1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HO SO TO KHOI 4-Duong- SO THONG KE

123 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất lượng đầu nămLỚP 4A.1 Môn: Toán + Tiếng Việt Môn Học sinh Tshs Điểm trên TB Điểm dưới TB Môn: Toán + Tiếng Việt... Hoàng Văn Thuỷ Lý Thị Chấn Kinh tế khó khăn Trần Hoàng Minh Trần T

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÙ GIA MẬP

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÙ GIA MẬP

Trang 2

SĨ SỐ HÀNG THÁNG

Trang 7

TỈ LỆ CHUYÊN CẦN – VỞ SẠCH CHỮ ĐẸP

Trang 9

Tháng 1

Lớp Tshs

điểm 10

Trang 10

Tháng 3

Lớp Tshs

điểm 10

Trang 11

Tháng 5

Lớp Tshs

điểm 10

Trang 12

N D T

N D T

T

D T

N D T

N D T

Trang 14

Chất lượng đầu năm

LỚP 4A.1

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs Điểm trên TB Điểm dưới TB

Môn: Toán + Tiếng Việt

Trang 15

LỚP 4B.1

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8 Điểm trên TB 5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB 1-2 + %

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8 Điểm trên TB 5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB 1-2 + %

Trang 16

LỚP 4B.3

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8 Điểm trên TB 5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB 1-2 + %

Trang 17

THỐNG KÊ CẢ KHỐI 4

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 Điểm trên TB7-8 5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Trang 18

ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GKI

LỚP 4A.1

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 Điểm dưới TB

Trang 19

LỚP 4B.1

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 Điểm dưới TB

Trang 20

LỚP 4B.3

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 Điểm dưới TB

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Trang 21

THỐNG KÊ CẢ KHỐI 4

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8 Điểm trên TB 5-6 Điểm dưới TB

+ % 3-4 1-2 + %

Toán

Tshs 176 12 20 64 96 54,5 56 24 80 45,5Nữ

Ndt

Trang 22

ÑIEÅM KIEÅM TRA ÑÒNH KYØ CUOÁI HKI

Trang 29

THOÁNG KEÂ ÑIEÅM KIEÅM TRA ÑÒNH KYØ CKI

Trang 30

ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GKII

LỚP 4A.1

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Trang 31

LỚP 4B.1

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Trang 32

LỚP 4B.3

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Trang 33

LỚP 4C

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GKII

Môn: Toán + Tiếng Việt

Môn Học sinh Tshs 9-10 7-8Điểm trên TB5-6 + % 3-4 Điểm dưới TB1-2 + %

Trang 34

ÑIEÅM KIEÅM TRA ÑÒNH KYØ CUOÁI HK II

Trang 41

THOÁNG KEÂ ÑIEÅM KIEÅM TRA ÑÒNH KYØ CKII

Trang 42

CÁC MÔN ĐÁNH GIÁ BẰNG NHẬN XÉT

Trang 49

TỔNG HỢP HỌC KỲ I

Trang 50

CÁC MÔN ĐÁNH GIÁ BẰNG NHẬN XÉT

Trang 57

TỔNG HỢP HỌC KỲ II

Trang 58

Học kỳ I

Lớp Học sinh Tổng số Đ CĐ Ghi chú

4A.1

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4A.2

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.1

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.2

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.3

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.4

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4C

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

Trang 59

Học kỳ II

Lớp Học sinh Tổng số Đ CĐ Ghi chú

4A.1

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4A.2

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.1

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.2

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.3

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4B.4

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

4C

T s h s Nữ Dân tộc Nữ dân tộc

Trang 60

HỌC SINH CÓ NĂNG LỰC ĐẶC BIỆT

Stt Họ và tên Lớp Điểm đặc biệt Môn Thời gian phát hiện Biện pháp bồi dưỡng

01 Trương T Diệu Hiền 4B.1 Tiếp thu nhanh Các môn 9/ 2010 Rèn trên lớp

02 Bùi Phương Nhung 4B.1 Tiếp thu nhanh Các môn 9/ 2010 Rèn trên lớp

Trang 61

Stt Họ và tên Lớp Điểm cá biệt Biện pháp giáo dục Ghi chú

01 Điểu Thị Hương 4B.2 Đánh vấn, không

biết đặt tính

Kèm trên lớp

02 Sầm Văn Phòng 4A

1 Tiếp thu bài chậm, đọc đánh vần Kèm trên lớp

03 Hồ Thế Vinh 4A

05 Bàn Văn Nam 4C Tiếp thu bài chậm Nhắc nhở, cho làm

bt dễ, động viên hs

06 Triệu Quỳnh Anh 4C Không tập trung

09 Điểu Dương 4B1 Tiếp thu bài chậm Nắc nhở , cho bài

về nhà, ktra lại

10 Điểu Sinh 4B1 Tiếp thu bài chậm Nắc nhở , cho bài

về nhà, ktra lại

11 Điểu Hiêng 4B1 Tiếp thu bài chậm Nắc nhở , cho bài

về nhà, ktra lại

12 Điểu Nghiên 4B1 Tiếp thu bài chậm Nắc nhở , cho bài

về nhà, ktra lại

13 Thị Thia 4B1 Tiếp thu bài chậm Nắc nhở , cho bài

về nhà, ktra lại

14 Điểu Thị Hạnh 4B3 Tiếp thu bài chậm Nhắc nhở, cho làm

bt dễ, động viên hs

Trang 62

HỌC SINH KHÁ- GIỎI

Lớp: 4A.1

Stt Họ và tên K Học kỳ I G K Học kỳ II G

Trang 63

Lớp: 4A.2

Stt Họ và tên K Học kỳ I G K Học kỳ II G

04 Trần Thị Thuý An x

05 Phí Thị Hồng Hạnh x

06 Nguyễn Thị Hằng x

07 Vũ Thị Thu Hằng x

08 Đặng Thanh Hằng x

09 Điểu Minh Hiếu x

11 Nguyễn Trọng Quốc x

12 Hoàng Ngọc Sơn x

Trang 64

Lớp: 4B.1

Stt Họ và tên K Học kỳ I G K Học kỳ II G

01 Điểu Thị Tha x

Trang 65

Lớp: 4B.2

Stt Họ và tên K Học kỳ I G K Học kỳ II G

05 Nguyễn T Thuận An x

Trang 67

HỌC SINH KHÁ- GIỎI

Lớp: 4B.4

Stt Họ và tên K Học kỳ I G K Học kỳ II G

Trang 68

HỌC SINH KHÁ- GIỎI

Lớp: 4C

Stt Họ và tên K Học kỳ I G K Học kỳ II G

01 Hoàng Anh Tuấn x

02 Mã Quốc Khánh x

03 Vương Thị Thảo x

Trang 69

Lần Lớp Thờigian Nội dung Hình thức Kết quả

Múa: Đi cấy Giải Nhì

3

4A 1

Hội khoẻ phù đổngcấp trường(Đá bóng, chạy, cờ

Trang 70

Lần Lớp Thời

Trang 71

Lần Lớp Thời

Trang 72

Stt Họ và tên Lớp Dân tộc Chỗ ở Sổ nhèo

01 Thị Oanh 4A.2 Mnông Bù Dốt Có sổ nghèo

02 Hoàng Ngọc Sơn 4A.2 Cao Lan Đắk Côn Có sổ nghèo

03 Trần Thị Ngọc Lệ 4B.1 Kinh Bù Rên Nt

04 Điểu Nhung 4B.1 Stiêng Bù Rên Nt

05 Điểu Thị Hát 4B.1 Stiêng Bù Rên Nt

06 Nguyễn Văn Thái 4A.1 Kinh Đắk Côn Nt

07 Hương 4B2 Stiêng

Trang 73

Hoàn cảnh gia đình Cha Mẹ

Kinh tế eo hẹp, khó khăn, vách lồ ô Điểu Nớp Thị iRơi

Kinh tế thiếu thốn, Hoàng Văn Thuỷ Lý Thị Chấn

Kinh tế khó khăn Trần Hoàng Minh Trần T Diễm KiềuKinh tế khó khăn Điểu Kế Thị Bơ

Kinh tế khó khăn Điểu Vích Thị Brú

Kinh tế khó khăn Nguyễn Văn Bình Ngô Thị Nhung Kinh tế khó khăn

Trang 74

Stt Họ và tên Năm sinh Lớp Thời gian Lí do

01 Mã Thị Minh Thương 2001 4A.2 10/2010 Chuyển theo giađình

02

03

04

05

Trang 75

Nơi chuyển đi Nơi chuyển đến Cha Mẹ Nơi ở

Bù Gia Mập Đồng Xoài, BP Mã Văn Tình Đồng Thị Đạo Đắk Côn

Trang 76

Stt Họ và tên Lớp Năm sinh Giới tính Dân tộc Th/ g bỏ học

01 Thị Bê 4B3 1997 Nữ Stiêng 10/ 2010

02 Điểu Thị Xuân 4B1 1997 Nữ Stiêng 01/ 2011

03 Điểu T Hương 4B2 1996 Nữ Stiêng 02/ 2011

04 Điểu Trung 4B3 1999 Nam Stiêng 03/ 2011

05 Hoàng V Yên 4A1 1998 Nam Cao Lan 04/ 2011

Trang 77

Lí do bỏ học Cha Mẹ Chỗ ở Lớn tuổi, không thích học Điểu Bấc Thị Biai Bù La Không thích hoc Điểu Mừng Thị BRêu Bù Rên Không thích học Điểu Bốt Thị DRim Bù La Không thích học Đã mất Thị Ven Đắk Á Không thích học Hoàng V Phong Điểu Thị Bù Rên

Trang 78

Hồ Sỹ Lưu

Chủ nhiệm lớp

Trang 79

Stt Họ và tên Năm sinh Hệ đào tạo Năm vào ngành Chức vụ

06 Hồ Sỹ Lưu 1977 CĐ 8/ 2002 GV

09 Ng Thị Aùnh Lê (Mới) 1986 THSP 2010 GV

Trang 80

02 Vũ Thị Hải 0 x x x x 3 5 Mượn ít

03 Tạ Thị Danh 0 x x x x 2 2 Mượn ít

04 Phạm Thị Thắm 0 x x x x 3 7 Mượn ít

05 Nguyễn Thị Thu 0 x x x x 0 0 Chưa tốt

06 Hồ Sỹ Lưu 0 x x x x 2 3 Mượn ít

07 Nguyễn Anh Tú 0 x x x x 0 5 Không mượn TB

08 Lê Tiến Dũng 0 x x x x x x Hiệu phó

Trang 81

02 Vũ Thị Hải 2 2 25 13 Tương đối

03 Tạ Thị Danh 2 1 1 25 8 Tương đối

04 Phạm Thị Thắm 2 2 21 10 Tương đối

05 Nguyễn Thị Thu 2 1 1 18 3 Tương đối

06 Hồ Sỹ Lưu 2 1 1 10 5 Hạn chế

07 Nguyễn Anh Tú 2 1 1 14 3 Hạn chế

09

10

(sử dụng đddh) Tương đối tốt, còn hạn chế một số gvDự giờ đảm bảo

Trang 82

06 Hoà Syõ Löu 2 1 1 8 1

08 Leâ Tieán Duõng 5 5

09

10

Trang 83

06 Hoà Syõ Löu 2 2 8 5

08 Leâ Tieán Duõng 10 7 3

09

10

Trang 84

Stt Họ và tên Tst T K TB CĐ

05 Nguyễn T Aùnh Lê 8 3 5 5 4

06 Hồ Sỹ Lưu 2 1 1 6 2

08 Lê Tiến Dũng 6 2 3 1

09

10

Trang 85

Stt Họ và tên Tst T K TB CĐ

06 Hồ Sỹ Lưu 2 1 1 2 2

08 Lê Tiến Dũng 5 0 5

09

10

DỰ GIỜ – SỬ DỤNG ĐDDH

Trang 86

Stt Họ và tên Tst T K TB CĐ

06 Hồ Sỹ Lưu 0 2

07 Nguyễn Anh Tú 1 1

08 Lê Tiến Dũng 0 3 1 1

09

10

DỰ GIỜ – SỬ DỤNG ĐDDH

Trang 87

Stt Họ và tên Tst T K TB CĐ Ghi chú

06 Hồ Sỹ Lưu

07 Nguyễn Anh Tú

08 Lê Tiến Dũng

Trang 88

Stt Họ và tên Tst T K TB CĐ Ghi chú

06 Hồ Sỹ Lưu

07 Nguyễn Anh Tú

08 Lê Tiến Dũng

Trang 89

Stt Họ và tên Tst T K TB CĐ Ghi chú

06 Hồ Sỹ Lưu

07 Nguyễn Anh Tú

08 Lê Tiến Dũng

Trang 90

Bùi Đức Dưỡng

Âm nhạc

Ôn tập bài hát Bạn ơi lắng nghe;

Giới thiệu nốt trắng T

02 Vũ Thị Hải 15/ 9 4A.1

Tập đọc Gà Trống và Cáo KKể

06 Hồ Sỹ Lưu 13/11 4B4

Toán Luyện tập TChính tả Chiếc áo búp bê K

07 Nguyễn Anh Tú 14/12 Địa lí Thủ đô Hà Nội

TToán Luyện tập chung K

THAO GIẢNG

Trang 91

04 Phạm Thị Thắm 15/12

Tập đọc Rất nhiều mặt trăng(Tiếp theo) K

Toán Dấu hiệu chia hết

05 Ng Thị Aùnh Lê

06 Hồ Sỹ Lưu

07 Nguyễn Anh Tú

THAO GIẢNG

Trang 92

06 Hồ Sỹ Lưu

07 Nguyễn Anh Tú

THAO GIẢNG

Trang 93

06 Hồ Sỹ Lưu

07 Nguyễn Anh Tú

THI GIÁO VIÊN GIỎI

VÒNG TỔ

Trang 94

01 Bùi Đức Dưỡng 4A.2

02 Vũ Thị Hải 4A.1

03 Tạ Thị Danh 4B.1

04 Phạm Thị Thắm 4B.2

05 Nguyễn Thị Thu 4B.3

06 Hồ Sỹ Lưu 4B.4

07 Nguyễn Anh Tú 4C

THI GIÁO VIÊN GIỎI

CẤP TRƯỜNG

Trang 95

Toán Nhân với số có haichữ số Đ

hoàn của nước CĐ

06 Hồ Sỹ Lưu 4B.4

07 Nguyễn Anh Tú

4C

Địa lí Người dân ở đồng

bằng Bắc Bộ

Trang 96

01 Bùi Đức Dưỡng 4A.2 xuất và cung cấp

nước sinh hoạt

Lớp 4

02 Vũ Thị Hải 4A.1 Tranh Môn: Đạo đức Lớp 4

03 Tạ Thị Danh 4B.1 Tranh Môn: Khoa học Lớp 4

04 Phạm Thị Thắm 4B.2 Tranh Môn: Tập đọc Lớp 3 - 4

05 Nguyễn Thị Thu ( Ng Thị Anh1 Lê) 4B.3 Tranh Môn: Kể chuyện

Lớp 4

06 Hồ Sỹ Lưu 4B.4 Mô hình: Lược đồ Trận Chi

Lăng

Môn: Lịch sử Lớp 4

07 Nguyễn Anh Tú 4C Dụng cụ lọc nước Môn: Khoa học Lớp 4, 5

Tên bài học

sử dụng đ.d.d.h Khối Kết quả Ghi chú

Trang 97

nước sinh hoạt 4 Giải nhì

Đạo đức Lớp 4

Công nhận cóchất lượng

Khoa học

Khuyếnkhích

Công nhận cóchất lượng

Công nhận cóchất lượng

THI ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 98

06 Hồ Sỹ Lưu

07 Nguyễn Anh Tú

Tên bài học

Trang 99

NGÀY GIỜ CÔNG

Trang 100

02 Bùi Đức Dưỡng GV 2- 3 / 11/ 2010 02 ngày

Trang 101

HỒ SƠ – HOẠT ĐỘNG

Trang 102

Stt Họ và tên

Giáo án Sổ chủ nhiệm Sổ dự giờ

Sổ điểm, nhật ký, phiếu ll

Sổ họp, tích luỹ kinh ng

09

10

Trang 103

GHI CHÚ Chuyên môn Đạo đức, tác phong chủ nhiệm Công tác

Điểm Xếp loại

Trang 104

Stt Họ và tên

Giáo án Sổ chủ nhiệm Sổ dự giờ

Sổ điểm, nhật ký, phiếu ll

Sổ họp, tích luỹ kinh ng

09

10

Trang 105

GHI CHÚ Chuyên môn Đạo đức, tác phong chủ nhiệm Công tác

Điểm Xếp loại

40 T 30 T 25 T 164 T 1số t sơ sài = -2đThiếu lbgT4= -3đ

35 T 30 T 25 T 168 T Nộp hồ sơ trễ -5đ+ 1= kk đèn

Tháng 10

Trang 106

Stt Họ và tên

Giáo án Sổ chủ nhiệm Sổ dự giờ

Sổ điểm, nhật ký, phiếu ll

Sổ tích luỹ kinh nghiệm

Trang 107

GHI CHÚ Chuyên môn Đạo đức, tác phong Công tác chủ nhiệm

Điểm Xếp loại

+5đ: 1tiết Th giảng T; -2 đg.a

-6 đ p 3 ngày; -5

đ 1hs bhọ; -10đ kđtcc; + 10 đ cầu

Trang 108

nhiệm phiếu ll nghiệm

01 Bùi Đức Dưỡng 40 T 10 T 10 T 10 T 5

T

T

XẾP LOẠI TỔ

Trang 109

Điểm loại

-4 đ nghỉ 2 P;

+3kkvscđ’ +7đddh,+7 hstk,+10gvg

Giáo án Sổ chủ Sổ dự giờ Sổ điểm, Sổ tích

Trang 110

XẾP LOẠI TỔ

HOẠT ĐỘNG XẾP LOẠI THÁNG

GHI CHÚ Chuyên môn Đạo đức, tác Công tác chủ Xếp

Trang 112

GHI CHÚ Chuyên môn Đạo đức, tác phong Công tác chủ nhiệm

Điểm Xếp loại

Trang 113

40 T 30 T 25 T 162 T

-5đ vìcó1hsbỏhọc

Trang 114

Giáo án Sổ chủ nhiệm Sổ dự giờ nhật ký,

phiếu ll

luỹ kinh nghiệm

HOẠT ĐỘNG XẾP LOẠI THÁNG CHÚ GHI

Trang 117

HỒ SƠ – HOẠT ĐỘNG

Tháng 4

Trang 119

HỒ SƠ – HOẠT ĐỘNG

Tháng 5

Trang 121

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆMStt Họ và tên Chức vụ Thời gian thực hiện

Trang 122

02 Vũ Thị Hải GV

03 Tạ Thị Danh GV 9/ 2010 – 2/ 2011

04 Phạm Thị Thắm GV 9/ 2010 – 2/ 2011

05 Nguyễn Thị Thu GV

06 Hồ Sỹ Lưu GV

07 Nguyễn Anh Tú GV 9/ 2010 – 2/ 2011

08 Lê Tiến Dũng HP 9/ 2010 – 2/ 2011

09

10

Trang 123

KhôngRèn kĩ năng đọc diễn cảm cho học sinh

lớp 4

Nâng cao chất lượng học tập thông qua

hoạt động truy bài đầu giờ cho học sinh

lớp 4

KhôngKhôngMột số biện pháp giúp học sinh giải

toán có lời văn lớp 4, 5

Một số biện pháp nâng cao chất lượng

đội ngũ giáo viên Trường Tiểu học Bù

Gia Mập

Ngày đăng: 19/10/2014, 21:00

w