1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1. Các phép toán về tập hợp

1 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 119,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.. Chuyên đề 1: Các tập con của tập số thực R Các phép toán trên tập hợp Bài 1.. Viết các tập sau dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng.

Trang 1

Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Chuyên đề 1: Các tập con của tập số thực R

Các phép toán trên tập hợp Bài 1 Viết các tập sau dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng

1 A = {x R| x > 1} 2 B = {x R| x  1}

3 C = {x R| - 1 < x  1} 4 D = {x R| x + 1 < 0}

5 E = {x R| x – 1 > 0} 6 F = {x R| 2x – 4  0}

7 G = {x R| 2x + 1 < 0} 8 H = {x R| 3x + 1 < x}

9 K = {x R| x – 2 < 2x + 1} 10 M = {x R| 4x – 2  2 - x}

Bài 2 Tìm AB,AB,A\B,B\ A và biểu diễn các kết quả trên trục số

1 A = (- ; 1), B = ( -1; + ) 2 A = (- ; - 2), B = (3; + )

3 A = (- ; 1], B = ( 1; + ) 4 A = ( -1; 4), B = (0; 5]

5 A = ( - 2; 5), B = [- 3; 0] 6 A = (- ; + ), B = [-3; 3]

7 A = [- 2; 1), B = (-3; 4] 8 A = [-2; 5], B = (1; 4]

9 A = ( - ; 5], B = [- 2; + ) 10 A = (- 3; 2], B = [0; + )

11 A = ( - ; 2], B = ( -2; 3] 12 A = ( 2; + ), B = [- 3; 2]

13 A = ( - ; + ), B = [2; + ) 14 A = (- 3; 2], B = (2; 4]

15 A = ( - 3; 5], B = [- 4; 2] 16 A = ( - ; 3], B = (3; 4]

Bài 3 Tìm AB,AB,A\B,B\ A và biểu diễn các kết quả trên trục số

1 A = {x R| x > 1}, B = {x  R| x  3}

2 A = {x R| x  1}, B = {x  R| x > 2}

3 A = {x R| - 1 < x  1}, B = {x  R| x < 2}

4 A = {x R| x + 1 < 0}, B = {x  R| x – 2 > 0}

5 A = {x R| x – 1 > 0}, B = {x  R| x – 3  0}

6 A = {x R| 2x – 4  0}, B = {x  R| 3x + 1 < 0}

7 A = {x R| 2x + 1 < 0}, B = {x  R| 4x – 3  0}

8 A = {x R| 3x + 1 < x}, B = {x  R| x – 2  3x – 1}

9 A = {x R| x – 2 < 2x + 1}, B = {x  R| x – 3  2x + 3}

10 A = {x R| 4x – 2  2 - x}, B = {x  R| 6x + 3  x + 1}

Ngày đăng: 23/10/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w