1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐA Đề thi ĐH Toán khối B 2003

3 330 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác A’DCB’ là hình bình hành nên trung điểm I của A’C cũng chính là trung điểm của B’D.. Vậy MN và B’D cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường nên B’MDN là hình bình hành.. Vậy hình

Trang 1

Bộ giáo dục và đào tạo kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2003

1)

Đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ

⇔ tồn tại x0≠ sao cho 0 y x( )0 = − −y x( 0)

⇔ tồn tại x0≠ sao cho 0 x03−3x02+ = − −m ( x0)3− −3( x0)2+m

 

⇔ tồn tại x0≠ sao cho 0 3x02= m

0

m

⇔ >

2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2

Khi m= hàm số trở thành 2 y x= 3−3x2+ 2

Tập xác định : \

' 3 6 , ' 0

2

x

x

=

" 6 6 '' 0 1

y = xy = ⇔ = x

"

y triệt tiêu và đổi dấu qua x= ⇒1 (1;0) là điểm uốn

Bảng biến thiên:

Đồ thị cắt trục hoành tại các điểm (1; 0), (1± 3;0) và cắt trục tung tại điểm (0; 2)

1 điểm

0, 25 đ

0, 25 đ 0,25 đ 0,25 đ

1 điểm

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

x

y

O

2

2 1

−2

Trang 2

1) Giải phương trình: cotg tg 4sin 2 2 (1).

sin 2

x

Điều kiện: sin 0

(*)

cos 0

x x

Khi đó (1) cos sin 4sin 2 2

ư

2

2cos 2x 4sin 2x 2

⇔ + = ⇔2cos 22 xưcos 2xư = 1 0

cos 2 1

1 cos 2

3 2

x k x

x

π

=

(k∈Z )

Kết hợp với điều kiện (*) ta được nghiệm của (1) là π π ( ).

3

x= ± +k k∈Z

2) Giải hệ phương trình

2 2 2 2

2

3 (1)

2

3 (2)

y y x x x y

=

+

 =

Điều kiện x≠0, 0y

Khi đó hệ đã cho tương đương với

2 2

2 2

2 2

x y y

= +

= +

TH1: 2 2

1 1

y

xy x

=



TH2: 2 2

xy x y

xy x

+ + =



= +

 vô nghiệm, vì từ (1) và (2) ta có x y, >0

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: x= =y 1

1 điểm

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

1 điểm

0,25đ

0,5đ

0,25đ

1)

Vì G là trọng tâm ABCvà M là trung điểm BC nên

3 ( 1;3)

MA= MG= ư

JJJG JJJJG

(0; 2)

A

Phương trình BC đi qua M(1; 1)ư và vuông góc với ( 1,3)

MA= ư

JJJG

là: 1(ư xư +1) 3(y+ = ⇔ ư +1) 0 x 3y+ =4 0 (1)

Ta thấy MB MC MA= = = 10⇒ tọa độ ,B C thỏa mãn

phương trình: (xư1)2+(y+1)2=10 (2)

Giải hệ (1),(2) ta được tọa độ của ,B C là (4;0), ( 2; 2). ư ư

2)

Ta có A M' //=NCA MCN' là hình bình hành,

do đó A C và MN cắt nhau tại trung điểm I của '

mỗi đường Mặt khác A’DCB’ là hình bình hành nên trung điểm I của A’C cũng chính là trung điểm của B’D Vậy MN và B’D cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường nên B’MDN là hình bình hành Do đó B’,

M, D, N cùng thuộc một mặt phẳng

Mặt khác DM2 = DA2 + AM2 = DC2 + CN2 = DN2,

hay DM = DN Vậy hình bình hành B’MDN là hình thoi Do đó B’MDN là hình

1 điểm 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

1 điểm

0,5đ

G

A

B

C

M

D’

A

C’

Trang 3

vuông ⇔ MN = B’D ⇔ AC = B’D ⇔ AC2= B’D2 = B’B2 +BD2⇔ 3a2

= B’B2 + a2

⇔ BB’= a 2 ⇔ AA’= a 2

3)

Từ JJJGAC=(0;6;0) và A(2; 0; 0) suy ra C(2; 6; 0), do đó I(1; 3; 4)

Phương trình mặt phẳng (α) qua I và vuông góc với OA là : xư = 1 0

⇒ tọa độ giao điểm của (α) với OA là K(1; 0; 0)

⇒ khoảng cách từ I đến OA là IK = (1 1)ư 2+ ư(0 3)2+ ư(0 4)2 =5

0,5đ

1 điểm 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

1) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x= + 4ưx2

Tập xác định: [ư2; 2]

2

' 1

4

x

y

x

= ư

ư ,

2

2 2

0

4

x



ư =

Ta có ( 2)y ư = ư2, y( 2) 2 2, = y(2) 2= ,

Vậy

[ 2;2]max y y( 2) 2 2

[ 2;2]min y y( 2) 2

ư = ư = ư

2) Tính tích phân

π

0

1 2sin

1 sin 2

x

x

ư

= +

Ta có

1 2sin cos 2

1 sin 2 1 sin 2

ư

Đặt t= +1 sin 2xdt=2 cos 2xdx

Với x= thì 0 t= với 1, π

4

x= thì t= 2 Khi đó

2 1

2

1 1ln | | 1ln 2.

1

dt

t

1 điểm

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

1 điểm

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

Ta có (1+x)n =C n0+C x C x1n + n2 2+ + C x n n n

(1+x dx)n = C n+C x C x n + n + + C x dx n n n

2

n

+

0 2 1 1 2 1 2 2 1 3 2

n

"

0,5 đ

0,5 đ

Ngày đăng: 21/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ - ĐA Đề thi ĐH Toán khối B 2003
th ị hàm số (1) có hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w