Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã: - Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An.. Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã: -Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tậ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO QUY NHƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC LÝ THƯỜNG KIỆT
GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ PHÂN MÔN: CHÍNH TẢGIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ HỒNG NGỌC
Trang 2CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ
CHÍNH TẢ LỚP 2C
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Viết các từ sau:
nghiêm giọng
trốn học
xấu hổ
Trang 4Giới thiệu bài mới
Phần I: Nghe viết bài
Bàn tay dịu dàng
Phần II: Bài tập chính tả
Phân biệt ao, au
Phân biệt r, d, gi
Trang 5PH N ẦN
PH N ẦN
M T ỘT
M T ỘT
Trang 6Bàn tay dịu dàng
Trang 7Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
- Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập.Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
Trang 8Bàn tay dịu dàng
*An buồn bã nói với thầy điều gì?
*An nói với thầy:”Thưa thầy hôm nay em chưa làm bài tập”
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
Trang 9Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
*Khi biết An chưa làm bài tập, thái độ của thầy giáo thế nào? *Khi biết An chưa làm bài tập, thầy không trách, chỉ nhẹ nhàng xoa đầu An với bàn tay dịu dàng, đầy trìu mến,
thương yêu.
Trang 10Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
*Bài chính tả có những chữ nào phải viết hoa?
*Những chữ phải viết hoa là: Bàn, Thầy, Khi, An, Thưa.
Trang 11Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
*Chữ An viết hoa vì đây là tên riêng *Chữ An viết hoa vì sao?
Trang 12Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
*Các chữ còn lại phải viết hoa vì sao?
*Các chữ còn lại là các chữ đầu câu nên phải viết hoa.
Trang 13Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập
Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
*Khi xuống dòng, các chữ đầu câu viết thế nào?
Khi xuống dòng, các chữ đầu câu viết lùi vào một ô.
Trang 14Hãy viết các từ sau:
dịu dàng
buồn bã
xoa đầu
trìu mến
Trang 15Bàn tay dịu dàng
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh
• Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã:
• -Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập
• Thầy nhẹ nhàng xoa đầu An Bàn tay thầy dịu dàng, đầy trìu mến, thương yêu
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
Trang 16Nhắc nhở
Chú y ù
Khi viết ngồi ngay ngắn, lưng thẳng
• đầu hơi cúi, cầm bút đúng cách.
• Viết đúng chính tả, viết đẹp, nắn nót,
Trang 17Các em, hãy chú ý để
viết cho đúng nhé!
Trang 18Chấm chữa bài
Phỏng theo Xu-khôm-lin-xki
dịu dàng
buồn bã
xoa đầu trìu mến
Bàn tay
Thầy giáo bước vào lớp Thầy bắt đầu
kiểm tra bài làm ở nhà của học sinh.
Khi thầy đến gần, An thì thào :
-Thưa thầy, hôm nay em chưa làm bài tập Thầy nhẹ nhàng An Bàn tay thầy
, thương yêu.
dịu dàng, đầy
Trang 19PHAÀN HAI
Trang 20Bài 1: Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao,
3 từ có tiếng mang vần au
Từ có mang tiếng
Trang 21Từ có tiếng mang
vần ao
Từ có tiếng mang vần
au
Bài 1: Tìm 3 từ có tiếng mang vần ao,
3 từ có tiếng mang vần au
Trang 22Từ có tiếng mang
vần ao
Từ có tiếng mang
vần ao
Cái áo Hạt gạo Bao nhiêu Cao vút Lao xao
Rì rào
Cây cau Đau buồn Kho báu Láu táu Báu vật Cùng nhau
Trang 23Bài 2: Đặt câu để phân biệt các tiếng sau:
da, ra, gia
Bé Lan có nước da hồng hào.
Em ra chơi ngoài sân.
Gia đình em có ba người.
Trang 24DẶN DÒ
Về nhà các em nhớ luyện viết nhiều để chữ viết đẹp và đúng chính tả
Trang 25GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ HẾT
Trang 26HEÁT