1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng lịch sử 6 bài 7 ôn tập

46 713 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 9,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vượn cổ ---> Người tối cổ---> Người tinh khôn- Quá trình phát triển của loài người trải qua các giai đoạn:... •Bài 3 : Trả lời câu hỏi bằng cách lựa chọn chữ cái đứng đầu câu trả lời đú

Trang 2

Vượn cổ -> Người tối cổ -> Người tinh khôn

- Quá trình phát triển của loài người trải qua các giai

đoạn:

Trang 3

So sỏnh Người tối cổ Người tinh

3.Con người

-Ng ười ngả về phía trước, trán bợt ra đằng sau, cằm bạnh ra, u lông mày cao, ngón tay còn vụng về.

- Dỏng đứng thẳng, trỏn cao , mặt phẳng, bàn tay khộo lộo, thể tớch sọ nóo phỏt triển.

Trang 5

-> ghè đẽo thô sơ

-> Năng suất lao động thấp

Người tinh khôn

- Công cụ đá : cuốc, rìu, mai, thuổng không ngừng được cải tiến, được mài tinh xảo hơn.

- Công cụ đồng: cuốc, liềm, mai, thuổng, dao, lưỡi rỡu

-> Năng suất lao động được cải thiện

Về công cụ lao động

Trang 6

Cuộc sống của người tối cổ

Bầy người nguyên thủy

Ở trong hang động

Ghè đẽo đá Biết dùng lửa

-> Cuộc sống bấp bênh, hoàn toàn phụ thuộc thiên nhiên

Trang 7

Cuộc sống của người tinh khôn

Đồ gốm

Kim may

Đồ trang sức bằng vỏ sò

-> Cuộc sống ổn định hơn, ít phụ thuộc vào thiên nhiên hơn.

Cuộc sống của người tinh khôn

Trang 8

a ) Người tối cổ sử dụng công cụ sản xuất đầu tiên là:

A- Đá có sẵn trong tự nhiên C- Đá được mài nhẵn

B- Đá được ghè đẽo D- Lưỡi cày bằng đồng

Bài 1: Trả lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch ữ cái đứng đầu câu trả

lời đúng

b ) Kim loại được con người phát hiện và sử dụng đầu tiên là:

A- Chỡ C- Kẽm B- Sắt D- Đồng

c) Con người đã phát hiện ra kim loại và dùng để chế tạo công cụ

vào khoảng thời gian :

A- 1000 năm TCN C- 3000 năm TCN

B- 2000 năm TCN D- 4000 năm TCN

d) Công cụ kim loại có tác dụng tăng năng suất đã góp phần thúc đẩy

xã hội nguyên thuỷ:

A- Bền vững C- Tan rã B- Phát triển hơn D- Không chịu ảnh hưởng gỡ

Trang 9

Bài tập 2 : Hãy hoàn thành sơ đồ sau:

b, Nămg suất lao động tăng

c, Xã hội nguyên thuỷ tan rã

Trang 10

Bài tập 2 : Hãy hoàn thành sơ đồ sau:

Trang 11

Lược đồ : Các quốc gia cổ đại

Trang 12

Đặc điểm Phương Đông Phương Tây

8

11 9 7

Trang 13

Đặc điểm Phương Đông Phương Tây

2. Ấn Độ, Ai cập, Trung Quốc, Lưỡng Hà

3.Lưu vực các sông lớnở ChâuÁ,BắcPhi.

Trang 14

- Ở Ai Cập, vua được gọi là các Pharaôn

( ngôi nhà lớn)

Trang 15

- Ở Trung Quốc, vua được gọi là Thiên tử

( con trời)

Trang 16

- Ở Lưỡng Hà vua được gọi là En- si

(người đứng đầu)

Trang 17

PHƯƠNG TÂY GỒM CÓ:

Trang 18

•Bài 3 : Trả lời câu hỏi bằng cách lựa chọn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng

a) ở Lưỡng Hà, Ham-mu-ra-bi là tên của :

A- Một thành phố C- Một bộ kinhB- Một bộ luật D- Một di chúc của vua

b) Các quốc gia cổ đại phương Tây được hỡnh thành:

A- Cùng lúc các quốc gia cổ đại phương ĐôngB- Sớm hơn các quốc gia cổ đại phương ĐôngC- Muộn hơn các quốc gia cổ đại phương Đông

c) Nô lệ ở các quốc gia cổ đại phương Đông là :

A- Lực lượng sản xuất chính trong nông nghiệpB- Lực lượng chủ yếu để xây dựng kinh đô, các công trỡnh lớnC- Lực lượng chủ yếu phục dịch, hầu hạ quý tộc, quan lại

D- Lực lượng làm tất cả mọi hỡnh thức lao động

Trang 19

- THÀNH BABILON VÀ VƯỜN TREO BABILON

(LƯỠNG HÀ)

Trang 20

c KIẾN TRÚC:

- KIM TỰ THÁP( AI CẬP)

NHÓM KIM TỰ THÁP Ở GI-ZA KIM TỰ THÁP KÊ-ÔP

Trang 21

KHOA HỌC:

+ TOÁN HỌC: TA-LÉT, PI-TA-GO, Ơ-CƠ-LÍT

Trang 22

+ VẬT LÝ HỌC:

“NẾU CHO TÔI MỘT ĐIỂM TỰA, TÔI SẼ BẨY CẢ TRÁI ĐẤT LÊN”

ÁC-SI-MÉT

Trang 23

+ TRIẾT HỌC:

Trang 24

+ SỬ HỌC:

TUY-XI-ĐÍT HÊ-RÔ-ĐỐT

Trang 25

d Y HỌC: HY-PÔ-CRÁT

Trang 26

e VĂN HỌC:

- SỬ THI I-DI-ÁT VÀ Ô-ĐI-XÊ( HÔ-ME)

I-DI-ÁT NHÀ THƠ HÔ-ME Ô-ĐI-XÊ

Trang 27

KIẾN TRÚC VÀ ĐIÊU KHẮC:

- ĐỀN PA-TÊ-NÔNG( ATEN- HY LẠP)

Trang 28

- ĐẤU TRƯỜNG CÔ-LI-DÊ( LA MÃ)

Trang 29

NHỮNG THÀNH TỰU VĂN HOÁ CỦA NGƯỜI PHƯƠNG ĐễNG CỔ ĐẠI :

1.Lịch và thiên văn : Họ đã có những tri thức đầu tiên về thiên văn, sáng tạo ra âm lịch và dương lịch

2 Chữ viết : Sáng tạo ra chữ tượng hình Ai Cập, chữ tượng hình Trung Quốc.

3.Toán học : Người Ai Cập nghĩ ra phép đếm đến 10, rất giỏi

Trang 30

NHỮNG THÀNH TỰU VĂN HOÁ CỦA NGƯỜI PHƯƠNG TÂY CỔ ĐẠI :

1.Lịch và thiên văn : Họ đã sáng tạo ra dương lịch dựa trên quy luật của trái đất quay xung quanh mặt trời.

2 Chữ viết : Sáng tạo ra hệ chữ cái a,b,c

3.Văn học : Phát triển rực rỡ với những bộ sử thi nổi tiếng như : Iliat, Ô đi xê của Hôme

4.Các ngành khoa học cơ bản : Đạt nhiều thành tựu rực rỡ ở các lĩnh vực : Toán học, Thiên văn, Vật lí , Triết học, Sử học,

địa lí.

5.Kiến trúc : Đền Pác tê nông (Aten), Đấu trường Cô li

dê(Rô- ma), tượng lực sĩ ném đĩa , tượng thần vệ nữ (Mi- lô)

Trang 31

- THÀNH BABILON VÀ VƯỜN TREO BABILON

(LƯỠNG HÀ)

Trang 32

c KIẾN TRÚC:

- KIM TỰ THÁP( AI CẬP)

NHÓM KIM TỰ THÁP Ở GI-ZA KIM TỰ THÁP KÊ-ÔP

Trang 33

KIẾN TRÚC VÀ ĐIÊU KHẮC:

- ĐỀN PA-TÊ-NÔNG( ATEN- HY LẠP)

Trang 34

Bài 4:

Trả lời câu hỏi bằng cách lựa chọn ch ữ cái đứng đầu câu trả lời đúng

a) Hệ thống chữ số là phát minh của người :

A- Ai Cập C- ấn ĐộB- Trung Quốc D- Rô ma

b) Hệ chữ cái a,b,c ta đang sử dụng là thành tựu của người :

A- Lưỡng Hà C- Hy Lạp - Rô maB- ấn Độ D- Trung Quốc

c) Kim Tự Tháp được xây dựng nhằm mục đích:

A- Thể hiện trỡnh độ kỹ thuật C- Thể hiện uy lực của Pha-ra-ôn

B - Là kinh đô của các triều đại D- Lăng mộ cho Pha-ra-ôn

d) Chữ viết ra đời có tác dụng:

A- Thể hiện tài năng của con ngườiB- Giúp con người ghi lại kết quả của quá trỡnh tư duyC- Đặt nền tảng cho sự phát triển của nhân loại

D- Tạo điều kiện thúc đẩy sản xuất

Trang 35

* Bài 5 : Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại có ý

nghĩa :

A- Thể hiện tầm bao quát của con người

B- Nói lên năng lực vĩ đại của trí tuệ loài người

C- Thể hiện năng lực vĩ đại của trí tuệ loài người và đặt cơ sở cho sự phát triển của nền văn minh nhân loại sau này

D- Thể hiện tầm bao quát và khả năng huy động sức lực của con người

* Vào buổi bnh minh của nền văn minh nhân loại, cư dân phương Đông và phương Tây cổ đại đã sáng tạo nên hàng loạt thành tựu văn hoá phong phú, đa dạng, vĩ đại, vừa nói lên năng lực vĩ đại của trí tuệ loài người, vừa đặt cơ sở cho phát triển của nền văn minh nhân loại sau này

Trang 36

Thử đánh giá vị trí, tác dụng, ý nghĩa của các

thành tựu văn hoá thời cổ đại đối với chúng ta ngày nay ?

-Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại không chỉ nói lên tài năng ,công sức lao động và sự phát triển trình độ trí tuệ con người thời đó mà còn làm nền cho sự phát triển

của sản xuất,khoa học nghệ thuật mà ngày nay chúng ta còn sử dụng và phát triển cao hơn,vừa tạo ra những công trình,những kì quan để phục vụ cho du lịch ngày nay.

-Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại vô cùng quí giá, nói lên khả năng vĩ đại của con người. CHÚNG TA LUÔN TRÂN TRỌNG, GiỮ GÌN, BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN NHỮNG THÀNH TỰU ĐÓ

Trang 37

Bài 7 : Ôn tập

1 Xã hội nguyên thuỷ

2 Các quốc gia cổ đại

3 Văn hoá cổ đại

- Thiên văn và lịch

- Chữ viết, chữ số

- Khoa học cơ bản : Toán học, Lý học, Văn học, Sử học………

- Kiến trúc, điêu khắc, hội hoạ.

Tổ chức xã hội

Đặc điểm Phương Đông Phương Tây

Cuối TNK IV - Đầu TNK III TCN.

Ấn Độ, Ai cập, Trung Quốc, Lưỡng Hà

Lưu vực các sônglớnChâuÁ,BắcPhi

Nông nghiệp Quí tộc, nông dân, nô lệ Chuyên chế

Đầu TNK I TCN

Hi Lạp, Rôma Nam Âu Thủ công nghiệp

và thương nghiệp Chủ nô, Nô lệ Chiếm hữu nô lệ Đá

Thị tộc

Trang 38

Hướng dẫn về nhà

• Bài vừa học:

1.Con người xuất hiện trên Trái Đất và sự

phát triển của con người và loài người.

2.Sự xuất hiện các quốc gia cổ đại và sự

phát triển của nó.

3.Những thành tựu văn hoá lớn của lịch sử

thế giới cổ đại

Trang 39

Hướng dẫn về nhà

• Bài sắp học:

Tiết 8, Bài 8 Thời nguyên thuỷ trên đất nước ta

Trang 41

So sánh Người tối cổ Người tinh

Trang 42

Đặc điểm Phương Đông Phương Tây

8

11 9 7

10

Trang 43

PHƯƠNG ĐÔNG GỒM CÓ:

- QUÍ TỘC: + VUA

Trang 44

+ QUAN LẠI

Trang 45

- NÔNG DÂN CÔNG XÃ

Trang 46

- NÔ LỆ

Ngày đăng: 19/10/2014, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức nhà nước - bài giảng lịch sử 6 bài 7 ôn tập
Hình th ức nhà nước (Trang 12)
Hình thức nhà nước - bài giảng lịch sử 6 bài 7 ôn tập
Hình th ức nhà nước (Trang 13)
Hình thức nhà nước - bài giảng lịch sử 6 bài 7 ôn tập
Hình th ức nhà nước (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w