1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN ĐỀ ANKEN VÀ HỢP CHẤT KHÔNG NO

10 388 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 586,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn 7,84 lit khí X gồm ankan A và anken B qua bình đựng dung dịch Brom thấy dung dịch Brom nhạt màu và khối lượng bình tăng 4,2 gam.. Cho 3,36 lit hỗn hợp X gồm 1 ankan và 2 anken là đồ

Trang 1

Dạng 1 Câu tập lí thuyết

Câu 1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng

CH3COONa → CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5Cl → C2H5OH → C2H4 → C2H4(OH)2

C2H6 → C2H5Cl → C2H4 → P.E

Câu 3 Nhận biết các dung dịch riêng biệt

a CH4, C2H4, CO2, SO2, N2

b Oxi, sunfurơ, cacbonic, etilen, butan, xiclopropan, nitơ

Câu 4 Hoàn thành sơ đồ phản ứng

3-metylbut-1-ol

0

2 4

H SO , 170 C

  A

+ 2

+H O, H

  B

0

2 4

H SO , 170 C

  D

+ 2

+H O, H

  E

Câu 5 Cho anken A có công thức C6H12 tác dụng với HCl chỉ thu được 1 sản phẩm cộng duy nhất Tìm CTCT đúng của A

Câu 6 Thực hiện phản ứng tách H2 của 2-metylpentan thì thu được mấy anken (không kể đồng phân hình học)

Câu 7 Tách C2H4 tinh khiết ra khỏi hỗn hợp gồm C2H4, CO2, SO2, CH4, N2, O2

Câu 8 Viết các ptpư điều chế các chất sau từ metan: Etilenglicol, P.E, ancol etylic, P.P, 1,2-đibrom propan

Câu 9 Chất X có CTPT là C4H8 X phản ứng chậm với Brom nhưng không phản ứng với dung dịch KMnO4 Tìm CTCT của X.(metyl xiclopropan)

Câu 10 Thực hiện phản ứng tách H2 của isopentan thì thu được tối đa mấy anken

Câu 11 Chứng minh công thức chung của các ankan là CnH2n+2 , còn của an ken là CnH2n

Câu 12 Cho các chất : 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4);

Những chất nào là đồng phân của nhau ?

Câu 13 Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ? CH3CH=CH2 (I); CH3CH=CHCl (II);

CH3CH=C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5 (IV); C2H5–C(CH3)=CCl–CH3 (V)

Câu 14 Cho các chất sau: CH2=CHCH2CH2CH=CH2; CH2=CHCH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2;

CH2=CHCH2CH=CH2; CH3CH2CH=CHCH2CH3; CH3C(CH3)=CHCH2CH3; CH3CH2C(CH3)=C(C2H5)CH(CH3)2;

CH3CH=CHCH3 Những chất nào có đồng phân hình học?

Câu 15 Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutan-2-ol thì sản phẩm chính thu được là ?

Dạng 2 Phản ứng cháy, cộng Br 2

Câu 1 Hỗn hợp A gồm 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt 3 lit A cần 14 lit Oxi (đo ở cùng đk) Tìm CTPT của 2

anken

Câu 2 Hỗn hợp X gồm 1 anken và 1 ankan là chất khí ở điều kiện thường Đốt cháy hết 2,688 lit X thu được 12,32

gam CO2 và 5,76 gam H2O Tìm CTPT của A, B

Câu 3 Hỗn hợp X gồm CH4 và 2 anken là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hết 2,24 lit X thu được 4,14 gam nước và 8,36 gam CO2 Tìm CTPT của 2 anken

Câu 4 Một hỗn hợp A gồm 2 hiđrocacbon X, Y liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy 11,2 lít hỗn hợp

X thu được 57,2 gam CO2 và 23,4 gam CO2 Tìm CTPT của X, Y và khối lượng của chúng trong hỗn hợp

Trang 2

Câu 5 Đem đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước

có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam Tìm CTPT của 2 anken

Câu 6 Đem đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2 và nước

có khối lượng hơn kém nhau 8,45 gam Tìm CTPT của 2 anken

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 1lit hiđrocacbon X cần vừa đủ 6 lit khí oxi, sau phản ứng thu được 4lit khí cacbonic

Biết X làm mất màu dung dịch brom và có mạch cacbon phân nhánh Tìm CTCT của X

Câu 8 Dẫn 3,36 lít hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng

thêm 7,7 gam Tìm CTPT của 2 anken ?

Câu 9 Một hỗn hợp X có thể tích 11,2 lít, X gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp nhau Khi cho X qua nước Br2 dư thấy khối lượng bình Br2 tăng 15,4 gam Xác định CTPT % khối lượng mỗi anken trong hỗn hợp X

Câu 10 Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B Lấy 11,2 lit X cho tác dụng với dung dịch Brom thì cần 0,5 lit dung

dịch Brom 0,4M Nếu đốt cháy 5,6 lit X thì thu được 13,44 lit CO2 Tìm A, B

Câu 11 Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử (tỉ lệ mol là 1;1) Lấy m gam

hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch Br2 nồng độ 20% Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 0,6 mol CO2 Tìm CTPT của A, B

Câu 12 Dẫn 7,84 lit khí X gồm ankan A và anken B qua bình đựng dung dịch Brom thấy dung dịch Brom nhạt màu

và khối lượng bình tăng 4,2 gam Khí thoát ra khỏi bình có khối lượng 3,2 gam Tìm CTPT của A, B

Câu 13 Cho 2,016 lit hỗn hợp X gồm anken A và ankan B lội chậm qua dung dịch Brom dư thấy còn lại 1,568 lit

khí bay ra và khối lượng khí giảm đi một nứa Tìm CTPT của A, B

Câu 14 Cho 5,04 lit hỗn hợp X gồm C2H4 và 2 ankan A, B là đồng đẳng kế tiếp lội chậm qua dung dịch Brom dư thấy có 16 gam Brom phản ứng và khối lượng khí giảm đi một nứa Tìm CTPT của A, B

Câu 15 Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 2 anken là đồng đẳng kế tiếp Số mol các chất trong hỗn hợp bằng nhau Cho X

qua dung dịch Brom dư thấy có 16 gam Brom tham gia phản ứng Đốt cháy X thu được 15,4 gam CO2 Tìm CTPT các chất trong hỗn hợp

Câu 16 Hỗn hợp X gồm etilen, propen và etan Đốt cháy hết 2,016 lit X thu được 4,704 lit CO2 Còn nếu cho 2,016 lit X tác dụng với dung dịch Brom dư thì thấy có 9,6 gam Brom tham gia phản ứng Tìm % khối lượng từng chất có trong hỗn hợp X

Câu 17 Hỗn hợp A gồm C2H4, C3H6, C4H8

- Đốt cháy m gam A thu được 2,016 lit CO2

- Nếu hiđro hóa hết m gam A bằng lượng H2 vừa đủ rồi đốt cháy toàn bộ lượng ankan thì thu được 2,16 gam H2O

- Nếu cho m gam A tác dụng với dung dịch Brom dư thì thấy có a gam Brom tham gia phản ứng Tìm a

Câu 18 Cho 4,48 lit hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình brom

tăng 4,2 gam Lượng khí còn lại thoát ra khỏi dung dịch đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước Tính % thể tích các chất có trong hỗn hợp

Câu 19 Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử cacbon A, B chỉ có thể là ankan hay anken

Đốt cháy 4,48 lít (đkc) hỗn hợp X thu được 26,4 gam CO2 và 12,6 gam H2O Xác định CTPT và số mol của A, B trong hỗn hợp X

Câu 20 Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 2MX

Trang 3

a Tìm CTPT của X, Y, Z

b Viết phản ứng cộng H2O/H+, cộng HBr, cộng H2, cộng KMnO4, phản ứng trùng hợp của Y

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam H2O và (m + 39)

gam CO2 Tìm CTPT của hai anken

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lit một anken A thu được 4,48 lít CO2 Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho

một sản phẩm duy nhất Tìm CTCT của A

Câu 23 Dẫn 2,24 lít anken A qua bột CuO dư nung nóng thấy khối lượng bột CuO giảm 14,4g

a Tìm công thức phân tử của A

b Viết phương trình phản ứng cộng H2, cộng H2O, trùng hợp, cộng KMnO4 của A

c Hỗn hợp A với một đồng đẳng B trộn theo tỉ lệ mol 1:1 Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp cần

3,75 thể tích oxi trong cùng điều kiện Hãy gọi tên B

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon A cần dùng 6,72 lít O2 thu được 3,6 gam H2O

a Tìm CTPT của A, biết tỉ khối hơi của A so với nitơ là 2

b Viết Tìm CTCT đúng của A, biết A cộng với H2O cho 1 sản phẩm duy nhất

Câu 25 Hỗn hợp X gồm ankan A và anken B (đều ở thể khí ) Số nguyên tử Cacbon trong B nhiều hơn trong A

Thí nghiệm1: Đốt 0,12mol hỗn hợp gồm a mol A và b mol B thu được khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng của

nước là 9,12gam

Thí nghiệm2: Đốt 0,12mol hỗn hợp gồm b mol A và a mol B thu được khối lượng CO2 lớn hơn khối lượng của

nước là 7,44gam Tìm CTPT của A, B

Câu 26 Cho 3,36 lit hỗn hợp X gồm 1 ankan và 2 anken là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch nước Brom

thấy dung dịch nước Brom nhạt màu và khối lượng bình tăng 3,5 gam Khí đi ra khỏi bình có thể tích 1,12 lit Nếu

đốt cháy hết 3 lit hỗn hợp X thì thu được 8 lit CO2 ở cùng điều kiện.Tìm CTCT từng chất trong hỗn hợp X

Câu 27 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon mạch hở tác dụng với dung dịch Brom thấy dung dịch nhạt màu,

có 10 gam Brom đã phản ứng và còn lại 2,24 lit khí thoát ra Nếu đốt cháy hết 1,456 lit khí X rồi cho sản phẩm cháy

qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thấy trong bình xuất hiện 7,5 gam kết tủa và thu được dung dịch A Đun

nóng dung dịch A lại thu thêm được 4 gam kết tủa nữa Tìm CTPT của 2 hidrocacbon

Câu 28 Cho hỗn hợp X gồm anken A và ankan B lội chậm qua 100 gam dung dịch Brom 16% thấy dung dịch Brom

mất màu, khối lượng bình tăng 2,8 gam và có 3,36 lit khí D thoát ra Đốt cháy hết D thu được 8,8 gam CO2 và 5,4

gam H2O Tìm CTPT của A, B

Câu 29 Bẫn hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken vào bình đựng dung dịch Brom dư thấy khối lượng bình tăng

thêm 5,04 gam Đốt cháy toàn bộ khí thoát ra khỏi bình thu rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình

đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy khối lượng bình tăng thêm 21,28 gam và trong bình xuất hiện 63,04 gam kết tủa Tìm

CTPT của A, B và % khối lượng của chúng trong hỗn hợp

Câu 30 Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon A và O2 (tỉ lệ mol tương ứng 1:10) Đốt cháy hoàn toàn X được hỗn hợp Y

Dẫn Y qua bình H2SO4 đ c dư được hỗn Z có tỉ khối so với hiđro là 19 Tìm CTPT của A ?

Câu 31 X, Y, Z là 3 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 2MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y

rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M được m gam kết tủa Tìm m

Câu 32 Hỗn hợp X gồm 2 anken ở thể khí là đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 48 gam brom

M t khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X dùng hết 24,64 lít O2 (đktc) Tìm CTPT của 2 anken

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí A gồm 2 anken ở điều kiện thường thì nhận thấy tỉ lệ thể tích giữa A và oxi

tham gia phản ứng là 21/93 Biết anken có khối lượng mol phân tử cao có thể tích chiếm khoảng 40% đến 50% thể

tích hỗn hợp Xác định CTPT của 2 anken và tính % thể tích của từng anken trong A

Câu 34 Hỗn hợp X gồm C3H8 và C3H6 có tỉ khối so với hiđro là 21,8 Đốt cháy hết 5,6 lít X thì thu được bao nhiêu

gam CO2 và bao nhiêu gam H2O ?

Câu 35 m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 Nếu hiđro hoá hoàn

toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 Tìm V

Trang 4

Câu 36 Chia hỗn hợp gồm C3H6, C2H4, C2H2 thành hai phần đều nhau

Phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2

Phần 2: Hiđro hoá rồi đốt cháy hết sản phẩm thì thu được m gam CO2 Tìm m

Câu 37 Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được

24 ml CO2 (đo ở cùng nhiệt độ và áp suất) Biết

X/H2

d = a Tìm a

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc) thu được 53,76

lit CO2 và 43,2 gam nước Tìm b

Câu 39 Đốt cháy hết V lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 thu được 0,15 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là?

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit hỗn hợp gồm CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23mol H2O Tìm thể tích của anken và ankan trong hỗn hợp

Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 6,11 lit ( 136,50C, 2,2 atm) hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và 1 anken rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết qua bình chứa nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 61,2 g đồng thời xuất hiện 90 g kết tủa Xác định CTPT của hidrocacbon?

Câu 42 Đốt cháy hết 7 gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8 cần V lit oxi Tìm V

Câu 43 Đốt cháy hết 1,12 lit hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankan có tỉ lệ mol tương ứng là 3:2 thu được 3,36 lit

CO2 Tìm CTPT của các chất trong A

Câu 44 Hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6, C4H8 và C5H10 Đốt cháy hết 3,2 gam X cần V lit Oxi thu được a gam CO2 và 4,5 gam H2O Tìm a và V

Câu 45 Hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6, C4H8 và C5H10 Cho m gam X tác dụng với dung dịch Brom thì thấy có 32 gam Brom tham gia phản ứng Nếu hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X bằng lượng H2 vừa đủ rồi đốt cháy hết lượng sản phẩm thì thu được 22 gam CO2 và a gam H2O Tìm m và a

Câu 46 Hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp Hiđrat hóa hoàn toàn 2,24 lit X rồi đốt cháy toàn bộ lượng

sản phẩm hữu cơ thì thu được 7,65 gam H2O Tìm CTPT của 2 anken

Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn 1 anken A bằng Oxi thu được CO2 và H2O Biết tổng thể tích của CO2 và H2Ođúng bằng tổng thể tích của Oxi và anken Tìm CTPT của A

Câu 48 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon A, B thuộc cùng dãy đồng đẳng ankan ho c anken

(có tỉ lệ khối lượng mol phân tử là 22: 13) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 46,5 gam và có 147,75 gam kết tủa

a Hai hiđrocacbon trên thuộc dãy đồng đẳng nào ?

b Xác định CTCT của A, B và tính % thể tích từng chất trong hỗn hợp

Câu 49 Một hỗn hợp X gồm CO và một hiđrocacbon A mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,96g hỗn hợp X được 4,84g

CO2 và 1,44g H2O

1 Tìm dãy đồng đẳng của A

2 Tìm công thức phân tử của A, biết dX/H2= 19,6

Câu 50 Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B đều ở thể khí Khi cho 6,72 lít khí X đi qua nước brom dư, khối

lượng bình brom tăng lên 2,8 gam; thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3 thể tích hỗn hợp X ban đầu Nếu đốt cháy hết 3,36 lit X thì thu được 17,6 gam CO2. Tìm CTPT của A, B và khối lượng của hỗn hợp X

Câu 51 Một hỗn hợp X gồm ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí Cho hỗn hợp X đi

qua nước Br2 dư thì thể tích khí Y còn lại bằng nửa thể tích X, còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng X Tìm CTPT A, B

Trang 5

Câu 52 Cho 10,8 lít hỗn hợp X gồm metan và 1 olefin qua dung dịch brom dư thấy có 1 chất khí bay ra, đốt cháy

hoàn toàn khí này thu được 5,544 gam CO2 Tính % thể tích metan và olefin trong hỗn hợp X ?

Câu 53 Cho 8,96 lit anken X qua dung dịch brom dư Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4 gam Biết

X có đồng phân hình học Tìm CTCT của X ?

Câu 54 Cho hiđrocacbon X phản ứng với Dung dịch Brom theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ Y (chứa

74,074% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tìm CTCT của X

Câu 55 Hiđrocacbon X cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng clo là 55,04% về khối lượng Tìm

CTPT của X

Câu 56 Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là

45,223% Tìm CTPT của X

Câu 57 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản phẩm có hàm lượng

brom đạt 69,56% Tìm CTPT của X

Câu 58 Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm 1 anken và 1 ankan vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, có 4 gam Brom đã phản ứng Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Tìm CTPT của hai hiđrocacbon ?

Câu 59 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A và B (B có số cacbon lớn hơn A, A và B đều phản ứng với dung dịch

Br2) Lấy 8,96 lít hỗn hợp X tác dụng hết với nước brom cần tối thiểu 64g brom M t khác, đốt 8,96 lít hỗn hợp X thu được là 48,4 gam CO2 Hiệu số hơi nước sinh ra của B so với A là 12,6g Xác định CTPT của A, B

Câu 60 Hỗn hợp X gồm hai anken A và B ( MA< MB) , tỉ khối hơi của X đối với H2 là 19,6 Trong X số mol B chiếm 40 % số mol hỗn hợp X

a Xác định CTPT, CTCT của A, B Biết B có đồng phân cis-trans

b Nếu cho lượng X trên tác dụng với dung dịch Brôm dư , thấy có 80 gam Br2 tham gia phản ứng Tính phần trăm khối lượng của A, B trong X

Câu 61 Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Đem 22, 4 lít hh A lội qua dd brôm dư thì thấy có 11,2 lít khí thoát ra

và khối lượng bình đựng dung dịch brôm tăng lên 28 gam Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra rồi dẫn qua dung dịch NaOH thì thu được 106 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Xác định CTPT của ankan và anken

Câu 62 Hỗn hợp X gồm một ankan A và một anken B có cùng số nguyên tử C Tỷ khí hơi hỗn hợp X đối với H2

bằng 21,66 Nếu cho 3,36 lít hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 8 gam brom phản ứng

a Xác định công thức phân tử của A, B

b Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp X nói trên cần bao nhiêu lít không khí

Câu 63 Dẫn 3,36 lít hỗn hợp gồm CH4 và anken A qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 4,2 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích 1,12 lít Xác định CTPT của A

Câu 64 Cho 4,48 lít hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M Sau

khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của

2 hiđrocacbon là

Câu 65 Hỗn hợp X gồm anken A và ankan B có số mol bằng nhau, d =18

X/H2 Cho 6,72 lit hỗn hợp X qua

bình đựng 100 gam dung dịch Brom 16% đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí có dB/H =20

2

Tìm CTPT của A, B

Câu 66 Cho 1,12 lit anken A tác dụng với dung dịch Brom vừa đủ thu được 4,32 gam sản phẩm cộng Tìm

Trang 6

CTPT của anken A

Dạng 3: Phản ứng cộng H 2

Câu 1 Cho 5,6 lit C2H4 tác dụng với 7,84 lit H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp A Cho A lội qua bình đựng dung dịch Brom đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 8 gam Brom đã tham gia phản ứng Tính Hpư hiđro hóa anken

Câu 2 Cho 0,1 mol anken A tác dụng với 0,08 mol H2 (Ni, t0) thu được hỗn hợp A Cho A lội qua bình đựng dung dịch Brom đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 8 gam Brom đã tham gia phản ứng Tính Hpư hiđro hóa anken

Câu 3 Dẫn 2,24 lit H2 và 2,24 lit C2H4 qua bột Niken nung nóng thu được hỗn hợp khí X ,

X/Y

d = 0,6 Tính hiệu suất của phản ứng hiđro hoá anken

Câu 4 Hỗn hợp A gồm C2H4 và H2 có

A/H2

d = 7,5 Đem hỗn hợp A qua Ni, to thu được hỗn hợp B có

B/H2

a Giải thích tại sao tỉ khối hơi tăng

b Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A, B

c Tính hiệu suất phản ứng

Câu 5 Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí

Y có tỉ khối so với He là 5 Tính hiệu suất của phản ứng hiđro hoá anken

Câu 6 Cho hỗn hợp X gồm anken A và H2 có tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4 Tìm CTPT của A

Câu 7 Cho hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,25 Dẫn X qua bột niken nung nóng thu được hỗn hợp Y Biết hiệu suất phửn ứng là 75% Tính tỉ khối của Y so với H2 ?

Câu 8 Một hỗn hợp X gồm anken A và H2 có

X/H2

d = 10cho qua niken , đun nóng để A bị hiđro hóa hoàn toàn thu được hỗn hợp Y,

Y/H2

d = 15 Tìm CTPT của A

Câu 9 Hỗn hợp A gồm 2 anken Khi dẫn 3,696 lit A đi qua bình đựng nước brom dư thấy bình n ng thêm 7 g Khi

cho 7,392 lit A với 3,696 lit H2 đi qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B Tính tỉ khối của B so với Oxi

Câu 10 Cho H2 và 1 olefin A (tỉ lệ mol 1:1) qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp X Biết

X/H2

d = 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là 75% Tìm CTPT của A

Câu 11 Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken A,

X/H2

d = 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y,

Y/H2

d = 13 Tìm CTPT của A

Câu 12 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol C2H4 và 0,25 mol H2 Dẫn X qua bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho Y

qua dung dịch Brom dư thấy khối lượng bình Brom tăng thêm 1,82 gam Tìm Hiệu suất phản ứng hidro hóa anken

Câu 13 Hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2H4, 0,3 mol C3H6 và 0,5 mol H2 Dẫn X qua bột Niken nung nóng Sau 1 thời gian thu được hỗn hợp khí Y Cho Y tác dụng với dung dịch Brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 3,64 gam và

đã có 16 gam Brom tham gia phản ứng.Coi hiệu suất hidro hóa của 2 anken là như nhau Tìm Hpư ?

Trang 7

Câu 14 Đun nóng 20,16 lít hỗn hợp khí X gồm C2H4 và H2 dùng Ni xúc tác thì thu được 13,44 lít hỗn

hợp khí Y Cho Y lội thật chậm qua bình đựng dung dịch Br2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 2,8 gam

Tính hiệu suất phản ứng hidro hóa anken?

Câu 15 Hỗn hợp A gồm 1 ankan , 1 anken và H2 Đem 5,6 lit hỗn hợp A qua Ni, to, sau phản ứng thu được 4,48 lit hỗn hợp B, dẫn tiếp B qua dung dịch brôm dư thì thấy khối lượng bình brôm tăng lên 3,15 gam và có 2,8 lit hỗn hợp khí C gồm 2 khí thoát ra Biết

C/H2

d = 17,8 các thể tích đo ở đktc

a Tính thể tích từng chất trong hỗn hợp A

b Xác định CTPT của ankan và anken

Câu 16 Hỗn hợp A gồm 1 ankan , 1 anken và H2 Đem 100 ml hỗn hợp A qua Ni, to, sau phản ứng thu được 70 ml một hỉđrôcacbon duy nhất Còn đem đốt cháy 100 ml hỗn hợp A thì thu được 210 ml khí CO2 các thể tích đo ở đktc

a Xác định CTPT của ankan và anken và % thể tích từng chất trong hỗn hợp A

b Trình bày cách tách riêng ankan ra khỏi hỗn hợp A

Câu 17 Hỗn hợp khí X gồm có H2, ankan A và anken B Đốt cháy 150 ml hỗn hợp X thu được 315 ml CO2 M t khác khi nung nóng 150 ml hỗn hợp X với Ni thì sau phản ứng thu được 105 ml một ankan duy nhất

a Xác định % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X ban đầu

b Xác đinh CTPT của A và B

c Tính tỷ khối hỗn hợp X đối với không khí

Câu 18 Hỗn hợp khí A gồm H2 và 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho 19,04 lít (đkc) hỗn hợp khí A qua bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí B (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) và tốc độ phản ứng công H2 của 2 olefin bằng nhau Cho một ít hỗn hợp khí B qua dung dịch brom thì brom bị nhạt màu Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp khí B thì thu được 43,56 gam CO2 và 20,43 gam nước

a Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo 2 olefin

b Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp A

c Tính tỷ khối hơi của B đối với không khí

Dạng 4: Phản ứng cộng Br 2

Câu 1 Thổi 0,25 mol khí etilen qua 125 ml dung dịch KMnO4 1M trong môi trường trung tính (hiệu suất 100%) Tính khối lượng etylen glicol thu được

Câu 2 Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO40,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4(ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là?

Câu 3 Cho 3,5g một anken tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng thì được 5,2g sản phẩm hữu cơ Tìm CTPT

của anken

Câu 4 Một hỗn hợp hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau có thể tích 17,92 lít (đo ở 0oC và 2,5 atm) dẫn qua

Bình chứa dung dịch KMnO4 dư, thấy khối lượng bình chứa dung dịch KMnO4 tăng 70g

1 Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo hai olefin

2 Tính % khối lượng 2 olefin trong hỗn hợp

Dạng 5: Phản ứng trùng hợp

Câu 1 Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau:

C2H4  CH2Cl–CH2Cl  C2H3Cl  PVC

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là?

Dạng 6: Phản ứng cộng tách

Trang 8

Câu 1 Thực hiện phản ứng tách H2 6,72 lit hỗn hợp X gồm C2H6 và C3H8 thu được 11,2 lit hỗn hợp Y gồm các anken, ankan và H2 Tính thể tích dung dịch Brom 1M cần dùng để tác dụng hết với Y

Câu 2 Dẫn 2,24 lit khí propan qua bình đựng Niken nung nóng thu được 3,92 lit hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y qua

bình đựng dung dịch Brom dư thì thấy có m gam Brom tham gia phản ứng Tìm m

Câu 3 Thực hiện phản ứng cracking 3,36 lit propan thu được hỗn hợp A gồm 2 hidrocacbon Cho A qua bình đựng

Vml dung dịch Brom 0,5M thấy dung dịch Brom mất màu và khí Y thoát ra khỏi bình có

2

Y/H

Câu 4 Cracking 18 gam ankan A rồi cho toàn bộ sản phẩm thu được lội qua bình đựng dung dich Brom dư thấy còn

lại 5,6 lit hỗn hợp khí B gồm các ankan, dB/H2=13,6 Tìm CTPT của A

Trang 9

Dạng 1: Cõu Tập lý thuyết

Cõu 1 Viết CTCT cỏc đồng phõn ankin ứng với CTPT là C4H6 và C5H8 và gọi tờn theo tờn thay thế

Cõu 2 Viết CTCT cỏc ankin cú tờn gọi sau:

a Metyl axetilen, etyl metyl axetilen, đimetyl axetilen, 3-metylbut-1-in, pent-1-in

b Hex-2-in, axetilen, 3,4-đimetylpent-1-in

Cõu 3 Gọi tờn cỏc anken sau theo danh phỏp thay thế

a CH≡CH-CH2-CH3, CH≡C-CH(CH3)-CH3, CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH2-CH3

b CH3-C≡C-CH(CH3)-CH2-CH3, CH≡CH-CH3, CH≡CH

Cõu 4 Hoàn thành cỏc PTHH của cỏc phản ứng sau:

a CH≡C-CH3 + H2 Ni, t 0

3

Pd, PbCO , t

1 mol 1 mol

g 3CH≡CH 600 C, xt (trime hóa) 0

Cõu 5 Viết PTHH điều chế cỏc chất sau từ cỏc mono me tương ứng

Axetilen, vinyl clorua, benzen, vinyl axetilen

Cõu 6 Hoàn thành cỏc chuổi phản ứng sau:

a CH4  C2H2  C2H4  C2H6  C2H5Cl  C2H4

b CH4  C2H2  C4H4  C4H6  polibutadien

c CH4  C2H2  C6H6  C6H5Br

d C2H6  C2H4  PE

e CH4  C2H2  Vinyl clorua  PVC

Cõu 7 Nhận biết cỏc chất sau bằng phương phỏp húa học

a CH4, C2H4, C2H2 và CO2 b But-1-in và but-2-in

c Benzen, hex-1-en và toluen d Benzen, stiren và toluen

Cõu 8 Từ CH4 và cỏc húa chất vụ cơ cần thiết khỏc, hóy viết cỏc PTHH điều chế:

Cao su buna, benzen, PE và PVC

Cõu 9 Viết CTCT cỏc đồng phõn benzen ứng với CTPT C8H10 và gọi tờn cỏc đồng phõn đú

Cõu 10 Hoàn thành cỏc PTHH của cỏc phản ứng sau:

2 4

H SO (đặc), t

d C6H5CH=CH2 + Br2 

e C6H5CH=CH2 + HBr 

e nC6H5CH=CH2 p, xt, t 0

Dạng 2: Cõu tập về phản ứng cộng với H 2

Trang 10

Câu 1: Một hỗn hợp A gồm 0,12mol C2H2 và 0,18mol H2 Cho A đi qua Ni nung nóng , phản ứng không hoàn toàn thu được hỗn hợp khí B Cho B vào bình đựng dung dịch Brom dư, Thu lầy khí C thoát ra rồi đốt cháy hoàn toàn khí này và cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 5g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 1,36g Tính độ tăng khối lượng của bình đựng dung dịch brom (Đs:2,72)

Câu 2: Hỗn hợp gồm 0,15mol CH4, 0,09mol C2H2 và 0,2mol H2 Nung nóng hỗn hợp X với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y Cho Y qua dung duchj brom dư thu được hỗn hợp khí Z có khối lượng phân tử trung bình là 16 Độ tăng khối lượng của dung dịch Brom là 0,82g Xác định thành phần % về thể tích của các chất trong Z.(% C2H6 =

22,22%,%CH4=55,55%,%H2=22,23%)

Dạng 3: Câu tập về phản ứng cộng với brom

Câu 1:Một hỗn hợp X gồm 0,18mol C2H2, 0,025mol C3H4 và 0,27mol H2 Cho hỡn hợp này đị qua bột Ni nung

nóng , phản ứng không hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y Cho B vào dung dịch đựng Brom dư , thu được hỗn hợp khí Z thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Z rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Brom dư , thu được 18g kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 13,32g Tính khối lượng của bình đựng dung dịch Brom tăng lên.(Đs:1,46g)

Câu 2: Cho hỗn hợp A gồm hai Hidrocacbon X,Y mạch hở (Y nhiều hơn X một liên kêt ) Lấy 161,28ml hỗn hợp

A rồi cho lội chậm qua bình đựng dung dịch Brom dư thấy có 1,92g Brom phản ứng và không có khí thoát ra khỏi bình M t khác đố cháy hoàn toàn 322,56ml hỗn hợp A ở trên thu được 1,848g CO2 Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định công thức phân tử của X,Y trong hỗn hợp A.(C3H6 và C3H4)

Dạng 4: Câu tập về phản ứng thế bằng ion kim loại

Câu 1: Trong một bình A dung tích 17,92l đựng hỗn hợp khí H2, C2H2(0oC,1amt) và một ít bột Ni thể tích không đánh kể Nung nóng bình một thời gian , sau đó làm lạnh đến 0oC áp suất trong bình lúc này là P Nếu cho lượng khí trong bình A đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3 sẽ có 1,2g kết tủa Cho lượng khí còn lại trong bình A đi qua dung dịch Brom ta thấy khối lượng bình 0,41g

a) Tính số gam C2H2 còn lại trong bình (0,13g)

b) Tính số mol C2H4 tạo thành trong bình A(0,01mol)

c) Tỉ khối của hỗn hợp trước phản ứng so với H2 là 4 Tính P(0,52amt)

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp khí X gồm hai Hidrocacbon mạch hở A,B liên tiếp nhau trong cùng dãy đồn

đẳng cần dùng 2,744lit khí O2(đktc) Sản phẩm cháy cho hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 17,73g kết tủa xuất hiện Nếu cho mg hỗn hợp X trên lội qua bình đựng dung dịch AgNO3 dư trong môi trườn NH3 thấy có 1,47g kết tủa màu vàng nhạt xuất hiện Xác định công thức phân tử và gọi tên A,B.(but-2-in,propin)

Câu 3:(KA-09) Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6g X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 48g M t khác, nếu cho 13,44l(dktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36g kết tủa Tính %CH4 (50%)

Dạng 5: Câu tập về phản ứng cháy

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn mg Hiđrocacbon X thu được g H2O Biết tỉ khối của A so với không khí <1,79 Xác định công thức phân tử , công thức cấu tạo của A.(Axetilen)

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm một số Hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần dùng 36,8g O2, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có 85g kết tủa xuất hiện Tính giá trị m(11,4g)

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp khí X gồm hai Hidrocacbon mạch hở A,B liên tiếp nhau trong cùng dãy

đồng đẳng , hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy có 22,261g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch này giảm 15,705g Tính % về khối lượng của hidrocacbon trong X.(C4H6 42,3%,C5H8)

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 5,6l(đktc) hỗn hợp khí X gồm 1 anken A và 1 ankin B

hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy có 147,75g kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch này giảm 103,05g

a) Xác định công thức phân tử của A,B

b) Tính phần % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp X

c) Trình bày phương pháp phân biệt hai khí trên bằng phương pháp hóa học

Câu 5: hỗn hợp khí X gồm 1 anken M và 1 ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối

lượng là 12,4g và thể tích là 6,72l(đktc),số mol và công thức phân tử M,N là

Ngày đăng: 25/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w