1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PPCT Sinh học THCS

15 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 262,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 10 Cấu tạo miền hút của rễ.Bảng trang 32 không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu tên chức năng chính 10 11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ... Ý nghĩa

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN SINH HỌC LỚP 6

Cả năm: 37 tuần (70 tiết)

Học kỳ 1: 19 tuần (36 tiết) Học kỳ 2: 18 tuần (34tiết)

MỞ ĐẦU SINH HỌC ( 3 LT+ 0 TH+0 BT+ 0 KT =3 tiết)

1 1+2 Đặc điểm của cơ thể sống- Nhiệm vụ của sinh học

(tích hợp bảo vệ môi trường)

2 3 Đặc điểm chung của thực vật.(tích hợpvề BVMT)

3 4 Có phải tất cả thực vật đều có hoa (tích hợp về

BVMT)

Chương I: TẾ BÀO THỰC VẬT( 2 LT+ 2 TH+0 BT+ 0 KT = 4 tiết)

4 5 Thực hành: Kính lúp, kính hiển vi cách sử dụng

5 6 Thực hành: Quan sát tế bào thực vật

6 7 Cấu tạo tế bào thực vật

7 8 Sự lớn lên và phân chia của tế bào

Chương II: RỄ ( 4 LT+ 1 TH+0 BT+ 0 KT =5 tiết)

8 9 Các loại rễ, các miền của rễ

9 10

Cấu tạo miền hút của rễ.(Bảng trang 32 không dạy chi tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt kê tên bộ phận và nêu tên chức năng chính)

10 11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (liên hệ về

BVMT)

11 11 Sự hút nước và muối khoáng của rễ (TT)

12 12 Thực hành: Quan sát biến dạng của rễ

Chương III: THÂN

( 5LT+ 1 TH+0 BT+ 1 Ôn tập +1KT =8 tiết)

13 13 Cấu tạo ngoài của thân

14 14 Thân dài ra do đâu? (liên hệ về BVMT)

15 15

Cấu tạo trong của thân non (Bảng trang 49 không dạy;chỉ cần học sinh lưu ý phần bó mạch gồm mạch

gỗ và mạch rây)

16 16 Thân to ra do đâu? (liên hệ về BVMT)

17 17 Vận chuyển các chất trong thân(liên hệ về BVMT)

18 18 Thực hành: Quan sát biến dạng của thân

19 Ôn tập

Trang 2

20 Kiểm tra

Chương IV: LÁ

( 7 LT+ 1 TH+1 BT+ 0 KT = 9 tiết)

21 19 Đặc điểm bên ngoài của lá

22 20

Cấu tạo trong của phiến lá (mục 2: Thịt lá: Phần cấu tạo chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu

bì và chức năng của chúng – câu hỏi 4,5 trang 67 không yêu cầu học sinh trả lời)

23 21 Quang hợp (lồng ghép, liên hệ về BVMT)

24 21 Quang hợp (tt)

25 22 Ảnh hưởng các điều kiện bên ngoài đến quang hợp Ý

nghĩa của quang hợp (lồng ghép, liên hệ về BVMT)

26 23 Cây có hô hấp không? (câu hỏi 4,5 trang 79 không

yêu cầu học sinh trả lời)

27 24 Phần lớn nước vào cây đi đâu?

28 25 Thực hành: quan sát biến dạng của lá

29 Bài tập (chữa một số bài tập trong vở bài tập sinh

học)

Chương V: SINH SẢN SINH DƯỠNG

( 2 LT+ 0 TH+0 BT+ 0 KT = 2 tiết)

30 26 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên(liên hệ về BVMT)

31 27

Sinh sản sinh dưỡng do người (Mục 4: Nhân giống vô tính trong ống nghiệm không dạy – Câu hỏi 4 trang 91 không yêu cầu học sinh trả lời)

Chương VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH ( 5 LT+ 0 TH+0 BT+ 1 Ôn tập +

1 KT =7 tiết)

32 28 Cấu tạo và chức năng của hoa

33 29 Các loại hoa (liên hệ về BVMT)

34 Ôn tập HK I

35 Kiểm tra HK I

36 30 Thụ phấn (liên hệ về BVMT)

HỌC KÌ II

37 30 Thụ phấn (tt) (liên hệ về BVMT)

38 31 Thụ tinh, kết hạt và tạo quả

Chương VII: QUẢ VÀ HẠT

( 4 LT+ 0 TH+0 BT+ 2 Ôn tập +0 KT= 6 tiết)

Trang 3

40 33 Hạt và các bộ phận của hạt (liên hệ về BVMT)

41 34 Phát tán của quả và hạt (liên hệ về BVMT)

42 35 Những điều kiện cần cho hạt nảy mầm (liên hệ về

BVMT)

43 36 Tổng kết về cây có hoa

44 36 Tổng kết về cây có hoa (tt)

Chương VIII: CÁC NHÓM THỰC VẬT

( 9 LT+ 0 TH+0 BT+ 1 Ôn tập + 1KT = 11 tiết)

45 37

Tảo (liên hệ về BVMT)(Mục 1: Cấu tạo của tảo và mục 2: Một vài tảo khác thường gặp: Chỉ giới thiệu các đại diện bằng hình ảnh mà không đi sâu vào cấu tạo – Câu hỏi 1, 2, 4 không yêu cầu học sinh trả lời – Câu hỏi 3 không yêu cầu học sinh trả lời phần cấu tạo)

46 38 Rêu- cây rêu (liên hệ về BVMT)

47 39 Quyết- Cây dương xỉ (liên hệ về BVMT)

48 Ôn tập

49 Kiểm tra giữa HK II

50 40

Hạt trần- Cây thông (liên hệ về BVMT)(Mục 2: Cơ quan sinh sản không bắt buộc so sánh hoa của Hạt kín với nón của Hạt trần)

51 41

Hạt kín- Đặc điểm chung của thực vật hạt kín (liên hệ

về BVMT)(Câu hỏi 3 – trang 136 không yêu cầu học sinh trả lời )

52 42 Lớp 2 lá mầm và lớp 1 lá mầm (liên hệ về BVMT)

53 43

Khái niệm sơ lược về phân loại thực vật (liên hệ về BVMT)(không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về phân loại thực vật)(giáo viên dành 5-10 phút hướng dẫn học sinh đọc thêm bài 44)

54 45 Nguồn gốc cây trồng

Chương IX: VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT

( 5LT+ 0TH+0 BT+ 0 KT =5 tiết)

55 46 Thực vật góp phần điều hòa khí hậu (lồng ghép

GDMT 1 phần)

56 47 Thực vật bảo vệ đất và nguồn nước (lồng ghép

GDMT)

Trang 4

57 48 Vai trò của thực vật đối với động vật (lồng ghép, liên

hệ về BVMT)

58 48 Vai trò của thực vật đối với đời sống con người (lồng

ghép, liên hệ về BVMT)

59 49 Bảo vệ sự da dạng của thực vật(lồng ghép GDMT toàn

phần)

Chương X: VI KHUẨN- NẤM- ĐỊA Y

( 4 LT+ 3TH+1 BT+ 1 Ôn tập +1 KT =10 tiết)

60 50 Vi khuẩn

61 Vi khuẩn (tt)

62 51 Mốc trắng và nấm rơm

63 51 Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm

64 52 Địa y

65 Bài tập (chữa một số bài tập trong vở bài tập sinh

học)

66 Ôn tập

67 53 Tham quan thiên nhiên(lồng ghép GDMT)

68 53 Tham quan thiên nhiên(lồng ghép GDMT)

69 53 Tham quan thiên nhiên(lồng ghép GDMT)

70 Kiểm tra HK II

Lưu ý: Ngoài tích hợp GDMT, tích hợp khác vấn giữ như GD phòng chống ma túy, sức khoẻ sinh sản, tiết kiệm năng lượng

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN SINH HỌC THCS LỚP 7

Cả năm: 37 tuần (70 tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết)

Học kì II: 18 tuần (34 tiết)

HỌC KỲ I

MỞ ĐẦU( 2 lý thuyết)

1 1 Thế giới động vật đang dạng và phong phú

2 2 Phân biệt động vật với thực vật, đặc điểm chung của

động vật ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

Chương I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH( 4 lý thuyết- 1 thực hành)

3 3 Thực hành: quan sát một số động vật nguyên sinh

4 4 Trùng roi( Không dạy: Cấu tạo và di chuyển, tính

hướng sáng- Không yêu cầu học sinh trả lời câu 3)

Trang 5

5 5

Trùng biến hình và trùng giày( Không dạy: mục 1/II-Cấu tạo; Không yêu cầu học sinh trả lời câu 3 trang 22)

6 6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét ( Tích hợp bảo vệ môi

7 7 Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật

nguyên sinh( Không dạy: Trùng lỗ)

Chương II: NGÀNH RUỘT KHOANG( 3 lý thuyết)

Thuỷ tức( Không dạy cột: Cấu tạo và chức năng ở bảng trang 30; Không yêu cầu học sinh trả lời câu 3 trang 32)

10 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang

Chương III: CÁC NGÀNH GIUN( 5 lý thuyết- 2 thực hành- 1 kiểm tra)

11 11 Sán lá gan( Không dạy lệnh  trang 41 và phần

bảng trang 42) ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

12 12 Một số giun dẹp khác( Không dạy: Đặc điểm chung)

( Tích hợp bảo vệ môi trường)

13 13 Giun đũa ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

14 14 Một số giun tròn khác( Không dạy: Đặc điểm chung

) ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

15 15 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và cách di

chuyển của giun đất ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

16 16 Thực hành: Mổ và quan sát giun đất

17 17 Một số giun đốt khác( Không dạy: Đặc điểm chung)

( Tích hợp bảo vệ môi trường)

Chương IV: NGÀNH THÂN MỀM( 2 lý thuyết- 2 thực hành)

20,21 19,20 Thực hành: Quan sát một số thân mềm

22 21 Đặc điểm chung của ngành thân mềm ( Tích hợp bảo

Chương V: NGÀNH CHÂN KHỚP( 5 lý thuyết- 3 thực hành)

23 22 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động

24 23 Thực hành : Mổ và quan sát tôm sông

25 24 Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác ( Tích hợp bảo

Trang 6

* Lớp hình nhiện

26 25 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện ( Tích hợp

27 26 Châu chấu: ( Không dạy Hình 26.4 mục III-Dinh

dưỡng; Không yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3 trang 88)

28 27 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ( Tích hợp

29 28 Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ

29 Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp (

Tích hợp bảo vệ môi trường)

Chương VI: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG ( 16 lý thuyết- 5 thực hành-1 bài tập-1 ôn tập- 2 kiểm tra)

31 31 Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài và hoạt động

34 34 Sự đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá ( Tích

hợp bảo vệ môi trường)

HỌC KÌ II

38 36 Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên

39 37 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư( Tích

hợp bảo vệ môi trường)

42 40

Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát(

Không yêu cầu học sinh trả lời lệnh mục I - Đa dạng của bò sát trang 130) ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

45 43 Thực hành: Quan sát bộ xương và mẫu mổ chim bồ

Trang 7

46 44

Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim( Không yêu cầu học sinh trả lời lệnh: đọc bảng và H44.3- dòng 1 tr145- câu hỏi 1 trang 146) ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

49 48

Sự đa dạng của lớp thú - bộ thú huyệt, bộ thú túi(

Không dạy lệnh phần II- Bộ Thú túi trang157;

Không yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 2 trang158) ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

50 49 Sự đa dạng của lớp thú bộ Dơi, bộ Cá Voi (tiếp

theo)- ( Không dạy lệnh trang160)

51 50

Sự đa dạng của thú:Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ

ăn thịt (Không dạy phần lệnh trang164; Không yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi trang165) ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

52 51 Đa dạng của lớp thú Các bộ móng guốc và bộ linh

trưởng(tt)( Tích hợp bảo vệ môi trường)

53 Bài tập (hệ thống hóa kiến thức đặc điểm cấu tạo

các Bộ của lớp Thú thích nghi với điều kiện sống)

54 52 Thực hành: xem băng hình về đời sống và tập tính

Chương VII: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT( 3 lý thuyết- 1 trả và chữa bài

kiểm tra )

58 55 Tiến hoá về sinh sản ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

59 56 Cây phát sinh giới Động vật ( Tích hợp bảo vệ môi

Chương VIII: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI ( 4 lý thuyết- 4 thực hành- 2 ôn tập- 1 kiểm tra)

60 57 Đa dạng sinh học ( Tích hợp bảo vệ môi trường)

61 58 Đa dạng sinh học (tt) ( Tích hợp bảo vệ môi

62 59 Biện pháp đấu tranh sinh học ( Tích hợp bảo vệ

63 60 Động vật quý hiếm ( Tích hợp bảo vệ môi

64,65 61,62 Tìm hiểu một số đ/vật có tầm quan trọng đối với

66,67 Thực hành:Tham quan thiên nhiên ( Tích hợp

Trang 8

bảo vệ môi trường)

Lưu ý: Ngoài tích hợp GDMT, tích hợp khác vấn giữ như GD phòng chống ma túy, sức khoẻ sinh sản, tiết kiệm năng lượng

- Một số bài lý thuyết được chuyển thành kiểu bài thực hành: B15, 22, 31

- Những bài yêu cầu dạy lồng ghép, tích hợp bảo vệ môi trường vẫn thực hiện như các năm trước

- Một số tên bài học phải thay đổi đảm bảo tính logic về nội dung

- Phần giảm tải kiến thức SGK được bố trí trực tiếp trong PPCT

Trang 9

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: SINH HỌC LỚP 8

Cả năm : 37 tuần (70 tiết) Học kỳ 1: 19 tuần (36 tiết) Học kỳ 2: 18 tuần (34 tiết)

HỌC KỲ I

1 1 Bài mở đầu

Chương I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI ( 4 LT+ 1 TH+ BT+ KT = 5 tiết)

2 2 Cấu tạo cơ thể người

(Bỏ mục II: Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan)

4 3

Tế bào

(Thành phần hóa học của tế bào: không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần)

(Bỏ câu hỏi 4 trang 17)

5 6 Phản xạ

6 5 TH: Quan sát tế bào và mô

Chương II :VẬN ĐỘNG ( 5 LT+ 1TH+ BT+ KT = 6 tiết)

7 7 Bộ xương

(Không dạy phần II Phân biệt các loại xương)

8 8 Cấu tạo và tính chất của xương

9 9 Cấu tạo và tính chất của cơ

10 10 Hoạt động của cơ

11 11 Tiến hóa của hệ vận động, vệ sinh hệ vận động

12 12 TH: Sơ cứu và băng bó cho người bị gãy xương

Chương III:TUẦN HOÀN ( 6 LT+ 1 TH+ BT+ 1KT = 8 tiết)

13 13 Máu và môi trường trong cơ thể

14 14 Bạch cầu- miễn dịch

15 15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu

16 16 Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết

17 17 Tim và mạch máu

18 18 Vận chuyển máu qua hệ mạch- Vệ sinh hệ tuần hoàn

19 Kiểm tra

20 19 TH: sơ cứu cầm máu

Chương IV : HÔ HẤP( 3 LT+ 1 TH+ BT+ KT = 4 tiết)

21 20 Hô hấp và các cơ quan hô hấp

(Bỏ bảng 20 và lệnh trang 66, câu hỏi 2 trang 67)

23 22 Vệ sinh hô hấp (lồng ghép GD MT 1 phần)

Trang 10

24 23 TH: Hô hấp nhân tạo

Chương V : TIÊU HÓA ( 5 LT+ 1 TH+ 1 BT+ KT = 7 tiết)

25 24 Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa

26 25 Tiêu hóa ở khoang miệng

27 27 Tiêu hóa ở dạ dày

28 28 Tiêu hóa ở ruột non

29

29-30

Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân, Vệ sinh tiêu hóa

(Liên hệ về BVMT)

(Bỏ hình 29.2 và nội dung liên quan)

30 26 Thực hành tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước

bọt

31 Bài tập: Chữa bài tập trong vở bài tập sinh học 8

Chương VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

( 5 LT+ 1 TH + 1ÔT + 1 KT = 8 tiết)

32 31 Trao đổi chất (Liên hệ về BVMT)

33 32 Chuyển hóa

34 33 Thân nhiệt ( Lồng ghép GDMT 1 phần)

35 35 Ôn tập HKI (Theo nội dung bài 35)

36 Kiểm tra học kì 1

37 34 Vitamin và muối khoáng

38 36 Tiêu chuẩn ăn uống, nguyên tắc lập khẩu phần (Liên hệ

về BVMT)

39 37 TH Phân tích một khẩu phần cho trước

Chương VII: BÀI TIẾT (3 LT+ TH+ BT+ KT = 3 tiết)

40 38 Bài tiết, cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu

41 39 Bài tiết nước tiểu

42 40 Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu (Liên hệ về BVMT)

Chương VIII : DA ( 2 LT+ TH+ BT+ KT = 2 tiết)

43 41 Cấu tạo và chức năng của da

44 42 Vệ sinh da ( Lồng ghép GDMT 1 phần)

Chương IX : THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN ( 11 LT+ 1 TH+ BT+ 1 KT =13

tiết)

45 43 Giới thiệu chung hệ thần kinh

46 44 TH tìm hiểu chức năng liên quan đến cấu tạo của tủy

sống

47 45 Dây thần kinh tủy

48 46 Trụ não, tiểu não, não trung gian

(Bỏ lệnh :So sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống Bỏ bảng 46 trang 145)

49 47 Đại não (Bỏ lệnh trang 149)

50 48 Hệ thần kinh sinh dưỡng

(-Bỏ hình 48.2 và nội dung liên quan trong lệnh trang

Trang 11

151 -Bỏ bảng 48.2 và nội dung liên quan -Bỏ câu hỏi 2 trang 154 )

51 49 Cơ quan phân tích thị giác

(- Bỏ hình 49.1 và nội dung liên quan ở lệnh trang 155 -Bỏ hình 49.4 và lệnh trang 157)

52 50 Vệ sinh mắt (Liên hệ về BVMT)

53 51 Cơ quan phân tích thính giác (Liên hệ về BVMT)

( Bỏ hình 51.2 và nội dung liên quan trang 163; câu hỏi 1 trang 165 )

54 52 Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

55 53 Hoạt động thần kinh cấp cao ở người

56 54 Vệ sinh hệ thần kinh

57 Kiểm tra 1 tiết

Chương X : TUYẾN NỘI TIẾT ( 5 LT+ TH+ BT+ KT = 5 tiết)

58 55 Giới thiệu chung hệ nội tiết

59 56 Tuyến yên, tuyến giáp

60 57 Tuyến tụy và tuyến trên thận

61 58 Tuyến sinh dục

62 59 Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội

tiết Chương XI : SINH SẢN ( 5 LT+ TH+ 1 BT+ 1ÔT + 1 KT = 8

tiết)

63 60,

61

Cơ quan sinh dục nam, nữ

64 62 Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai

65 63 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai

(Liên hệ về BVMT)

66 64 Các bệnh lây qua đường sinh dục

67 65 Đại dịch AIDS thảm họa của loài người

68 Bài tập: Chữa BT trong vở BT sinh học 8

69 66 Ôn tập học kì II (Theo nội dung bài 66)

70 Kiểm tra học kì II

Lưu ý: Ngoài tích hợp GDMT, tích hợp khác vấn giữ như GD phòng chống ma túy, sức khoẻ sinh sản, tiết kiệm năng lượng

Trang 12

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: SINH LỚP 9

Cả năm : 37 tuần (70 tiết) Học kỳ 1: 19 tuần (36 tiết) Học kỳ 2: 18 tuần (34 tiết)

Phần I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Chương I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN

( 5 LT+ 1 TH + 2BT+ 0 KT = 8 tiết)

1 1 Men Đen và Di truyền học (bỏ câu hỏi 4 – trang 7 SGK

)

2 2 Lai 1 cặp tính trạng (bỏ câu hỏi 4 – trang 10 SGK)

3 3 Lai 1 cặp tính trạng (tt) (bỏ mục V: Trội không hoàn

toàn, Câu hỏi 3 – trang 13)

4 4 Lai 2 cặp tính trạng

5 5 Lai 2 cặp tính trạng (tt)

6 6 Thực hành: Tính xác suất xuất hiện các mặt đồng kim

loại

7 7 Bài tập chương I (bỏ bài tập 3 – trang 22)

8 Luyện giải bài tập: Lai 1, 2 cặp tính trạng của Men Đen

Chương II: NHIỄM SẮC THỂ

( 6 LT+ 1TH+1BT+ 0 KT = 8tiết)

9 8 Nhiễm sắc thể

10 9 Nguyên phân ( bỏ câu 1 – trang 30 SGK )

11 10 Giảm phân ( bỏ câu 2 – trang 33 SGK )

12 11 Phát sinh giao tử và thụ tinh

13 12 Cơ chế xác định giới tính

14 13 Di truyền liên kết ( bỏ câu 2, câu 4 – trang 43 SGK)

15 14

Thực hành: Quan sát hình thái NST ( nếu không có tiêu bản thì chuyển thành tiết bài tập ở chương nhiễm sắc thể)

16 Bài tập về nhiễm sắc thể - phát sinh giao tử và thụ tinh

Chương III: ADN VÀ GEN

( 5 LT+ 1TH+1BT+ 1 KT = 8 tiết)

17 15 ADN (bỏ câu 5, câu 6 – trang 47)

18 16 ADN và bản chất của gen

19 17 Mối quan hệ giữa gen và ARN

Ngày đăng: 25/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trang 30; Không yêu cầu học sinh trả lời câu 3  trang 32) - PPCT Sinh học THCS
Bảng trang 30; Không yêu cầu học sinh trả lời câu 3 trang 32) (Trang 5)
Hình thành thể đa bội) - PPCT Sinh học THCS
Hình th ành thể đa bội) (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w