1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Quản lý dữ liệu trong window 2000

21 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 874,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Incremental: Chỉ chép những file mà chúng đã được tạo ra hoặc thay đổi kể từ lần sao lưu theo kiểu normal hoặc incremental sau cùng và đánh dấu chúng khi đã sao lưu..  Differential:

Trang 1

Qu n lý d li u trong ả ữ ệ

Windows 2000

Trang 2

M c tiêu bài h c ụ ọ

• Tìm hi u v nén t p tin và th m c trong NTFSể ề ậ ư ụ

• C u hình h n ng ch đĩa (Disk Quotas) trong NTFSấ ạ ạ

• Tăng c ng b o m t v i t p tin và th m c v i thu c ườ ả ậ ớ ậ ư ụ ớ ộEFS (Encrypting File System ) trong NTFS

• Th c hi n mã hoá và gi i mã t p tin/th m cự ệ ả ậ ư ụ

• Ch ng phân m nh trên đĩa c ngố ả ứ

• Th o lu n v vi c sao l u d li u ả ậ ề ệ ư ữ ệ

• Th c hi n ph c h i và sao l u d li uự ệ ụ ồ ư ữ ệ

Trang 4

Nén d li u ữ ệ

Display Color for Compressed Files and Folders

Trang 5

nh h ng c a vi c sao chép và di chuy n

lên các t p tin và th m c đã nén ậ ư ụ

Trang 6

tr đi cho m i byte ch a đ c nén ừ ỗ ư ượ

 M i khi h n ng ch đĩa đ c phân chia, kho ng tr ng ỗ ạ ạ ượ ả ố

đ c thông báo t i b t kỳ ng d ng nào là kho ng ượ ớ ấ ứ ụ ả

tr ng trong h n ng ch đĩa c a ng i dùng ch không ố ạ ạ ủ ườ ứ

ph i là c a toàn b volume ả ủ ộ

Trang 7

C u hình h n ng ch đĩa ấ ạ ạ

• H n ng ch đĩa có th đ c c u hình cho t ng ng i s d ng ạ ạ ể ượ ấ ừ ườ ử ụ cũng nh là t t c các ng i dùng trên m ng ư ấ ả ườ ạ

Trang 8

tr ng h p ng i dùng b m t khoá mãườ ợ ườ ị ấ

B o m t các t p tin t m và t p tin phân trang: ả ậ ậ ạ ậ

b o v trong tr ng h p các ng d ng truy ả ệ ườ ợ ứ ụ

xu t các t p tin và th m c b mã hoáấ ậ ư ụ ị

Trang 11

nh h ng c a vi c sao chép và di chuy n lên

các t p tin và th m c b mã hoá ậ ư ụ ị

Trang 12

Ch ng phân m nh đĩa ố ả

Ch ng phân ố đĩa c ng có nghĩa là t p h p l i t t c ứ ậ ợ ạ ấ ả

nh ng ph n c a m t t p tin t nh ng v trí khác ữ ầ ủ ộ ậ ừ ữ ịnhau và l u chúng trên kho ng tr ng liên t c trên ư ả ố ụđĩa c ngứ

Fragmented Disk Defragmented

Disk

Trang 13

Công c Disk Defragmenter ụ

Trang 15

 Quy t đ nh ph ng ti n sao l u ế ị ươ ệ ư

 Quy t đ nh gi a sao l u c b và sao l u ế ị ữ ư ụ ộ ư

Trang 16

Các ki u sao l u d li u (1) ể ư ữ ệ

Trang 17

Các ki u sao l u d li u (2) ể ư ữ ệ

Normal: Chép tất cả các file đã được chọn và đánh dấu chúng khi

đã được sao lưu.

Incremental: Chỉ chép những file mà chúng đã được tạo ra hoặc

thay đổi kể từ lần sao lưu theo kiểu normal hoặc incremental sau cùng và đánh dấu chúng khi đã sao lưu.

Differential: Chép những file mà chúng đã được tạo ra hoặc thay

đổi kể từ lần sao lưu theo kiểu normal hoặc incremental sau cùng, nhưng không đánh dấu chúng khi đã sao lưu.

Copy: Chép tất cả các file được chọn nhưng không đánh dấu chúng

khi đã sao lưu.

Daily: Chép tất cả các file được chọn mà chúng có thay đổi trong

ngày Những file được sao lưu sẽ không được đánh dấu khi đã sao lưu.

Trang 18

Ví d v các ki u sao l u trong ụ ề ể ư

Windows 2000

Ví d 1: ụ B n ti n hành sao l u ki u normal vào th Hai ạ ế ư ể ứ

và t th Ba, đ n th Sáu ti n hành ki u Incremental D ừ ứ ế ứ ế ể ựphòng tăng s xóa s ch các marker, có nghĩa là b n ch ẽ ạ ạ ỉsao l u nh ng t p tin đã thay đ i t b n tr c N u d ư ữ ậ ổ ừ ả ướ ế ữ

N u m t d li u x y ra vào th Sáu thì b n ch c n ph c ế ấ ữ ệ ả ứ ạ ỉ ầ ụ

h i ki u bình th ng t th Hai và ki u phân bi t t th ồ ể ườ ừ ứ ể ệ ừ ứ

Trang 20

L p l ch s ậ ị ao l u d li u ư ữ ệ

Ngày đăng: 18/10/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w