d Mỗi webserver chỉ chứa một application domain Câu 3 Chọn các phát biểu sai: a Virtual directory là thư mục ảo trên webserver được công bố public cho người sửdụng như là một thư mục vậ
Trang 1Câu 1) Lựa chọn các phát biểu đúng về ứng dụng web asp.net
a) Các webform trong cùng một ứng dụng Asp.net có chung một tập các resource vàcác cấu hình
b) Trên cùng một webserver, các trang web ở website asp.net này có thể chia sẻ cácresource với một website asp.net khác
c) Mỗi website asp.net là một ứng dụng chạy độc lập
d) Mỗi website asp.net gồm có nhiều ứng dụng chạy cùng lúc, mỗi trang là một ứngdụng
Câu 2) Lựa chọn phát biểu sai
a) Application domain là một vùng cô lập trong bộ nhớ
b) Mỗi asp.net application chạy trong một application domain riêng
c) Application domain giúp ngăn chặn không cho một web page truy xuất tới thôngtin trong bộ nhớ của một của một ứng dụng khác
d) Mỗi webserver chỉ chứa một application domain
Câu 3) Chọn các phát biểu sai:
a) Virtual directory là thư mục ảo trên webserver được công bố (public) cho người sửdụng như là một thư mục vật lý của website
b) Một website có thể có nhiều virtual directory
c) Mỗi virtual directory có thể ánh xạ tới một hoặc nhiều thư mục vật lý
d) Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 4) Địa chỉ url của một trang web phụ thuộc vào
a) Tên thư mục ảo chứa trang web
b) Tên của project phát triển ứng dụng web
c) Thư mục vật lý của trang web
d) Cả 3 lựa chọn trên
Câu 5) Lựa chọn các phát biểu đúng
a) File Global.asax và file Web.config là những file cấu hình của ứng dụng webasp.net
Trang 2b) Có thể có nhiều file web.config trong một website.
c) Một website có thể không có file global.asax
d) Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
Câu 6) Trên một website có thể chứa các loại file nào sau dây:
Câu 9) Lựa chọn các phát biểu đúng về server controls:
a) Server control là các điều khiển mà ta có thể truy xuất và xử lý được bằng mã lậptrình chạy trên server
b) Mọi server control bắt buộc phải có thuộc tính runat =”Server”
c) Các server control có thể phát sinh ra các sự kiện giống như các control trongwindow
d) Mỗi server control khi thể hiện ở trình duyệt tương ứng với một thẻ HTML duy
Trang 3Câu 10) Lựa chọn phát biểu sai về HTML Server Control
a) Các thẻ html nếu có thuộc tính runat=”server” thì sẽ trở thành các điều khiển HtmlServer Control
b) Các HtmlServerControl tự cung cấp cách thể hiện của nó dưới trình duyệt
c) Việc HtmlServerControl sẽ thể hiện ở trình duyệt bằng thẻ html nào là tùy thuộcvào trình duyệt
d) Các HtmlServerControl có thể tự lưu giữ trạng thái
Câu 11) Để chỉ định ngôn ngữ xử lý phía server trên một trang asp.net là ngôn ngữ C# gì thì ta phải:
Câu 12) Khi biên dịch một ứng dụng web thì
a) Các file CS sẽ được biên dịch thành DLL chứa trong thư mục App_DLL
b) Các file CS sẽ được biên dịch thành DLL chứa trong thư mục App_Code
c) Các file CS sẽ được biên dịch thành DLL chứa trong thư mục App_Data
d) Các file CS sẽ được biên dịch thành DLL chứa trong thư mục Bin.
Câu 13) Asp.net dùng server control nào để hiển thị văn bản trên web
Trang 4Câu 15) Cho biết thứ tự phát sinh các sự kiện trong vòng đời của một trang web asp.net nào sau đây là đúng
a) Page_Init => Button_Click => Page_Load => Page_UnLoad
b) Page_Load => Page_Init => Button_Click => Page_Unload
c) Page_Init => Page_load => Button_Click => Page_Unload
d) Page_Load => Page_Init => Page_Unload => Button_Click
Câu 16) Cho biết các control nào sau đây không tự động postback về server.
a) <asp:HyperLink>
b) <asp:TextBox>
c) <Asp:DropDownList>
d) <asp:RadioButton>
Câu 17) Để chọn ngôn ngữ mặc định là C# trong toàn bộ website thì ta làm như thế nào
a) Không phải làm gì cả vì C# là ngôn ngữ mặc định
b) Không chọn được ngôn ngữ mặc định cho toàn bộ website mà chỉ chỉ định ngônngữ mặc định trên từng trang
c) Thêm thẻ <%@ Application Language="C#" %> vào đầu file web.config
d) Thêm dòng <%@ Application Language="C#" %> vào đầu file global.asax
Câu 18) Cho biết thứ tự đúng của các sự kiện sau
a) Application_Start => Application_End => Session_Start => Session_End
b) Application_Start => Session_Start => Session_End => Application_End
c) Session_Start => Session_End => Application_Start => Application_End
d) Session_Start => Application_Start => Application_End => Session_End
Câu 19) Trong asp.net mỗi trang web là một đối tượng nào dưới đây
Trang 5a) Root.config.
b) Server.config
c) Machine.config
d) Windows.config
Câu 21) Phát biểu nào sau đây không đúng về viewstate
a) Viewstate là một thẻ html <input > có type =”hiden”
b) Asp.net sử dụng viewstate để lưu giữ giá trị của các control trong form
c) Viewstate chỉ có thể lưu trữ được các giá trị có kiểu là string
d) Viewstate được asp.net tự động thêm vào trong tài liệu html kết quả trả về chotrình duyệt
Câu 22) Để lưu trữ một giá trị có phạm vi trong một trang web ta làm thế nào:
a) Lưu giá trị đó vào session
b) Lưu giá trị đó vào một biến trong form
c) Lưu giá trị đó vào Viewstate
d) Lưu giá trị đó vào Cookie
Câu 23) Cú pháp nào sau đây là đúng để gán một giá trị vào ViewState
a) ViewState = GiaTri
b) ViewState.Add(GiaTri)
c) ViewState[“Ten”]=GiaTri
d) Cả 3 đều đúng
Câu 24) Để lưu một giá trị có thể truy xuất được trong nhiều trang của website thì ta làm thế nào:
a) Lưu vào viewstate
b) Lưu vào cookie
c) Lưu vào session
d) Lưu vào một biến static
Câu 25) Để lưu một giá trị có thể truy xuất được trong tất cả các trang web và chỉ tồn tại trong một phiên làm việc thì ta phải lưu trong.
a) Cookie
b) Session
c) Application
Trang 6d) Cả 3 đều sai.
Câu 26) Cách nào sau đây là đúng để đọc Username từ Cookie.
a) String username = Cookie(“Username”).Value
b) String username = Cookie[“Username”].Value
c) String username = Request.Cookie(“Username”).Value
d) String username = Request.Cookie[“Username”].Value
Câu 27) Câu lệnh nào sau đây đúng để ghi Username xuống cookie.
Câu 29) Query string là gì?
a) Là câu lệnh sql để select dữ liệu
b) Là một phần của địa chỉ URL
c) Là một đối tượng server control
Trang 7Câu 31) Cú pháp để ghi nội dung vào session:
Câu 34) Chọn các biết phát biểu đúng về session
a) Các đối tượng session được lưu trên server và được server quản lý
b) Mỗi session có một giá trị session id duy nhất, và đây là thông tin duy nhất vềsession được trao đổi giữa client và server
c) Session chứa một tập hợp các đối tượng, các đối tượng trong session được truyxuất bằng tên hoặc chỉ số
d) Client sẽ nắm giữ tên của các đối tượng trong session
Câu 35) Client gửi session id lên server thông qua:
Trang 8Câu 39) Sự khác nhau giữa cách xóa session bằng Abandon và Clear:
a) Cả hai như nhau
b) Abandon không xóa session trên server còn clear xóa hết
c) Abandon tạo ra sessionID mới còn Clear không tạo ra sessionID mới
mà vẫn có thể xem tất cả các trang có độ bảo mật cao mà không cần đăng nhập lại.
a) Khi người dùng đăng nhập thì lưu thông tin đăng nhập vào session
Trang 9b) Trong sự kiện page_load của các trang có độ bảo mật cao, kiểm tra xem trongsession đã có thông tin đăng nhập hay chưa, nếu chưa có thì yêu cầu người dùngđăng nhập rồi mới được xem.
c) Trong sự kiện page_load của tất cả các trang, kiểm tra xem trong session đã cóthông tin đăng nhập hay chưa, nếu chưa có thì yêu cầu người dùng đăng nhập rồi mớiđược xem
Câu 45) Lựa chọn các phát biểu đúng:
a) Phạm vi truy xuất của đối tượng viewstate và query string là trong một trang, phạm
vi truy xuất của session và cookie và Application là trên nhiều trang
b) Thời gian tồn tại của session là một phiên làm việc, còn cookie có thể tồn tại nhiềuqua nhiều phiên làm việc
Trang 10c) Cookie và viewstate được lưu xuống file trên ổ cứng của client còn query string lưutrong địa chỉ URL
d) Viewstate lưu được tất cả các đối tượng có thể chuyển tiếp hóa được (serializable)trong khi cookie và query string chỉ lưu được kiểu string
Câu 46) Sắp xếp thời gian sống theo thứ tự tăng dần của Session, Application, và Cookie
a) Session => Cookie => Application
b) Cookie => Session => Application
c) Session => Application => Cookie
d) Khác
Câu 47) Session có thể được lưu ở đâu:
a) Bộ nhớ của web server
d) Cả hai đều sai
Câu 50) Tất cả các webform đều thừa kế từ lớp:
Trang 11Câu 51) Tệp Global.asax được dùng để
a) Cài đặt các sự kiện mức ứng dụng (application) và mức phiên làm việc (session) b) Khai báo các biến và các hàm toàn cục
Trang 12c) RangeValidator
d) CustomValidator
Câu 57) Việc kiểm chứng dữ liệu được thực hiện như thế nào:
a) Chỉ kiểm chứng ở phía client sử dụng javascript
b) Nếu client không hỗ trợ javascript thì mới thực hiện kiểm chứng trên server
c) Kiểm chứng ở client, nếu thành công thì mới kiểm chứng ở server
d) Kiểm chứng ở client, nếu thất bại thì mới kiểm chứng ở server
Câu 58) Trong các Validation control, thuộc tính nào dùng để chi control mà nó kiểm chứng
a) ControlToCompare
b) ControlIDToCompare
c) ControlToValidate
d) ControlIDToValidate
Câu 59) Các phát biểu nào sau đây là đúng đối với usercontrol
a) Các usercontrol được lưu trong file có đuôi là uct
b) Một file user control bắt đầu bằng directive <%@ Page >
c) Client không thể request trực tiếp Usercontrol mà usercontrol phải được nhúng vàomột trang asp.net
Trang 13Câu 62) Để thực thi một câu lệnh sql select ta sử dụng các phương thức nào của đối tượng SqlCommand.
Trang 14d) Không bao giờ bị hủy trừ khi tắt máy server.
Câu 71) Ngôn ngữ C# không hỗ trợ
Trang 15Câu 73) Lựa chọn phát biểu sai Trong C#
a) Phạm vi truy xuất của các phương thức của Interface mặc định là Public
b) Có thể đặt phạm vi truy xuất cho các phương thức của interface bằng từ khoáPrivate
c) Một lớp khi implement tường minh một phương thức của interface thì phạm vi truyxuất của phương thức bắt buộc phải là public
d) Một interface chỉ được khai báo tên phương thức chứ không được cài đặt phần thâncủa phương thức
Câu 74) Từ khoá nào sau đây dùng để khai báo một lớp ảo thuần tuý trong C#
a) default
b) sealed
c) abstract
d) final
Câu 75) Read- only property được tạo ra khi ta chỉ cài đặt?
a) get accessor method
b) set accessor method
c) int arr[] = new int [10];
d) int[] arr = new int[10];
Trang 16Câu 78) Lớp D được thừa kế từ lớp B, Khi tạo một đối tượng của lớp D thì các hàm tạo (Constructor) được gọi theo thứ tự nào sau đây.
a) Static Constructor của B -> Static Constructor của D -> Constructor B ->Constructor của D
b) Static Constructor của D -> Static Constructor của B -> Constructor của D ->Constructor của B
c) Static Constructor của D -> Static Constructor của B -> Constructor của B ->Constructor của D
d) Static Constructor của B -> Static Constructor của D -> Constructor của D ->Constructor của B
Câu 79) Cho đoạn code như sau:
public class ClassA {
static void Main( string [] args) {
ClassB b = new ClassB ();
b.Print();
}
}
Trang 17a) Xuất ra màn hình: 2
b) Lỗi khi biên dịch
c) Lỗi khi chạy
d) Không xuất gì ra màn hình
Câu 80) Cho biết kết quả chương trình sau:
class RefClass
{
public String data;
static void ChangRefClass( RefClass r, String newData)
public String data;
static void ChangRefClass( ref RefClass r, String newData)
Trang 18a) Sua dong (1) thanh: int i = (int) p;
b) Sua dong (2) thanh: PhanSo p2 = (PhanSo)i ;
c) Cả a và b đều đúng.
d) Cả a và b đều sai.
Trang 19Câu 83) Cho biết kết quả của chương trình sau.
Trang 20Câu 85) Cho biết kết quả của chương trình sau:
Trang 22a) Xuất ra màn hình: I1I2
b) Xuất ra màn hình: I3I3
c) Xuất ra màn hình: I1I1
d) Xuất ra màn hình: I2I2
Câu 87) Cho biết kết quả xuất ra màn hình của chương trình sau:
class MyException : Exception {}
Câu 88) Cho biết kết quả của chương trình sau:
class MyException : Exception
Trang 23a) Xuất ra màn hình: 1
b) Xuất ra màn hình: 2
c) Xuất ra màn hình: 12
d) Khac
Câu 89) Khai báo sau đúng hay sai:
public const Object b = null;
a) Đúng
b) Sai
c) Lỗi biên dịch
d) Lỗi khi chạy
Câu 90) Cho đoạn code như sau:
class RefClass
{
public String data;
static void ChangRefClass( out RefClass r, String newData)