1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu CHỨC VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN doc

11 564 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chức và Quản Lý Dữ Liệu Trong Hệ Thống Thông Tin Kế Toán
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 400,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

5/6/2007 1

T ch c và qu n lý d li u trong

H th ng thông tin k toán

M c tiêu

Hi u và phân tích đ c các nh h ng

c a Công ngh thông tin đ n H th ng thông tin k toán trong doanh nghi p

N m b t cách th c t ch c d li u, t

ch c thu th p d li u và x lý d li u trong h th ng k toán máy.

ERP, TM T và h th ng thông tin k toán trong doanh nghi p

T ng quan

S phát tri n c a CNTT nh h ng đ n

toàn b ho t đ ng s n xu t kinh doanh

Nhu c u v thông tin k toán

òi h i v tính k p th i, trung th c, đáng

tin c y c a thông tin k toán

C h i và thách th c c a ho t đ ng k

toán

N i dung

c đi m h th ng k toán trên n n máy tính

nh h ng c a công ngh thông tin đ n h

th ng thông tin k toán

T ch c d li u- thu th p và x lý d li u k toán

H th ng qu n lý các ngu n l c doanh nghi p ERP

Th ng m i đi n t

Trang 2

5/6/2007 5

c đi m h th ng k tốn trên n n máy tính

H n ch c b n c a h th ng k tốn

th cơng

Các m c đ ng d ng cơng ngh thơng

tin vào cơng tác k tốn

c đi m ghi nh n và h ch tốn ban đ u

c đi m quá trình x lý nghi p v

c đi m thơng tin đ u ra và quá trình

cung c p thơng tin

H n ch c b n c a h th ng k tốn th cơng

Trình t x lý d li u k tốn th cơng

Sự kiện kinh tế Chứng từ gốc

Tạo các DL và được ghi ban đầu

Sổ nhật ký

Phân loại xác định DL sẽ ảnh hưởng tới đối tượng nào (ĐK nợ/ có)

Sổ tài khoản Báo cáo

Tổng hợp tạo thông tin truyền đạt tới người sử dụng

Chuyển DL vào TK nơi lưu trữ về đối tượng bị ảnh hưởng

H n ch c b n c a h th ng k

tốn th cơng

H n ch trong ghi nh n ho t đ ng c a

doanh nghi p

H n ch trong cung c p thơng tin cho

ng i s d ng

D li u b trùng l p khi x lý và l u tr

thơng tin vào cơng tác k tốn

Trình t x lý d li u trong h th ng k tốn máy Sự kiện kinh tế

Chứng từ gốc

Tạo các DL và được ghi ban đầu trên chứng từ

Cơ sở dữ liệu

DL được lưu trữ trong các tập tin liên quan

Báo cáo

Người sử dụng lựa chọn hay tạo báo cáo về thông tin yêu cầu

Trang 3

5/6/2007 9

thông tin vào công tác k toán

Bán t đ ng

T đ ng hoá công tác k toán

T đ ng hoá công tác qu n lý toàn

doanh nghi p

c đi m ghi nh n và h ch toán ban đ u

Ch ng t đ c l p b ng tay đ n t bên ngoài h th ng k toán

Ch ng t đ c in t ph n m m k toán Các nghi p v k toán đ c x lý t đ ng

D li u đ u vào đ c chuy n t các h

th ng máy tính khác trong doanh nghi p

Ch ng t đi n t

c đi m quá trình x lý nghi p v

Các d u v t c a quá trình x lý nghi p v

không quan sát đ c b ng m t

C p nh t m t l n, nh h ng t i nhi u d

li u

Quá trình x lý b ng máy đ c th c hi n t

đ ng

Kh n ng cài đ t các tính n ng ki m soát

trong ph n m m k toán

c đi m thông tin đ u ra và quá trình cung c p thông tin

D li u s n có trong máy tính

Thông tin có hay không có ph thu c vào

ph n m m k toán và ng i s d ng ph n

m m

chính xác, trung th c và b o m t c a thông tin c n ph i đ c ki m đ nh k

Trang 4

5/6/2007 13

đ n h th ng thông tin k toán

Tính trung th c và đáng tin c y c a

thông tin k toán

Tính k p th i trong quá trình x lý s li u

và cung c p thông tin

T ch c d li u- thu th p- x lý và l u

tr d li u k toán

N i dung, hình th c và tính pháp lý c a

thông tin k toán

thông tin k toán

Sai sót và gian l n trong môi tr ng k toán máy tính

Sai sót và gian l n v nh p li u Sai sót và gian l n v x lý nghi p v Sai sót và gian l n v thông tin đ u ra Sai sót và gian l n v l u tr và b o m t thông tin

thông tin k toán

R i ro đ i v i thông tin k toán

Ph n m m đ c l p trình sai

Ph n m m không phù h p v i ch đ k

toán

Thông tin k toán b m t hay không đúng do

l i thi t b , l i ng i dùng

Thông tin k toán b đánh c p, b l bí m t

H th ng b phá hu

thông tin k toán

Thông tin k toán trung th c h p lý và đáng tin c y ph thu c vào tính ki m soát, đ n đ nh c a h th ng và n ng

l c c a ng i s d ng h th ng ánh giá tính trung th c và đáng tin c y

c a thông tin k toán trong môi tr ng máy tính th ng g p nhi u khó kh n

Nh n th c, k n ng và các hi u bi t v CNTT c a ng i s d ng r t quan tr ng

Trang 5

5/6/2007 17

li u và cung c p thông tin

Kh n ng tính toán, t c đ x lý, kh n ng

truy c p, chia s , truy n t i d li u trên m ng

máy tính giúp cho vi c x lý d li u và cung

c p thông tin nhanh chóng, k p th i

Các gi i h n v kh i l ng nghi p v , kho n

cách đ a lý, … không còn quan tr ng khi t

ch c công tác k toán

N u m t ngày không có máy tính và không có

internet…?

S thay đ i vai trò c a s k toán và hình th c

k toán

S bi n m t d n c a các tài li u k toán gi y

S xu t hi n các khái ni m, các ph m trù m i:

c s d li u, t p tin, b ng d li u, …

D li u k toán đ c thu th p và x lý không

ch b ng vi c l p ch ng t và ghi s k toán Công vi c nh p li u có th không do nhân viên k toán th c hi n

M i quan h gi a k toán t ng h p, k toán

chi ti t, gi a ghi Nh t ký và ghi S Cái

Ki m tra, đ i chi u d li u, thông tin k toán

có th không theo các ph ng pháp truy n

th ng

M t s các ph ng pháp, nguyên t c k toán

có th b vi ph m

D li u k toán c a c 1 niên đ có th đ c

t o và x lý nhi u l n cho đ n khi đáp ng

yêu c u

Ki m soát?

N i dung, hình th c và tính pháp lý

c a thông tin k toán

Tính đa d ng v n i dung và hình th c

c a thông tin k toán Tính pháp lý c a thông tin k toán v n

d a trên quan đi m truy n th ng: In trên

gi y, ký tên và đóng d u Thông tin k toán d dàng đáp ng các yêu c u c a ng i dùng, tuy nhiên thông tin k toán trên gi y và d li u k toán trên máy có th ng nh t v i nhau?

Trang 6

5/6/2007 21

T ch c d li u

T ch c thu th p d li u

Ph ng pháp t ch c x lý d li u

D li u là các s vi c, s ki n ban đ u, các nghi p v đ c ghi chép m t cách

r i r c, ch a đ c x lý

D li u đ c th hi n b ng con s , ký t (Letters), ký hi u (Symbol), hình v

X lý d li u là vi c chuy n d li u thành thơng tin

T t c các d li u c a DN t o thành c

s d li u c a DN.

T t c các d li u đ c l u tr và đ c

s d ng b i doanh nghi p t o thành c

s d li u c a doanh nghi p.

D li u đ c t ch c logic theo: vùng

d li u, m u tin, t p tin, CSDL

T ch c d li u theo h qu n tr d li u

Cơ sở dữ liệu (Data base)

Hệ quản trị CSDL (DBMS)

Chương trình ứng dụng 1 Chương trình ứng dụng 2 Chương trình ứng dụng 3

Người sử dụng

Trang 7

5/6/2007 25

C s d li u quan h

Có nhi u ki u c u trúc CSDL (mô hình d

li u)

C u trúc phân c p hình cây

C u trúc m ng

C u trúc quan h

CSDL ki u quan h là mô hình d li u ( c p

khái ni m) đ c l u tr d i d ng b ng hay

còn g i là các quan h (relation)

430421210-001

115 Nguy n Hu KHTN-01

KPMG Vi t Nam

430121280-001

29 Lê Du n, Q.01

KHNN-01 Chase Mahattan

Mã s thu

a ch

Mã KH Tên khách hàng

567 25.000.000 3

PR-002 KHNN-01

154/04 7870

KHTN-01 KHTN-01

Mã KH

20.000.000 10.000.000 Giá

345 2

PC-002 13/4/04

7869

345 1

PC-001 13/4/04

7869

H SL

Mã hàng Ngày hđ n

S hđ n

Khóa chính

Khóa ngo i Thu c tính

Yêu c u m t quan h

M t quan h ch có m t vùng khóa chính

T t c các thu c tính mô t trong quan h ph i

ph thu c vào vùng khoá chính

T t c các thu c tính ngoài tên g i ph i đ c

l p ch không ph thu c vào nhau

có th liên k t các quan h v i nhau, c n

có vùng khoá liên k t (thu c tính liên k t)

Th t các c t không quan tr ng

Liên k t 1:1

Ví d : Nhân viên và B ng ch m công Liên k t 1:n

Ví d : Khách hàng và Hoá đ n Liên k t n:m

Ví d : Hàng hoá và hoá đ n

Trang 8

5/6/2007 29

Mơ hình m i liên k t th c th

Ví d

CHI TIẾT ĐẶT HÀNG

KHÁCH HÀNG

ng d ng mơ hình quan h

Trong vi c thi t k c s d li u Trong vi c ki m sốt d li u k tốn

Nh p li u

C p nh t d li u Xố d li u

B o trì d li u

Ví d : M t doanh nghi p th ng m i cĩ các đ c đi m sau:

- Khi khách hàng c n mua hàng s g i đ n đ t hàng cho doanh

nghi p C n c đ n đ t hàng doanh nghi p s l p l nh bán

hàng M i đ n đ t hàng s đ c l p 1 l nh bán hàng và ng c

l i Sau đĩ c n c vào l nh bán hàng đ l p phi u giao hàng,

phi u xu t kho và hố đ n M i l nh bán hàng s cĩ 1 phi u giao

hàng, 1 phi u xu t kho, 1 hố đ n và ng c l i Trên m i ch ng

t cĩ nhi u m t hàng đ c bán Khách hàng cĩ th đ t mua

hàng nhi u l n trên các đ n đ t hàng khác nhau.

- Hàng hố cĩ th đ c xu t t nhi u kho, nh ng m i phi u xu t

kho ch dùng đ xu t hàng t i 1 kho hàng nh t đ nh.

- Khách hàng thanh tốn ti n hàng b ng séc M i l n cĩ th thanh

tốn cho nhi u hố đ n, và 1 hố đ n cĩ th đ c thanh tốn

nhi u l n.

Hãy xác đ nh các m i liên k t d li u, v s đ quan h và nêu các

d li u c n nh p khi nh p li u nghi p v bán hàng cho doanh

nghi p trên

Phân tích các chu trình ho t đ ng c a doanh nghi p

Xác đ nh các thơng tin đ u ra c n cung c p, t đĩ xác đ nh các d li u đ u vào c n đ c nh p li u

Xác đ nh các ch ng t c n thi t cho vi c nh p

li u, ch ng t nào đ c dùng làm c s nh p

li u, ch ng t nào đ c dùng đ đ i chi u, ki m tra; ch ng t nào c n đ c in sau khi k t thúc

nh p li u Xác đ nh các d li u c n đ c nh p vào h th ng trên các ch ng t liên quan

Trang 9

5/6/2007 33

Ví d :

D a vào ví d ph n T ch c d li u, hãy xác đ nh

các d li u c n thu th p trong 2 tr ng h p sau:

- Ph n m m nh p li u t đ n đ t hàng c a khách

hàng, nh p li u và in L nh bán hàng Sau đó c n

c vào d li u c a l nh bán hàng đ in các ch ng

t khác và c p nh t s k toán có liên quan

- Ph n m m nh p li u t hoá đ n bán hàng, t

đ ng c p nh t nghi p v xu t kho, sau đó c p

nh t s k toán có liên quan

Có 2 ph ng pháp t ch c x lý d li u

X lý theo lô

Nghi p v cùng lo i, cùng n i dung đ c

t p h p, sau đó đ c nh p li u và l u

t m th i, ch a c p nh t

nh k c p nh t d li u Sau khi c p nh t d li u m i xem, in đ c các báo cáo

u nh c đi m? i u ki n v n d ng?

Có 2 ph ng pháp t ch c x lý d li u

X lý tr c tuy n theo th i gian th c

D li u riêng l đ c nh p li u ngay khi

nghi p v phát sinh và đ c c p nh t

ngay sau khi nh p li u

Báo cáo có th xem, in ngay sau khi nh p

li u

u nh c đi m? i u ki n v n d ng?

H th ng qu n lý các ngu n l c doanh nghi p ERP

Gi i thi u các h th ng ERP VN và

n c ngoài

Rinpoche (SSP), IRP (AZ Solution), … SAP, Oracle, Solomon, …

Nh n đ nh?

Trang 10

5/6/2007 37

H th ng qu n lý các ngu n l c

doanh nghi p ERP

nh ngh a ERP và các đ c đi m ERP

ERP- Enterprise Resource Planning System- H

th ng ho ch đ nh/ qu n tr các ngu n l c c a

doanh nghi p H th ng Ho ch đ nh/ qu n tr các

ngu n l c doanh nghi p là m t thu t ng đ c

dùng đ mô t m t lo t các ho t đ ng do ph n

m m máy tính h tr Các ho t đ ng này s giúp

m t doanh nghi p qu n lý các tác nghi p chính bao

g m k toán, phân tích tài chính, qu n lý mua

hàng, qu n lý t n kho, ho ch đ nh và qu n lý s n

xu t

H th ng qu n lý các ngu n l c doanh nghi p ERP

nh ngh a ERP và các đ c đi m ERP

c đi m ERP:

ERP là m t h th ng tích h p qu n tr s n xu t kinh doanh Tích

h p có ngh a là m i công đo n, m i ng i, m i phòng ban ch c

n ng đ u đ c liên k t, c ng tác v i nhau trong m t quá trình

ho t đ ng s n xu t kinh doanh th ng nh t.

ERP là m t h th ng do con ng i làm ch v i s h tr c a máy tính Nh ng cán b ch c n ng, nghi p v m i là chính, còn

ph n m m và máy tính ch là h tr ERP là m t h th ng ho t đ ng theo quy t c, có ngh a là h

th ng ph i ho t đ ng theo các quy t c và các k ho ch rõ ràng

K ho ch s n xu t ph i đ c l p theo ra theo n m, tháng, tu n

H th ng s không ho t đ ng khi không có k ho ch.

ERP là h th ng v i các trách nhi m đ c xác đ nh rõ Ai làm

vi c gì, trách nhi m ra sao ph i đ c xác đ nh rõ tr c.

ERP là h th ng liên k t gi a các phòng ban trong công ty Các phòng ban làm vi c, trao đ i, c ng tác v i nhau ch không ph i

m i phòng ban là m t cát c

H th ng qu n lý các ngu n l c

doanh nghi p ERP

nh ngh a ERP và các đ c đi m ERP

Tính phân h c a ERP: Ph n m m có c u trúc phân h là m t t p

h p g m nhi u ph n m m riêng l , m i ph n m m có m t ch c

n ng riêng T ng phân h có th ho t đ ng đ c l p nh ng do b n

ch t c a h th ng ERP, chúng k t n i v i nhau đ t đ ng chia s

thông tin v i các phân h khác nh m t o nên m t h th ng m nh

h n.

Các phân h c b n c a m t ph n m m ERP đi n hình có th nh

sau:

K toán

Mua hàng

Hàng t n kho

S n xu t

Bán hàng

Qu n lý nhân s và tính l ng.

Qu n lý quan h khách hàng

H th ng qu n lý các ngu n l c doanh nghi p ERP

ERP và H th ng thông tin k toán trong doanh nghi p

Công vi c k toán và t ch c công tác k toán

Luân chuy n ch ng t

Nh p li u và x lý d li u k toán

Ki m tra và soát xét d li u và thông tin k toán

Chia s d li u và l u tr d li u

Trang 11

5/6/2007 41

Khái ni m và các đ c đi m TM T

TM T là gì?

c đi m TM T

Các lo i hình giao d ch TM T

B2B: giao d ch gi a doanh nghi p v i doanh nghi p, ví d

www.ecvn.gov.vn

B2C: giao d ch gi a doanh nghi p v i khách hàng, ví d

www.megabuy.com.vn

C2C: giao d ch gi a khách hàng v i khách hàng, ví d

www.1001shoppings.com

i t ng kinh doanh trong l nh v c TM T

Các giao d ch th ng m i đi n t

Ho t đ ng qu ng cáo, khuy n mãi

Ho t đ ng bán hàng

Ho t đ ng thanh toán

T ch c sàn giao d ch

T ch c ghi nh n d li u k toán t các

giao d ch TMDT

Ch ng t đi n t

Th i đi m ghi nh n nghi p v

S thay đ i c a m t vài ph ng pháp k

toán

B o m t và tính pháp lý c a thông tin k

toán

Ngày đăng: 16/01/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w