1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tin học visual basicc

353 766 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 353
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Băng từ, trống từ, đĩa từ.

Trang 1

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

MÔN TIN H C Ọ

Tài li u tham kh o : ệ ả

 T p slide bài gi ng & th c hành c a môn h c này.ậ ả ự ủ ọ

 3 CD MSDN trong Microsoft Visual Studio.

Trang 2

1.4 Qui trình t ng quát gi i quy t bài toán b ng máy tính s ổ ả ế ằ ố

1.5 Phân tích bài toán t -trên-xu ng ừ ố

Trang 3

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

 Con người thông minh h n các ơ động v t khác nhi u Trong cu c s ng, ậ ề ộ ố

h ã ch t o ngày càng nhi u ọ đ ế ạ ề công c , thi t bụ ế ị để ỗ ợ h tr mình trong

ho t ạ động Các công c , thi t b do con ngụ ế ị ười ch t o ngày càng tinh ế ạ

vi, ph c t p và th c hi n nhi u công vi c h n trứ ạ ự ệ ề ệ ơ ướ đc ây M i công c , ỗ ụ

thi t b thế ị ường ch th c hi n ỉ ự ệ được 1 vài công vi c c th nào ó Thí ệ ụ ể đ

d , cây ch i ụ ổ để quét, radio để ắ b t và nghe ài audio đ

 Máy tính số (digital computer) c ng là 1 thi t b , nh ng thay vì ch th c ũ ế ị ư ỉ ự

hi n 1 s ch c n ng c th , sát v i nhu c u ệ ố ứ ă ụ ể ớ ầ đời thường c a con ngủ ười,

Trang 4

 Các l nh mà máy hi u và th c hi n ệ ể ự ệ đượ đượ c c g i là ọ l nh máy ệ

Ta dùng ngôn ng ữ để miêu t các l nh ả ệ Ngôn ng l p trình ữ ậ c u ấ

nh này ỏ đượ c g i là gi i thu t gi i quy t công vi c ngoài ọ ả ậ ả ế ệ đờ i M i ỗ

công vi c nh h n c ng có th ệ ỏ ơ ũ ể đượ c chia nh h n n a n u nó ỏ ơ ữ ế

còn ph c t p, ứ ạ ⇒ công vi c ngoài ệ đờ i có th ể đượ c miêu t b ng ả ằ

1 trình t các l nh máy (ch ự ệ ươ ng trình ngôn ng máy) ữ

Các khái ni m c b n v máy tính s ệ ơ ả ề ố

Trang 5

Khoa Công ngh Thông tin ệ Chương 1: Phương pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính sả ế ằ Môn : Tin h cọố

 V n ấ đề ấ m u ch t c a vi c dùng máy tính gi i quy t công vi c ngoài ố ủ ệ ả ế ệ đời

là l p trìnhậ (được hi u nôm na là qui trình xác nh trình t úng các ể đị ự đ

l nh máy ệ để th c hi n công vi c) Cho ự ệ ệ đến nay, l p trình là công vi c ậ ệ

c a con ngủ ười (v i s tr giúp ngày càng nhi u c a máy tính).ớ ự ợ ề ủ

 V i công ngh ph n c ng hi n nay, ta ch có th ch t o các máy tính ớ ệ ầ ứ ệ ỉ ể ế ạ

mà t p l nh máy r t s khai, m i l nh máy ch có th th c hi n 1 công ậ ệ ấ ơ ỗ ệ ỉ ể ự ệ

vi c r t nh và ệ ấ ỏ đơn gi n ả ⇒ công vi c ngoài ệ đời thường tương đương

v i trình t r t l n (hàng tri u) các l nh máy ớ ự ấ ớ ệ ệ ⇒ L p trình b ng ngôn ậ ằ

ng máy r t ph c t p, t n nhi u th i gian, công s c, k t qu r t khó ữ ấ ứ ạ ố ề ờ ứ ế ả ấ

b o trì, phát tri nả ể

 Ta mu n có máy lu n lý v i t p l nh (ố ậ ớ ậ ệ đượ đặc c t b i ngôn ng l p ả ở ữ ậ

trình) cao c p và g n g i h n v i con ngấ ầ ủ ơ ớ ười Ta thường hi n th c máy ệ ự

này b ng 1 máy v t lý + 1 chằ ậ ương trình d ch Có 2 lo i chị ạ ương trình

d ch : trình biên d ch (compiler) và trình thông d ch (interpreter).ị ị ị

Các khái ni m c b n v máy tính s ệ ơ ả ề ố

Trang 6

Trình biên d ch (Compiler) ị

 Ch ươ ng trình biên d ch nh n m t ị ậ ộ ch ươ ng trình ngu n ồ (th ườ ng

c vi t b ng ngôn ng c p cao) và t o ra m t

t ượ ng t ươ ng ng v ch c n ng nh ng th ứ ề ứ ă ư ườ ng đượ c vi t b ng ế ằ

ngôn ng c p th p (th ữ ấ ấ ườ ng là ngôn ng máy) ữ

 N u có l i x y ra trong lúc d ch, trình biên d ch s báo l i, c g ng ế ỗ ả ị ị ẽ ỗ ố ắ

tìm v trí úng k ti p r i ti p t c d ch… Nh v y, m i l n d ch 1 ị đ ế ế ồ ế ụ ị ờ ậ ỗ ầ ị

ch ươ ng trình, ta s xác nh ẽ đị đượ c nhi u l i nh t có th có ề ỗ ấ ể

 Sau m i l n d ch, n u không có l i, trình biên d ch s t o ra file ỗ ầ ị ế ỗ ị ẽ ạ

ch a ứ ch ươ ng trình đố ượ i t ng (thí d file ch ụ ươ ng trình kh thi *.exe ả

trên Windows)

 Để ch y ch ạ ươ ng trình, ng ườ i dùng ch c n kích ho t file kh thi ỉ ầ ạ ả

(ng ườ i dùng không bi t và không c n quan tâm ế ầ đế n file ch ươ ng trình ngu n) ồ

Trang 7

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

Trình thông d ch (Interpreter) ị

 Ch ươ ng trình thông d ch không t o ra và l u gi ch ị ạ ư ữ ươ ng trình đố i

t ượ ng

 M i l n thông d ch 1 ch ỗ ầ ị ươ ng trình ngu n là 1 l n c g ng ch y ồ ầ ố ắ ạ

ch ươ ng trình này theo cách th c sau : ứ

 d ch và chuy n sang mã th c thi t ng l nh m t r i nh máy ị ể ự ừ ệ ộ ồ ờ

ch y o n l nh t ạ đ ạ ệ ươ ng ng ứ

 N u có l i thì báo l i, n u không có l i thì thông d ch l nh k ế ỗ ỗ ế ỗ ị ệ ế

ti p cho ế đế n khi h t ch ế ươ ng trình.

 Nh v y, m i l n thông d ch ch ư ậ ỗ ầ ị ươ ng trình, trình thông d ch ch ị ỉ

thông d ch các l nh trong lu ng thi hành c n thi t ch không ị ệ ồ ầ ế ứ

thông d ch h t m i l nh c a ch ị ế ọ ệ ủ ươ ng trình ngu n Do ó, sau ồ đ

khi thông d ch thành công 1 ch ị ươ ng trình, ta không th k t lu n ể ế ậ

r ng ch ằ ươ ng trình này không có l i ỗ

Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố

Trang 8

So sánh trình biên d ch & trình thông d ch ị ị

 M i ho t ọ ạ độ ng x lý trên m i mã ngu n c a ch ử ọ ồ ủ ươ ng trình (ki m tra l i, d ch ra ể ỗ ị

các l nh ệ đố ượ i t ng t ươ ng đươ ng, ) đề đượ u c ch ươ ng trình biên d ch th c ị ự

hi n ệ để ạ đượ t o c ch ươ ng trình đố ượ i t ng Do ó sau khi d ch các file mã ngu n đ ị ồ

c a ch ủ ươ ng trình, n u không có l i, ta có th k t lu n ch ế ỗ ể ế ậ ươ ng trình không th ể

có l i th i i m d ch (t v ng, cú pháp) Quá trình biên d ch và quá trình th c ỗ ờ đ ể ị ừ ự ị ự

thi ch ươ ng trình là tách r i nhau : biên d ch 1 l n và ch y nhi u l n cho ờ ị ầ ạ ề ầ đế n khi

c n c p nh t version m i c a ch ầ ậ ậ ớ ủ ươ ng trình.

 Ch ươ ng trình thông d ch s thông d ch t ng l nh theo lu ng thi hành c a ị ẽ ị ừ ệ ồ ủ

ch ươ ng trình b t ắ đầ u t i m nh p c a ch ừ đ ể ậ ủ ươ ng trình, thông d ch 1 l nh g m 2 ị ệ ồ

 Vi c ch y ch ệ ạ ươ ng trình b ng c ch thông d ch òi h i ch ằ ơ ế ị đ ỏ ươ ng trình thông d ch ị

và ch ươ ng trình ng d ng c n ch y ph i t n t i ứ ụ ầ ạ ả ồ ạ đồ ng th i trong b nh máy ờ ộ ớ

tính, do ó có nguy c ch y không đ ơ ạ đượ c các ch ươ ng trình l n n u tài nguyên ớ ế

c a máy không ủ đủ cho c 2 ch ả ươ ng trình thông d ch và ch ị ươ ng trình ng ứ

Trang 9

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

 G i ngôn ng máy v t lý là Nọ ữ ậ 0 Trình biên d ch ngôn ng Nị ữ 1 sang ngôn ng Nữ 0 s nh n ẽ ậ đầu vào là chương trình được vi t b ng ngôn ế ằ

ng Nữ 1, phân tích t ng l nh Nừ ệ 1 r i chuy n thành danh sách các l nh ồ ể ệ

ngôn ng Nữ 0 có ch c n ng tứ ă ương đương Để ế vi t chương trình d ch ị

t ngôn ng Nừ ữ 1 sang N0 d dàng, ễ độ ph c t p c a t ng l nh ngôn ứ ạ ủ ừ ệ

ng Nữ 1 không quá cao so v i t ng l nh ngôn ng Nớ ừ ệ ữ 0

 Sau khi có máy lu n lý hi u ậ ể được ngôn ng lu n lý Nữ ậ 1, ta có th nh ể đị

ngh a và hi n th c máy lu n lý Nĩ ệ ự ậ 2 theo cách trên và ti p t c ế ụ đến khi ta

có 1 máy lu n lý hi u ậ ể được ngôn ng Nữ m r t g n gấ ầ ũi v i con ngớ ười,

d dàng miêu t gi i thu t c a bài toán c n gi i quy t ễ ả ả ậ ủ ầ ả ế

 Nh ng qui trình trên ch a có i m d ng, v i yêu c u ngày càng cao ư ư đ ể ừ ớ ầ

và ki n th c ngày càng nhi u, ngế ứ ề ười ta ti p t c ế ụ định ngh a nh ng ĩ ữ

ngôn ng m i v i t p l nh ngày càng g n gữ ớ ớ ậ ệ ầ ũi h n v i con ngơ ớ ườ đểi miêu t gi i thu t càng d dàng, g n nh và trong sáng h n ả ả ậ ễ ọ ẹ ơ

Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố

Các khái ni m c b n v máy tính s ệ ơ ả ề ố

Trang 10

 Ngôn ng máyữ v t lý là lo i ngôn ng th p nh t mà ngậ ạ ữ ấ ấ ườ ậi l p trình

bình thường có th dùng ể được Các l nh và tham s c a l nh ệ ố ủ ệ được miêu t b i các s binary (hay hexadecimal - s ả ở ố ẽ được miêu t chi ti t ả ế

trong chương 2) ây là lo i ngôn ng mà máy v t lý có th hi u tr c Đ ạ ữ ậ ể ể ự

ti p, nh ng con ngế ư ười thì g p nhi u khó kh n trong vi c vi t và b o trì ặ ề ă ệ ế ả

chương trình c p này.ở ấ

 Ngôn ng assemblyữ r t g n v i ngôn ng máy, nh ng l nh c b n ấ ầ ớ ữ ữ ệ ơ ả

nh t c a ngôn ng assembly tấ ủ ữ ương ng v i l nh máy nh ng ứ ớ ệ ư được

bi u di n dể ễ ướ ại d ng g i nh Ngoài ra, ngợ ớ ười ta t ng că ường thêm khái

ni m "l nh macro" ệ ệ để nâng s c m nh miêu t gi i thu t.ứ ạ ả ả ậ

 Ngôn ng c p caoữ ấ theo trường phái l p trình c u trúc nh Pascal, C, ậ ấ ư

T p l nh c a ngôn ng này khá m nh và g n v i t duy c a ngậ ệ ủ ữ ạ ầ ớ ư ủ ười bình thường

 Ngôn ng hữ ướng đố ượi t ng nh C++, Visual Basic, Java, C#, c i ti n ư ả ế

phương pháp c u trúc chấ ương trình sao cho trong sáng, n nh, d ổ đị ễ

phát tri n và thay th linh ki n.ể ế ệ

Các c p ấ độ ngôn ng l p trình ữ ậ

Trang 11

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

Trang 12

Các th h máy tính s ế ệ ố

Đèn điện tử

(1945 - 1955)

ENIAC (1946) 18.000 bóng đèn

lổ Băng từ

Transistors

(1955 - 1965) PDP-1 (1961)

Bộ nhớ xuyến từ

Băng từ, trống từ, đĩa từ.

IC

(1965 - 1980)

IBM 360 (1965)

Intel 8080 (1974) được xem như CPU đầu tiên được tích hợp trên 1 chip

Trang 13

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

 Các l nh c a chệ ủ ương trình (code) s ẽ truy xu tấ (đọc và/ho c ghi) thông ặ

 Chương trình con (function, subroutine, ) là 1 o n code th c hi n đ ạ ự ệ

ch c n ng ứ ă được dùng nhi u l n nhi u v trí trong chề ầ ở ề ị ương trình,

c nh n d ng thông qua 1 tên g i Ch ng trình con cho phép c u

trúc chương trình, s d ng l i code ử ụ ạ

Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố

1.3 D li u & ch ữ ệ ươ ng trình

Trang 15

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

Trang 17

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

bàn phím

màn hình

chu t ộ

thùng máy loa

Ch ươ ng 1: Ph ươ ng pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính s ả ế ằ ố

Hình d ng v t lý c a vài máy tính ạ ậ ủ

Trang 18

Trong quá kh , phứ ương pháp thường s d ng ử ụ để phân tích bài toán là

phương pháp t -trên-xu ng (top-down analysis).ừ ố

N i dung c a phộ ủ ương pháp này là xét xem, mu n gi i quy t v n ố ả ế ấ đề nào

ó thì c n ph i làm nh ng công vi c nh h n nào M i công vi c nh h n

tìm đượ ạ được l i c phân thành nh ng công vi c nh h n n a, c nh v y ữ ệ ỏ ơ ữ ứ ư ậ

cho đến khi nh ng công vi c ph i làm là nh ng công vi c th t ữ ệ ả ữ ệ ậ đơn gi n, ả

Hình v c a slide k cho th y tr c quan c a vi c phân tích top-down.ẽ ủ ế ấ ự ủ ệ

1.5 Ph ươ ng pháp phân tích t -trên-xu ng ừ ố

Trang 19

Khoa Công ngh Thông tin ệ Chương 1: Phương pháp gi i quy t bài toán b ng máy tính sả ế ằ Môn : Tin h cọố

Ph ươ ng pháp phân tích t -trên-xu ng ừ ố

Trang 21

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

MÔN TIN H C Ọ

Ch ươ ng 2

Ch ươ ng 2 : Th hi n d li u trong máy tính s ể ệ ữ ệ ố

2.1 C b n v vi c l u tr và x lý tin trong máy tính ơ ả ề ệ ư ữ ử

Trang 22

Ph n t nh nh nh t c a máy tính s ch có th ch a 2 giá tr : 0 và 1 ầ ử ớ ỏ ấ ủ ố ỉ ể ứ ị

(ta g i là ọ bit)

Ta k t h p nhi u ph n t nh ế ợ ề ầ ử ớ để có th miêu t ể ả đạ ượi l ng l n h n Thí ớ ơ

d ta dùng 8 bit ụ để miêu t 2ả 8 = 256 giá tr khác nhau Dãy 8 bit nh ị ớ

c g i là

đượ ọ byte, ây là đ 1 ô nhớ trong b nh c a máy tính.ộ ớ ủ

B nh trong c a máy tính ộ ớ ủ được dùng để ch a d li u và code c a ứ ữ ệ ủ

chương trình ang th c thi Nó là 1 dãy đ ự đồng nh t các ô nh 8 bit, m i ô ấ ớ ỗ

nh ớ được truy xu t ấ độ ậc l p thông qua địa chỉ c a nó (tên nh n d ng) ủ ậ ạ

Thường ta dùng ch s t 0 - n ỉ ố ừ để miêu t a ch c a t ng ô nh ả đị ỉ ủ ừ ớ

M c dù ngoài ặ đời ta ã quen dùng h th ng s th p phân, nh ng v đ ệ ố ố ậ ư ề

ph n c ng bên trong máy tính, máy ch có th ch a và x lý tr c ti p d ầ ứ ỉ ể ứ ử ự ế ữ

li u d ng nh phân Do ó trong chệ ở ạ ị đ ương này, ta s gi i thi u các khái ẽ ớ ệ

ni m n n t ng v h th ng s và cách miêu t d li u trong máy tính.ệ ề ả ề ệ ố ố ả ữ ệ

2.1 C b n v vi c l u tr và x lý tin trong máy tính ơ ả ề ệ ư ữ ử

Trang 23

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

H th ng s (number system) là công c ệ ố ố ụ để ể bi u th ị đạ ượi l ng M t h ộ ệ

Trang 24

Bi u di n c a lể ễ ủ ượng Q trong h th ng s B (B>1) là :ệ ố ố

dndn-1 d1d0d-1 d-m ⇔

Q = dn*Bn + dn-1*Bn-1 + +d0*B0 +d-1*B-1 + +d-m*B-m

trong ó m i dđ ỗ i là 1 ký s trong h th ng B.ố ệ ố

Trong th c t l p trình b ng ngôn ng c p cao, ta thự ế ậ ằ ữ ấ ường dùng h ệ

th ng s th p phân ố ố ậ để miêu t d li u s c a chả ữ ệ ố ủ ương trình (vì ã đ

quen) Ch trong 1 s trỉ ố ường h p ợ đặc bi t, ta m i dùng h th ng s ệ ớ ệ ố ố

th p l c phân (d ng ng n c a nh phân) ậ ụ ạ ắ ủ ị để miêu t 1 vài giá tr ả ị

nguyên, trong trường h p này, qui lu t bi u di n c a lợ ậ ể ễ ủ ượng nguyên Q trong h th ng s B s ệ ố ố ẽ đơn gi n là :ả

Trang 25

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

Trong môi trường s d ng ử ụ đồng th i nhi u h th ng s , ờ ề ệ ố ố để tránh nh m ằ

l n trong các bi u di n c a các lẫ ể ễ ủ ượng khác nhau, ta s thêm ký t ẽ ự

nh n d ng h th ng s ậ ạ ệ ố ố được dùng trong bi u di n liên quan Thí d ta ể ễ ụ

Trang 26

chuy n 1 miêu t s t h th ng s này sang h th ng s

2 chuy n t nh phân v th p l c phân (hay bát phân) ể ừ ị ề ậ ụ

3 chuy n t th p l c phân (hay bát phân) v nh phân ể ừ ậ ụ ề ị

4 chuy n t h th ng s th p phân v h th ng s khác ể ừ ệ ố ố ậ ề ệ ố ố

2.3 Các ph ươ ng pháp chuy n miêu t s ể ả ố

Trang 27

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

chuy n 1 miêu t s t h th ng s khác (nh phân, th p l c

Trang 28

L u ý r ng có 1 m i quan h m t thi t gi a h nh phân và th p ư ằ ố ệ ậ ế ữ ệ ị ậ

l c phân (hay bát phân), ó là 4 ký s nh phân t ụ đ ố ị ươ ng đươ ng v i ớ

1 ký s th p l c phân (hay 3 ký s nh phân t ố ậ ụ ố ị ươ ng đươ ng v i 1 ớ

ký s bát phân) theo b ng tra sau : ố ả

Chuy n t h th ng nh phân v th p l c phân ể ừ ệ ố ị ề ậ ụ

Dec Hex Oct Binary

Trang 29

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

i 1 s nh phân v th p l c phân (hay bát phân), ta i t

ph i sang trái và chia thành t ng nhóm 4 ký s nh phân (hay 3 ả ừ ố ị

ký s nh phân), sau ó ố ị đ đổ ừ i t ng nhóm 4 ký s (hay 3 ký s ) ố ố

thành 1 ký s th p l c phân t ố ậ ụ ươ ng đươ ng (hay 1 ký s bát phân ố

t ươ ng đươ ng).

Thí d : ụ

1 110100010B = 0001.1010.0010 = 1A2H

2 110100010B = 110.100.010 = 642O

Chuy n t h th ng nh phân v th p l c phân ể ừ ệ ố ị ề ậ ụ

Ch ươ ng 2 : Th hi n d li u trong máy tính s ể ệ ữ ệ ố

Trang 30

i 1 s th p l c phân (hay bát phân) v nh phân, ta i t ng

ký s th p l c phân (hay bát phân) thành t ng nhóm 4 ký s nh ố ậ ụ ừ ố ị

phân (hay 3 ký s nh phân) ố ị

Trang 31

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

i 1 s th p phân v h th ng s khác, ta hãy chia s c n

i cho c s ích có c th ng và d s , ta l

ng chia th ng s cho c s ích có c th ng và d

s m i, c th l p mãi cho ố ớ ứ ế ặ đế n khi th ươ ng s = 0 thì d ng l i ố ừ ạ

Ghép các d s theo chi u ng ư ố ề ượ c chi u l p ề ặ để ạ t o ra k t qu ế ả

( ó là s miêu t s t đ ự ả ố ươ ng đươ ng nh ng h th ng s khác) ư ở ệ ố ố

Thí d chuy n s 418 v miêu t t ụ ể ố ề ả ươ ng ng trong h th p l c : ứ ệ ậ ụ

Trang 32

i 1 s th p l c phân v bát phân (hay ng c l i), ta nên

Trang 33

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

Trang 35

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

Trang 37

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

i s Boole nghiên c u các phép toán th c hi n trên các bi n ch có

2 giá tr 0 và 1, tị ương ng v i hai thái c c lu n lý "sai" và " úng" (hay ứ ớ ự ậ đ

"không" và "có") c a ủ đời thường Các phép toán này g m :ồ

x y not x x and y x nand y x or y x nor y x xor y

Bi u th c Boole là 1 bi u th c toán hoc c u thành t các phép toán ể ứ ể ứ ấ ừ

Boole trên các toán h ng là các bi n ch ch a 2 tr 0 và 1.ạ ế ỉ ứ ị

Các phép tính c a ủ đạ i s Boole ố

Ch ươ ng 2 : Th hi n d li u trong máy tính s ể ệ ữ ệ ố

Trang 38

M t hàm Boole theo n bi n boole (hàm n ngôi) là 1 bi u th c boole ộ ế ể ứ

c u thành t các phép toán Boole trên các bi n boole ấ ừ ế

Thay vì miêu t ả hàm boole b ng bi u th c boole, ta có th miêu t ằ ể ứ ể ả

22 2 = 4 =

256 2

22 3 = 8 =

hàm boole 1 ngôi khac nhau hàm boole 2 ngôi khac nhau hàm boole 3 ngôi khac nhau

Trang 39

Khoa Công ngh Thông tin ệ Môn : Tin h cọ

Các đơ n v nh th ị ớ ườ ng dùng

Ch ươ ng 2 : Th hi n d li u trong máy tính s ể ệ ữ ệ ố

Máy tính dùng tr c ti p h nh phân, các ự ế ệ ị đơ n v bi u di n thông tin ị ể ễ

th ườ ng dùng là :

1 bit : miêu t 2 giá tr khác nhau ( úng/sai, 0/1, ) ả ị đ

2 byte : 8bit, có th miêu t ể ả đượ c 28 = 256 giá tr khác nhau ị

3 word : 2 byte, có th miêu t ể ả đượ c 216 = 65536 giá tr khác ị

nhau.

4 double word : 4 byte, có th miêu t ể ả đượ c 232 =

4.294.967.296 giá tr khác nhau ị

5 KB (kilo byte) = 210 = 1024 byte.

6 MB (mega byte) = 220 = 1024KB = 1.048.576 byte.

7 GB (giga byte) = 230 = 1024MB = 1.073.741.824 byte.

8 TB (tetra byte) = 240 = 1024GB = 1.099.511.627.776 byte.

Thí d , RAM c a máy b n là 512MB, a c ng là 300GB ụ ủ ạ đĩ ứ

Trang 40

Tùy ngôn ng l p trình mà cách bi u di n s trong máy có nh ng khác ữ ậ ể ễ ố ữ

bi t nh t nh Riêng VB có nhi u phệ ấ đị ề ươ ng pháp bi u di n s khác nhau, ể ễ ố

trong ó 2 cách thđ ườ ng dùng là s nguyên và s th c.ố ố ự

Máy dùng 1 word (2 byte) để ch a d li u nguyên (Integer) theo qui nh ứ ữ ệ đị

c th slide sau.ụ ể ở

Vì m i ô nh máy tính ch ch a ỗ ớ ỉ ứ đượ c 1 byte, do ó ta ph i dùng nhi u ô đ ả ề

liên ti p (2 hay 4) ế để ch a s nguyên Có 2 cách ch a các byte c a s ứ ố ứ ủ ố

nguyên (hay d li u khác) vào các ô nh : BE & LE.ữ ệ ớ

Cách BE (Big Endian) ch a byte tr ng s cao nh t vào ô nh a ch th p ứ ọ ố ấ ớ đị ỉ ấ

trướ c, sau ó l n lđ ầ ượ đết n các byte còn l i Cách LE (Little Endian) ch a ạ ứ

byte trong s nh nh t vào ô nh a ch th p trố ỏ ấ ớ đị ỉ ấ ướ c, sau ó l n lđ ầ ượ đết n các byte còn l i.ạ

VB s d ng cách LE ử ụ để ch a s nguyên vào b nh (Integer và Long).ứ ố ộ ớ

2.4 Bi u di n s nguyên trong Visual Basic ể ễ ố

Ngày đăng: 17/10/2014, 21:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình d ng v t lý c a vài máy tính ạ ậ ủ - Tin học visual basicc
Hình d ng v t lý c a vài máy tính ạ ậ ủ (Trang 17)
Hình v  sau  ây t ng k t c u trúc c a 1  ng d ng  ẽ đ ổ ế ấ ủ ứ ụ đượ c l p trình c u  ậ ấ trúc : Ch ươ ng trình = c u trúc d  li u + gi i thu tấữ ệảậ - Tin học visual basicc
Hình v sau ây t ng k t c u trúc c a 1 ng d ng ẽ đ ổ ế ấ ủ ứ ụ đượ c l p trình c u ậ ấ trúc : Ch ươ ng trình = c u trúc d li u + gi i thu tấữ ệảậ (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w