1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Trắc nghiệm có đáp án chuẩn kỹ năng cntt cơ bản thông tư 03

14 8,5K 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 430,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề trắc nghiệm có đáp án chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản theo thông tư 03. Toàn bộ trắc nghiệm kiến thức kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản, có đáp án kèm theo dành cho người ôn thi chứng chỉ chuẩn kỹ năng công nghệ thông tin cơ bản theo thông tư 03 của bộ giáo dục và đào tạo.

Trang 1

1

s t t s u:

1: CPU; 2: HDD; 3: RAM; 4: Bảng mạ í (M r ); 5: D/DVD; 6: M y ; 7: Bà p ím; 8: uột; 9: M y s ; 10: T g e;

Tr g t t tr t t à g p ả à t à p ả m y tí (t u m y tí v ạt ộ g )

t t s : 2 5 8 9 g p ả à t à p ả m y tí

B t t s : 5 6 9 10 g p ả à t à p ả m y tí

t t s : 4 5 9 10 g p ả à t à p ả m y tí

D t t s : 7 8 9 10 g p ả à t à p ả m y tí

2

p t u s u:

1 Đĩa cứng trong là thiết bị bộ nhớ trong được lắp cố định bên trong vỏ máy, phân biệt với ổ cứng ngoài là thiết bị bộ nhớ ngoài, là thiết

bị có thể dễ dàng tháo/lắp khỏi máy

2 Đĩa cứng trong và CD, DVD là các thiết bị bộ nhớ trong, được lắp cố định bên trong vỏ máy

3 Đĩa cứng, đĩa quang, ổ nhớ di động (usb), thẻ nhớ là các thiết bị bộ nhớ ngoài, được lắp cố định bên trong vỏ máy hoặc kết nối với máy tính thông qua các giao diện kết nối của máy tính

4 Dữ liệu có thể lưu trữ bên trong các thiết bị bộ nhớ ngoài ngay cả khi không có điện

Tr g p t u tr p t u à à p t u g:

A

1 3 à p t u g

B

2 4 à p t u g

C

1 2 à p t u g

D

3 4 à p t u g

3

v u g g u tr t g t ộ u à v s u: B GB MB TB t yte Tr g y v u g

Trang 2

g u tr y y à t ả g u tr t g v :

A

bit, byte, KB, MB, GB, TB

B

byte, bit, MB, KB, GB, TB

C

bit, KB, byte, MB, GB, TB

D

bit, byte, GB, KB, MB, TB

4

Tr g t t b sau, thi t b à g p ả à t t b nhập d li u

A

M y quét ảnh (Scanner)

B

M y mà ì

C

Chuột à p ím

D

Micro, c ều khi n (Joystick)

5

Tr g p t u y p t u à à s :

A Ph n mềm h th g à g trì ứng dụ g c thi t k cho vi c vậ à và ều khi n ph n cứ g m y tí và u g ấp một ki tr cho vi c chạy ph n mềm ứng dụng

B H ều à W ws à một ph n mềm t g mạ à p n mềm h th g t g ụng hi n nay

M OS L ux U u tu à p n mềm ứng dụng xử m gu n mở

D I ter et Exp rer à một ph n mềm ứng dụng c a H ều à W ws

6

Tr g u t g ứ g ụ g s u y:

1 Taskbar;

2 Nút Start;

3 Recycle Bin;

4 Đồng hồ hệ thống;

5 Nút Shutdown

B u t g à g n th tr mà ì ền Desktop c a h ều à W ws:

Trang 3

A

B u t g s 2 3

B

B u t g s 3, 4, 5

C

B u t g s 4 5

D

B u t g s 5

7

Tr g H ều à W ws ửa sổ ứ g ụ g à s u y ứ t g t về trạ g t và u g ng c ổ ĩ ứng, ổ ĩ D/DVD USB?

A Control Panel

B My Computer

C My Document

D Taskbar and Start menu

8

Tr g t t s u t t à p ép g ời sử dụ g xem t g t về t g s h th ng c m y tí :

trỏ chuột về mà ì ền Desktop, bấm chuột phải ch u t ng My Computer, ch n Properties

B Bật t St rt n Control Panel, ch n Programs

C Bấm chuột phả và vù g tr g tr t T s r n show the Desktop

D Tất ả t t tr

9

Giả sử bạ g s ạ t ả v ả tr m y tí và ỗ g à p ím a bạn gặp sự c g gõ tự P t u à y sẽ g i

ạ xử tì u g ày?

í ạt ứng dụng ki m tra ph n cứ g m y tí

B K t n m y tí v mà ì m y tí ti p tục soạn thả v ản

Tìm và mở ứng dụ g à p ím ảo (On-S ree ey r ) sẵn c a H ều à W ws bật à p ím ảo

D Cả 3 tr ều g g p ả t y à p ím

10

Tr g p t u s u y p t u à à g v ạ ạy g t ờ ều g trì ù g 1 tr m y tí ả ở g t

Trang 4

à u g sử ụ g m y tí ?

m y tí y ấu ì t g i mạ t ộ m y tí à t à g ả ở g gì

B ứng dụng chạy ù g sẽ àm m y tí xử ậm s v i chạy ộc lập

M y tí t b tắt ột ngột do chạy nhiều ứng dụng một

D M y tí r t g p ả g ấp h ều à t chạy nhiều ứng dụng một

11

Tr g p t u s u p t u à à s về ứ g một p mềm s ạ t ả v ả :

p ép g ờ ù g ập sử ộ u g v ả

B p ép t ì ả m t v e ù g v ộ u g v ả

p ép u tr v ả t à t p t ứ tr g t mụ tr g ổ ứ g m y tí và t u tr trự tuy tr mạ g

D p ép v ả à t m y t e g g g ặ tr g g ấy

12

V ả s ạ t ả tr g MS W r t u tr t à e p mở rộ g à s u y:

A

.doc, docx

B

.dot, txt

C

.rtf, html

D

Tất ả u tr

13 Tr g MS W r ( e ) p v ả t v trí trỏ s ạ t ả về u g ạ sử ụ g t t à s u y?

A

Bấm tổ p p ím tr

B

Bấm tổ p p ím

C

Bấm tổ p p ím tr

D

Bấm tổ p p ím

Trang 5

+ Shift + Home Shift + Home S t m t xu g Ctrl + Alt + Home

14

G ả sử ạ g s ạ t ả 1 ạ v ả (P r gr p ) và ạ ( e ) p v ả t v trí t ờ về u ạ v ả ạ

t t à

A

Ctrl + Shift + Home

B

tr S t m t

C

Ctrl + Shift + Page up

D

tr S t M t s g tr

15

Tr g MS W r t t p ím P ge up P ge w t ụ g trỏ s ạ t ả /xu g 1 tr g v ả u mu trỏ

s ạ t ả 1 tr g (p ge) ất ạ t t à ?

A

Ctrl + G

B

Ctrl + P

C

Ctrl + T

D

Ctrl + D

16

Tr g MS W r g ả sử ạ v gõ t à t tr g t t y t t à sẽ g p ạ t m 1 t à t tạ v trí trỏ s ạ t ả :

A

Bấm tổ p p ím tr X

B

Bấm tổ p p ím tr Y

C

Bấm tổ p p ím tr Z

D

E Bấm tổ p p ím tr V

17

G ả sử ạ v gõ g : Hộ g Qu g t ứ VIII B y g ờ u ạ ấm tổ p p ím tr Z ( y U ) ều gì sẽ xảy r :

D g ạ v gõ sẽ ạ ộ u g à: Hộ g Qu g t ứ

B D g ạ v gõ sẽ ạ ộ u g à: Hộ g Qu g

Trang 6

D g ạ v gõ sẽ ạ ộ u g à: Hộ g

D D g : Hộ g Qu g t ứ VIII sẽ x à t à

18

Trong MS Word, khi sử dụ g g ụ L e vẽ ờng thẳ g g ờ ù g ậ ạn thẳ g g mu vẽ ờng thẳ g u í x g ờ t t ờng sử dụng chuột k t h p v p ím à s u y?

A Ctrl

B Shift

C Ctrl + Alt

D Alt + Shift

19

ộ u g g t u về p mềm MS Ex e :

Trong MS Excel, dữ liệu được nhập vào các ô (cell) được xác định bởi chỉ số hàng (rows) và chỉ số cột (columns)

Một tập tin MS Excel thường có phần mở rộng là …(1)… Các tập tin này thường được gọi là (2)… , chứa trong nó các sheet gọi là các

…(3)…

Tìm p ứ t t í p ( ề và tr g):

A

(1) *.xls; *.xlsx (2) Bả g tí (Spreadsheet) (3) Ô ( e )

B

(1) *.dot; *.xlt (2) Bả g tí (Spreadsheet) (3) Tr g tí (Worksheet)

C

(1) *.exls; *exlsx (2) Bả g tí (Spreadsheet) (3) Vù g (R ge)

D

(1) *.xls; *.xlsx (2) Bả g tí (Spreadsheet) (3) Tr g tí (Worksheet)

20

Tr g p t u s u p t u à à sai về chứ g a ph n mềm xử ả g tí :

A Nhập và tí t li u

B Vẽ bi u bi u diễn d li u

Trang 7

C Tạo bảng chứ li u

D Tự ộ g t ề mụ g ứa d li u c a bảng

21

Bạ y t tr g s u a ch à s u y g p l trong MS Excel:

22

Giả sử bạ ì t ấy tr g 1 Ex e t ộ u g s u: ####

Theo bạn, nộ u g à:

A Một g tr ki u s hoặ gày t g ộ rộng c qu ỏ g n th g tr

B Một g v ả ộ u g g n th tr g 1

C Một g t ứ ứ g tr tuy t i

D Một ki u d li u ặc bi t c a Excel

23 Giả sử tạ B2 a bả g tí ạn nhập và g tr : 001235434567 ( : v t liề u g ấu p í tr và p í s u y s

v a nhập và ) S u ấm Enter, nội dung c B2 sẽ à:

A 0001235434567; B 001235434567; C 01235434567; D 1235434567

24 Giả sử tạ 2 a bả g tí ạn nhập và g tr : 08/15/2015 ( : v t liề u g ấu p í tr và p í s u y s

v a nhập và ạ g t e mặ nh) Sau khi bấm Enter, nội dung c 2 sẽ à:

Trang 8

8/15/2015 08/15/2015 15/8/2015 (08/15/2015)

25

Giả sử tạ D2 a bả g tí ạn nhập và g tr : ‘08/03/2015 ( : ấu y ở u, ti p t e s và ấu gạ é v t liền nhau,

g ấu p í tr và p í s u y s v a nhập và ) S u ấm Enter, nội dung c D2 sẽ à:

A

‘08/3/2015

B

08/03/2015

C

3/08/2015

D

‘03/08/2015

26

Giả sử tạ E2 a bả g tí ạn nhập và ộ u g s u: (12345)

( : v t liề u g ấu p í tr và p í s u y s v a nhập và ) S u ấm Enter, nội dung c E2 sẽ à:

27

Giả sử tạ G2 a bả g tí ạn nhập và ộ u g s u: =(12345)

( : v t liề u g ấu p í tr và p í s u y s v a nhập và )

Sau khi bấm Enter, nội dung c G2 sẽ à:

Trang 9

28

Bạ y t tr g ứ g s u:

1 Tạo các trang trình diễn

2 Tạo các bảng danh sách cán bộ

3 Tạo các hiệu ứng chuyển trang

4 Tính toán với dữ liệu

5 Tạo các mục lục liên kết đến các trang trình diễn

ứ g à à ứ g ả 1 p mềm trì ễ :

A

ứ g 1 2 3, 4, 5

B

ứ g 1 2 3 4

C

ứ g 1 2 3

D

ứ g 1 3 5

29

u 1 à trì ễ t à t p t t trì u tr m y tí g g mu g ờ m s e sử ạ

ạ g tập t p mở rộ g t à ?

A

*.pptx

B

*.ppsx

C

*.pptm

D

*.pdf

30

ộ u g g t u về ạ g s e s u:

Trang 10

Trong các slide của 1 bài trình bày, các đề mục chính thường được định dạng theo các mẫu áp dụng cho các tiêu đề - …(1)…

Các slide có thể là 1 trang trắng, có thể là các trang có các thành phần được thiết kế sẵn gồm các đối tượng đã được sắp xếp theo một

…(2)… nào đó Người dùng có thể chọn các mẫu trang trí cho slide theo các mẫu thiết kế có sẵn gọi là các …(3) và (4)…

H y tìm p ứ t t í p ề và tr g

A

(1) Layout (2) u g – Style (3) Theme – ề (4) Design Template –

M u

B

(1) Title (2) B ụ - Layout (3) Theme – ề (4) Design Template –

M u

C

(1) Title (2) Theme – ề (3) B ụ - Layout (4) Design Template –

M u

D

(1) Title (2) Design Template –

M u (3) B ụ - Layout (4) Theme – ề

31

Trong MS Powerpoint, giả sử bạn mu n tự thi t lập cho tất cả ề mục c à t uy t trì c mì ù g 1 u nh dạng về p g , màu , cỡ ch ạn c n thực hi t t à s u y thực hi c vi ày u quả nhất:

A Ch à t uy t trì mì 1 u ch ề bất k

B T 1 s e u ứ ề mục, tạ r c bản sao c s e ày (Dup te s e) r s u sửa lại nộ u g ề mục

C Tạ và t t lập t uộ tí nh dạ g m g mu n cho ph t u ề c a Master Slide, tất cả s e ều ù g 1 u nh dạng cho

t u ề

D Tất cả tr ều sai

32 Tr g MS P werp t ều gì sẽ xảy ra n u bạn ch tr g t uy t trì và ấm Delete:

g gì xảy ra

Trang 11

B tr g t uy t trì v a ch n sẽ ập tứ x t

Tr g u t c ch n sẽ b x

D Xuất hi n hộp t g o hỏ g ờ ù g mu x s e g

33

Giả sử bạ g s ạ 1 à t uy t trì và ạn c n tạo 1 bi u Tr g p t u s u p t u à à g về vi c tạo bi u ?

A S li u ù g vẽ bi u phả c chứa trong 1 bả g tí g ờ ù g p ải tạo bi u trong ph n mềm bả g tí Ex e r py s g à trì ễn

B S li u ù g vẽ bi u phả c nhập và 1 ả g (t e) tr s e s u m i tạ c bi u

Ng ờ ù g g n phải nhập d li u tr c m i vẽ c bi u trong MS Powerpoint

D Cả 3 tr ều sai

34 Tr g MS P werp t bắt u thực hi n ch ộ trì u, bạ t bấm ch p ím à s u y?

A P ím F3 B P ím F1 C P ím F10 D P ím F5

35

Trong MS Powerpoint,chứ g ust m m t à

A Tạo hi u ứ g ộng cho một t ng trong slide

B Tạo hi u ứng chuy tr g s e tr g à trì ễn

C ì ảnh hoặ m t và à trì ễn

D nh dạ g trí v ả ì ả th cho một slide

36

Trong MS Powerpoint, k g trì u (Slide Show) một à trì ễn, mu n chuy s g mà ì a một g trì ứng dụ g

Trang 12

( mở tr ) minh h mà g t t v trì u, ta thực hi t t à s u y?

A Nhấn tổ h p p ím tr T

B Nhấn tổ h p p ím S t T

C Nhấn tổ h p p ím t T

D Nhấn tổ h p p ím Es T

37

Tr g g v s u y:

1 Gử t n tử g ờ g à

2 g ắp ặt truyề ì p và u thu HD

3 Tra cứu t g t về l trì xe u t

4 ặt vé m y y vé tàu

5 g ứng h p ng, giao d ch

g v à t thực hi c qua mạng Internet

g v c 1, 2, 3

B g v c 1, 2, 3, 4

g v c 1, 3, 5

D g v c 1, 2, 3, 4, 5

38

Tr g p t u y p t u à à s :

FTTH à ch vụ k t n i Internet sử dụ g p qu g t ộ cao

B DSL à ch vụ k t n I ter et t g qu M em qu y s (Dial up)

FPT à một à u g ấp d ch vụ Internet c a Vi t Nam

D Hi y g ì t k t n i Internet qua h th ng truyề ì p VTV

Trang 13

39

ứng dụ g s u y:

1 Microsoft Outlook

2 Microsoft Frontpage

3 Windows Internet Explorer

4 Windows Media Player

ng dụ g à tí p sẵn trong H ều à W ws truy cập tr g we :

A ứ g ụ g s : 1 2 3 4

B ứ g ụ g s : 2 3 4

ứ g ụ g s : 1 2

D g ụ g s : 3

40

truy cập và tr g n tử c D trí tại cửa sổ c trì uy t web (IE) g ả sử g ờ ù g gõ và s u:

1 http:///dantri.com.vn

2 http://www.dantri.com.vn

3 http:// dantri.com.vn

4 http:///www.dantri.com.vn

T e ạ à t ự

A s 1 2 3 4; B s 1 3; C s 2 3; D s 2, 4

41

Giả sử bạ truy ập và một trang web chứa rất nhiều tà u tham khả g v c c mì và t u t ập c một s tà u Nay bạn lại mu n truy cập và tr g lấy t g t g g a ch c tr g we t à T t à s u y sẽ g p ạn vi ?

A Bấm chuột và t n th a ch tr g we truy ập tr g s xổ xu ng ở t a ch c trì uy t web

Ngày đăng: 17/09/2016, 15:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1: CPU; 2: HDD; 3: RAM; 4: Bảng mạ     í   (M      r ); 5:  D/DVD; 6: M y   ; 7: Bà  p ím; 8:   uột; 9: M y s   ; 10: T    g e; - Trắc nghiệm có đáp án chuẩn kỹ năng cntt cơ bản  thông tư 03
1 CPU; 2: HDD; 3: RAM; 4: Bảng mạ í (M r ); 5: D/DVD; 6: M y ; 7: Bà p ím; 8: uột; 9: M y s ; 10: T g e; (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w