Th Gi i T Nhiên Quanh Ta
Tr ng Ti u H c Quán Toan
Giáo viên: Bùi Th T i
f
Trang 2Th c V t
• Cây khế
• Cây cau
• Cây thông
• Cây v n tu ạ ế
•
Trang 3Cây khế
• Th ng đ c tr ng ườ ượ ồ
v n nhà
ở ườ
• Qu kh có v chua ả ế ị
(kh chua), ho c ế ặ
ng t (kh ng t)ọ ế ọ
Trang 4Cây cau
• Thân cau th ng ẳ
đ ng, hay đ c ứ ượ
tr ng v n nhàồ ở ườ
• Qu cau dùng ả
trong l h i làng, ễ ộ
ho c cùng v i vôi, ặ ớ
tr u không t o ầ ạ
thành tr u nhaiầ
Trang 5Cây thông
• Th ng th y x ườ ấ ở ứ
l nh, vùng đ i núi ạ ồ
ven bi nể
• Thân th ng đ ng, ẳ ứ
là loài lá kim
Trang 6Cây vạn tuế
• Là loài cây c nh, ả
đ c tr ng đ th ượ ồ ể ể
hi n s uy nghiêm, ệ ự
tr ng t n (tr c ườ ồ ướ
c a lăng Bác), có ử
th s ng lâu hàng ể ố
trăm năm
Trang 7Cây bàng
• Đ c tr ng đ l y ượ ồ ể ấ
bóng mát, qu bàng ả
có th ăn đ c.ể ượ
Trang 8Cây kơ nia
• Th ng th y ườ ấ ở
vùng núi r ng tây ừ
nguyên, v i s tích ớ ự
cây k nia cách ơ
m ngạ
Trang 11Cây tre
• G n li n v i làng ắ ề ớ
quê Vi t Nam. ệ
Th ng đ c tr ng ườ ượ ồ
thành b , b i.ờ ụ
Trang 12Cây lúa
• G n li n v i ng i ắ ề ớ ườ
nông dân Vi t ệ
Nam, cây lúa cho ta
g o, nuôi s ng con ạ ố
ng iườ
Trang 13Cây hoa hồng
• Cây hoa h ng v i ồ ớ
cành có gai nh n, ọ
khi n hoa r t đ p ở ấ ẹ
và r c rự ỡ