- Khu vực chính của bàn phím gồm bao nhiêu H: Lên bảng làm bài 2HSG: Nhận xét, cho điểmG: Giới thiệu chức năng của bàn phímH: Quan sát hình 19T 16 C.lớpG: Cho HS quan sát bằng bàn phím t
Trang 1- Bớc đầu làm quen với máy tính, t thế ngồi đúng trớc máy tính.
- Nắm đợc các bộ phận chính của máy tính, gọi tên các bộ phận của máy tính
- HS có kỹ năng mớ máy, tắt máy đúng thứ tự, quy trình
- Có thái độ nghiêm túc khi làm máy, ngồi và nhìn đúng t thế hợp vệ sinh học đờng
B Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Giáo án + máy tính
2 Học sinh: Sách vở + đồ dùng học tập
C.Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (4')
Tiết 1
II Giới thiệu bài (1')
III Bài mới (30')
1 Giới thiệu máy tính
- Có 2 loại máy tính: MT xách tay và MT để
+ Phần thân: Là 1 hộp chứa nhiều chi tiết tinh
vi, trong đó có bộ vi xử lý là bộ não điều
khiển mọi hoạt động của MT
+ Bàn phím: Gồm nhiều phím, khi gõ ta gửi
tín hiệu vào máy tình
+ Chuột: Giúp điều khiển MT nhanh và thuận
tiện
IV- Củng cố dặn dò(5’)
Tiết 2 I- Kiểm tra bài cũ( 5’)
Có bao nhiêu loại máy tính?
II- Bài mới phần tiếp theo (20’)
G: Các bộ phận chính của MT để bàn?H: Trả lời (2-3H)
H: Đọc SGK (1 H)G: Nhắc lại chức năng của từng bộ phậnG: Giới thiệu về các thành phần cơ bản củathân máy, công tắc khởi động máy
G: Gõ phím, điều khiển chuộtH: Quan sát, Lên gõ một vài phím và điểukhiển chuột (2 H)
GV tổng hợp lại kiến thức tronh bài
G: Nêu câu hỏi
H: Có 2 loại máy tính: + Máytính để bàn + Máy tính xách tay.H: 2HS trả lời
G: Thực hành bật mẫuH: Quan sát +Thực hành (1H)
Lớp 3A: 16/08/2010 3A: 18/08/2010 3B: 17/08/2010 3B: 18/08/2010
Trang 2Nên ngồi thẳng, t thế thoải mái sao cho
không phải ngẩng cổ hay ngớc mắt nhin màn
hình Tay đặt ngang tầm bàn phím và không
phải vơn xa, chuột đặt bên tay phải
Nên giữ khoảng cách giữa mắt và màn hình
Ngồi mẫu cho cả lớp quan sát (1-2H)
G: HD học sinh thoát máy Làm mẫu
H: Quan sát (C.lớp) Tập khởi động và thoát máy (2H)H: Nêu yêu cầu của bài (1H)
G: Nêu từng câu hỏiH: Trả lời (4-6H)H: Nêu yêu cầu của bài (1H)H: Làm bài (C.lớp)
G: Đọc từng câu hỏi H: Đứng lên trả lời (5H)H: Nêu yêu cầu của bài (1H)H: Lên bảng làm bài (2H)G: Nhận xét
G:Nêu câu hỏiH: Trả lời (nhóm)H: Nêu yêu cầu của bài (H)T: Nêu từng câu hỏi
Trang 3bao nhiêu thao tác? Đó là những thao tác nào
II Giới thiệu bài (1')
III Bài mới (30')
1 Thông tin dạng văn bản
Ví dụ: SGK, sách truyện, bài báo và những tấm
bia cổ, biển quảng cáo … chứa đựng thông tin
dạng văn bản (chữ, số)
- Thông tin dạng văn bản là những thông tin mà
chúng ta có thể đọc đợc bằng chữ, số
2 Thông tin dạng âm thanh
- VD: Tiếng chuông, tiếng trống, tiếng em bé
khóc, tiếng còi tàu, ô tô, xe máy…
- Các buổi phát thanh, trò chuyện với nhau để
nhận và trao đổi thông tin
- Loài vật cũng có âm thanh riêng để gọi bầy,
báo nguy hoặc biểu lộ sự sung sớng
G: Đa ra một số mẫu văn bản H: Nêu các thông tin trong mẫu (3HS)G: Em nào có thể rút ra đợc thông tindạng văn bản là gì?
H: Trả lời lấy VDG: Nhận xét
H: Lấy VD về thông tin dạng âm thanhH: Nêu một vài ví dụ thông tin dạng âmthanh (4-5HS)
G: Vậy thông tin dạng âm thanh là gì?H: Trả lời
G: Nhận xétG: Lấy ví dụ về thông tin dạng hình ảnhH: Qsát tranh trong SGK (đó là dạng
Trang 4- Tranh ảnh tĩnh vật, động vật cho các em biết
điều gì?
- Đèn giao thông báo cho chúng ta biết điềugì?
- Các biển báo trên đờng thì sao?
- Những hình ảnh đó có giống nhau hay
không?
III- Củng cố dặn dò(4’)
Tiết 2 I- Kiểm tra bài cũ(5’)
Hãy nêu các dạng thông tin cơ bản?
II- Bài mới(30’): Chữa bài tập
- Bức tranh 18a, t thế ngồi của bạn HS cha
đúng, bức tranh 18b t thế ngồi đúng trớc máy
- Cho biết vẽ cái gì hay con gì
- Lúc nào đợc phép đi hay dừng lại
- Nhắc cho chúng ta biết điều gì có thểxảy ra ở trên đờng
- Mỗi hình ảnh khác nhau mô tả mộtthông tin khác nhau
G: Tổng hợp lại kiến thức tronh bài yêucầu về nhà làm bài tập trong SGK
G: Nêu câu hỏi
H: Trả lời
G: Nhận xét
H: Nêu yêu cầu của bài
- Qsát bức tranh 17 (T14)-> Nêu mộtvài thông tin mà bức tranh cung cấp? (4-5HS)
- Về nhà:
+ Đọc lại bài + Làm các bài tập 4, 5 trong SGK + Xem trớc bài 3
C Ký duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 3
Lớp 3A: 06/09/2010 3A: 08/09/2010 3B: 07/09/2010
Trang 5II Giới thiệu bài (1')
III Bài mới (30')
1 Bàn phím
Bàn phím là một thiết bị vào của máy tính
- Trên bàn phím việc bố trí các phím đã đợc
nghiên cứu chế tạo một cách khoa học giúp
ng-ời gõ phím nhanh nhất
- Khu vực chính của bàn phím gồm bao nhiêu
H: Lên bảng làm bài (2HS)G: Nhận xét, cho điểmG: Giới thiệu chức năng của bàn phímH: Quan sát hình 19T 16 (C.lớp)G: Cho HS quan sát bằng bàn phím thậtG: Giới thiệu và chỉ trên bàn phím khuvực chính của bàn phím, các phím mũitên …
G: Giới thiệu về khu vực chính của bànphím
H: Qsát hình 20 T16 trong SGKG: Giới thiệu về hai phím có gai
- Chỉ trên bàn phím các phím số F, JH: Qsát (C.lớp)
H: Có thể quan sát trên bàn phím thật, đặttay trên bàn phím để nhận thấy phím F, J
là hai phím có gai (6-8HS)G: Giới thiệu và chỉ trên bàn phím hàngphím cơ sở
H: Qsát (C.lớp)H: Chỉ trên bàn phím hàng phím cơ sở vàhai phím có gai (2-3HS)
G: Nêu các phím trên hàng phím cơ sở?H: Trả lời (2-4HS)
G: Trên hàng phím cơ sở có hai phím nào
đặc biệt? Hai phím đó đợc gọi là gì?
H: Trả lời (2-3HS)
Trang 6- Khu vực chính gồm bao nhiêu hàng cơ bản?
Hàng nào quan trọng nhất? Vì sao?
II- Bài mới(30’): Chữa bài tập
H: Qsát (C.lớp)H: Chỉ trên bàn phím (2-3HS)G: Nêu các phím ?
H: Trả lời (2-4HS)(Cách tổ chức nh hàng phím trên)
(Cách tổ chức nh hàng phím trên)G: Giới thiệu phím cách
H: Trả lời (4-6 HS)H: Nêu yêu cầu của bài (1HS)
- Làm bài lên bảng (4-7HS)G+H: Nhận xét đánh giá
- Tổng kết lại nội dung chính của bài.Xem trớc bài 4
D Ký duyệt của tổ chuyên môn
<
_
- +=
Trang 7Tuần 4 Bài 4: Chuột máy tính
( Tiết 7+8)
A Mục tiêu
- Làm quen với thiết bị vào phổ biến là chuột máy tính
- Biết cách cầm chuột đúng và thực hành đợc một số thao tác với chuột
I Kiểm tra bài cũ (5')
- Trong khu vực chính của bàn phím gồm mấy
dãy phím? Kể tên các dãy phím đó?
- Bàn phím là một thiết bị vào hay ra?
II Bài mới (30')
1 Giới thiệu bài (1')
2 Chuột máy tính
- Chuột máy tính dùng để điểu khiển máy tính
đợc thuận tiện, nhanh chóng
- Chuột: Gồm 2 nút, nút trái và nút phải chuột
Khi nhấn nút tín hiệu điều khiển sẽ đợc chuyển
- Đặt úp bàn tay phải lên chuột, ngón trỏ đặt
vào nút trái chuột, ngón giữa đặt vào nút phải
Mỗi khi thay đổi vị trí của chuột thì hình mũi
tên cũng di chuyển theo Mũi tên đó chính là
H: Trả lời (1H)G: Nhận xétH: Trả lờiG: Nhận xét cho điểm
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Cho HS qsát chuột máy tính
- Giới thiệu chức năng, chỉ trên chuộtthật nút trái và nút phải chuột
- Cách nhấn chuột đơn, đúp
H: Quan sát, lắng nghe
- Lên chỉ nút trái, phải chuột (2-4HS)
G: Giới thiệu cách cầm chuột đúng
- Cầm mẫuH: Qsát + lắng nghe (C.lớp)G: Cho HS quan sát tranh cầm chuột mẫuchuẩn (C.lớp)
H: Lên cầm chuột (6-7HS)
G: Giới thiệu về con trỏ chuột
H: Chú ý lắng nghe
Lớp 3A: 13/09/2010 3A: 15/09/2010 3B: 14/09/2010 3B: 15/09/2010
Trang 8con trỏ chuột Con trỏ chuột có nhiều dạng
khác nhau
c) Các thao tác sử dụng chuột
+ Di chuyển chuột: Thay đổi vị trí của chuột
trên mặt phẳng
+ Nháy chuột: Nhấn nút chuột trái rồi thả tay
+ Nháy đúp chuột: Nháy chuột nhanh hai lần
liên tiếp
+ Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái của
chuột, di chuyển con trỏ chuột đến vị trí cần
thiết thì thả ngón tay nhấn giữ chuột
- Chú ý:
III- Củng cố dặn dò: (4')
Tiết 2 I- Kiểm tra bài cũ(5’)
- Chuột giúp em làm gì?
- Chuột có bao nhiêu nút?
II- Bài mới(30’): Chữa bài tập
Bài tập: (SGK - T22)
III Củng cố dặn dò: (5')
G: Giới thiệu về các thao tác sd chuột
- Làm mẫuH: Qsát + lắng nghe (C.lớp)
- Lên thực hành mẫu ( 6-8HS)
H: Đọc chú ý trong SGK (C.lớp)G: Nhắc lại
- Tổng kết lại các nội dung chính trongbài, Đọc lại bài
H: Trả lời
G+ H: Nhận xét
H: Nêu yêu cầu của bài (1HS)
- Làm bài (HS) ( Một ngời đọc câu hỏimột ngời trả lời)
- Tổng kết lại các nội dung chính trong bài
- Về nhà:
+ Đọc lại bài + Xem trớc bài 5
D Ký duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 5
Bài 5: máy tính trong đời sống
( Tiết 9+10)
A Mục tiêu
- Vai trò to lớn của máy tính trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội
- Biết giữ gìn và bảo vệ máy tính
Trang 9Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ (5')
- Chuột máy tính có mấy nút? Đó là những nút
chuột nào?
2 nút là nút trái và nút phải
- Cầm chuột đúng cách phải cầm nh thế nào?
+ Đặt úp bàn tay phải lên chuột, ngón trỏ đặt
vào nút trái của chuột, ngón giữa đặt vào nút
phải của chuột
+ Ngón cái và các ngón còn lại cầm giữ hai
bên chuột
II Bài mới (30')
1 Giới thiệu bài (1')
2 Trong đời sống gia đình
MT hoạt động đợc là nhờ có bộ xử lý Các
thiết bị có bộ xử lý giống nh máy tính, có thể
chọn chơng trình cho máy giặt, hẹn giờ tắt mở
và chọn kênh cho ti vi, đặt giờ báo thức cho
đồng hồ điện tử…(Điện thoại di động, đèn điều
khiển giao thông, đèn biển quảng cáo,…
3 Trong cơ quan, cửa hàng, bệnh viện
Nhờ có máy tính việc soạn, in văn bản, cho
m-ợn sách trong th viện, bán vé máy bay, rút tiền
tự động đợc thực hiện nhanh chóng và chính
xác
4 Trong phòng nghiên cứu, nhà máy
Trong phòng nghiên cứu và nhà máy, MT đã
làm thay đổi cách làm việc của con ngời
VD: Để tạo một mẫu ô tô mới, ngời ta có thể
vẽ các bộ phận và lắp ghép chúng thành chiếc
xe trên MT Mẫu ô tô cuối cùng cũng đợc kiểm
tra bằng MT Nh vậy ngời ta tiết kiệm đợc thời
gian và vật liệu
VD: Thiết kế nhà, mẫu thời trang … trên máy
tính
5 Mạng máy tính
Nhiều MT nối với nhau tạo thành mạng MT
Các MT trong mạng có thể trao đổi thông tin
với nhau
Rất nhiều máy tính trên thế giới nối với nhau
tạo thành một mạng lớn gọi là mạng Internet
III Củng cố dặn dò: (5')
H: Trả lời (1HS)G: Nhận xét cho điểm
H: Trả lời (1HS)
- Lên cầm chuột (2-3HS)G+H: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp G: Giới thiệu về tầm quan trọng của bộ
xử lý máy tính, các thiết bị trong gia
đình có bộ xử lý giống máy tính
H: Kể tên một vài thiết bị có gắn bộ xử lý(1-2HS)
Trang 10Tiết 2 I- Kiểm tra bài cũ(5’)
- Em hãy đọc tên các thiết bị máy tính?
- Nhắc lại các thao tác bật và tắt máy?
II- Bài mới(30’): Chữa bài tập
Bài tập: (SGK)
- Kể tên một số thiết bị có gắn bộ VXL em
biết trong gia đình?
- Em hãy kể một số lợi ích của máy tính trong
đời sống?)
III Củng cố dặn dò: (5')
- GV giới thiệu cho các em bài đọc thêm
“Ngời máy” giúp các em có thể liên hệthực tế với ngời máy, hỡng dẫn cho các
em những ớc mơ làm khoa học sau này
G: Nêu yêu cầu
H+G: Nhận xét
G: Nêu yêu cầu của bài
- Kể tên thiết bị có gắn bộ vi xử lýG: Nêu yêu cầu
H: Trả lời (Nhóm)
- Về nhà:
+ Đọc bài đọc thêm + Xem trớc bài 6
D Ký duyệt của tổ chuyên môn
1 Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra
2 Học sinh: Giấy kiểm tra + bút + thớc kẻ
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
Điền Đ vào ô vuông cuối câu đúng nghĩa
và S vào ô cuối câu sai nghĩa1) Muốn bật máy tính ta bật công tác màn
Đ
Lớp 3A: 22/09/2010 3B: 22/09/2010
Trang 11( Học sinh suy nghĩ, viết theo suy nghĩ và cảm
nhận của mình khi đợc học tin học)
* Củng cố dăn dò:
- Cuối giờ GV thu bài và dăn dò: Học sinh về
nhà phải đọc trớc bài mới
hình và công tác thân máy
2) Có 3 dạng thông tin xung quanh ta
3) Bàn phím giúp em di chuyển 1 cách thuận tiện và nhanh chóng
4) Con chuột giúp em di chuyển dữ liệu vào máy tính
Chơng ii: chơi cùng máy tính
Bài 1: Trò chơi Blocks
Trang 12+ Kích đúp chuột lên biểu tợng.
+ Chuột phải vào biểu tợng chọn open
2) Quy tắc chơi:
Time: Thời gian chơi
Total Pairs Fipped: Tổng số cặp ô đã lật
- Bắt đầu lợt chơi mới ấn phím F2
- Thoát khỏi trò chơi, nháy chuột lên X
- Chọn bảng có nhiều ô, nhiều hình hơn
+ Nháy chuột lên mục skill
+ Chọn mục Big Board (H36)
Nếu muốn mức độ dễ hơn, ta chọn Little
Board.
III- Củng cố dặn dò (5’):
Tiết 2 I- Kiểm tra bài cũ(5’)
Em hãy nêu cách khỏi động trò chơi Blocks?
II Thực hành(35’):
* Thực hành
- Cho Hs bật máy
- Yêu cầu khởi động trò chơi
- Cho HS thực hành cách chơi ở mức đơn giản
1-2 lần, HS thay phiên nhau chơi, sau đó cho
HS tiến hành chơi ở mức khó hơn và có thể
chơi theo cách chơi 2 ngời
- GV tổ chức cho cả lớp cùng thi đua xem
nhóm nào kết thúc trò chơi với thời gian ngắn
+ Kết quả của một lợt chơi + Bắt đầu và kết thúc lợt chơi + Cách chọn bảng có nhiều ô, nhiềuhình
H: Theo dõi SGK (C.lớp)
G: Làm mẫuH: Làm theo giáo viên
- Giáo viên tổng kết buổi thực hành
- Đánh giá kết quả và nhận xét một sốHS
D Ký duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 7
Bài 2: Trò chơi dots
( Tiết 13+14)
A.Mục tiêu
- Sử dụng chuột thông qua một số trò chơi đơn giản
- HS biết cách khởi động/ra khỏi các trò chơi
Lớp 3A: 04/10/2010 3A: 06/10/2010 3B: 05/10/2010 3B: 06/10/2010
Trang 13- Biết cách chơi của các trò chơi đơn giản.
- Thực hiện đợc di chuyển chuột, nháy chuột, nháy đúp chuột
I Kiểm tra bài cũ: Không
II Bài mới: ( 35’):
1.Khởi động trò chơi
- Nháy đúp chuột vào tiểu tợng
- Kích chuột phải vào biểu tợng chọn Open
2.Quy tắc chơi
- Nháy chuột để tạo các đoạn thẳng
- Ai tô kín đợc một ô vuông sẽ đợc một điểm
và đợc tô thêm một lần nữa
- Điểm của ngời chơi và của máy luôn hiển thị
ở dòng phía dới màn hình: My Score ( máy
tính thắng), Your Score ( bạn thắng)
- Nhấn phím F2 để bắt đầu trò chơi mới
- Nháy chuột vào mục Skill, chọn Board Size
và tiếp tục chọn một trong các kích thớc
- Nháy chuột vào mục Sill, chọn các mức độ
chơi nh sau: Beginer, Intermediate,
Advanced, Master và Grand Master.
- Nháy chuột vào nút Close để tắt trò chơi
3 Củng cố dăn dò(5’):
Tiết 2 I- Kiểm tra bài cũ(5’)
Em hãy nêu cách khỏi động trò chơi Dots?
II Thực hành(35’):
* Thực hành
- Cho Hs bật máy
- Yêu cầu khởi động trò chơi
- Cho HS thực hành cách chơi ở mức đơn giản
1-2 lần, HS thay phiên nhau chơi, sau đó cho
HS tiến hành chơi ở mức khó hơn và có thể
chơi theo cách chơi 2 ngời
- GV tổ chức cho cả lớp cùng thi đua xem
nhóm nào kết thúc trò chơi với thời gian ngắn
nhất
- GV tuyên dơng nhóm thắng
G: Hớng dẫn HS mở trò chơi
G: Hớng dẫn và làm thử cho HS biết trớcmột lần
H: Làm theo giáo viên
Tóm tắt nội dung bài học: Giúp học sinh
sử dụng thao tác di chuyển chuột và rènluyện trí nhớ
G: Nêu yêu cầu
H+G: Trả lời + Nhận xét
H:HS thực hành theo GV đã hớng dẫn
H:HS chú ý lắng nghe GV hớng dẫnthêm
Trang 14- GV yêu cầu HS thoát khỏi trò chơi.
- Rèn luyện cho học sinh các thao tác nháy chuột nhanh và chính xác
- Trò chơi này đòi hỏi HS di chuyển và nháy chuột càng nhanh càng tốt, tốc độ nhanh và độchính xác cao hơn nhiều so với 2 trò chơi trớc
I Kiểm tra bài cũ: Không
II Bài mới: ( 35’):
1 Khởi động trò chơi
- Nháy đúp chuột vào tiểu tợng
- Kích chuột phải vào biểu tợng chọn Open
2 Quy tắc chơi
- Các que xuất hiện trên màn hình nhanh dần
Que xuất hiện sau có thể đè lên que đã có,
Nếu nháy chuột vào que không bị đè thì que
đó biến mất
- Khi tất cả các que biến mất, máy sẽ báo thời
gian chơi Sau đó hỏi ngời chơi có muốn chơi
tiếp hay không Nếu muốn tiếp tục thì chọn
Yes, Nếu không thì chọn No.
- Chọn nút Close để thoát khỏi trò chơi
3 Củng cố dăn dò(5’):
Tiết 2 I- Kiểm tra bài cũ(5’):
- Em hãy nêu cách khỏi động trò chơi Sticks?
- Em nêu quy tắc chơi trò chơi trên?
II Thực hành(35’):
G: Hớng dẫn HS mở trò chơi
G: Hớng dẫn và làm thử cho HS biết trớcmột lần
H: Làm theo giáo viên
Tóm tắt nội dung bài học: Giúp học sinh
sử dụng thao tác di chuyển chuột và rènluyện trí nhớ
G: Nêu yêu cầu
H+G: Trả lời + Nhận xét
Lớp 3A: 11/10/2010 3A: 13/10/2010 3B: 12/10/2010 3B: 13/10/2010
Trang 15- Gv bật máy, khởi động trò chơi
- GV cho HS thực hành trò chơi ở mức đơn
giản nhất
- HS luôn phiên nhau để chơi
- Gv đi quan sát nhắc nhở, yêu cầu HS chơi
- Cho HS xem lại bài học
- Hs chuẩn bị bài giờ sau
- Kiểm tra 1 trong 3 trò chơi nhằm giúp các em HS ôn luyện lại 1 lần nữa về cách di chuyển
điều khiển chuột với hình thức chơi nhanh và chính xác, đánh giá đựơc khả năng, kỹ năngcủa từng HS
B Đồ dùng dạy học
- Phòng máy vi tính đầy đủ máy và đã cài sãn phần mềm các trò chơi
C Các hoạt động dạy học
* GV giới thiệu giờ kiểm tra và đặt yêu cầu
cho HS không bật máy
* Tiến hành kiểm tra.
- GV cho HS khởi động 5 máy đầu tiên
- Gọi HS kiểm tra theo danh sách, cứ 5 HS/1
l-ợt
- Các HS khác ngồi trật tự ở cuối lớp
- Cho 5 HS đợc kiểm tra khởi động trò chơi,
và chơi trò chơi theo yêu cầu của GV
GV cho HS chơi 1-2 phút sau đó kiểm tra lần
lợt từng HS, yêu cầu chơi, hoặc khởi động ,
hoặc thoát1 trong 3 trò chơi, có thể kèm theo
câu hỏi phụ
- GV quan sát cách di chuyển chuột của HS để
đánh giá cho điểm
- Kiểm tra cho tới hết HS
* Kết thúc, dặn dò
- HS chú ý lắng nghe
- HS làm bài kiểm tra
- HS làm bài kiểm tra
Lớp 3A: 11/10/2010 3A: 13/10/2010 3B: 12/10/2010 3B: 13/10/2010
Trang 16- Yêu cầu HS tắt máy.
- GV nhận xét giờ học, công bố kết quả kiểm
tra
- Tuyên dơng các HS đạt điểm tốt, nhắc nhở
những HS cha đạt yêu cầu
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
-HS chú ý lắng nghe
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Tuần 9 Chơng iii: em tập gõ bàn phím Bài 1: Tập gõ các phím ở hàng cơ sở
I Kiểm tra bài cũ (5')
- Em hãy kể tên các phím trên hàng phím cơ
sở?
II Bài mới (30')
1) Cách đặt tay trên bàn phím
- Tại hàng phím cơ sở, đặt ngón tay trỏ của
tay trái lên phím F (phím có gai), các ngón
- Các ngón còn lại mỗi ngón gõ 1 phím
Chú ý: Giống nh cách đặt tay, ngón tay đợc tô
màu nào thì gõ các phím màu đó Sau khi gõ
các phím G hoặc H, phải đa các ngón tay trỏ
về phím xuất phát F hoặc J
3) Giới thiệu về phần mềm gõ Mario
* Khởi động: Nháy đúp chuột lên biểu tợng
của phần mềm Mario
* Chọn bài:
H: Trả lời ( 4 HS)G: Nhận xét, cho điểm
G: Giới thiệu về cách đặt tay đúng trênhàng phím cơ sở
H: Lắng nghe + qsát H 44 - SGKG: Đặt mẫu tay trên bàn phím hàng cơ sởcho HS quan sát
H: Qsát + Làm mẫu thử ( 7 HS)G: Giới thiệu cách đặt các ngón tay trênhàng phím cơ sở, đặt mẫu
H: Lắng nghe + Qsát (C.lớp)G: Hình 45 - SGk, các ngón tay đợc tômàu nào thì gõ các phím màu đó
H: Qsát H 45 - SGK
G: Nêu các bớc khởi động phần mềmMario, các bớc chọn bài
Lớp 3A: 18/10/2010 3B: 19/10/2010
Trang 17Nháy chuột tại mục Lessons
Nháy chuột tại mục Home Row Only
Nháy chuột lên khung tranh số 1 (hình ông
mặt trời) để bắt đầu bài học đầu tiên Khi đó
Keys Typed: Số phím đã gõ
Errors : Số phím gõ sai
Tiếp tục hoặc kết thúc
- Nháy chuột lên ô Next để tiếp tục
- Chọn Menu/ ấn phím ESC nếu muốn kết
- Nhắc lại nội dung chính của bài-Về nhà:
+ H đọc kỹ bài + Xem trớc bài "Tập gõ các phím ở hàngtrên"
D Ký duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 9 Bài 1: thực hành gõ các phím ở hàng cơ sở
( Tiết 18)
A Mục tiêu
- HS biết cách khởi động/ra khỏi phần mềm Mario
- Sử dụng đợc 10 ngón tay để gõ các phím trên hàng phím cơ sở
- HS có thái độ nghiêm túc khi học gõ 10 ngón tay
B Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị phòng máy và phần mềm để HS thực hành
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (5’)
G: Nhận xét , cho điểm
H: Khởi động máy (1HS)
Lớp 3A: 20/10/2010 3B: 20/10/2010
Trang 18H: Thực hành (nhóm)
- Mỗi HS làm 3 lợt -> đổi chỗG: Quan sát HS thực hành -> chỉnh sửalỗi khi HS mắc phải
G: Tổ chức cho bạn trong nhóm thi vớinhau
H: Thực hiện theo yêu cầu của GVG: Kiểm tra , đánh giá
G: Nhắc lại một số lỗi HS mắc phải trongkhi thực hành
- Kết thúc tiết học, nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài
D Ký duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 10 Bài 2: Tập gõ các phím ở hàng trên
I Kiểm tra bài cũ (5')
2 Tập gõ với phần mềm Mario
- Nháy chuột tại mục Lessons trên màn hình
chính của Mario
- Nháy chuột tại mục Add Top Row để tập gõ
H:Trả lời - Đặt tay trên bàn phím (3HS)G+H: Nhận xét, cho điểm
G: Giới thiệu về cách đặt tay đúng
- Đặt mẫuH: Qsát + Làm mẫu thử ( nhiều HS)G: Giới thiệu về cách gõ các phím trênhàng phím trên
- Làm mẫuH: Qsát + làm thử (5-7HS)
H: Nêu cách khởi động phần mềm Mario(2HS)
- Đọc thầm sách giáo khoa (C.lớp)
Lớp 3A: 25/10/2010 3B: 26/10/2010
Trang 19G: Theo dõi, đánh giá.
G:Nhắc lại nội dung chính của bài
- Dặn VN ôn lại bài
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Tuần 10 Bài 2: Thực hành gõ các phím ở hàng trên
( Tiết 20)
A.Mục tiêu
- HS biết cách khởi động/ra khỏi phần mềm Mario
- Sử dụng đợc 10 ngón tay để gõ các phím trên hàng phím trên
- HS gõ phím đúng theo ngón tay quy định, ngồi và nhìn đúng t thế
B Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị phòng máy và phần mềm để HS thực hành
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (5’)
G: Nhận xét , cho điểm
H: Khởi động máy (1HS)
G: làm mẫu 1 lợtH: Quan sát (nhóm)
H: Thực hành (nhóm) Mỗi HS làm 3 lợt -> đổi chỗG: Quan sát HS thực hành -> chỉnh sửalỗi khi HS mắc phải
G: Tổ chức cho bạn trong nhóm thi vớinhau
H: Thực hiện theo yêu cầu của thầyG: Kiểm tra , đánh giá
G + H: Nhắc lại một số lỗi HS mắc phảitrong khi thực hành
G: Nhận xét giờ học
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Lớp 3A: 27/10/2010 3B: 27/10/2010
Trang 20Tuần 11 Bài 3: Tập gõ các phím ở hàng dới
( Tiết 21)
A.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Tầm quan trọng của cách đặt đúng các ngón tay trên bàn phím
- Quy tắc gõ các phím ở hàng phím dới
I Kiểm tra bài cũ (5')
- Nêu quy tắc gõ các phím hàng cơ sở, hàng
- Chú ý: Sau khi gõ xong một phím phải đa
ngón tay trở lại phím xuất phát tơng ứng ở
hàng cơ sở
2) Tập gõ với phần mềm Mario
- Nháy chuột tại mục Lessons trên màn hình
chính của Mario
- Nháy chuột tại mục Add bottom Row để tập
gõ các phím thuộc hàng cơ sở và hàng dới
- Nháy chuột vào khung tranh số 1 để chọn bài
G: Giới thiệu về cách gõ các phím trênhàng phím dới
- Làm mẫuH: Qsát + làm thử (5-7HS)
H: Nêu cách khởi động phần mềm Mario(2HS)
Đọc thầm sách giáo khoa (C.lớp)G: Nhắc lại cách chọn phần gõ phím ởhàng dới với phần mềm Mario (C.lớp)G: Có mấy bớc vào đợc phần gõ cácphím ở hàng phím dới (2-3HS)
G: Nhận xét, đánh giá
H: Khởi động phần mềm (Nhóm)
Gõ bài tập 2 T48 - SGK (Nhóm)G: Theo dõi, đánh giá
G:Nhắc lại nội dung chính của bài
- Dặn VN ôn lại bài
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Tuần 11 Bài 3: Thực hành gõ các phím ở hàng dới
( Tiết 22)
Lớp 3A: 01/11/2010 3B: 02/11/2010
Lớp 3A: 03/11/2010 3B: 03/11/2010
Trang 21A.Mục tiêu
- HS Biết cỏch vươn ngún tay lờn để gừ cỏc phớm hàng trờn, đưa tay xuống gừ cỏcphớm hàng dưới, sau đú đưa ngún tay về đỳng vị trớ cỏc phớm hàng cơ sở để gừ
- Yêu cầu gõ đúng, không yêu cầu gõ nhanh
- Rèn kĩ năng gõ, tính chăm chỉ, khả năng phỏn đoỏn
I Kiểm tra bài cũ (5’)
G: Nhận xét , cho điểm
H: Khởi động máy (1HS)
G: làm mẫu 1 lợtH: Quan sát (nhóm)
H: Thực hành (nhóm) Mỗi HS làm 3 lợt -> đổi chỗG: Quan sát HS thực hành -> chỉnh sửalỗi khi HS mắc phải
G: Tổ chức cho các nhóm thi với nhauNhóm nào có số lỗi ít sẽ thắng
H: Thực hiện theo yêu cầu của GV(Nhóm)
G: Kiểm tra , đánh giá
G: Nhắc lại một số lỗi HS mắc phảitrong khi thực hành
- Nhận xét giờ học
- Kết thúc tiết học
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Tuần 12 Bài 4: Tập gõ các phím ở hàng phím số
Trang 22B Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Giáo án + máy tính+ bàn phím máy tính
2 Học sinh: Sách vở + đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ (5')
- Em hãy nêu cách đặt tay trên bàn phím khi
- Chú ý: Sau khi gõ xong một phím phải đa
ngón tay trở lại phím xuất phát tơng ứng ở
hàng cơ sở
2 Tập gõ với phần mềm Mario
- Nháy chuột tại mục Lessons trên màn hình
H: Qsát hình 55 - SGK - T49 G: Hãy nêu các phím cần gõ tơng ứngvới các ngón tay nào? (2-4HS)
G: Nhận xét, nhắc lại
H: Nêu cách khởi động phần mềm Mario(2HS)
G: Đọc SGK (C.lớp)G: Em hãy nêu các bớc để chọn đợc bàithực hành gõ các phím số với phần mềmMario (3-4HS)
G: Nhắc lại, đánh giá
H: Khởi động phần mềm (Nhóm)
Gõ bài tập 2,3 T50 - SGK (Nhóm)Mỗi HS gõ 1 lợt -> đổi chỗ
G: Theo dõi, đánh giá
G:Nhắc lại nội dung chính của bài
- Dặn VN ôn lại bài
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Tuần 12 Bài 4: Thực hành gõ các phím ở hàng phím số
( Tiết 24)
A.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- HS biết cách khởi động/ra khỏi phần mềm Mario
- Sử dụng đợc 10 ngón tay để gõ các phím trên hàng phím số
- HS gõ phím đúng theo ngón tay quy định, ngồi và nhìn đúng t thế
B Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy
- Học sinh: Kiến thức
C Các hoạt động dạy học
I.Kiểm tra bài cũ (5’)
Lớp 3A: 08/11/2010 3B: 08/11/2010
Trang 23bằng cách gõ tên, ngày, tháng, năm của một số
ngày lễ trong năm mà em biết
III Củng cố dặn dò (5’)
H: Trả lời (1-2HS)G: Nhận xét , cho điểm
H: Khởi động máy (1HS)
G: làm mẫu 1 lợtH: Quan sát (nhóm)H: Thực hành (nhóm) Mỗi HS làm 3 lợt -> đổi chỗG: Quan sát HS thực hành -> chỉnh sửalỗi khi HS mắc phải
G: Tổ chức cho các nhóm thi với nhauNhóm nào có số lỗi ít sẽ thắng
H: Thực hiện theo yêu cầu của GV(Nhóm)
G: Kiểm tra , đánh giá
- Nhắc lại một số lỗi HS thờng mắc
G: Hệ thống lại kiến thức toàn bài, nhậnxét tiết học
G: Nhắc lại một số lỗi HS mắc phảitrong khi thực hành
- Dặn học sinh về nhà ôn lại toàn bài.G: Nhận xét giờ học
-Về nhà: H đọc kỹ lại bài
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Tuần 13 Bài 5: Ôn tập gõ phím
- ý thức tự giác trong học tập Biết bảo quản và sử dụng máy
Lớp 3A: 15/11/2010 3A: 15/11/2010 3B: 15/11/2010 3B: 15/11/2010
Trang 24- Mỗi ngón tay sẽ vơn ra dể gõ các phím số.
II Bài mới (30’)
1 Nội dung bài
Ôn tập lại nội dung đã học trong chơng 3
a) Đặt tay trên bàn phím
Các ngón tay đặt lên các phím xuất phát ở
hàng phím cơ sở (H57)
b) Cách gõ
Mỗi ngón tay chỉ gõ một phím (H58) cho biết
quy tắc này bằng màu tơng ứng giữa các ngón
G+H: Nhận xét, đánh giá
H: Khởi động phần mềm Word (1HS)
- Thực hiện gõ bài 1(53) hoặc một bàithơ mà em thích (gõ không dấu) trongchơng trình đã học (Nhóm)
(Mỗi bạn làm một lợt sau đó đổi chỗcho bạn khác)
G: Đánh giá, cho điểm
- Lu ý một số lỗi học sinh thờng mắcphải khi thực hành
- Tuyên dơng những bạn có ý thức họctốt, nhắc nhở những bạn cha có ý thứchọc tập nghiêm túc
- Kết thúc tiết học
H: Trả lời (3-5HS)G: Nhận xét , cho điểm
H: Khởi động máy (1HS)
H: Vào phần mềm (1HS)Thực hành (nhóm)Mỗi HS làm 1 lợt với tất cả các hàngphím -> đổi chỗ
G: Quan sát HS thực hành -> chỉnh sửalỗi khi HS mắc phải
G: Tổ chức cho các nhóm thi với nhauNhóm nào có số lỗi ít sẽ thắng
H: Thực hiện theo yêu cầu của thầy(Nhóm)
G: Nhận xét , đánh giá
- Nhắc lại một số lỗi HS thờng mắc
- Kết thúc tiết học
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Trang 25Tuần 14 Chơng IV: Em tập vẽ Bài 1: Tập tô màu
I Giới thiệu bài (5’)
Giới thiệu về phần mềm Paint
Là phần mềm vẽ hình đơn giản Paint giúp các
em tô màu , tập vẽ mà không cần giấy mực
II Bài mới (30')
1 Khởi động phần mềm
- Kích đúp chuột vào biểu tợng Paint
- Cửa sổ phần mềm xuất hiện nh H59 - SGK
2 Làm quen với hộp màu
- Hộp màu nằm ở phía dới màn hình của Paint
H60 Hai ô bên trái hộp màu cho em biết màu
nền và màu vẽ
- Màu vẽ thờng đợc dùng để vẽ các đờng nh
đ-ờng thẳng, đđ-ờng cong…
Để chọn màu vẽ em kích chuột trái lên một ô
màu bất kỳ trong hộp màu
- Màu nền thờng dùng để tô màu cho phần bên
trong của một hình
Để chọn màu nền em kích chuột phải lên một
ô màu bất kỳ trong hộp màu
- Nháy chuột chọn màu tô
- Nháy chuột vào vùng muốn tô
Chú ý: Nếu tô nhầm, hãy giữ phím CTRL và
gõ phím Z để lấy lại hình trớc đó và tô lại
H: Phân biệt cách chọn màu vẽ và màunền? (2HS)
G: + Giới thiệu về công cụ tô màu và cácbớc sử dụng công cụ tô màu
+ Chỉ trên màn hình hoặc trên tranhminh hoạ màn hình Paint
+ Làm mẫuH: Qsát + lắng nghe (C.lớp)
- GV nhận xét, chốt lại một lần nữanhững kiến thức đã học
- Dặn dò HS về nhà học lại lý thuyết đểchuẩn bị cho bài sau
Lớp 3A: 22/11/2010 3A: 22/11/2010 3B: 22/11/2010 3B: 22/11/2010
Trang 26I Kiểm tra bài cũ (5')
T: Để chọn màu vẽ và màu nền ta phảilàm ntn?
H: Trả lời (2HS)G: Chọn màu vẽ là màu đỏ, màu nền làmàu vàng
H: Thực hiện theo yêu cầu của GV(Nhóm)
G: Mở tệp Tomau1.bpmH: Thực hiện tô màu theo các bớc trongSGK (C.lớp)
- Làm xong đổi chỗ để bạn khác vàolàm
G: Nhận xét, cho điểmG: Mở tệp Tomàu2 bpmH: Tô mầu theo mẫu trong SGK Mỗi bạn làm một lợt -> đổi chỗG: Đánh giá, cho điểm
Trang 27Nội dung Cách thức tiến hành
I Kiểm tra bài cũ: (5')
Nêu các bớc chọn màu nền và màu vẽ?
II Bài mới (70’)
1 Các bớc thực hiện
- Chọn công cụ tô màu
- Nháy nút phải chuột để chọn màu
- Nháy nút phải chuột vào vùng muốn tô màu
2 Thực hành
- Khởi động máy
- Khởi động phần mềm
Bài tập 1: Chọn màu vẽ, màu nền khác nhau
và quan sát sự thay đổi trong hộp màu
Bài tập 2: Mở tệp Tomau1.bmp để tô màu đỏ
cho phần bên trong của hình tròn
H: Đọc SGK -T 59 (Đọc thầm) (C.lớp) Nhắc lại các bớc tô màu bằng màunền (2HS)
G: Nhắc lại, nhận xét
G: Cho 1 hs đọc đề cả lớp đọc thầm H: Đọc đề và thực hiện trên máyH: Trả lời
G: Nhận xét
H: Làm vào trên máyH: Làm vào trên máy
H: Thực hiện theo yêu cầu của thầy(Nhóm)
G: Nhận xét , đánh giá
- Nhắc lại một số lỗi HS thờng mắc
- Kết thúc tiết học
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Trang 28Tuần 16 Bài 3: vẽ đoạn thẳng
( Tiết 31+32)
A.Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết đợc công cụ vẽ đờng thẳng
- Vẽ đợc đoạn thẳng với màu vẽ và nét vẽ theo ý thích để tạo đợc hình đơn giản
B Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Giáo án + máy tính
2 Học sinh: Sách vở + đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ(5’)
- Nêu các bớc thực hiện tô màu bằng màu
- Chọn nét vẽ ở phía dới hộp công cụ (H68)
- Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối của
đoạn thẳng
Chú ý: Muốn vẽ các đoạn thẳng nằm ngang
hoặc thẳng đứng, em nhấn giữ phím SHIFT
trong khi kéo thả chuột
3 Vẽ 3 đoạn thẳng nối với nhau
Bài tập 2: Dùng công cụ để vẽ cái
thang theo mẫu
G: Nêu các bớc vẽ đoạn thẳng + Làm mẫu (C.lớp)
H: Qsát + lắng nghe + Nêu các bớc vẽ đờng thẳng (2H)
G: Muốn vẽ đoạn thẳng nằm ngang hoặcthẳng đứng ta phải làm gì?
Trang 29Vẽ 3 đoạn thẳng ngắn để trang điểm cho mái
Bằng công cụ vẽ đoạn thẳng và các màu vẽ
khác nhau, hãy vẽ thuyền buồm hoặc máy bay
- Nhắc lại một số lỗi HS thờng mắc
- Kết thúc tiết học
D Ký duyệt tổ chuyên môn
Tuần 17 Bài 4: tẩy, xoá hình
( Tiết 33+34)
A.Mục tiêu
- Nhận biết đợc công cụ tẩy xoá, đánh dấu (chọn) một đối tợng
- Sử dụng đợc công cụ tẩy, đánh dấu đối tợng
B Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Giáo án + máy tính
2 Học sinh: Sách vở + đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ(5’)
- Nêu các bớc thực hiện tô màu bằng màu
nền?
II Bài mới (70’)
1 Tẩy một vùng trên hình
Các bớc thực hiện
- Chọn công cụ tẩy, xoá
- Chọn kích thớc của tẩy ở phía dới hộp công
cụ (H 73)
- Nháy hoặc kéo thả chuột trên phần hình cần
G: Nêu câu hỏi KTH: Trả lời (2H)G+H: Nhận xét, đánh giá
- G: Nêu các bớc tẩy một vùng trên hình Làm mẫu (C.lớp)
- H: Qsát + lắng nghe Nhắc lại các bớc tẩy một vùng trênhình (2H)
Lớp 3A: 13/12/2010 3A: 13/12/2010 3B: 13/12/2010 3B: 13/12/2010
Trang 30Chú ý: Vùng bị tẩy sẽ chuyển sang màu nền
hiện thời Trong Paint màu nền hiện thời là
màu trắng và ta có thể chọn màu nền là màu
bất kỳ bằng cách kích chuột phải vào ô màu
- Chọn công cụ trong hộp công cụ
- Kéo thả chuột từ một góc của vùng cần chọn
đến góc đối diện của vùng đó
Vùng đã chọn đợc đánh dấu bằng hình chữ
nhật có cạnh là đờng nét đứt nh H 75
b) Công cụ chọn tự do
- Chọn công cụ trong hộp công cụ
- Kéo thả chuột bao quanh vùng cần chọn,
Dùng công cụ đánh dấu và xoá hình xoá 1
hình gói qùa bạn Mai đã đi tặng (bằng 3 cách)
- G: Giới thiệu công cụ chọn vùng cóhình chữ nhật
Các bớc thực hiện Làm mẫu
- H: Chú ý lắng nghe, quan sát Kết quả sau khi chọn nh H75 SGK
- H: Qsát -> thực hành Mỗi bạn làm một lợt -> đổi chỗ