Là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.. Dao động tuần hoàn Là dao động mà sau những khoảng thời gian ngắn nhất bằng nhau, vật tr
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ LỚP 12 NC_ NĂM HỌC 2011-2012
Tiết 10,11_ Bài 6_ Lớp 12 NC
DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
GIÁO VIÊN: TRẦN VIẾT THẮNGTRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Trang 2Chương II DAO ĐỘNG CƠ
Trang 3TiÕt 10, 11 Bài 6: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Chương II DAO ĐỘNG CƠ
x
Trang 4TiÕt 10, 11 Bài 6: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Trang 5Dao động:
Nhận xét: Từ sự quan sát trên đây, ta thấy
* Có một vị trí cân bằng (VTCB)
* Nếu đưa vật nặng ra khỏi VTCB rồi thả cho vật tự do thì vật
sẽ chuyển động qua lại quanh VTCB
a) Định nghĩa: Chuyển động qua lại quanh một VTCB gọi
là dao động.
b) Dao động tuần hoàn:
- Thả vật từ B→M→A→M→B
- Chuyển động được lặp lại liên tiếp
và mãi mãi gọi là dao động tuần
M
B
Trang 6I – Dao động cơ:
1 Thế nào là dao động cơ?
Là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
2 Dao động tuần hoàn
Là dao động mà sau những khoảng thời gian (ngắn nhất)
bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
Chu kì: T
Tần số: f
Trang 7II – Con lắc lò xo
x
Trang 8I CON LẮC LÒ XO:
1 Con lắc lò xo : Gồm vật nhỏ khối lượng
m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k, đầu kia của lò xo được giữ cố định.
2 Vị trí cân bằng : Là vị trí khi lò xo không
bị biến dạng
o
VTCB
Trang 9KHẢO SÁT DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC LÒ XO VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC:
Chọn trục tọa độ Ox trùng với trục lò xo,
chiều dương là chiều tăng độ dài lò xo Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.
Khi vật ở li độ x:
Lực đàn hồi của lò xo F = -kx (1)
x
Trang 10F + + =
Vì: P + N = 0 nên: F = m a (2) + Từ (1) và (2) ta có: x
m k
a = −
Trang 12Với: + x : Li độ dao động (cm, m…)
+A: Biên độ dao động, là xmax ( A > 0) (cm, m…) + ω : Tần số góc (rad/s) ω > 0
+ ϕ : Pha ban đầu của dao động, (rad)
+ ω t + ϕ : Pha dao động tại thời điểm t (rad)
Trang 13Chu k ì, tần số góc, tần số của DĐĐH
1 Chu kì và tần số
- Chu kì (T) của dao động điều hoà là khoảng thời
gian để vật thực hiện một dao động toàn phần Đơn
vị là (s)
- Tần số (f) của dao động điều hoà là số dao động
toàn phần thực hiện được trong một giây Đơn vị là Héc (Hz).
Trang 14Tần số góc, chu kì, tần số của con lắc lò xo :
m
k
= ω
π 2 1
=
Trang 15VẬN TỐC VÀ GIA TỐC TRONG DAO
ĐỘNG ĐIỀU HÒA
v
x t
A v
Trang 16Mối liên hệ giữa dao động và chuyển động tròn đều:
- Điểm M chuyển động tròn đều, bán kính OM = A tốc độ góc ω
- Điểm P là hình chiếu của M lên trục Ox.
- Điểm P trùng vị trí vật dao động gắn vào đầu lò xo.
- Tọa độ x của P là tọa độ của vật dao động
- Tại thời điểm t = 0, M ở vị trí M 0
- Sau thời gian t: M ở vị trí M t có góc hợp phương Ox
+ Góc pha: ϕ + ωt
Suy ra tọa độ x = OP = A.cos(ωt + ϕ) (*)
Đây là phương trình tọa độ theo thời gian t
(*) được gọi là PT dao động điều hòa.
Trang 17II PHƯƠNG TRÌNH CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
- Xét một chất điểm M chuyển
động tròn đều trên một đường tròn
tâm O, bán kính A, vận tốc góc ω
1 Ví dụ:
- Gọi P là hình chiếu của M lên Ox
- Ban đầu vật ở vị trí Mo , xác
định bởi góc ϕ
- Ở thời điểm t, vật ở vị trí M ,
xác định bởi góc ( ω t + ϕ )
P1P
Trang 18Tọa độ x = của điểm P có phương trình: OP
) φ + ω
Trang 19Caùc ñái löôïng ñaịc tröng cụa dao ñoông ñieău hoøa :
x = Acos(ωt + ϕ)
x : li ñoô cụa vaôt ôû thôøi ñieơm t (tính töø VTCB)
A : bieđn ñoô, hay giaù trò cöïc ñái cụa li ñoô x öùng vôùi luùc cos(ωt+ϕ) = 1.(ωt + ϕ) : pha cụa dao ñoông tái thôøi ñieơm t, pha laø ñoâi soâ cụa haøm cosin Vôùi moôt bieđn ñoô ñaõ cho thì pha xaùc ñònh li ñoô x cụa dao ñoông (rad)
ϕ : pha ban ñaău, töùc laø pha vaøo thôøi ñieơm t = 0 (rad)
ω: taăn soâ goùc cụa dao ñoông (rad/s) ω = 2π/T = 2πf
ho cặ Trong ñoù A, ω vaø ϕ laø haỉng soẩ
Dao ñoông ñieău hoøa.
Trang 20a Chu kỳ
Chu kỳ (T) là khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật
đi qua cùng một vị trí với cùng chiều chuyển động
Hay, chu kỳ (T)ø khoảng thời gian thực hiện một dao động toàn phần
b Tần số : Tần số f của dao động là số chu kỳ dao động (còn
gọi tắt là số dao động) được thực hiện trong một đơn vị thời
gian (1giây); là đ i l ng ngh ch đ o c a chu kìạ ượ ị ả ủ
Trang 212 Thiết lập phương trình động lực học của
vật dao động trong con lắc lò xo (CLLX):
- CLLX gồm một vật nặng gắn vào đầu một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu kia của lò xo cố định.
VTCB, trái dấu với li độ được gọi
là lực kéo về hay lực hồi phục.
Trang 22Dao động điều hòa
Thiết lập phương trình động lực học của vật dao động trong con lắc lò xo (CLLX):
- Theo định luật II Newton, ta có: F ma r = r
Trang 233 Nghiệm của phương trình động lực học: Phương trình dao động điều hòa.
- Trong đó: A, ϕ là các hằng số
- Phương trình (3) mô tả sự phụ thuộc của li độ x theo thời
gian t, gọi là phương trình dao động.
Toán học cho biết nghiệm của phương trình (**) có dạng:
x = Acos(ωt + ϕ) (3)
* Định nghĩa: Dao động mà phương trình có dạng (3),
tức là vế phải là một hàm cosin hay sin của thời gian
nhân với một hằng số, gọi là dao động điều hòa
Trang 244 Các đại lượng đặc trưng của dao động
điều hòa.
* A gọi là biên độ, đó là giá trị cực đại của li độ x ( A luôn
dương)
* (ωt + ϕ) là pha của dao động tại thời điểm t.
* ϕ là pha ban đầu, tức là pha (ωt + ϕ) vào thời điểm t = 0
* ω là tần số góc của dao động (là tốc độ biến đổi của góc
pha)
Trong phương trình: x = Acos(ωt + ϕ): (3)
- Đối với con lắc lò xo thì:
m
k
= ω
Trang 252 Vận tốc trong dao động điều hòa
Trang 265 ĐỒ THỊ TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
t 0
T
- A A
Trang 27Đồ thị của vật dao động điều hòa.
Xuất phát từ phương trình: x = Acos(ωt + ϕ): (3)
Cho ϕ = 0, ta có : x = Acosωt Lập bảng biến thiên như sau
a) Đồ thị li độ - thời gian của vật DĐĐH
Trang 28Đồ thị của vật dao động điều hòa.
Vận tốc bằng đạo hàm của li độ theo thời gian :
v = x’ = - ωAsin(ωt + ϕ) = ωAcos(ωt + ϕ + π/2) (4)
Cho ϕ = 0, ta có : v = ω Acos( ω t + π /2) Lập bảng biến thiên như sau
b) Đồ thị vận tốc - thời gian của vật DĐĐH
Trang 29Đồ thị của vật dao động điều hòa.
Gia tốc bằng đạo hàm của vận tốc theo thời gian :
a = v’ = - ω2Acos(ωt + ϕ) = - ω2x (4)
Nh ận xét:
- Gia tốc luôn trái dấu với li độ và có độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ
- Gia tốc ngược pha với li độ
c) Đồ thị gia tốc - thời gian của vật DĐĐH
Trang 305 Đồ thị toạ độ, vận tốc và gia tốc của vật DĐĐH
Pha ban đầu ϕ = 0
v = - ωAsinωt =
ωAcos (ωt + π/2)
a
Trang 326 Biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay.
Véc tơ A bi u di n Dể ễ ĐĐH
x = Acos(ωt + ϕ)Gọi là véc tơ quay
Vectơ quay biểu diễn dao động điều hòa được vẽ
tại thời điểm ban đầu có :
− Gốc tại gốc tọa độ của trục ∆
− Độ dài bằng biên độ dao động : OM = A
Vec t quay OM biểu diễn dao động ơ
điều hòa, x = Acos(ωt + ϕ) có hình
chiếu trên trục x là li độ của dao
động
Trang 332
(rad)
cos sin
10 987
Trang 342
(rad)
cos sin
Trang 35Khi cho A quay với vận tốc góc ω
quanh O thì hình chiếu của A trên trục
Ox biểu diễn dđđh
x = 10cos(10πt - π/3) (cm)
Trang 36Bài tập vớ dụ:
2) Cho dao động điều hoà có biên độ A = 4 cm, chu kì T = 0,5s Tại thời điểm ban đầu (t0 = 0) vật có li độ x0 = 4cm a.Ph ơng trình dao động của vật đó là:
A) x = 4cos(4πt - π/2) (cm); B) x = - 4cos (4πt + π) (cm); C) x = 4cos (4πt) (cm); D) x = - 4cos (4πt - π) (cm);
b Bi u di n d h b ng vect quay.ể ễ đđ ằ ơ
x = 4cos(4πt) (cm)
A
xO
Vec tơ A cú A = 4 (cm)
ϕ = 0
Trang 39CỦNG CỐ
Câu 3 Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng
dài 8cm, tần số dao động bằng 10Hz Tốc độ cực đại của vật bằng
A 160π (cm/s)
B 80π (cm/s)
C 80 (cm/s)
D 40 π (cm/s)