1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm phần 1 lớp 10_Giới thiệu chung về thế giới sống

8 854 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu chung về thế giới sống
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau: STT Các cấp tổ chức sống Đặc điểm của các cấp tổ chức sống l Tế bào Cấp đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống 2 Cơ thể Cấp tổ chứ

Trang 1

Phần một:

giới thiệu chung về thế giới sống

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng: Các cấp tổ chức của thế giới sống?

a) Nguyên tử → phân tử → bào quan→ tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể→ quần thể → quần xã → hệ sinh thái

b) Phân tử → nguyên tử→ bào quan→ tế bào→ mô→ cơ quan→ hệ cơ quan→ cơ thể→ quần thể→ quần xã→ hệ sinh thái

c) Nguyên tử→ phân tử→ bào quan→ tế bào→ cơ quan→ mô→ hệ cơ quan→ cơ thể→ quần thể→ quần xã→ hệ sinh thái

d) Nguyên tử→ phân tử→ tế bào→ bào quan→ mô→ hệ cơ quan→ cơ thể→ quần thể→ quần xã→ hệ sinh thái

Câu 2 Chọn câu trả lời đúng: Bào quan là gì?

a) Là cấu trúc gồm các đại phân tử và phức hợp trên phân tử có chức năng nhất định trên tế bào

b) Là bộ phận có vai trò quan trọng trong mọi hoạt động của tế bào

c) Là những cơ quan có cấu tạo siêu hiển vi

d) Cả a, b, c đều đúng

Câu 3 Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT Các cấp tổ

chức sống Đặc điểm của các cấp tổ chức sống

l Tế bào Cấp đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống

2 Cơ thể Cấp tổ chức sống riêng lẻ, độc lập, có cấu tạo từ một đến hàng trăm

nghìn tỉ tế bào

3 Quần thể Cấp tổ chức sống gồm các cá thể thuộc cùng một loài tập hợp sống

chung với nhau trong một vùng địa lí nhất định

4 Quần xã Cấp tổ chức sống gồm nhiều quần thể, thuộc các loài khác nhau cùng

chung sống trong một vùng địa lí nhất định

5 Hệ sinh

thái Cấp tổ chức sống gồm sinh vật và môi trờng trong đó chúng sống, tạo nên một thể thống nhất

quyển Cấp cao nhất và lớn nhất của hệ thống sống gồm tất cả các hệ sinh thái trong khí quyển, địa quyển, thủy quyển

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng: Đặc điểm chung của tất cả các loài sinh vật?

a) Chúng sống trong những môi trờng giống nhau

b) Chúng đều đựơc cấu tạo từ tế bào

c) Chúng đều có chung một tổ tiên

d) Cả a, b đều đúng

Câu 5 Chọn các từ trong các từ: các cấp tổ chức, hệ thống sống điền vào chỗ trống để

hoàn chỉnh đoạn văn sau:

Ngời ta thờng phân biệt …… chính thể hiện sự sống nh: tế bào, cơ thể, quần thể- loài, quần xã, hệ sinh thái - sinh quyển

Trang 2

Câu 6 Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT Các cấp phân loại Các thành phần trong cấp phân loại

1 Loài Tập hợp nhiều cá thể thân thuộc

2 Chi Tập hợp nhiều loài thân thuộc

3 Họ Tập hợp nhiều chi thân thuộc

5 Lớp Tập hợp nhiều bộ thân thuộc

6 Ngành Tập hợp nhiều lớp thân thuộc

7 Giới Tập hợp nhiều ngành thân thuộc

Câu 7 Chọn câu trả lời đúng Các cấp phân loại đợc sắp xếp từ thấp đến cao nh thế

nào?

a) Chi- loài- họ- bộ- lớp- ngành- giới

b) Loài- chi- họ- bộ- lớp- ngành- giới

c) Loài- chi- bộ- họ- lớp- ngành- giới

d) Loài- chi- họ- bộ- ngành- lớp- giới

Câu 8 Chọn câu trả lời đúng: Vi sinh vật cổ và vi khuẩn giống nhau ở những điểm

nào?

a) Không có màng nhân, có bộ nhiễm sắc thể, trực phân

b) Không có màng nhân, trực phân, có ti thể

c) Có màng nhân, trực phân, có ti thể

d) Có màng nhân, trực phân, có một NST

Câu 9 Chọn các từ trong các từ: quần thể, nội bộ sinh vật điền vào chỗ trống để hoàn

chỉnh đoạn văn sau:

Một quần xã, một hệ sinh thái là đặc thù trong quan hệ … và quan hệ với môi trờng Loài quần xã, hệ sinh thái luôn biến đổi nhng luôn giữ là hệ cân bằng tạo nên sự cân bằng trong toàn bộ sinh quyển

Câu 10 Sắp xếp đặc điểm của các giới sinh vật vào từng giói sao cho phù hợp:

STT Các giới sinh vật Trả lời Đặc điểm

1

2

3

4

5

Khởi sinh

Nguyên sinh

Nấm

Động vật

1……

2……

3……

4……

5……

a) Tế bào nhân thật, đa bào phức tạp, tự d-ỡng, sống cố định

b) Tế bào nhân thật, đa bào phức tạp, dị d-ỡng hoại sinh, sống cố định

c) Tế bào nhân sơ, đơn bào, dị dỡng hoặc

tự dỡng d) Tế bào nhân thật, đơn bào, đa bào, dị d-ỡng hoặc tự dd-ỡng

e) Tế bào nhân thật , đa bào phc stạp, dị d-ỡng, sống di chuyển

l c; 2 d; 3 a: 4 b; 5 e

Trang 3

Câu 11 Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT Các loại tế bào Các đặc điểm

- Có ribôxôm

- Có một NST

- Không có màng nhân

- Không có mạng lới nội chất

- Có ribôxôm

- Có màng nhân

- Phân bào nguyên nhiễm, giảm nhiễm

- Có ti thể

Câu 12 Chọn câu trả lời đúng Nhóm sinh vật nào dới đây thuộc nhóm nguyên sinh?

a) Trùng lông, thủy tức, tảo nâu, tảo đỏ

b) Thủy tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhày

c) Trùng amíp, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhày

d) Trùng bào tử, thủy tức, tảo nâu, nấm nhày

Câu 13 Chọn câu trả lời đúng Nhóm nào dới đây gồn toàn vi sinh vật?

a) Vi sinh vật cổ, vi tảo, nấm mũ, nấm mốc

b) Vi sinh vật cổ, vi tảo, động vật nguyên sinh, địa y

c) Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, vi tảo, nấm men

d) Vi khuẩn, động vật nguyên sinh, thực vật nguyên sinh, nấm rơm

Câu 14 Chọn các từ trong các từ: Đa bào dạng sợi, tế bào nhân thực, dị dỡng điền vào

chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:

Nấm là sinh vật thuộc dạng…… Cơ thể có thể là đơn bào dạng sợi hoặc đa bào dạng sợi, có thành kitin( trừ một số ít có thành xenlulôzơ), không có lục lạp

Câu 15 Tìm nội dung thích hợp điền vào bảng sau:

1 Động vật nguyên sinh - Đơn bào

- Không có thành xenlulôzơ

- Không có lục lạp

- Dị dỡng

- Sinh vật nhân thực

Trang 4

2 Thực vật nguyên sinh - Đơn bào hoặc đa bào

- Có thành xenlulôzơ

- Có lục lạp

- Tự dỡng

- Sinh vật nhân thực

- Không có lục lạp

- Vận động bằng lông hoặc roi

- Sinh vật nhân thực

Câu 16 Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm chung của giói thực vật là gì?

a) Sinh vật nhân thực, thành tế bào có xenlulôzơ, sống cố định, tự dõng và dị dỡng b) Sinh vật nhân thực, tự dỡng, sống cố định, thành tế bào không có xenlulôzơ, cảm ứng chậm

c) Sinh vật nhân thực, thành tế bào có xenlulôzơ, tự dỡng, sống cố định và cảm ứng chậm

d) Sinh vật nhân thực, thành tế bào có xenlulôzơ, tự dỡng và sống cố định

Câu 17 Chọn câu trả lời đúng: Giới thực vật gồm những ngành nào?

a) Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín

b) Rêu, tảo, hạt trần, hạt kín

c) Tảo, quyết, hạt trần, hạt kín

d) Nấm, quyết, hạt trần, hạt kín

Câu 18 Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

ST

T

3 Di chuyển Không di chuyển Di chuyển tích cực

Câu 19 Sắp xếp các đặc điểm của các ngành động vật vào từng ngành sao

cho phù hợp:

1

2

3

4

5

6

7

Ruột khoang

Giun dẹp

Giun tròn

Giun đốt

Thân mềm

Chân khớp

Động vật có xơng

1……

2……

3……

4……

5……

6……

a) Đối xứng tỏa tròn b) Bộ xơng trong c) Cơ thể phân đốt d) Sinh sản vô tính e) Sinh sản hữu tính f) Cơ thể không phân đốt g) Bộ xơng ngoài

Trang 5

sống 7…… h) Đối xứng hai bên

l a, d, e, g; 2 e, g, i; 3 e, g, i

4 c, e, i; 5 e, g, h, i; 6 c, e, h, i; 7 b, e, g, i

Câu 20 Chọn các từ trong các từ: sống dị dỡng, sống di chuyển, sống định c điền vào

chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:

Động vật không có khả năng quang hợp, …… nhờ chất hữu cơ sẵn có của các cơ thể khác Động vật có hệ cơ, sống vận động di chuyển tích cực để tìm kiếm thức ăn

Câu 21 Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm chung của giói động vật là gì?

a) Sinh vật nhân thật, vận động tích cực

b) Có khả năng phản ứng nhanh và sống dị dỡng

c) Sinh vật nhân thật, vận động tích cực, dị dỡng hoặc tự dỡng

d) Cả a, b đều đúng

Câu 22 Chọn câu trả lời đúng nhất Những ngành nào dới đây thuộc giới động vật?

a) Động vật nguyên sinh, động vật không có xơng sống và động vật có xơng sống

b) Ruột khoang, giun dẹp, giun tròn, giun đốt

c) Thân mềm, chân khớp, và động vật có xơng sống

d) Cả b, c đều đúng

Câu 23 Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

1 Động vật không

x-ơng sống - Không có bộ xơng trong- Hô hấp thẩm thấu qua da hoặc bằng ống khí

- Bộ xơng ngoài (nếu có) bằng kitin

- Hệ thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở mặt bụng

2 Động vật có xơng

sống

- Bộ xơng trong bằng sụn hoặc bằng xơng xơng

- Hệ thần kinh dạng ống ở mặt lng

- Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi

Câu 24 Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm khác nhau giữa động vật và thực vật là

gì?

a) Giới thực vật gồm những sinh vật tự dỡng, có khả năng quang hợp, phần lớn sống cố

định, cảm ứng chậm

b) Giới động vật gồn những sinh vật dị dỡng, có khả năng di chuyển và phản ứng nhanh

c) Giới thực vật chỉ có 4 ngành chính, còn giới động vật với số lợng loài lớn hơn nên

đ-ợc chia làm 7 ngành chính

d) Cả a, b đều đúng

Câu 25 Chọn câu trả lời đúng nhất: Động vật có vai trò nh thế nào đối với tự nhiên?

a) Động vật tham gia vào tất cả các khâu của chu trình vật chất trong tự nhiên

b) Động vật tham gia vào tất cả các khâu của mạng lới dinh dỡng

c) Động vật góp phần vào việc duy trì sự cân bằng sinh thái

Trang 6

d) Cả b c đều đúng.

Câu 26 Chọn từ trong các từ: nguồn gốc chung, đời sống dị dỡng, hai nhóm chính

điền vào chỗ trống:

Giới động vật có …… từ động vật dơn bào dạng trùng roi nguyên thủy bà tiến háo theo hớng ngày càng phức tạp về cấu tạo và chuyên hóa về các chức năng cũng nh thích nghi cao với môi trờng

Hớng dẫn trả lời câu hỏi và đáp án

Phần một

GIớI THIệU CHUNG Về THế GIớI SốNG

Càu 1 a

Câu 2 a

Câu 3

STT Các cấp tổ

chức sống

Đặc điểm của các cấp tổ chức sống

l Tế bào Cấp đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống

2 Cơ thể Cấp tổ chức sống riêng lẻ, độc lập, có cấu tạo từ một đến hàng trăm

nghìn tỉ tế bào

3 Quần thể Cấp tổ chức sống gồm các cá thể thuộc cùng một loài tập hợp sống

chung với nhau trong một vùng địa lí nhất định

4 Quần xã Cấp tổ chức sống gồm nhiều quần thể, thuộc các loài khác nhau cùng

chung sống trong một vùng địa lí nhất định

5 Hệ sinh

thái

Cấp tổ chức sống gồm sinh vật và môi trờng trong đó chúng sống, tạo nên một thể thống nhất

quyển Cấp cao nhất và lớn nhất của hệ thống sống gồm tất cả các hệ sinh thái trong khí quyển, địa quyển, thủy quyển

Câu 4 b

Câu 5 Các cấp tổ chức

Câu 6

STT Các cấp phân loại Các thành phần trong cấp phân loại

Loài Tập hợp nhiều cá thể thân thuộc

Chi Tập hợp nhiều loài thân thuộc

Họ Tập hợp nhiều chi thân thuộc

Bộ Tập hợp nhiều họ thân thuộc

Lớp Tập hợp nhiều bộ thân thuộc

Ngành Tập hợp nhiều lớp thân thuộc

Giới Tập hợp nhiều ngành thân thuộc

Trang 7

Câu 7 b

Câu8 a

Câu 9 Nội bộ sinh vật

Câu10 l c; 2 d; 3 a: 4 b; 5 e

Câu 11

STT Các loại tế bào Các đặc điểm

- Có ribôxôm

- Có một NST

- Không có màng nhân

- Không có mạng lới nội chất

- Có ribôxôm

- Có màng nhân

- Phân bào nguyên nhiễm, giảm nhiễm

- Có ti thể

Câu 12 c

Câu 13 Tế bào nhân thực

Câu 14

STT Các nhóm sinh vật Các đặc điểm

1 Động vật nguyên sinh - Đơn bào

- Không có thành xenlulôzơ

- Không có lục lạp

- Dị dỡng

- Sinh vật nhân thực

- Có thành xenlulôzơ

- Có lục lạp

- Tự dỡng

- Sinh vật nhân thực

- Không có lục lạp

- Vận động bằng lông hoặc roi

Trang 8

- Sinh vật nhân thực

Câu 15 c

Câu 16 a

Câu 17

ST

T

3 Di chuyển Không di chuyển Di chuyển tích cực

Câu 18 l a, d, e, g; 2 e, g, i; 3 e, g, i

4 c, e, i; 5 e, g, h, i; 6 c, e, h, i; 7 b, e, g, i

Câu 19 Sống dị dỡng

Câu 20 d

Câu 21 d

Câu 22.

STT Các nhóm động vật Các đặc điểm

1 Động vật không

x-ơng sống - Không có bộ xơng trong- Hô hấp thẩm thấu qua da hoặc bằng ống khí

- Bộ xơng ngoài (nếu có) bằng kitin

- Hệ thần kinh dạng hạch hoặc chuỗi hạch ở mặt bụng

2 Động vật có xơng

sống - Bộ xơng trong bằng sụn hoặc bằng xơng xơng - Hệ thần kinh dạng ống ở mặt lng

- Hô hấp bằng mang hoặc bằng phổi

Câu 23 d.

Câu 24 d:

Câu 25 Nguồn gốc chung

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w