1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

New Headway-Beginner-Unit 3

14 385 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

JOBS Nghề nghiệp 1.Police officer : Cảnh sát 4.Shop assistant : Người bán hàng 5.Taxi driver : Tài xế taxi... Yves, Cath and George aren’t married 4.. Yves, Cath and George aren’t marr

Trang 1

JOBS (Nghề nghiệp) 1.Police officer : Cảnh sát

4.Shop assistant : Người bán hàng 5.Taxi driver : Tài xế taxi

Trang 2

• What’s your job? (Bạn làm nghề gì?)

 I’m a/an + nghề (Tôi là một )

• What’s your job? (Bạn làm nghề gì?)

 I’m a/an + nghề (Tôi là một )

Trang 3

Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ

Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ

- Ngôi 1: I

- Ngôi 2: YOU

- Ngôi 3: HE SHE

IT (nó)

- Ngôi 1: WE

(chúng tôi)

- Ngôi 2: YOU

(các bạn)

-Ngôi 3: THEY

(họ, chúng nó)

- Ngôi 1: I

- Ngôi 2: YOU

- Ngôi 3: HE SHE

IT (nó)

- Ngôi 1: WE

(chúng tôi)

- Ngôi 2: YOU

(các bạn)

-Ngôi 3: THEY

(họ, chúng nó)

Số

ít

Số

ít

Số

nhiều

Số

nhiều

Tính từ sở hữu

(của)

Tính từ sở hữu

(của) MY YOUR HIS HER ITS OUR YOUR THEIR

MY YOUR HIS HER ITS OUR YOUR THEIR

Đại từ nhân xưng làm tân ngữ

Đại từ nhân xưng làm tân ngữ ME

YOU HIM HER IT US YOU THEM

ME YOU HIM HER IT US YOU THEM

* Notes:

1 Subject (S - chủ ngữ): Đứng đầu câu

2 Object (O - tân ngữ): Đứng sau động từ (Verb - V)

3 Possessive Adjective (Adj-Tính từ sở hữu): Đứng trước Noun (N)

* Notes:

1 Subject (S - chủ ngữ): Đứng đầu câu

2 Object (O - tân ngữ): Đứng sau động từ (Verb - V)

3 Possessive Adjective (Adj-Tính từ sở hữu): Đứng trước Noun (N)

Trang 4

VERB: TO BE

1 MEANING (Nghĩa): Thì, là, bị, ở

2 Form (Cách thành lập):

+ Câu khẳng định (+) + Câu phủ định (-) + Câu hỏi (?)

I am I am not (I’m not) Be + S + …?

He / She / It is He/She/it is not (isn’t) => Yes, S + be

We/You/They are We/You/They are not (aren’t) No, S + be not

Trang 6

address

phone number

twenty her job She’s a student married

Trang 8

Are you

Are you

Are you

Are you I’m not

I am

Trang 9

The United States

069448139

29 Taxi-driver

Yes

Trang 10

Where are

What’s your

are you What’s your

Are you

Trang 12

Phòng thu nhạc thành phố

Thật tuyệt vời

is 4 x 4 Melanie Ryan is

are from

Yves Lacosta is from

are

1 Melanie is 22

2 Cath is 21 and George is 20

3 Yves is 19

4 Melanie is married Yves,

Cath and George aren’t married

4 Melanie is married Yves,

Cath and George aren’t married

Trang 14

don’t know don’t understand Sorry

Pardon

Thank you

1 Pardon?: Xin lỗi (hỏi lại thông tin)

2 Sorry: Xin lỗi (cảm thấy có lỗi)

3 Excuse me!: Xin lỗi (hỏi thông tin)

4 (Don’t) understand: (không) hiểu

5 (Don’t) know : (không) biết

6 Homework : Bài tập về nhà

7 Page : trang

8 Dictionary : từ điển

1 Pardon?: Xin lỗi (hỏi lại thông tin)

2 Sorry: Xin lỗi (cảm thấy có lỗi)

3 Excuse me!: Xin lỗi (hỏi thông tin)

4 (Don’t) understand: (không) hiểu

5 (Don’t) know : (không) biết

6 Homework : Bài tập về nhà

7 Page : trang

8 Dictionary : từ điển

Ngày đăng: 20/10/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w