1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công Thức Toán 11+12 (HAY)

2 377 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

````

````

``

π

(30 0 )

4

π

(45 0 )

3

π

(60 0 )

2

π

(90 0 )

2 3

π

(120 0 )

3 4

π

(135 0 )

5 6

π

(150 0 )

π

(180 0 )

sin a + sin b=2 sin

2

a b+ .cos

2

a b

sin a – sin b = 2 cos

2

a b+ .sin

2

a b

tan tan

cos cos

a b

±

sin cot cot

sin sin

b a

±

1 tan

x

x x

π

39,cos 2a = cos 2 a - sin 2 a= 2 cos 2 a-1=1-2sin 2 a

1 56,cos cos cos cos

2 1

2 1 58,sin cos sin sin

2 1 59,cos sin sin sin

2

x

x x

π

− =  − 

Sin

2

2 2

3

3 2

2 2

1

Cos

2

2 2

1

-1

-2

-3

Tan

Cot

-1

1, sin(x+k2π) = sinx

2,cos(x k+ 2π)= cosx

3,tan(x+kπ ) = tanx

4,cot(x+kπ ) = cotx

5,sin

π

 − 

 = cosx

6,cos

π

 − 

 =sinx

7,tan

π

 − 

 =cotx

8,cot

π

 − 

 =tanx

9,sin(π −x)=sinx

10,cos(π −x)=- cosx

11,tan(π −x)=-tanx

12,cot(π −x)=-cotx

17,sin

π

 + 

18,cos

π

 + 

19tan

π

 + 

 =-cotx

20,cot

π

 + 

 =-tanx ;13,sin (-x) = -sinx

21,sin(π +x) = -sinx ;14,cos(-x) = cosx cos(π +x) = - cosx; 15,tan(-x) = -tanx 23,tan(π +x)= tanx;16,cot(-x) = - cotx 24,cot(π +x)= cotx ; 25,tanx =

cos

sinx x

26,cotx = cos

sin

x

x ; 27,sin

2 x + cos 2 x =1 28,1+tan 2 x= 12

cos x;29,1+cot

2 x= 12

sin x

30,cos(a+b)=cos a.cos b–sin a.sin b 31,cos(a-b)=cos a.cos b+sin a.sin b 32,sin(a+b)=sin a.cos b+cos a.sin b 33,sin(a-b)=sin a.cos b - cos a.sin b

34, tan(a+b) = tan tan

1 tan tan

+

35,tan (a - b )= tan tan

1 tan tan

− +

36,cot ( a + b) =cot cot 1

− +

37,cot ( a – b )=cot cot 1

+

38,sin 2a = 2 sin a.cos a

40, tan 2a = 2 tan2

1 tan

a a

− 41,cot 2a =

2

cot 1 2cot

a a

42,tan 3a =

3 2

3tan tan

1 3 tan

a

− 43,cot 3a =

3 2

cot 3cot 3cot 1

a

− 44,sin 3a = 3sin a -4sin 3 a 45,cos 3a = 4cos 3 a – 3cosa 46,cos 2 a =1 cos 2

2

a

+

47,sin 2 a = 1 cos 2

2

a

48,tan 2 a = 1 cos 2

1 cos 2

a a

− + 49,cot 2 a = 1 cos 2

1 cos 2

a a

+

− cos a + cos b = 2 cos

2

a b+ .cos

2

a b

cos a–cos b =−2sin

2

a b+ .sin

2

a b

2 2

sin ; tan

tan

cos

1

t

t a t

 60,sinx+cosx= 2 sinx+π4

 = 2 cos(x- 4

π ) 61,sinx-cosx= 2 sin(x-π4

)=- 2 cosx+π4

Công thức nghiệm:

2

x a k

π

= +

 ;Sinx = 0⇔ =x kπ Cosx=Cosa→ = ± +x a k2π cosx=0

2

⇔ = + Tanx=tana→ = +x a kπ; tan x= ⇔ =0 x kπ Cotx=cota→ = +x a kπ cot 0 2

2

x= ⇔ = +x π k π

2

2

⇔ = − + Cosx = 1⇔ =x k2π ;cosx= 1− ⇔ = +x π k

4

x= ⇔ = +x π kπ

;tan 1

4

x= − ⇔ = − +x π kπ

3

x= ⇔ = +x π kπ x= − ⇔ =x π +kπ

1) ( )c'=0 (C là hằng số).

Trang 2

2) ( )xα '=α.xα−1

3) 1'=− 12 ( ≠0)

x x

2

1 )'

( = x>

x x

5) (sinx)'=cosx

6) (cosx)'=−sinx

cos

1 '

x

sin

1 '

cot

x

gx =−

9) ( )e x '=e x

10) ( )a x '=a x.lnx

x

x ' 1

a x

x

a

ln

1 '

Quy tắc tính đạo hàm

1,(u±v±w)'=uvw'

2,(k.u)’ =k.u’

3,(u.v)’ =u’.v + u.v’

4, u ' u v u v'. 2 '

  =

 ÷

  (v 0≠ )

5,

'

2

  =

 ÷

  (v 0≠ )

6,y y u u x

7,

'

2

1) ( )uα '=α.xα − 1.u;4) (sinu)'=u'.cosu

2) 1'=− 2' ( ≠0)

u

u

u ;5) (cosu)'=−sinu.u'

2

' )' ( = x>

u

u

cos

' '

u

u

' cot '

sin

u u

u

= − ;8) ( )e u '=e u.u' 9) ( )a u '=a u.lnx.u';10) ( ) u u a

u

a

ln

' '

1) Số hoán vị của n phần tử Pn! = n! n≥1,nN

2) Số chỉnh hợp chập K của n phần tử

n k k

n

n

A k

)!

(

!

,nN

3) Số tổ hợp chập K của n phần tử

N n n k k

n k

n

C k

)!

(

!

* Tính chất của Tổ Hợp:

1

0 = n =

n

n C

;C n k =C n nk; + +1 = k++11

n

k n

k

4) Nhị thức Newtơn

Số hạng tổng quát thứ k+1 trong khai triển (a+b) x là

) , , 1 , (

n

+

Nguyên hàm: Nguyên hàm của hàm số sơ cấp

1,∫dx=x+c;2, ∫ +

+

dx x

1

1

α

α

α ;3, ∫ dx= x +c

1

4,∫cosx.dx=sinx+c; 5,∫sinx.dx=−cosx+c

6, ∫ dx=tgx+c

x.

cos

1

sin

1

2

8,∫e x dx=e x +c

a

a dx a

x x

ln

Nguyên hàm của các hàm sồ thường gặp

+

+

=

a dx b ax

1

) ( 1 ) (

1

α

α

;

+b dx a ax b c

1 1

3,∫ + = e + +c

a dx

e ax b 1 ax b

4,

a dx b

sin(

+b dx a g x c

1 )

( sin

1

+b dx a tg ax b c

1 ) (

cos

1

2

a

a m dx a

n mx n

mx

ln 1

a dx b

cos(

Phương Trình – Bất Phương Trình Chứa Logarit

1,Log a N=b (A>0;A≠1;N >0); 2,aloga N = N; 3,loga a=1

4,loga1=0; 5,loga(A.B)=loga A+loga B

B

A

a a

a( ) log log

10,loga b 1loga b

α

α = ; 11,loga b loga b

α

β

β

8,

a

b

b a

log

1 log = ;9,loga b.logb c=loga c

a

b b

c

c a

log

log

Phương Trình – Bất Phương Trình Cơ Bản



>

=

>

=

0 1

0 log

log

2 1

2 1

α α

α

a

a a

Nếu a>1:logaα1 ≥logaα2 ⇔α1 ≥α2 >0

Nếu 0<a<1:loga x1 ≥loga x2 ⇔a< x1 <x2

Cách Giải:

 Đưa về cùnng cơ số

 Đưa về pt và bpt cơ bản

 Đặt ẩn số phụ

 Phân khoảng

 Giải pp đặt biệt.

Ngày đăng: 19/10/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w