1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

chuong 4 biểu thức

11 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển đổi kiểu giá trị:Việc chuyển đổi kiểu giá trị thường diễn ra một cách tự động trong hai trường hợp: - Khi biểu thức gồm các toán hạng khác kiểu - Khi gán một giá trị kiểu này cho

Trang 1

CHƯƠNG IV

BIỂU THỨC

I Phép toán số học:

Các phép toán hai ngôi số học là:

+

-* /

%

Cộng Trừ Nhân Chia Lấy phần dư

a+b a-b a*b a/b a%b

Trang 2

II Phép toán quan hệ và Logic

>

>=

<

<=

= =

!=

Lớn hơn Lớn hơn hoặc bằng

Nhỏ hơn Nhỏ hơn hoặc bằng

Bằng Khác

a>b a>=b a<b a<=b a= =b a!=b

Bốn phép toán quan hệ đầu có độ ưu tiên như nhau, hai phép sau có cùng số thứ tự ưu tiên nhưng lại thấp hơn 4 phép đầu Tuy nhiên các phép quan hệ có độ

ưu tiên thấp hơn các phép toán số học.

Trang 3

Phép toán logic:

Trong C sử dụng ba phép toán logic:

- Phép phủ định một ngôi !

- Phép toán và &&

- Phép toán hoặc ||

Tức là:

Khác không Bằng không

0 1

Trang 4

Ví dụ:

3>7 có giá trị là 0

7>3 có giá trị là 1

3 && 7 Có giá trị 1

Các phép quan hệ có độ ưu tiên nhỏ hơn !, nhưng lớn hơn so với && và ||, cho nên các biểu thức như:

(a>b) && (d<c)

Thì có thể viết gọn lại:

a>b && d<c

Khác không

Khác không

Bằng không

Bằng không

Khác không Bằng không Khác không Bằng không

1 0 0 0

1 1 1 0

Trang 5

III Chuyển đổi kiểu giá trị:

Việc chuyển đổi kiểu giá trị thường diễn ra một cách tự động trong hai trường hợp:

- Khi biểu thức gồm các toán hạng khác kiểu

- Khi gán một giá trị kiểu này cho một biến (hoặc

phần tử của mảng) kiểu kia, như việc truyền gia

strị trong toán tử gán, việc truyền giá trị các tham số cho các đối, việc gán giá trị của biểu thức trong câu lệnh return cho hàm.

Ngoài ra ta có thể chuyển từ một kiểu giá trị sang một kiểu bất kỳ ma ta muốn, theo cú pháp sau:

(type) Biểu thức

Ví dụ:

(int) a Cho tột giá trị kiểu int

Trang 6

1 Chuyển đổi kiểu trong biểu thức:

Khi hai toán hạng trong một phép toán có kiểu khác nhau thì kiểu thấp hơn sẽ nâng thành kiểu cao hơn trước khi thực hiện phép toán Kết quả thu được là một giá trị có kiểu cao hơn.

Như:

- int và long thì int chuyển thành long

- int và float thì int chuyển thành float

- float và double thì float chuyển thành double.

2 Các phép chuyển đổi kiểu cũng được thực hiện thông qua

phép gán.

Giá trị của vế phải được chuyển sang kiểu của vế trái đó là kiểu của kết quả Kiểu int có thể chuyển thành float, kiểu float chuyển thành int khi bó phần thập phân,kiểu double chuyển thành float bằng cách làm tròn.

Trang 7

IV Phép toán tăng giảm

C đưa ra hai phép toán một ngôi để tăng và giảm các biến

Toán tử tăng ++ sẽ cộng 1 vào toán hạng đó

Toán tử giảm sẽ trừ đi 1 Và cách đặt các phép toán tăng và giảm ở trước hay ở sau toán hạng tuy thuộc vào hoàn cảnh khi chay chương trình

Nếu phép tăng hoặc giảm đứng trước toán hạng thì có nghĩa là: Toán hạng sẽ tang hoặc giảm trước khi nó sử dụng, Nếu phép tăng hoặc giảm đứng sau toán hạng thì có nghĩa là: Toán hạng sẽ tang hoặc giảm sau khi nó sử dụng

Trang 8

V Lênh gán và biểu thức:

1 Các câu lệnh gán như:

<biến>= <biến><Phép toán hai ngôi><giá trị/biểu thức>

Thì có thể chuyển thành:

<biến><phép toán hai ngôi>=<giá trị/biểu thúc>

Ví dụ:

a=a+2

=> a+=2

2 Biểu thức gán là biểu thức có dạng:

<Biến> = <Biểu thức>

Có thể sử dụng lệnh gán để gán nhiều biến trong cùng một lúc

Trang 9

VI Biểu thức điều kiện

Cú pháp:

E1? E2:E3 Chức năng:

Nếu biểu thức E1đúng thì lấy giá trị E2 và ngược lại thì lấy gia trị E3

Trong đó E1, E2 và E3 là các biểu thức.

Ví dụ:

#include "stdio.h"

void main()

{

int a=6,b=10;

printf("Gia tri la %6d",a>b?a:b);

getch();

Trang 10

Vê duû:

#include "stdio.h"

void main()

{

int a=6,b=10;

printf("\nKhi a= %4d b = %4d",a,b);

printf("\n a++* b = %10d",a++* b);

printf("\n ++a+ b = %10d",++a+ b);

printf("\n a++ -b = %10d",a - b);

printf("\n a+++++b = %10d",a++ + ++b); getch();

}

Trang 11

Bài tập:

1 Viết chương trình giải phương trình bậc hai

ax2 + bx +c =0 Với a, b, c nhập từ bàn phím.

2 Viết chương trình tìm số lớn nhất và nhỏ nhất

của bốn số thực nhập vào từ bàn phím

3 Lập chương trình để:

- Nhập số nguyên n từ bàn phím

- Xét xem n có phải là số nguyên tố hay

không và in ra màn hình kết luận tương ứng

Ngày đăng: 19/10/2014, 00:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w