).

x x 1

∞ α

+ α >

+

2) Chứng minh rằng nếu chuỗi lỹu thừa n n

n 0

a x

=

∑ hội tụ tại một ñiểm x= α

( α ≠ 0) thì nó sẽ hội tụ tuyệt ñối tại mọi ñiểm x0 thoả mãn x0 < α

3) Xác ñịnh cận lấy tích phân khi tính tích phân bội f (x, y, z)dxdydz

Ω là miền giới hạn bởi các mặt x + 3y + 4z = 12, x = 0, y = 0, z = 0 với thứ tự cho trong hai trường hợp sau: ∫ ∫ ∫dx dy f (x, y, z)dz và ∫ ∫ ∫dz dx f (x, y, z)dy.

Câu II (3,0 ñiểm)

Cho Q là tập các số hữu tỉ Xét sự khả tích Riemann và khả tích Lebesgue của

hàm số sau trên ñoạn [0; e] và tính các tích phân tương ứng (nếu có):

x 1, khi x A [0; e]

x ln x, khi x B [0; e] \ A

=

∈ =

Câu III (3,0 ñiểm)

Cho C a; b[ ] là không gian các hàm liên tục trên ñoạn [ ]a; b với chuẩn

t a;b

x m ax x(t) , x C a; b

Với α ∈(t) C a; b ,[ ] toán tử A xác ñịnh trên C a; b[ ] bởi công thức

[ ]

b

a

Ax(s) = α∫ (s).x(t)dt, x(t) ∈ C a; b , a ≤ ≤ s b.

Chứng minh rằng A là toán tử tuyến tính liên tục Tìm chuẩn của A

Q

www.VNMATH.com

Trang 2

ðỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC 9 – 2011 ðHSP HÀ NỘI 2

Môn: ðại số

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I (3,0 ñiểm)

Cho V là một không gian vecto n – chiều trên trường K và f : V → V là một tự ñồng cấu có tính chất f2 =f Chứng minh rằng:

1) (IdV−f )2=(IdV−f ), trong ñó IdV là tự ñồng cấu ñồng nhất của V

2) V=Im f⊕Kerf

3) f là một tự ñồng cấu chéo hoá ñược

Câu II (2,0 ñiểm)

Cho f :R3 → R3 là một tự ñồng cấu có ma trận ñối với cơ sở chính tắc là

1) Hãy xác ñịnh các giá trị riêng, các không gian con riêng của f

2) Tự ñồng cấu f có phải là tự ñẳng cấu không? Vì sao?

Câu III (3,0 ñiểm)

1) Cho G là một nhóm, A là nhóm con của G, B là nhóm con chuẩn tắc của G Chứng minh rằng AB = BA, AB là nhóm con của G và nếu A là nhóm con chuẩn tắc của G thì AB là nhóm con chuẩn tắc của G

2) Cho A, B là các nhóm con chuẩn tắc của nhóm G, G = AB và A∩ =B { }e

Chứng minh rằng ab = ba với mọi a ∈ A, b ∈ B và mọi phần tử g ∈ G ñều biểu diễn ñược duy nhất dưới dạng g = ab, với a ∈ A, b ∈ B

3) Nhóm cộng các số nguyên có biểu diễn ñược dưới dạng

{ }

A B, A B 0 ,

= + ∩ = với A, B là các nhóm con chuẩn tắc khác { }0 của không?

Câu IV (2,0 ñiểm)

Cho I là iñêan của vành các số nguyên , I≠{ }0 , chứng minh rằng:

1) I là iñêan nguyên tố khi và chỉ khi I ñược sinh bởi một số nguyên tố

2) Vành thương

I là một trường khi và chỉ khi I ñược sinh bởi một số nguyên tố

Z

Z

Z

www.VNMATH.com

Ngày đăng: 25/10/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w