Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật.. Biết được sự tương quan giữa hướng chiếu và hình chiếu 5.Nhận dạng được các khối trịn xoay thường gặp: hình trụ, hình nĩn
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
phạm vi kiến thức : Từ tiết 1 đến tiết 14 theo PPCT (Sau khi học xong bài ôn tập phần vẽ kĩ thuật)
A TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
Chương I Bản vẽ
Chương II Bản vẽ
B TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
T.
1,2
Chương I Bản
vẽ các khối hình
(Lí thuyết) Chương II Bản vẽ kĩ thuật 25 2.25≈2 2 3’ 1đ
3,4
Chương I Bản
vẽ các khối hình học
(Vận dụng) Chương II Bản
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT, MƠN CƠNG NGHỆ 8.
Chương 1
Điện học
20 tiết
1 Biết được vai trị của bản
vẽ kỹ thuật trong sản xuất
và đời sống
2 Nhận biết được các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ
kĩ thuật
3 Nhận dạng các khối đa diện thường gặp: HHCN, hình lăng trụ đều, hình chĩp đều
4 Biết được sự tương quan giữa hướng chiếu và hình chiếu
5.Nhận dạng được các khối trịn xoay thường gặp: hình trụ, hình nĩn, hình cầu.hình lăng trụ được các bản vẽ vật thể cĩ hình dạng trên
6 Hiểu được thế nào là hình chiếu
7 Biết được khái niệm về bản vẽ
kỹ thuật
8 xác định vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật
9 Phát triển khả năng quan sát,
suy luận của học sinh
10 Đọc được các bản vẽ vật thể
cĩ hình trịn xoay
11 Biết được cách bố trí các hình chiếu ở trên bản vẽ kĩ thuật
12 Đọc được các bản vẽ khối
đa diện
13 Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể cĩ dạng khối trịn xoay
14 Phát triển khả năng phân tích, suy luận và vẽ của học sinh
15 Vẽ được hình chiếu của một số vật thể đơn giản
Chương 2
Điện từ học
12 tiết
16.Biết được khái niệm và cơng dụng của hình cắt
17 Biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết
18.Nhận dạng được ren trên bản
vẽ chi tiết,biết được qui ước vẽ ren
19.Biết được nội dung và cơng dụng của bản vẽ lắp
20.Nắm được một số ký hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận
23.Biết được cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
24 Biết được cách đọc bản vẽ lắp đơn giản
25.Rèn luyện trí tưởng tượng khơng gian, liên hệ thực tế
26 Đọc được bản
vẽ chi tiết đơn giản
cĩ hình cắt và cĩ ren
27.Đọc được bản
vẽ chi tiết đơn giản
cĩ ren.28 Đọc
Trang 3đ-dùng trên bản vẽ nhà 21.Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
22.Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
ược bản vẽ lắp đơn giản.;Đọc được bản vẽ nhà đơn giản
Số câu hỏi
1 (1.5') C17.3
1 (1.5') C21.4
2 (3,0’) C23.5;C25 6
1 (16,0’) C28.9
5
(100%)
Trang 4Phần I Trắc nghiệm khách quan : (3 điểm)
2.Vị trí hình chiếu bằng ở trên bản vẽ là:
a Ở góc trên bên trái bản vẽ
c Ở góc dưới bên phải bản vẽ
b b Ở góc dưới bên trái bản vẽ
d Ở góc trên bên phải bản vẽ
Cạnh của vật thể có hình chiếu là một điểm khi cạnh này:
a Xiên góc với mặt phẳng hình chiếu
b Song song với mặt phẳng hình chiếu
c Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
d Trùng với mặt phẳng hình chiếu
Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1 : 5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là:
a 16 b 400 mm c 400 d 16 mm
1 Hình chóp đều được bao bởi:
a Mặt đáy là hình đa giác đều, mặt bên là hình chữ nhật bằng nhau có chung đỉnh
b Mặt đáy là hình tam giác cân, mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
c Mặt đáy là hình vuông, mặt bên là hình tam giác đều bằng nhau có chung đỉnh
d Mặt đáy là hình đa giác đều, mặt bên là hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh
Hình chiếu đứng của khối hình nónï là:
a Hình tam giác đều b Hình vuông
c Hình chữ nhật d Cả a, b, c đều sai
Đường giới hạn ren của ren trục (ren ngoài) được vẽ bằng:
a Nét liền đậm b Nét liền mảnh c Nét gạch chấm mảnh d Nét đứt
Nội dung cần hiểu khi đọc bước tổng hợp của bản vẽ lắp:
a Tên gọi chi tiết, công dụng của chi tiết
b Mô tả hình dạng của chi tiết, kích thước chung của chi tiết
c Công dụng của sản phẩm và trình tự tháo lắp
d Vị trí của chi tiết, mô tả hình dạng chi tiết
Trong bản vẽ nhà, mặt đứng biểu diễn:
a Bộ phận, kích thước ngôi nhà theo chiều cao
b Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà
c Hình dạng bên trong của ngôi nhà
d Cả a, b, c đều sai
Sự khác nhau giữa mặt bằng, mặt cắt ngôi nhà so với các hình cắt của một vật thể là:
a Mặt cắt ngôi nhà là hình cắt bằng, có biểu diễn phần khuất
b Mặt cắt ngôi nhà là hình cắt đứng hoặc hình cắt cạnh ngôi nhà, có biểu diễn phần khuất
c Mặt bằng và mặt cắt ngôi nhà không biểu diễn phần khuất
d Cả a, b, c đều sai
Nội dung cần hiểu khi đọc hình biễu diễn của bản vẽ nhà:
a Tên gọi ngôi nhà, số phòng
b Tên gọi hình chiếu, tên gọi mặt cắt
c Tỉ lệ bản vẽ, các bộ phận khác
d Tên gọi ngôi nhà, tỉ lệ bản vẽ
Trang 5Phần II Tự luận (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Cho các vật thể A,B,C,D và các bản vẽ hình chiếu 1,2,3,4, Hãy đánh dấu (x)
vào bảng sau để chỉ rõ sự tương quan giữa hình chiếu và vật thể
C©u 2:(2điểm) Cho vËt thĨ cã c¸c mỈt A,B,C,D,E,F,G vµ c¸c h×nh chiÕu ghi
sè1,2,3,4,5,6,7,8,9.H·y ghi sè t¬ng øng vµo b¶ng sau :
Vật thể
1
2
3
4
MỈt H×nh
§øng B»ng C¹nh
C
D
E F
G B
A 9
8
7 6
5
4
3
2
1
A B C D
1 2 3 4
Trang 6Câu 3 ( 2 ủieồm) : Hãy vẽ hình chieỏu đứng, hình chiếu bằng, chiếu cạnh của vật thể sau? Theo tỷ
lệ 1:1 vaứ veừ ủuựng vũ trớ caực hỡnh chieỏu
Trang 7Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà một tầng(hình 15.1)
1 Khung tên -Tên gọi ngôi nhà - Nhà một tầng
2.Hình biểu diễn - Tên gọi hình
chiếu
- Tên gọi mặt cắt
-Mặt đứng
- Mặt cắt A-A ,mặt bằng
3.Kích thước -Kích thước chung
-Kích thước từng bộ phận
-6300, 4800, 4800 -Phòng sinh hoạt chung : (4800*2400)+(2400*600) -Phòng ngủ:2400*2400 -Hiên rộng:1500*2400 -Tường cao :2700 -Mái cao:1500 4.Các bộ phận -Số phòng
-Số cửa đi và số cửa sổ - 3 phòng - 1 cửa đi 2 cánh , 6 cửa sổ đơn
a Mặt bằng là hình cắt mặt bằng của ngôi nhà nhằm diễn tả vị trí , kích thứơc các tường, vách cửa đi, cửa sổ các thiết bị đồ đạc …Mặt bằng là hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ
Trang 8b Mặt đứng là hình chiếu vuông góc cacù mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, nhằm biểu diễn hình dạng bên ngoài gồm có mặt chính , mặt bên
c Mặt cắt là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh , nhằm biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều c
Trang 9Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của vòng đai (h.13.1)
1 Khung tên - Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
-Bộ vòng đai -1:2
2.Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng chi tiết
.
-Vòng đai(2) -Đai ốc (2) -Vòng đệm (2) -Bulông (2) 3.Hình biểu
diễn Tên gọi hình chiếu ,hình cắt (1) -Hình chiếu bằng -Hình chiếu đứng có cắt cục bộ
4 Kích thước -Kích thước chung (2)
-Kích thước lắp giữa các chi tiết(3) -Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
- 140,50,78
- M10
- 50,110
5 Phân tích
chi tiết
Vị trí của các chi tiết (4) -Tô màu cho các chi tiết
6.Tổng hợp -Trình tự tháo ,lắp (5) -Tháo chi tiết 2-3-4-1
Lắp chi tiết 1-4-3-2 -Ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác