1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thực tập sinh lí thực vật

16 1,7K 20

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 326,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI PHÚC TRÌNH BÀI 1

M T S Đ C TÍNH SINH LÝ C A Ộ Ố Ặ Ủ

T BÀO TH C V T Ế Ự Ậ

1 V hình chuy n đ ng dòng Gi i thích c nguyên c a chuy n đ ng dòng? ẽ ể ộ ả ơ ủ ể ộ

ộ Gi i thích c nguyên c a chuy n đ ng dòng ả ơ ủ ể ộ :

Ta nh n th y nh ng l c l p trong cùng m t t bào thì chuy n đ ng cùng chi u nhau.ậ ấ ữ ụ ạ ộ ế ể ộ ề

S chuy n đ ng này theo 2 c ch : th đ ng và ch đ ng.ự ể ộ ơ ế ụ ộ ủ ộ

+ Chuy n đ ng ch đ ng ể ộ ủ ộ : đó là quá trình bi n đ i hóa năng thành c năngế ổ ơ

dưới tác d ng c a ánh sáng nhi t đ ụ ủ ệ ộ

+ Chuy n đ ng th đ ng ể ộ ụ ộ : Do nguyên sinh ch t c a t bào là 1 h keo ph cấ ủ ế ệ ứ

t p (có 2 tr ng thái gel (đ c) và sol (l ng)) H t keo nh không b nh hạ ạ ặ ỏ ạ ỏ ị ả ưởng c aủ

tr ng l c nên không b l ng t , xung quanh h t keo đọ ự ị ắ ụ ạ ược bao b c b i nh ng phân tọ ở ữ ử

nước nh h n và chuy n đ ng theo dòng L c l p là bào quan n m trong t bào ch tỏ ơ ể ộ ụ ạ ằ ế ấ nên cũng b cu n theo s chuy n đ ng này M t khác, ch t nguyên sinh có tính nh t,ị ố ự ể ộ ặ ấ ớ khi chi u sang, tăng nhi t đ làm cho đ nh t gi m d n đ n tăng s chuy n đ ngế ệ ộ ộ ớ ả ẫ ế ự ể ộ

c a các tiêu th phân tán trong môi trủ ể ường l ng Vì v y, ta th y s chuy n đ ng dòngỏ ậ ấ ự ể ộ

c a l c l p M t khác, cây th y th o là cây Củ ụ ạ ặ ủ ả 3 s chuy n đ ng c a dòng t bào ch tự ể ộ ủ ế ấ tuân theo s chuy n đ ng c a ánh sáng m t tr i, do đó cùng 1 l c l p nh ng th iự ể ộ ủ ặ ờ ở ụ ạ ư ờ

đi m chi u sáng khác nhau (sáng hay chi u) thì s chuy n đ ng cũng di n ra theoể ế ề ự ể ộ ễ chi u ngề ược nhau M t khác, 2 t bào n m c nh nhau thì s s p x p c a t bàoặ ở ế ằ ạ ự ắ ế ủ ế

Trang 2

ch t cũng thấ ường ngược nhau, do đó ta th y 2 t bào c nh nhau thấ ế ạ ường chuy n đ ngể ộ theo 2 chi u trái ngề ược nhau

2 D a vào hi n t ự ệ ượ ng khu ch tán, hãy gi i thích k t qu c a thí nghi m 2 ế ả ế ả ủ ệ :

- K t qu thí nghi m 2: ế ả ệ

Nhi t đ ệ ộ

Dung d ch ị Nướ ấc c t sacharose CaCl2 1M Nướ ấc c t Nướ ấc c t

Đ truy n ộ ề

0 nh hẢ ưởng c a nhi t đ lên s khu ch tán qua màng t bào: ủ ệ ộ ự ế ế

(m u 1, m u 4, m u 5)ẫ ẫ ẫ

- Ta th y đ truy n quang m u 5> m u 4> m u 1 ấ ộ ề ở ẫ ẫ ẫ

ẫ Gi i thích ả :

- Nhi t đ nh hệ ộ ả ưởng đ n s chuy n đ ng c a các phân t trong dung d ch.ế ự ể ộ ủ ử ị Nhi t đ càng cao thì các phân t chuy n đ ng càng nhanh, do đó s kh chệ ộ ử ể ộ ự ế tán c a nh ng phân t trong m u c d n ra bên ngoài môi trủ ữ ử ẫ ủ ề ường nước càng

m nh M t khác, protein trên màng t bào b bi n tính nên các ch t d dàngạ ặ ế ị ế ấ ễ

di chuy n ra bên ngoài Do đó, m u 5 (x lý nhi t đ 65ể ẫ ử ở ệ ộ 0C) cho màu đ mậ

nh t.K đ n m u 4 (x lý nhi t đ 55ấ ế ế ẫ ử ở ệ ộ 0C) Cu i cùng là m u 1 (x lý ố ẫ ử ở

300C)

C nh hẢ ưởng c a hóa ch t lên s kh ch tán qua màng t bào: ủ ấ ự ế ế

- Ta th y đ truy n quang c a m u 2 l n h n m u 3 (màu m u 2 đ m h nấ ộ ề ủ ẫ ớ ơ ẫ ẫ ậ ơ màu c a m u 3) ủ ẫ

 Gi i thích :

- Do màng t bào là màng bán th m có c u t o b ng l p đôi phospholipids,ế ấ ấ ạ ằ ớ trên màng nhi u protein liên k t và có tính ch n l c Màng t bào ch choề ế ọ ọ ế ỉ

nh ng ch t c n thi t cho t bào qua màng vào bên trong và 1 gi i h nữ ấ ầ ế ế ở ớ ạ

nh t đ nh Trong trấ ị ường h p này, đợ ường sacharoz 1M khu ch tán vào trongế

ít có tr l c h n là CaClở ự ơ 2, nên khi đường sacharoz đi vào t bào nhi u làmế ề cho n ng đ đồ ộ ường bên ngoài môi trường gi m xu ng S gi m n ng đả ố ự ả ồ ộ

đường xu ng không còn c ch các ch t trong t bào n a nên các ch t trongố ứ ế ấ ế ữ ấ

t bào S khu ch tán ra ngoài làm cho m u 2 có màu đ m, m u 3 thìế ẽ ế ẫ ậ ẫ

Trang 3

N ng đ dung d ch đ ồ ộ ị ườ ng

0.40 0.36 0.32 0.28 0.24 0.20 0.16 0.12 0.08 0.04

100 80 60 40 20 0

S đ bi u di n (%) t bào co nguyên sinh theo n ng đ đ ơ ồ ễ ễ ế ồ ộ ườ ng

[CaCl2] trong môi trường cao nên c ch các ch t trong t bào khu ch tán raứ ế ấ ế ế ngoài, nên dung d ch có màu nh t ị ạ

3 V đ ẽ ườ ng bi u di n (%) t bào co nguyên sinh theo n ng đ dung d ch đ ễ ễ ế ồ ộ ị ườ : ng

B ng % t bào co nguyên sinh ả ế

(%) s t bàoố ế

co nguyên sinh

C’(M) 0.04 0.08 0.12 0.16 0.20 0.24 0.2

8

0.3 2

0.3 6 0.40

0 Nh n xét ậ :

N ng đ đồ ộ ường càng cao t bào co nguyên sinh càng nhi u ế ề

4 Tính áp su t th m th u c a t bào Gi i thích vì sao ch n n ng đ phân t ấ ẩ ấ ủ ế ả ọ ồ ộ ử dung d ch đ ị ườ ng gây ra 50% t bào co nguyên sinh đ tính áp su t th m th u? ế ể ấ ẩ ấ

π =Τ.R Cs

Trong đó:

R: 0.082 atm/mol/0K

T: (273 + 30)0 K

Trang 4

Cs: 0.24 mol/l

=> π= 0.082.(273 + 30) 0.24= 5.96 (atm)

Ch n n ng đ gây ra 50% t bào co nguyên sinh là 0,24 đ tính áp su t th m th u.ọ ồ ộ ế ể ấ ẩ ấ

Vì khi cho các mi ng bi u bì c a lá l b n đã ngâm nế ể ủ ẻ ạ ước vào các dung d ch pha s n, doị ẵ

có s khác nhau v n ng đ nên có hi n tự ề ồ ộ ệ ượng th m th u Dung d ch làm cho 50% tẩ ấ ị ế bào co nguyên sinh, t c là đó có 50% t bào co và 50% t bào không co Hi n tứ ở ế ế ệ ượ ng này là do s kh ch tán có t t bào ra ngoài và t môi trự ế ừ ế ừ ường ngoài vào t bào là nhế ư nhau Đi u này ch ng t n ng đ bên trong c a t bào và bên ngoài c a môi trề ứ ỏ ồ ộ ủ ế ủ ườ ng

b ng nhau, hay nói cách khác là ta đã tìm đằ ược môi trường đ ng trẳ ương v i n ng đớ ồ ộ dung d ch c a t bào c n quan sát Nh đó mà ta có th ch n n ng đ dung d ch gây raị ủ ế ầ ờ ể ọ ồ ộ ị 50% t bào co nguyên sinh đ thay cho n ng đ dung d ch trong t bào đ tính áp su tế ể ồ ộ ị ế ể ấ

th m th u ẩ ấ

Bài 2: Trao Đ i N ổ ướ Ở c Th c V t ự ậ

Câu 1: Nguyên t c đo áp su t th m th u ắ ấ ẩ ấ Ψs c a mô c s n trong thí nghi m 1ủ ủ ắ ệ

Nguyên t c là khi áp su t th m th u bên trong mô th c v t b ng v i áp su t th mắ ấ ẩ ấ ự ậ ằ ớ ấ ẩ

th u c a dung d ch ngâm s không gây ra s sai bi t v tr ng lấ ủ ị ẽ ự ệ ề ọ ượng trước và sau khi cân

Áp su t th m th u c a dung d ch ngâm đấ ẩ ấ ủ ị ược tính theo công th c:ứ

Trong đó: R = 0.082 atm/mol/0C

T = 273 + OC

Cs : là n ng đ dung d ch (mol/lít)ồ ộ ị

Câu 2: Tính Ψ c a mô c s n trong thí ngi m 1 ủ ủ ắ ệ

T s li u thu đừ ố ệ ược là:

N ng đồ ộ

dung d chị

(M)

0,15 0,20 0,25 0,30 0,35 0,40 0,45 0,50 0,55 0,60

Tr ngọ

lượng trướ c

4.01 4.29 4.01 4.11 4.05 4.04 4.12 4.25 3.96 3.81

Trang 5

ngâm (g)

Tr ngọ

lượng sau

ngâm (g)

4.06 4.24 4.00 3.92 3.82 3.69 3.58 3.52 3.46 3.30

Đ l chộ ệ

tr ng lọ ượ ng

(g)

0.5 -0.5 -0.1 -0.19 -0.23 -0.35 -0.24 -0.73 -0.5 -0.51

Ta có: ψs = -RTCs = -0.082 x (273+30) x 0.35 = -9.56 (atm)

Câu 3: Trình bày k t qu b ng 2 và nh n xét v n t c thoát h i n ế ả ả ậ ậ ố ơ ướ ở c hai m t ặ lá.

Th i gian chuy n màu ờ ể

(s)

S khí kh u m i ố ẩ ở ỗ

m t lá ặ

M t trên ặ M t d ặ ướ i M t trên ặ M t d ặ ướ i

D ươ ng

n Đ

Hoàng

h u ậ

 Nh n xét và gi i thíchậ ả : v n t c thoát h i nậ ố ơ ước khác nhau tùy thu c vào loài th cộ ự

v t, ki u lá, m t lá, kích thậ ể ặ ước khí kh u, nhi t đ và m đ môi trẩ ệ ộ ẩ ộ ường, tr ng tháiạ

tu i tác cây tr ng, th i đi m trong ngày…Và có liên quan m t thi t t i s lổ ồ ờ ể ậ ế ớ ố ượng và phân b khí kh u trên lá Thông thố ẩ ường m t dặ ưới lá s có s lẽ ố ượng khí kh u nhi uẩ ề

h n m t trên (th c nghi m trên cây Hoàng h u, cây Cô tòng và cây Dơ ặ ự ệ ậ ương n đ )Ấ ộ nên cường đ thoát h i nộ ơ ướ ở ặ ước m t d i lá l n h n m t trên.ớ ơ ặ

Câu 4: S kh u trong 1 cm ố ẩ 2 m t lá: ặ

Trang 6

Ta quan sát th trị ường v t kính 40X là đở ậ ường kính là 400µm= 400 x 10-4 cm Di nệ tích th trị ường v i v t kính 40X là: S = ớ ậ πR2 = πx(200x10-4)2 =1.26x10-3 cm2 T đó taừ

k t h p v i k t qu đ m khí kh u trên th trế ợ ớ ế ả ế ẩ ị ường v t kính E40 và có b ng k t quậ ả ế ả

v s lề ố ượng khí kh u nh sau:ẩ ư

Tên th c v t ự ậ Cô tòng D ươ ng n đ Ấ ộ Hoàng h u ậ

S l ố ượ ng khí

S l ố ượ ng khí

kh u m t d ẩ ặ ướ i

Tính cường đ thoát h i nộ ơ ước trên lá th c v t.ự ậ

S

P

P

I

*

2

*

10

60

* )

2

1

( −

= (gram/cm2 lá/gi )ờ

Trong đó: I: cường đ thoát h i nộ ơ ướ ủc c a lá (g/cm2 lá/ gi )ờ

P1: tr ng lọ ượng ban đ u (g)ầ

P2: tr ng lọ ượng lúc sau(g)

S : di n tích b m t lá (di n tích 3D) (Cmệ ề ặ ệ 2)

Tr ng l ọ ượ ng

I (g/cm 2 lá/gi ) ờ 5,3.10-4 1,5.10-3 4,6.10-4 8,6.10-4 1,3.10-3

BÀI PHÚC TRÌNH BÀI 3 QUANG H P Ợ

Câu 1: Có bao nhiêu s c t đã đắ ố ược tách ra trên b n s c ký? Tính tr s Rf c a m i s c t ,ả ắ ị ố ủ ỗ ắ ố

v hình và g i tên các s c t đó? ẽ ọ ắ ố

Tr l i ả ờ :

Trang 7

Có 4 s c t chính đắ ố ược tách ra trên b n s c ký: ả ắ

S c t ắ ố Màu Chi u cao (cm) ề Rf (h s c t / h dung môi) ắ ố

Di p l c t a ệ ụ ố

(chlorophyll a)

Di p l c t b ệ ụ ố

(chlorophull b)

Câu 2: Xác đ nh hàm lị ượng chlorophyll a, b và carotenoid t ng s trong m i gram lá tổ ố ỗ ươ i

So sánh và gi i thích k t qu thu đả ế ả ượ ừc t 2 lo i lá làm thí nghi m ạ ệ

Tr l i ả ờ :

Qua th c hành ta có b ng các giá tr Aự ả ị 663,2; A646,9; A470 c a 2 lo i lá ủ ạ

Hàm lượng chlorophyll a, b và carotenoid t ng s đổ ố ược tính theo công th c c a Wellburnứ ủ (1994) có b sung: ổ

V i: ớ Ca: hàm lượng di p l c t a (chlorophyll a) trong lá ()ệ ụ ố

Cb: hàm lượng di p l c t b (chlorophyll b) trong lá ()ệ ụ ố

C x+b: hàm lượng carotenoid (caroten và xanthhophyll) trong lá ()

các bước song 663,2, 646,9, 470 nm

lá già nhi u h n lá non => lá già có nhi u di p l c h n lá non

Do th i gian sinh trờ ưởng c a lá già lâu h n lá non nên hàm lủ ơ ượng s c t tích lũyắ ố trong lá già cao h n so v i trong lá non ơ ớ

Câu 3 & 4: So sánh lượng oxy do c ng rong t o ra theo cọ ạ ường đ ánh sáng (kho ngộ ả cách t bóng đèn đ n c ng rong) khác nhau ừ ế ọ

A 470 0.31631 0.51306 0.3365 0.82022 0.93071 0.84433

Trang 8

Tr l i: ả ờ

B ng lả ượng oxy t o ra ạ

Lượng O2 t o ra ph n ánh cạ ả ường đ quang h p c a cây Lộ ợ ủ ượng oxy c a m u cóủ ẫ

cường đ ánh sáng cao nh t (g n ngu n sáng nh t ) thì l n nh t Ngộ ấ ầ ồ ấ ớ ấ ượ ạ ược l i, l ng O2 c aủ

m u nào có cẫ ường đ ánh sáng nh nh t (xa ngu n sáng nh t) thì th p nh t.ộ ỏ ấ ồ ấ ấ ấ

Gi i thích: ả

Khi càng đ g n ngu n sáng thì cể ầ ồ ường đ ánh sáng càng m nh nên lộ ạ ượng O2 t o raạ nhi u và ngề ượ ạc l i Bên c nh đó, càng g n ngu n sáng thì nhi t đ s cao h n cũng thúcạ ầ ồ ệ ộ ẽ ơ

đ y quá trình quang h p càng tăng ẩ ợ

Nh v y, khi thay đ i nh ng bư ậ ổ ữ ước sóng khác nhau thì ánh sáng màu đ s có hi uỏ ẽ ệ

qu nh t đ n s quang h p c a rong ả ấ ế ự ợ ủ

S c t quang h p ch y u rong là chlorophyll a và chlorophyll b h p thu t t ánhắ ố ợ ủ ế ở ấ ố sáng màu đ có bỏ ước sóng kho ng 660 – 700 nm nên lả ượng O2 đượ ạc t o ra nhi u nh t.ề ấ Còn đ i v i ánh sáng tím và xanh (có bố ớ ước sóng ng n h n ánh sáng đ và mang năngắ ơ ỏ

lượng cao h n), khi phân t di p l c t h p thu, nó b kích thích và mang năng lơ ử ệ ụ ố ấ ị ượng cao,

th i gian t n t i tr ng thái này r t ng n kho ng 10ờ ồ ạ ở ạ ấ ắ ả -9 đ n 10ế -12 và nó t a nhi t m t đi m tỏ ệ ấ ộ

ph n năng lầ ượng Vì th , lế ượng O2 t o ra khi h p thu ánh sáng tím và xanh s th p h n soạ ấ ẽ ấ ơ

v i ánh sáng đ ớ ỏ

BÀI PHÚC TRÌNH BÀI 4: HÔ H P C A TH C V T Ấ Ủ Ự Ậ

Câu 1: Hãy gi i thích vì sao ph i cho dung d ch KOH 10% vào bình đ ng m u khi đo ả ả ị ự ẫ

hô h p c a m u v t b ng áp su t k Warburg? ấ ủ ẫ ậ ằ ấ ế

 S hô h p thự ấ ường được bi u di n theo s đ :ể ễ ơ ồ

C6H6O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + 36ATP

Hô h p là quá trình h p thu Oấ ấ 2 và th i ra COả 2 Lượng CO2 sinh ra nhi u s làm nh hề ẽ ả ưở ng

đ n chi u cao c t ch t l ng trong bình ch U, cế ề ộ ấ ỏ ữ ường đ hô h p đo độ ấ ượ ẽc s không chính xác Ph i dùng KOH 10% đ trung hòa lả ể ượng CO2 được gi i phóng trong hô h p đ có thả ấ ể ể

đo cường đ hô h p chính xác h n.ộ ấ ơ

Câu 2: Dùng công th c (1) tính c ứ ườ ng đ hô h p c a h t đ u xanh đang n y m m ộ ấ ủ ạ ậ ả ầ  Ta có: R = h x K (1)

Trong đó:

R: lượng khí O2 b h p thu (ị ấ µl/g/10 phút)

Trang 9

h: m c chênh l ch s đo đ c đứ ệ ố ọ ược trên nhánh m c a ng ch U, sao khi tr đ i ch ngở ủ ố ữ ừ ố ứ (mm)

K: h ng s bình làm thí nghi m, h ng s này đằ ố ệ ằ ố ược tính theo công th c sau:ứ

K=

P0

Trong đó:

Vg: t ng th tích c a bình (ổ ể ủ µl), m i bình có th tích khác nhauỗ ể

Vf: th tích ch t l ng trong bình (ể ấ ỏ µl)

T = 273 +t0C lúc đo m u, tẫ 0C = 300

α = 0.027

P0: áp su t ch t l ng trong c t ch U đấ ấ ỏ ộ ữ ược bi n đ i tế ổ ương đương là 1.033 x 104 (mm)

ng nghi m

ng 5

200

ng 13

∗ ng 5: K = 1.445 R = 114.2 (ố µl/g/10 phút)

∗ ng 13: K = 1.5 R = 105.1 (ố µl/g/10 phút)

Câu 3: dùng công th c (2) tính c ứ ườ ng đ hô h p (R) c a nh ng lo i h t và trái kh ộ ấ ủ ữ ạ ạ ác nhau trong thí nghi m phút th 10 ệ ở ứ

 Cường đ hô h p độ ấ ược đo tr c ti p qua lự ế ượng O2 tiêu th có th đụ ể ược tính theo công

th c sau:ứ

R = [ %O 2 x (Vb – Vm)]/[W x h] (lít O 2 /kg/gi ) (2) ờ

B ng: cả ường đ hô h p c a các lo i h tộ ấ ủ ạ ạ

∗ Cường đ hô h p c a 250g h t b p khô:ộ ấ ủ ạ ắ

R = 2.029 (lít O2/kg/gi )ờ

∗ Cường đ hô h p c a 250g h t b p n y m m:ộ ấ ủ ạ ắ ả ầ

Trang 10

R = 0.641 (lít O2/kg/gi )ờ

∗ Cường đ hô h p c a 254g chanh:ộ ấ ủ

R = 9.082 (lít O2/kg/gi )ờ

∗ Cường đ hô h p c a 286g chu i chín:ộ ấ ủ ố

R = 23.89 (lít O2/kg/gi )ờ

Câu 4: T s li u c t oxygen 0,1, 2, và 3 v đ th bi u di n cừ ố ệ ở ộ ẽ ồ ị ể ễ ường đ hô h p c aộ ấ ủ

nh ng h t và trái hô h p theo th i gian Qua đó anh (ch ) có nh n xét gì v cữ ạ ấ ờ ị ậ ề ường đ hôộ

h p gi a các h t đang n y m m và h t trong tình tr ng b o qu n, gi a trái có climateric vàấ ữ ạ ả ầ ạ ạ ả ả ữ trái không có climateric

 B ng: Cả ường đ hô h p c a nh ng h t và trái hô h p theo th i gianộ ấ ủ ữ ạ ấ ờ

Bi u đ bi u di n c ể ồ ể ễ ườ ng đ hô h p c a trái và h t ộ ấ ủ ạ

theo th i gian ờ

0%

20%

40%

60%

80%

100%

OxygenRate 3 OxygenRate 2 OxygenRate 1 OxygenRate 0

 Nh n xét: ậ

Trang 11

- Cường đ hô h p h t đang n y m m m nh h n cộ ấ ở ạ ả ầ ạ ơ ường đ hô h p c a h t đangộ ấ ủ ạ trong tình tr ng b o qu n.ạ ả ả

- Cường đ hô h p c a trái có climateric cao h n cộ ấ ủ ơ ường đ hô h p c a trái không cóộ ấ ủ climateric

Câu 5: Tính t l ph n trăm h t đỷ ệ ầ ạ ược nhu m màu v i tetrazolium Ph n nào c a h tộ ớ ầ ủ ạ

được nhu m màu v i tetrazolium? T i sao chúng ta ph i đun sôi m t s h t?ộ ớ ạ ả ộ ố ạ

sôi

không bị đun sôi

 Ph n đầ ược nhu m v i màu c a tetrazolium là phôi c a h t Phôi là n i di n ra quá trìnhộ ớ ủ ủ ạ ơ ễ

hô h p m nh nh t Chúng ta ph i đun sôi m t s h t làm m u đ i ch ng đ gi t ch t phôiấ ạ ấ ả ộ ố ạ ẫ ố ứ ể ế ế

vì khi đó phôi này không b t màu v i tetrazolium Do đó, ta có th đ i ch ng gi a h t đunắ ớ ể ố ứ ữ ạ sôi và h t không đun sôi đ ch ng minh phôi là b ph n b t màu v i dung d ch tetrazolium.ạ ể ứ ộ ậ ắ ớ ị

BÀI 5: DINH D ƯỠ NG KHOÁNG

1 Ghi nh n và l p b ng so sánh các ch tiêu quan sát v i nghi m th c đ i ch ng ậ ậ ả ỉ ớ ệ ứ ố ứ

ng d ng c a bài này trong th c ti n s n xu t.

TR L I: Ả Ờ

Ch tiêu quanỉ

sát

Chi u caoề cây cm Màu s cắ Kích thướ c

Đ m, v tố ệ cháy trên lá Ghi chú Nghi m th cệ ứ

đ i ch ngố ứ

(Đ y đ )ầ ủ

20.7 - Thân và lá

màu xanh, phát tri nể

- Lá to - Có nhi u rề ễ

con

Trang 12

bình

thường

Thi u Đ mế ạ

(N)

20.5 - Mép lá già

có màu vàng

- Lá non

v n cònẫ xanh

- Lá non

nh l i.ỏ ạ

- Cháy ở mép lá

- R th c pễ ứ ấ kém phát tri n.ể

- Thân nh ỏ

Thi u Lân (P)ế

16.7

- Lá già có màu xanh

đ m.ậ

- Lá nhỏ

l i.ạ

- B n láả

h p.ẹ

- Cây kém phát tri n.ể

- Thân m ng,ỏ lùn

Thi u Kaliế

(K)

17.3

- lá giàỞ

có gân màu tím

- Lá nh ỏ

- Lá già bị

xo n ắ

- Có nh ngữ

v t cháy ệ ở

lá non

- R kém phátễ tri n.ể

- Thân lùn

Thi u S tế ắ

(Fe)

19.6 - Vàng lá,

gân xanh - Lá nh ỏ - R phátễ

tri n m nh.ể ạ

2 T i sao ph i s n che t i h p ch a dung d ch? T i sao không cho đ y h p dung ạ ả ơ ố ộ ứ ị ạ ầ ộ

d ch khoáng ngay t đ u? ị ừ ầ

TR L I: Ả Ờ

S n che t i h p ch a dung d ch đ :ơ ố ộ ứ ị ể

- H n ch s thoát h i nạ ế ự ơ ước

- H n ch s hình thành rong t o làm m t dạ ế ự ả ấ ưỡng ch t khóang ấ

Không cho đ y h p dung d ch khoáng ngay t đ u vì n u nh th có th làm cây bầ ộ ị ừ ầ ế ư ế ể ị

ch t do úng nế ước khi cây còn non (r ch a phát tri n đ y đ ).ễ ư ể ầ ủ

3 Hãy tính lo i và l ạ ượ ng khoáng đa vi l ượ ng trong dung d ch thi u Magie và dung ị ế

d ch thi u Canxi ị ế

TR L I: Ả Ờ

Ta có công th c:ứ

b a

M . .

m l) lence(meq/

Trong đó: m: Kh i lố ượng th c t s d ng (mg/l)ự ế ử ụ

Ngày đăng: 23/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w