b Viết số lớn nhất:có một chữ số; có hai chữ số; có ba chữ số.
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1: so sánh các số
sau: 35784 … 35790
92501 … 92410
bài 2 : viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
8136; 8361; 8316
Trang 3Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011
Bài tập 1:
a) Viết số bé nhất: có một chữ
số; có hai chữ số;
có ba chữ số
b) Viết số lớn nhất:có một chữ
số; có hai chữ số; có ba chữ số
Trang 4Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011
Bài tập 3: viết chữ số thích hợp vào ô trống:
Trang 5Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011
Bài tập 3: viết chữ số thích hợp vào ô trống: a) 859 67 < 859167 ;
Trang 6Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011
Bài tập 3: viết chữ số thích hợp vào ô trống: a) 859 67 < 859167 ;
b) 4 2037 > 482037 ;
Trang 7Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011
Bài tập 3: viết chữ số thích hợp vào ô trống: a) 859 67 < 859167 ;
b) 4 2037 > 482037 ;
c) 609608 < 60960
Trang 8Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011
Bài tập 3: viết chữ số thích hợp vào ô trống: a) 859 67 < 859167 ;
b) 4 2037 > 482037 ;
c) 609608 < 60960
d) 264309 = 64309
Trang 9Thứ ba, ngày 13 tháng 09 năm 2011
Bài tập 4 : tìm số tự nhiên x, biết:
a) x < 5 ;
Đáp án: các số tự nhiên bé hơn 5 là 0; 1; 2; 3; 4 Vậy x là 0; 1; 2; 3; 4
b) 2 < x < 5 ;
Trang 10- Chuẩn bị bài yến, tạ, tấn
- Chuẩn bị bài tập số 1.