1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

bài giảng chương 5 ngôn ngữ sql

58 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 6,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tiện ích trong SQL Server Tiện ích SQL Server Business Intelligence Development Studio: - Lập trình trên SQL Server 2005 Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 35 36 Các tiện ích trong SQL Server

Trang 1

Chương

Ngôn Ngôn ngữ ngữ SQL SQL

 Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 2

Trang 2

Tổng quan

 Khái niệm về cấu trúc vật lý

- Máy chủ (Server): là các máy tính cung cấp các tài

nguyên chia sẻ trên mạng.

- Máy trạm (Client): là các máy tính được phép truy xuất

các tài nguyên đã được chia sẻ trên mạng.

- Dây cáp mạng (Cable hoặc Media): là một hệ thống dây

cáp nối kết vật lý các máy tính, máy in lại với nhau

- Dữ liệu chung (Shared data):

• Tính toán, hiển thị dữ liệu trên màn hình giao diện

• Có thể sử dụng nhiều loại ngôn ngữ lập trình khác nhau

o Xử lý trên máy chủ Database Server

• Xử lý các yêu cầu đọc / ghi dữ liệu

• Quản lý đồng bộ dữ liệu giữa các yêu cầu đọc ghi từ nhiều máy trạm

gửi tới

• Các dịch vụ quản trị dữ liệu tự động theo định kỳ như sao lưu / phục

hồi (backup / restore) dữ liệu

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 4

Trang 3

5

 Vì sao phát triển ứng dụng khách chủ?

- Giảm chi phí

o Chia sẻ tài nguyên phần cứng/phần mềm

o Giảm chi phí bản quyền

o Giảm chi phí nâng cấp, bảo trì, quản lý

- Lịch sử ra đời Microsoft SQL Server:

o 1970: IBM giới thiệu ngôn ngữ SEQUEL

o 1987: IBM tích hợp phần mềm quản trị CSDL vào hệ điều

hành OS2

o 1988: Hệ quản trị CSDL Ashton-Tate được MS kết hợp với

Sybase giới thiệu

o MS bắt đầu phát triển SQL Server trên nền Ashton-Tate và

đưa vào WinNT Server sau đó

o Các phiên bản được sử dụng của SQL Server: 4.2, 4.21, 6.0,

6.5, 7.0, 2000, 2005, 2008

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 6

Trang 4

o OLTP Databases (Online Transaction Processing)

• SQL Server cho phép nhiều người dùng thực hiện đồng thời các giao

tác và dữ liệu thay đổi theo thời gian thực

o OLAP Databases (Online Analytical Processing)

• Công nghệ OLAP tổ chức và thống kê khối lượng lớn dữ liệu được

dùng để phân tích, báo cáo, hổ trợ ra quyết định

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 8

Trang 6

Màn hình VGA có độ phân giải 1024x768 trở lên

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 11

Microsoft Windows NET Framework 2.0

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 12

Trang 7

13

 Yêu cầu phần mềm:

Các phiên bản SQL Server

1 SQL Server 2005 Enterprise Edition 4

2 SQL Server 2005 Developer Edition

3 SQL Server 2005 Standard Edition

4 SQL Server 2005 Workgroup Edition

5 SQL Server 2005 Express Edition

6 SQL Server 2005 Evaluation Edition

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 13

Standard Edition

Workgroup Edition

Express Edition

Evaluation Edition

Trang 8

Developer Edition

Standard Edition

Workgroup Edition

Express Edition

Evaluation Edition

Trang 9

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 17

Trang 11

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 22

Trang 12

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 23

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 24

Trang 13

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 25

Trang 15

29

 Tiện ích Book Online:

- Toàn bộ các tài liệu liên quan đến SQL Server.

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 29

30

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích Book Online:

- Giao diện:

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 30

Trang 16

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích SQL Server Configuration Manager:

- Cấu hình hệ thống

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 31

32

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích SQL Server Configuration Manager:

- Giao diện:

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 32

Trang 17

33

 Tiện ích SQL Server Management Studio:

- Cho phép quản trị Cơ sở dữ liệu bằng giao diện đồ họa

Quản trị các thể hiện

Quản trị các đối tượng

Sử dụng Query Window để thực hiện các câu lệnh

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 33

34

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích SQL Server Management Studio:

- Giao diện:

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 34

Trang 18

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích SQL Server Business Intelligence

Development Studio:

- Lập trình trên SQL Server 2005

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 35

36

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích Performance Monitor:

- Cho biết tình trạng sử dụng tài nguyên của máy chủ trong

khi SQL Server hoạt động

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU

36

Trang 19

37

 Tiện ích Performance Monitor:

- Xuất hiện hộp thoại sau:

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 37

38

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích Profiler:

- Lưu vết các xử lý trên server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 38

Trang 20

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích Profiler:

- Kết nối vào Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 39

40

Các tiện ích trong SQL Server

 Tiện ích Profiler:

- Đặt tên cho tập tin lưu vết

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 40

Trang 21

41

 Dùng tiện ích SQL Server Management Studio:

- Menu Start \ Programs \ Microsoft SQL Server 2005 \

SQL Server Management Studio

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 41

42

Khởi ñộng SQL Server

 Dùng tiện ích SQL Server Management Studio:

- Xuất hộp thoại sau:

Chọn loại server kết nối

Trang 22

Khởi ñộng SQL Server

 Dùng tiện ích SQL Server Management Studio:

- Màn hình quản lý các đối tượng có trong

SQL Server 2005:

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 43

44

Khởi ñộng SQL Server

 Tiện ích Query Editor:

- Dùng xây dựng các câu lệnh T-SQL truy vấn dữ liệu

- Khởi động :

Click chuột vào nút New Query

Hoặc vào menuFile\New\New Query With Current

Connection

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 44

Trang 23

trước khi thao tác

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 45

Kết quả

Click

 Tiện ích Query Editor:

- Chọn các chế độ hiển thị kết quả của câu truy vấn:

46

Khởi ñộng SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 46

Trang 24

 Tiện ích Query Editor:

- Chọn các chế độ hiển thị kết quả của câu truy vấn:

Kết quả

Click

47

Khởi ñộng SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 47

 Tiện ích Query Editor:

- Chọn các chế độ hiển thị kết quả của câu truy vấn:

Trang 25

 Giới thiệu:

- Một CSDL do một hoặc nhiều người tạo nhưng có thể

được nhiều người truy cập.

- Trong SQL Server có thể tạo được 32.767 CSDL khác

nhau.

- Một CSDL của SQL Server là tập hợp các đối tượng:

Table:bảng dữ liệu

View: bảng dữ liệu ảo lấy nội dung từ bảng dữ liệu

Stored Procedure: thủ tục nội tại chứa các lệnh thao tác với dữ

liệu

Function: Hàm xử lý (giống thủ tục nội tại) trả về giá trị

49 Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 49

 Giới thiệu:

- Một CSDL của SQL Server là tập hợp các đối tượng:

Trigger:chứa các lệnh thao tác với dữ liệu, kiểm tra ràng buộc

tự động

Constraint:chứa các ràng buộc dữ liệu

 Cấu trúc lưu trữ của một CSDL:

- Một CSDL trong SQL Server tối thiểu sẽ dùng hai tập tin

vật lý để lưu trữ dữ liệu:

Data file: lưu trữ dữ liệu

Transaction log file: lưu các vết giao tác trên CSDL

50

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 50

Trang 26

 Cấu trúc lưu trữ của một CSDL:

- Thường được tổ chức lưu trữ trong 3 tập tin như sau:

Log file (*.LDF)

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 51

 Tạo mới một CSDL trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio:

Click chuột phải vào đối tượng Databases, chọn New Database

52

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 52

Trang 27

 Tạo mới một CSDL trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio:

Xuất hiện hộp thoại:

 Initial Size (MB) : kích thước ban đầu

 Autogrowth : tự động tăng kích thước

o In Percent: theo phần trăm

o Unrestricted File Growth:

không giới hạn kích thước

Tương tự cho Transaction Log

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 53

 Tạo mới một CSDL trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio:

Xuất hiện hộp thoại:

 Initial Size (MB) : kích thước ban đầu

 Autogrowth : tự động tăng kích thước

o In Percent: theo phần trăm

o Unrestricted File Growth:

không giới hạn kích thước

Tương tự cho Transaction Log

54

Trang 28

 Tạo mới một CSDL trong SQL Server:

- Cách 2: Sử dụng tiện ích Query Editor:

• Viết câu lệnh sau:

CREATE DATABASE QLSinhVien

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 55

 Xóa một CSDL trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio:

Click chuột phải vào CSDL muốn xóa, chọn Delete

- Cách 2: Sử dụng tiện ích Query Editor:

• Viết câu lệnh sau:

DROP DATABASE Tên CSDL

• Ví dụ

DROP DATABASE QLSinhVien

56

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 56

Trang 29

 Các kiểu dữ liệu trong SQL Server:

58

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Kiểu dữ liệu Kích thước Miền giá trị dữ liệu lưu trữ

> Các kiểu dữ liệu dạng số nguyên

Int 4 bytes từ-2,147,483,648 ñến +2,147,483,647

SmallInt 2 bytes từ -32768 ñến +32767

> Các kiểu dữ liệu dạng số thập phân

Decimal, Numeric 17bytes từ -10 ^38 ñến +10 ^38

> Các kiểu dữ liệu dạng số thực

Float 8 bytes từ -1.79E+308 ñến +1.79E+308

Real 4 bytes từ -3.40E+38 ñến +3.40E+38

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 58

Trang 30

 Các kiểu dữ liệu trong SQL Server:

59

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi có ñộ dài cố ñịnh

Char N bytes từ 1 ñến 8000 ký tự, mỗi ký tự là một byte

(char(n))

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi có ñộ dài biến ñổi

VarChar N bytes từ 1 ñến 8000 ký tự, mỗi ký tự là 1 byte

Text N bytes từ 1 ñến 2,147,483,647 ký tự, mỗi ký tự là 1 byte

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi dùng font chữ Unicode

NChar 2*N bytes từ 1 ñến 4000 ký tự, mỗi ký tự là 2 bytes

NVarChar 2*N bytes từ 1 ñến 4000 ký tự, mỗi ký tự là 2 bytes

NText 2*N bytes từ 1 ñến 1,073,741,823 ký tự, mỗi ký tự là 2

bytes

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 59

 Các kiểu dữ liệu trong SQL Server:

60

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

> Các kiểu dữ liệu dạng tiền tệ

Money 8 bytes từ -922,337,203,685,477.5808 ñến

+922,337,203,685,477.5807 SmallMoney 4 bytes từ -214,748.3648 ñến +214,748.3647

> Các kiểu dữ liệu dạng ngày và giờ

DateTime 8 bytes từ 01/01/1753 ñến 31/12/9999

SmallDateTime 4 bytes từ 01/01/1900 ñến 06/06/2079

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi nhị phân (Binary String)

Binary N bytes từ 1 ñến 8000 bytes

VarBinary N bytes từ 1 ñến 8000 bytes

Image N bytes từ 1 ñến 2,147,483,647 bytes

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 60

Trang 31

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Các thuộc tính cơ bản của một bảng:

Table Name: tên bảng, độ dài không quá 128 ký tự Tên bảng

phải duy nhất trong phạm vi một CSDL

Column Name: tên của các cột bên trong bảng, tên này phải

duy nhất trong 1 bảng

Data Type: định kiểu dữ liệu của cột trong bảng

Data Length: dùng để qui định độ dài dữ liệu mà cột sẽ lưu trữ

đối với các kiểu dữ liệu dạng chuỗi

Precision: là số ký số tối đa mà các kiểu dữ liệu dạng số có thể

lưu trữ được

Scale:là số lẻ tối đa mà các kiểu dữ liệu dạng số thập phân

dùng để lưu trữ

61 Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 61

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Các thuộc tính cơ bản của một bảng:

Identity: cột định danh tăng tự động Giá trị của cột định danh là

số nguyên không trùng lắp do hệ thống Microsoft SQL Server

tự động cấp phát

∗ Các kiểu dữ liệu của cột định danh : Int, SmallInt, TinyInt, Decimal,

Numeric

∗ Thuộc tính Identity Seed : giá trị đầu tiên

∗ Thuộc tính Identity Increment: giá trị tăng

Một bảng chỉ được một cột có thuộc tính Identity

Allow Null: cho phép để trống dữ liệu, không cần nhập

Default Value: giá trị mặc định sẽ được gán vào cột dữ liệu khi

người sử dụng thêm mới một mẫu tin, nhưng không nhập liệu

62

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 62

Trang 32

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio

Mở CSDL, click chuột phải trên đối tượng Tables, chọn lệnh

New Table

63

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 63

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio

Màn hình sau xuất hiện :

∗ Column Name : nhập tên cột

∗ Data Type : chọn kiểu dữ liệu

∗ Allow Nulls : dữ liệu của cột có được rỗng hay không.

64

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 64

Trang 33

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio

Trong hộp thoại Column Properties :

∗ Default Value or Binding : giá trị mặc định của cột

∗ Identity Specification : dữ liệu của cột tự tăng

 Is Identity : tự tăng

 Identity Increment : giá trị bắt đầu

 Identity Seed : giá trị tăng

65 Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 65

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 2: Sử dụng tiện ích Query Editor:

• Viết câu lệnh sau:

CREATE TABLE Tên_bảng

(

Tên_cột_1 Kiểu_dữ_liệu [NOT NULL] ,

Tên_cột_2 Kiểu_dữ_liệu [NOT NULL] [ , ]

)

• Trong đó:

* Tên bảng, tên cột và kiểu dữ liệu đã được mô tả ở trên

* Từ khóa NOT NULL chỉ định không cho phép dữ liệu tại cột đó

được phép bỏ trống

66

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 66

Trang 34

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 2: Sử dụng tiện ích Query Editor:

• Ví dụ 1

CREATE TABLE KHOA

(

MAKH char(2) not null,

TENKH nvarchar(30) not null

)

• Ví dụ 2

CREATE TABLE MONHOC

(

MAMH char(2) not null,

TENMH nvarchar(25) not null,

SOTIET int

)

67

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 67

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 2: Sử dụng tiện ích Query Editor:

• Tạo cấu trúc bảng có cột định danh

CREATE TABLE Tên_bảng

(

Tên_cột_1 Kiểu_dữ_liệu_số IDENTITY [(Số_bắt_đầu, Chỉ_số_tăng)] ,

Tên_cột_2 Kiểu_dữ_liệu [NOT NULL] [ , ]

)

• Trong một bảng chỉ có tối đa một cột được chỉ định làm cột

định danh

• Số bắt đầu: là số mà SQL Server sử dụng để cấp phát cho

mẫu tin đầu tiên (mặc định là 1)

• Giá trị tăng: là giá trị mà SQL Server cộng lên để cấp phát

cho từng mẫu tin kế tiếp (mặc định là 1)

68

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 68

Trang 35

 Tạo bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 2: Sử dụng tiện ích Query Editor:

• Định nghĩa cột có giá trị tính toán từ các cột khác

Ten_cot as Bieu_Thuc

• Ví dụ:

create table TONKHO

(

NamThang char(6) not null,

MaVTu char(4) not null,

 Xóa bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Cách 1: Sử dụng tiện ích Management Studio:

Click chuột phải vào bảng dữ liệu muốn xóa, chọn Delete

- Cách 2: Sử dụng tiện ích Query Editor:

• Viết câu lệnh sau:

DROP TABLE Tên bảng dữ liệu

• Ví dụ:

DROP TABLE SinhVien

Lưu ý: Không thể xóa bảng khi có ràng buộc khóa ngoại tham

chiếu đến

70

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 70

Trang 36

 Thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu trong SQL Server:

- Thêm cột mới:

ALTER TABLE Tên_bảng

ADD Tên_cột Kiểu_dữ_liệu [ , ]

- Hủy bỏ cột:

ALTER TABLE Tên_bảng

DROP COLUMN Tên_cột [ , ]

- Đổi kiểu dữ liệu cột:

ALTER TABLE Tên_bảng

ALTER COLUMN Tên_cột Kiểu_dữ_liệu_mới

71

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 71

 Thay đổi cấu trúc bảng dữ liệu trong SQL Server:

Muốn thay đổi cấu trúc của cột phải xoá tất cả

các Constraint liên quan

72

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 72

Trang 37

 Tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu:

- Các ràng buộc trong SQL Server được quản lý bởi hai đối

tượng: CONSTRAINT và TRIGGER

 Tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu:

74

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 74

Trang 38

 Tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu:

constraint PK_KETQUA_MASV_MAMH primary key (MASV, MAMH)

)

75

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 75

 Tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu:

- Xây dựng các Constraint:

Định nghĩa ràng buộc duy nhất (Unique):

∗ Dữ liệu có thể rỗng Nếu có dữ liệu, thì dữ liệu phải duy nhất.

76

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 76

Trang 39

 Tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu:

- Xây dựng các Constraint:

Lưu ý:

Trong một bảng chỉ định nghĩa một ràng buộc khoá chính,

nhưng có thể định nghĩa nhiều ràng buộc dữ liệu duy nhất

77 Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 77

 Tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu:

- Xây dựng các Constraint:

Định nghĩa ràng buộc khóa ngoại (Foreign Key):

∗ Tham chiếu đến cột làm khóa chính trong 1 bảng khác.

∗ Phải tạo bảng có cột làm khóa chính trước khi tạo bảng có khóa ngoại

(Tạo bảng quan hệ1 trước, tạo bảng quan hệnsau).

∗ Trong một bảng có thể định nghĩa nhiều khoá ngoại.

∗ Cú pháp:

[CONSTRAINT FK_Tên_bảng_Tên_cột]

FOREIGN KEY (Danh_sách_cột_khóa_ngoại) REFERENCES Tên_bảng_tham_chiếu (Danh_sách_cột_tham_chiếu)

78

Xây dựng 1 CSDL với SQL Server

Môn học: CƠ SỞ DỮ LiỆU 78

Ngày đăng: 24/10/2014, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2 lớp hoặc 3 lớp. - bài giảng chương 5 ngôn ngữ sql
Hình 2 lớp hoặc 3 lớp (Trang 5)
Hình 2 lớp hoặc 3 lớp. - bài giảng chương 5 ngôn ngữ sql
Hình 2 lớp hoặc 3 lớp (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN