Hãy xác định tọa độ các điểm của đoạn thẳng khi vẽ trên màn hình máy tính sử dụng thuật toán bresenham đã học.. Hãy xác định tọa độ các điểm của đoạn thẳng khi vẽ trên màn hình máy tính
Trang 1Phần ĐƯỜNG THẲNG
Bài 1 Thiết kế thuật toán Bresenham vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm (x1, y1); (x2, y2) có hệ
số góc
a 0 < m ≤ 1 và dx > 0
b -1 ≤ m < 0 và dx > 0
c m > 1 và dx > 0
d m < -1 và dx > 0
Bài 2 Thiết kế thuật toán Midpoint vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm (x1, y1); (x2, y2) có hệ số góc
a 0 < m ≤ 1 và dx > 0
b -1 ≤ m ≤ 0 và dx > 0
c m > 1 và dx > 0
d m < -1 và dx > 0
Bài 3 Cho đoạn thẳng p1(2, 2) p2(6, 5) Hãy xác định tọa độ các điểm của đoạn thẳng khi
vẽ trên màn hình máy tính sử dụng thuật toán bresenham đã học
n i x i y i p i
… … … …
Bài 4 Cho đoạn thẳng p1(2, 2) p2(6, 5) Hãy xác định tọa độ các điểm của đoạn thẳng khi
vẽ trên màn hình máy tính sử dụng thuật toán midpoint đã học
n i x i y i p i
… … … …
Trang 2Phần ĐƯỜNG TRÒN, ELIP
Bài 1 Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn tâm (x c ,y c) bán kính R Với tọa độ 1 đỉnh của
tam giác là (xA, yA), hãy viết công thức tính tọa độ 2 đỉnh còn lại theo (xA, yA) (x c ,y c) và R
Bài 2 Cho ngôi sao 5 cánh rỗng tâm (x c ,y c) bán kính lớn R và bán kính r Với tọa độ 1
đỉnh của ngôi sao là (xA, yA), hãy viết công thức tính tọa độ các đỉnh còn lại theo (xA, yA)
(x c ,y c), R và r
Bài 3 Cho đường tròn tâm I(5, 5) và bán kính R = 10 Hãy xác định tọa độ các điểm của
cung 1/8 thứ nhất đường tròn khi vẽ trên màn hình máy tính sử dụng thuật toán đã học
Bài 4 Cho đường ellipse tâm I(5, 5) và a = 10 , b = 5 Hãy xác định tọa độ các điểm của
cung ¼ thứ nhất đường ellipse khi vẽ trên màn hình máy tính sử dụng thuật toán đã học
Bài 5 Cho hàm số f(x) = 2x2 Sử dụng thuật toán Bresenham để vẽ đường cong với 0 <= y
<= ymax (ymax > = 10) Hãy tính giá trị các yếu tố sau
d1 = … d2 = … p i = …
p i+1 = p i + … khi p i < 0
p i+ 1 = p i + … khi p i >= 0
p0 = … ( khi x = 0, y = 0)
Trang 3Phần TÔ MÀU
Flood Fill
Cho vùng cần tô màu (biên có màu đen, vùng cần tô có màu trắng ) Giả sử cho điểm bắt đầu tô là điểm s trong hình Quá trình duyệt theo qui tắc: trái -> phải -> trên -> dưới
Thứ tự duyệt các điểm: …
Thứ tự tô các điểm: …
Tô màu theo hạt giống
Hãy cho biết thứ tự các pixel được tô màu trong hình vẽ sau Sử dụng thuật toán tô màu lân cận theo điểm hạt giống và điểm đầu tiên được tô màu là (5G)
Trang 4Phần BIẾN ĐỔI HÌNH HỌC
Bài 1 Cho biến đổi affine T có các hàm biến đổi sau
Tx(x, y) = 2x + 3y – 5
Ty(x, y) = -2x + 2y + 4
Xác định ảnh của các điểm A(2, 2), B(3, 1) qua các phép biến đổi trên
Bài 2 Cho ABC (Biết A(0, 0) B(1, 0) và C(0, 1) Lần lượt thực hiện các biến đổi sau lên tam giác :
- Biến đổi tịnh tiến với tx = 2, ty = 1
- Biến đổi quay xung quanh gốc với = 90
- Biến đổi tỉ lệ với sx = 2, sy = 1.5
Hãy xác định ảnh của các điểm A, B, C qua các phép biến đổi trên
Bài 3 Cho hình sau biết A(1, 1) B(2, 1) C(1, 2) A’(5, 2) B’(5, 4) và C’(3, 2)
a Tìm các phép biến đổi affine theo thứ tự biến ABC thành A’B’C’
b Từ đó tính ma trận biến đổi tương ứng với các phép biến đổi này
Bài 4 Cho hình sau biết A(3, 3) B(5, 3) C(5, 5) A’(3, 3) B’(3, 5) và C’(1, 5)
a Tìm các phép biến đổi affine theo thứ tự biến ABC thành A’B’C’
b Từ đó tính ma trận biến đổi tương ứng với các phép biến đổi này
Trang 5Bài 5 Tìm ma trận biến đổi quay, biết tâm quay I(4, 2) và góc quay = 90 Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép quay này, biết A(0,0), B(1,0), C(0,2)
Bài 6 Tìm ma trận biến đổi ánh xạ hình chữ nhật ABCD với A(0,0), B(2,1), C(0,5),
D(-2,4) thành hình chữ nhật A’B’C’D’ với A’(0,0), B’(1,0), C’(1,1), D’(0,1)
Trang 6Phần ĐƯỜNG CONG
Bài 1 Cho đường cong
x(t) = t2 + 2t + 1
y(t) = 2t2 + t + 3
a Hãy xác định các điểm thuộc đường cong
t 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 điểm (x, y)
b Hãy xác định đạo hàm bậc nhất của đường cong (vector tiếp tuyến)
t 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 vector
tiếp
tuyến
c Hãy xác định đạo hàm bậc hai của đường cong
t 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 đạo hàm
bậc hai
Bài 2 Cho đường cong
2
2 2
t 1
t 2 t
y
t 1
t 1 t
x
a Hãy xác định các điểm thuộc đường cong
T 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 điểm
b Hãy xác định đạo hàm bậc nhất của đường cong (vector tiếp tuyến)
Trang 7t 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 vector
tiếp
tuyến
c Hãy xác định đạo hàm bậc hai của đường cong
t 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 đạo hàm
bậc hai
Bài 3 Cho đường cong
2 t 1 9
t 5 t t
y
1 t 7 t t
x
1 t 0 11
t 4 t
y
7 t 2 t
x
2 2
a Hãy xác định các điểm thuộc đường cong
t 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 điểm
b Hãy xác định đạo hàm bậc nhất của đường cong (vector tiếp tuyến)
t 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 vector
tiếp
tuyến
c Hãy xác định đạo hàm bậc hai của đường cong
t 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 đạo hàm
bậc hai
Bài 4 Cho đường cong
Trang 8
2 t 1 3
t 4 t
4 t 3 t t
y
3 t 4 t
1 t t
x
1 t 0 t
1
t 2 t
y
t 1
t 1 t
x
2 2 2 2 2 2 2
a Hãy xác định các điểm thuộc đường cong
t 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 điểm
b Hãy xác định đạo hàm bậc nhất của đường cong (vector tiếp tuyến)
t 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 vector
tiếp
tuyến
c Hãy xác định đạo hàm bậc hai của đường cong
t 0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 đạo hàm
bậc hai
Bài 5 Viết phương trình tham số của đường cong Bezier bậc 1
C(bezier bậc 1, (2, 2), (5, 4))
Bài 6 Viết phương trình tham số của đường cong Bezier bậc 2
C(bezier bậc 2, (-4, 4), (0, 0), (4, 4))
Bài 7
a Viết phương trình tham số của đường cong Bezier bậc 3
C(bezier bậc 3, (0, 0), (0, 1), (1, 1), (1, 0))
Trang 9b Xác định các điểm của đường cong
t 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0
điểm
c Hãy xác định đạo hàm bậc nhất của đường cong (vector tiếp tuyến)
t 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0
vector
tiếp
tuyến
d Hãy xác định đạo hàm bậc hai của đường cong
t 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0
đạo hàm
bậc hai
Bài 8 Tính độ thẳng của đường cong C((bezier bậc 3, (0, 0), (0, 1), (1, 1), (1, 0)) Hãy
chia đường cong C ra làm thành hai đường cong C1 và C2, xác định các điểm điều khiển của chúng
Bài 9 Cho đường cong Bezier C1 với 4 điểm điều khiển sau {(2,2), (2,4), (6,5), (6,3) }
a Lập phương trình tham số của đường cong C1
b Kiểm tra điểm A(4,4), B(5,4) có thuộc đường cong C1 không? Tại sao?
c Cho đường cong Bezier C2 với 4 điểm điều khiển {(6,3),(7,1),(8,1),(9,3)} Kiểm tra xem điểm nối giữa C1, C2 có trơn (liên tục bậc 1) không?
Bài 10 Cho ba đường cong C1(bezier bậc 3, (0, 0), (0, 1), (1, 1), (1, 0)), C2(bezier bậc 2, (1, 0), (2, -1), (3, 0)) và C3(bezier bậc 3, (3, 0), (4, 1), 5, 1), (4, 0))
a Kiểm tra các đường cong có nối với nhau không?
b Kiểm tra xem điểm nối có trơn không?
Bài 11 Cho đường cong C((bezier bậc 3, (0, 0), (0, 1), (1, 1), (1, 0))
a Hãy biến đổi quay đường cong xung quanh gốc với = 90
Trang 10b Hãy biến đổi tịnh tiến đường cong với tx = 3, ty = 2
c Hãy biến đổi tỉ lệ đường cong với sx = 2, sy = 1.5
(Làm bằng hai cách biến đổi phương trình tham số và biến đổi điểm điều khiển)
Bài 12 Cho đường cong C(hermite, (0, 0), (1, 0), {3, 0}, {0, -3})
a Hãy lập phương trình tham số của đường cong
b Hãy biến đổi quay đường cong xung quanh gốc với = -90
c Hãy biến đổi tịnh tiến đường cong với tx = 2, ty = 3
d Hãy biến đổi tỉ lệ đường cong với sx = 2, sy = 3
Trang 11Phần XÉN HÌNH
Bài 1 Trình bày thuật toán Cohen-Sutherland xén đoạn thẳng bằng cửa sổ hình chữ nhật
Áp dụng xén đoạn thẳng AB bằng cửa sổ W Biết A(10,0), B(0,20) và P(0,0), Q(5,10) với P,Q lần lượt là toạ độ góc trái trên và góc phải dưới của cửa sổ W
Bài 2 Trình bày thuật toán xén đoạn thẳng Liang-Barsky Áp dụng xén đoạn thẳng
P1(-5,-6), P2(5,7) bằng cửa sổ W={trái=-4, phải=4, dưới=-4, trên=4}
Bài 3 Áp dụng xén đa giác ABCDEFGHI bằng cửa sổ hình chữ nhật W Trình bày từng
bước thực hiện của thuật toán xén đa giác