1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo trình phương trình vi phân cơ bản

98 575 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 784,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 PHẦN 1. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 1 Phương trình vi phân có biến sốphân ly 1. 0 sin 2 cos = − ′ y y y 2. sin cos yyy ′=+ 3. () 12 x yy y ′ −=− 4. 1 y dy e dx =+ 5. () () 22 110 xydxyxdy +++= 6. 1 1 y x ′= + 7. ()22 11 x y x x ′= +++ 8. ()() 2 2 21 11 dy x x dx xx +− = ++ 9. 3 1 x y x ′= − 10. 3 1 yy′=+ 11. 222 yyxyx ′=− − − 12. ()2 41 yxy ′=+− 13. 1 xy ye+ ′=− 14. 1 1 y x y ′= + − 15. 421 yxy ′= +− 16. ( ) ( ) 22 22 0 yxydxxyxdy + +− = 17. ( ) 22 210 yy ydx x dy − −+ = 18. 2 2 yxyx ′= +− 19. ( ) 10 xydx x dy + += 20. 2 1 ydxxydy += 21. ( )( ) () 22 110 xy y e dx e dy y dy + −−+= 22. 1 sin cos 1 sin cos + − − − = ′ x x y y y 23. 2 2 1 2 y xy x y + − + = ′ 24. 1 1 + − = ′ y x y 25. 2 1 1 y y + = ′ 26. ( ) ( ) 0 2 2 2 2 1 2 2 2 2 = + − + + − + − + − dy x y x xy y x dx x y xy 27. () ()()p n m y x y x y x y + + + + = + ′ 1 Đặt y x z + = . 28. ()y xy y 2 y x a ′ = + ′ (biến đổi về () ay 2 y y a x − = ′ − ) 29. 2 2 x 2 y y − = ′ (Đặt z = xy) 30. Giải phương trình vi phân ( ) ( ) 0 1 4 4 2 2 2 = − ′ + − ′ y x y y x y (coi là phương trình cấp 2 đối với y’) Phương trình vi phân thuần nhất 1. dx y x ydx xdy 2 2 + = − 2. x y xe y y x − = ′ 3. cos ln y xy y x ⎛⎞ ′= ⎜⎟ ⎝⎠ 4. ( ) 0 2 2 2 2 2 2 = + + ′ + + + y f cxy bx y cy bxy ax Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 5. 0 2 3 2 2 2 = + ′ − ′ y y xy y x 6. ()( )0 3 2 4 1 2 = − + − + + dy y x dx y x 7. ()y y y y x ′ = + ′ 2 2 . 8. 0 y 2 x y xy 2 2 = − + ′ 9. 0 ) ( ) 3 ( 2 2 2 2 = ′ − + + y x x y y y x 10. ()()e 1 y , x ln y ln 1 y y x = − + = ′ 11. y xy y x y 2 2 ′ = ′ + 12. () 1ln ln xyy y x ′=+−thỏa mãn (1) ye= 13. sin yy y x x ′=+ thỏa mãn (1) 2 y π = 14. 22 x yy xyy ′′+= 15. cos cos 0 yy xy dxx dy xx ⎛⎞−+= ⎜⎟ ⎝⎠ 16. ()2222 2(2)0 x xy y dx y xy x dy +− ++− = 17. ()() 240 x y dx x y dy +− + −+ = 18. ( )( ) 221 1 0 x y dx x y dy − −+−+= 19. ( ) ( ) 22 20 xx ydx x y dy + +− = 20. ( ) 22 0 x y dx xydy + −= 21. ( ) 22 0 x y dy xydx + += 22. ()ln x y xy y x y x + ′−= + 23. dx dy yx yx = + − 24. 222 222 4 dx dy x xy y y xy = −+ − 25. ( ) yxydxxdy += 26. ( )( ) 246 3 0 x y dx x y dy − +++−= 27. ( ) ( ) 214230 x y dx x y dy + +−+− = 28. ( ) ( ) 120 xy yx y′ − −+ −+ = 29. ( ) ( ) 22 40 ydxxydy + ++− = 30. 2x y y x + ′= 31. ( ) 2220 yxydxxdy − += Phương trình vi phân tuyến tính 1. arctgx x y y x 2 = − ′ 2. 2 2 2 ) 1 ( 2 ) 1 ( x xy y x + = − ′ + 3. 2 x xe xy 2 y − = + ′ 4. ( ) ( ) 0 2 1 1 2 2 = + − − ′ + x y x y x x 5. x y x y cos 1 sin − = − ′ 6. ( ) 1 cot sin 2 = ′ + y y g x y − x hàm, − y biến 7. y x tgy y cos = + ′ Đặt y z sin = 8. ( ) 1 2 = ′ − y x e y − x hàm, − y biến 9. ()y xy ′ −2 1 ) 1 ( − = y y − x hàm, − y biến 10. 3 x xy y = + ′ Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 11. () ⎪ ⎩ ⎪ ⎨ ⎧ = = − ′ 1 1 y x 3 y x 2 y 2 12. 0 y x 2 1 y 2 = − + ′ (coi x là hàm của y) 13. ( ), xe 2 y y ye y 3 y + ′ = với y(0) = 1 (coi x là hàm của y) 14. ( ) 0 xdy dx y x 2 = + − 15. Giải phương trình vi phân x 1 1 y y x 2 − = + ′ 16. ()( ) 0 x 1 x 2 y 4 x 3 y x 1 x 2 = + + + − ′ + 17. x x y y x sin 2 = − ′ 18. Tìm nghiệm riêng của phương trình tgy y x y = + ′ 2 cos thỏa mãn điều kiện y(0)=0. 19. Tìm nghiệm riêng của phương trình x y x y arcsin 1 2 = + − ′ thỏa mãn điều kiện y(0) =0. 20. x y y y x ln 2 = + ′ 21. 1 3 3 2 + = − ′ x ay y y 22. ( ) 1 3 2 = ′ + y y x xy − x hàm, − y biến 23. y y x y x y 2 sin 3 − ′ = ′ − x hàm, − y biến 24. ( ) 0 1 2 2 = + + + xydy dx y x 25. ( ) 3 2 2 2 cos 2 sin 1 x x y x y y x − = + ′ − Đặt y z cos = 26. ( ) 2 = ′ −y e x y Đặt y e z= 27. y x e y 2 1 + = − ′ 28. ( ) 0 ) 1 ( 2 2 2 2 2 = − + − + + dy y dx y x y x Đặt 1 − =y z 29. ()y x y y x 2 + = ′ (biến đổi vềdạng 2 2 y x 1 y x 1 y = − ′ ) 30. Tìm nghiệm của phương trình vi phân dy y cos x y 2 xdy 2 ydx 2 = + thỏa mãn điều kiện ( ) π = 0 y . Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 31. ()( ) y y y 1 x 2 − = + ′ + 32. ( )dx x y xydy 2 + = 33. ( ) xdy dx xy y = + 34. y y x y x 4 2 2 = − ′ 35. ()y y x y y x − ′ = ′ 2 2 2 2 (coi x = x(y)) 36. α x y y xy = − ′ 2 (αlà tham số) 37. 2 2 yyx ′+= 38. ()1 x yyx ′ ++= 39. 22 x yxyy ′−= 40. 322 220 xy xy y ′−+= 41. yx y x y ′−= 42. 2 cos tan yxy x ′ += 43. 2 22cos yy y xx ′+= 44. 2 23 yyx x ′− = thỏa mãn (1) 1 y = 45. 2 0 1 y yyx ′+ += + 46. 1 y y x y ′− = 47. 1 2 1 xy y x ′+= − 48. 23 xyy y x ′− = 49. 24 xyy y x ′− = 50. 2 2 yy y x x ′−= Phương trình vi phân toàn phần 1. 0 1 sin cos 1 1 cos sin 1 2 2 2 = ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ + − + ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ + − dy y y x y x x y x dx x y x y y x y . 2. 0 1 = ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ − + ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ + dy y x e dx e x y x y x . 3. ( ) 0 1 2 2 2 = − − − + dy y x dx y x x . 4. ( )()()dx x x a ydx xdy y x 4 2 2 + = − + . 5. ()()0 cos sin sin cos = + + − dx y y y x dy y y y x . 6. ( ) 0 3 2 ln 2 2 3 4 = + − dy y x dx xy x x . 7. ()0 dy 3 xy 2 dx y 2 = + + 8. ( ) 0 ydy e 2 dx y x 2 2 e x 2 x = − − + 9. () ( ) 0 dy y 1 xy 3 y dx 1 y 2 2 2 3 2 = + + + + 10. ( ) ()dx 1 x sin y x cos y dy x sin x cos y 2 + = − 11. ( ) ( )dy x y 3 dx y x 3 x 2 3 2 2 − = + Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 12. () 0 y sin 2 y cos 1 x dx 2 y sin x 2 2 = + − ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ + 13. ( ) ( ) 0 dy y cos e x dx y sin e y x x = + + + 14. ()( )0 sin cos sin = + + + dy y x x dx y x 15. dy y x y dx y x ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ − = + 3 2 2 ) ln 1 ( 3 16. ()2 23 0 xy dx x dy ++= 17. ()2 222 0 yy xe dx e y x dy −+− = 18. ( ) ()32 222 31 1 0 xxy xdxx dy ++++ = 19. ()( ) 23 2 323 x ydx y xydy −=+ 20. ()2 2 1cos 20 sin 2sin yx y dy dx xx+ ⎛⎞+− = ⎜⎟ ⎝⎠ 21. ()sin ( cos sin ) 0 xydxxyydy +++= 22. () 3 2 231ln y x dx y x dy x ⎛⎞−=+ ⎜⎟ ⎝⎠ 23. ()22 1sin2 2cos 0 y x dx y xdy +−= 24. ()2 2 2 2sin2 2 cos2 ln 0 y xy dxx yxdy xx ⎛⎞+++ += ⎜⎟ ⎝⎠ 25. ()2 sin cos cos ( sin 1) 0 yx ydxx yx y dy −+ += 26. ()()2 2cos sin 0 yy xy e x dx x e x dy +++= 27. () 22 ( cos 2 sin ) sin 0 y x x x dx y x dy +++= 28. () 3 22 3ln 2x x xydx y dyy ⎛⎞ +=−⎜⎟ ⎝⎠ 29. ()2 2 2 2cos2 ln 2sin2 0 x yxydx yxdy yy ⎛⎞ +++ += ⎜⎟ ⎝⎠ 30. 1 yyxxy edxyedy x ⎛⎞⎛⎞ −=+⎜⎟ ⎜⎟⎝⎠ ⎝⎠ Phương trình F(x, y’)=0, F(y,y’) = 0, F(x,y,y’)=0, Phương trình Lagrange Klero 1. y y x ′ + = ′ 1 3 . 2. 2 .y e y y ′ = ′ . Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 3. y e x y 1 2 = ′ . 4. ()y y y y ′ ′ + ′ = cos 1 . 5. y y x y ′ + ′ = sin 2 . 6. y e y x y ′ + ′ = 2 3 . 7. 3 2 2 y y x y y ′ + ′ = ( Nhân hai vếvới y, Đặt 2 y z= ). 8. 2 1 y y y x ′ + ′ = ( − x hàm, − y biến). 9. y y y x ′ = − ′ ln . 10. ()1 2 2 = ′ − ′ y x y y . PHẦN 2. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP CAO Phương trình vi phân tuyến tính 1. x cos x y 2 y x 3 2 = − ′ ′ , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1= x 2 2. Giải phương trình vi phân: () y 2 y 1 x x 2 = ′ ′ + biết một nghiệm x 1 1 y1 + = 3. Giải phương trình vi phân ( ) 0 y 2 y 1 x 2 = − ′ ′ + nếu biết một nghiệm của nó có dạng đa thức. 4. Giải phương trình vi phân ()( ) x x y 2 y 1 x 2 y 1 x 2 2 + = − ′ − + ′ ′ + biết nó có hai nghiệm riêng 2 1 x y 2 1 x 4 x y 2 2 2 1 + = − + = 5. Xác định hằng số αsao cho 2 x e y α = là nghiệm riêng của phương trình vi phân ( ) 0 y 2 x 4 y x 4 y 2 = + + ′ + ′ ′ . Tìm nghiệm tổng quát của phương trình. 6. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân ( ) 2 2 12 4 6 2 1 3 x xy y y x x − = − ′ + ′ ′ + biết rằng nó có hai nghiệm riêng ( ) 2 2 1 1 , 2 + = = x y x y 7. Giải phương trình 2cot xyyxy x ′′ ′ ++= biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng 1 sinx y x = Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 8. ( ) 0 y 2 y 1 x 2 = − ′ ′ + nếu biết một nghiệm của nó có dạng đa thức. 9. Giải phương trình 234 x yxyy x ′′ −+=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1= x 10. Giải phương trình 2 xyyx ′′ −= 11. Giải phương trình 2322 2 x yxyyx ′′ −+=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là y1= x 12. Giải phương trình 1 1 11x yyyx xx ′′ +−=− −− , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 x ye= 13. Giải phương trình () 2 ln 1 0 xxyxyy ′′ −−+=, biết một nghiệm riêng có dạng , yxα α = là hằng số. 14. Tìm nghiệm riêng của phương trình ( ) ( ) ( ) 22 22210 xxy x y xy ′′ − +− +− =thỏa mãn () () 10,11 yy==, biết một nghiệm riêng của nó là x ye= 15. Giải phương trình ()() 2 22122 xxy x y y ′′ −+−−=−, biết nó có hai nghiệm riêng là 121, yyx = = 16. Giải phương trình 22 21 11 x yyxx ′′ +=++, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 1 y = 17. Giải phương trình ()( ) 21 428 0 xy x yy ′′ ++−−=, biết một nghiệm riêng có dạng , ax yeα = ∈ 18. Giải phương trình () ( ) 2 12 1 0 xy x y x y x ′′ −+ − − + =, biết một nghiệm riêng của phương trình thuần nhất tương ứng có dạng , ax yeα =∈ 19. Giải phương trình ()2 160 xyy′′ −−=biết một nghiệm riêng có dạng đa thức. 20. Giải phương trình 1 yyx x ′′ −= 21. Giải phương trình ()2212242 xyxyyx ′′ ++−=+, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 22. Giải phương trình 234 x yxyy x ′′ −+=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng có dạng đa thức. 23. Giải phương trình ()2 1426 x yxyyx ′′ −++=, biết nó có hai nghiệm riêng là 2 12 1 , 1 x x yxy x ++ ==+ 24. Tìm nghiệm riêng của phương trình 22 22 11 x yyy xx ′′ =− + + + thỏa mãn () ( ) 3 22, 1005 2000 yy==, biết một nghiệm riêng của nó là 1 yx= 25. Giải phương trình ()2 1220 xyxyy ′′ +−+=, biết một nghiệm riêng có dạng đa thức. 26. Giải phương trình ()2 44 2 0 yxy x y ′′ ++ +=, biết một nghiệm riêng có dạng 2 1 , x yeα α =∈ Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 27. Giải phương trình 2cot x yyy x x ′′ ++= , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 sinx y x = 28. Giải phương trình ()2 2 44 1 x yxy x ye ′′ −+ −=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 2 1 sin x ye x = 29. Giải phương trình 2 x xyyxye ′′ +−=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 x e y x = 30. Giải phương trình 2222 x yxyyx ′′ −+=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 31. Giải phương trình 2322 sin x yxyyxx ′′ −+= , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 32. Giải phương trình 2322 cos x yxyyx x ′′ −+= , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 33. Giải phương trình 2322 ln x yxyyxx ′′ −+= , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 34. Giải phương trình 23 x yxyyx ′′ −+=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 35. Giải phương trình 228 x yxyy x ′′ −+=−, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 36. Giải phương trình 2 x yxyyx ′′ −+=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 37. Giải phương trình 2 ln x yxyyxx ′′ −+= , biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 38. Giải phương trình () 2 121 x yxyyx x ′′ −+−=−+, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 x ye= 39. Giải phương trình () 10 xy xy y ′′ −+−=, biết một nghiệm riêng có dạng , x yeα α =∈ 40. Tìm nghiệm riêng của phương trình ( ) 2 1220 xyxyy ′′ + −+=thỏa mãn 221, 1 xx yy====−, biết một nghiệm riêng là 1 yx= 41. Tìm nghiệm riêng của phương trình 22 22 11 x yyy xx =− + + + thỏa mãn 111, 1 xx yy====−, biết một nghiệm riêng là 1 yx= 42. Giải phương trình ()2 122 x yxyyx ′′ ++−=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 43. Giải phương trình 222 221 111 x yyy x xx ′′ +−= +++, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 44. Giải phương trình ()2 1 122 xy xy y x ′′ ++−=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 yx= 45. Giải phương trình 2 1 xyyxy ′′ +−=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 x e y x = 46. Giải phương trình 2 2 x e yyy x x ′′ +−=, biết một nghiệm riêng của phương trình vi phân thuần nhất tương ứng là 1 x e y x = Phương trình vi phân tuyến tính hệsốhằng số 1. 0 12 13 = − ′ − ′ ′ ′ y y y . 2. 0 18 9 2 = − ′ + ′ ′ − ′ ′ ′ y y y y . 3. () 0 4 = +y y . 4. () 0 2 3 2 4 = + ′ + ′ ′ + ′ ′ ′ + y y y y y . 5. () () () () 0 3 3 4 5 6 7 = + + + y y y y . 6. x e y y 4 = + ′ ′ . 7. 2 2 2 3 2 3 x e y y y x + = + ′ − ′ ′ . 8. x x y y cos 4 sin 2 − = − ′ ′ . 9. x e y y y x cos 4 2 − = + ′ − ′ ′ ′ . 10. nx y n y 3 2 sin = + ′ ′ . 11. x x y y 2 sin sin = + ′ ′ . 12. x x y y x y x ln 2 2 = + ′ − ′ ′ x t ln = . 13. () () 4 8 8 1 2 4 1 2 2 − − = + ′ + − ′ ′ + x y y x y x ( ) 1 2 ln + = x t . 14. ()x y x y x y ln sin 2 1 1 2 = + ′ + ′ ′ x t ln = . 15. () () ()x y y x y x + = + ′ + + ′ ′ + 1 ln cos 4 1 1 2 ( ) x t + = 1 ln . 16. 2 sin 2 ln 9 x y y = + ′ ′ 17. Dùng phép biến đổi hàm 2 x z y= đểgiải phương trình vi phân: ( ) x 2 2 e y 2 x y x 4 y x = + + ′ + ′ ′ . 18. ()x cos x sin e y y x − = ′ + ′ ′ − (Đặt y = e x z) 19. Giải phương trình ( ) x 3 x 2 x e y e y 1 e 2 y = + ′ + − ′ ′ bằng đổi biến x e t= Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 20. 0 x cos y x sin y x cos y 3 = − ′ + ′ ′ đặt t = sinx 21. Giải phương trình vi phân x e xy y 2 y x = − ′ + ′ ′ bằng phép đổi hàm z = xy. 22. 0 x cos y tgx y y 2 = − ′ + ′ ′ dùng t = sinx 23. Giải phương trình vi phân x e y x y x y x − = − + ′ − + ′ ′ ) 2 ( ) 1 ( 2 bằng phép đổi hàm z=xy 24. 0 x y y x 2 y x 2 2 = + ′ + ′ ′ bằng phép biến đổi x = 1t 25. x y y x y x 2 = + ′ + ′ ′ (biến đổi t e x= ) 26. 0 y 6 y x 4 y x 2 = + ′ − ′ ′ (biến đổi t e x= ) 27. x ln e 1 y 4 y 4 y x 2 − + = + ′ + ′ ′ 28. x xe y y − = ′ + ′ ′ 29. 2 x 4 x xe y 3 y 2 y + = − ′ − ′ ′ 30. x 3 sin x y 5 y 2 y = + ′ − ′ ′ 31. x e x y y − + = ′ + ′ ′ 32. ( ) 1 e x y 2 y 2 y x + = + ′ − ′ ′ 33. x sin x 29 y 5 y 2 = ′ + ′ ′ 34. x sin 1 y y = + ′ ′ 35. ()x 2 e x 4 2 y 4 y − = − ′ ′ 36. x cos x e y y 2 y x + = + ′ − ′ ′ 37. x e 1 y y 2 y x + = + ′ − ′ ′ 38. x cos e y 5 y 4 y x 2 + = + ′ − ′ ′ 39. x 2 sin e y 8 y 4 y x 2 + = + ′ − ′ ′ 40. 2 322 5 cos2 xxx yyye e ′′ ′ −+= −+ 41. x e x sin y y 2 y x − + = + ′ + ′ ′ 42. x sin 1 y y = + ′ ′ 43. x x e xe y y − + = + ′ ′ 2 44. x x y y y sin 3 cos 2 − = − ′ + ′ ′ 45. x y y 2 cos 2 2 = ′ − ′ ′ 46. x x y y 2 cos sin + = + ′ ′ 47. 22 323 2x yyye x ′′ ′ −+= + 48. 2sin 4cos yy x x ′′− =− 49. 23sin yny nx ′′ += . 50. sin sin 2 yy x x ′′+ = 51. 2 2ln x yxy yxx ′′ ′ −+= 52. () () 2 21 421 8 84 xy xyyx ′′ ′ + −++=−− 53. () 2 112sin ln yy y x xx ′′ ′ ++ = 54. () () () 2 11 4cosln1 x yxyy x ′′ ′ + ++ += + 55. ( ) 2242x x yxyx ye ′′ ′ + ++ = 56. 224ln x yxy yx x ′′ ′ +−= 57. ( ) sin cos x yye x x − ′′ ′ += − 58. ( ) 23 21xxx yeyeye ′′ ′ −++= 59. x yyxe− ′′ ′ +=+ Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 60. () 22 1x yyyxe ′′ ′ −+= + 61. 3 cos sin cos 0 yxyxyx ′′ ′ +− = 62. 2529sin yy xx ′′ ′ += 63. 1 sin yy x ′′ += 64. ()2 424x yy xe ′′ −=− 65. 2cosx e yyy x x ′′ ′ −+=+ 66. 2 x xyyxye ′′ ′ +−= 67. 2 cos 0 yytgxy x ′′ ′ +− = 68. 25 sin3 yyyxx ′′ ′ −+= 69. 2(1 ) ( 2) x xyxyxye− ′′ ′ +− +− = 70. 42 23 x yyyxex ′′ ′ −−= + 71. 21x e yyy x ′′ ′ −+=+ 72. 2 x yxyyx ′′ ′ ++= 73. x yyxe− ′′ ′ += 74. 2 45 cos x yyye x ′′ ′ −+=+ 75. 2 460 xy xy y ′′ ′ −+= 76. 2 441 lnx yyy e x − ′′ ′ ++=+ 77. 2 48 sin2 x yyye x ′′ ′ −+=+ 78. 2sinx e yyy xx − ′′ ′ ++= + 79. 2 xx yyxe e− ′′ += + 80. 2cos3sin yy y x x ′′′+ −= − 81. 2 22cos yy x ′′ ′ −= 82. sin cos 2 yy x x ′′+ =+ 83. 2 44sin5x yyxxe ′′ += + 84. 2 sin x yy xe ′′ + =+ 85. 2 xx yye ex ′′ − =++ 86. 2 68 xx yyyee ′′ − +=+ 87. 22 2 sin yyyx x ′′+ +=− 88. ()2 2 1 23 2x yyy x x e ′′ −+=++ − 89. 22 44 cos x yyye x ′′ −+= 90. 2 cos yyx x ′′ −= 91. 4sin yy x x ′′+ = 92. 32 3 5sin2 yyyx x ′′− +=+ 93. 44 sincos2 yyy x x ′′− += 94. 69 3 8x yyyxe ′′ −+=− 95. 3 3 18 x yye x ′′ −=− 96. Tìm nghiệm riêng của phương trình 2 cos 3sin yy y x x ′′+ −= − thỏa mãn () ( ) 01,0 2 yy== 97. Tìm nghiệm riêng của phương trình cos yyx x ′′+ = thỏa mãn () () 3 00,04 yy= = Phương trình vi phân cấp cao chưa giải ra đối với đạo hàm 98. 1 2 2 = + ′ ′ ′ x y Đặt ϕ ϕ sin ; cos = = ′ ′ ′ x y . 99. Tìm nghiệm của phương trình: ( ) 1 4 2 − ′ = ′ ′ y y thoảmãn các điều kiện ban đầu: a) 0 2 , 0 = = ′ = x khi y y . b) 0 1 , 0 = = ′ = x khi y y . 100. ( ) 0 1 1 2 2 = + ′ + ′ ′ + y y x 101. ( ) y a y y ′ ′ = ′ + ′ 2 1 . 102. ()22 2 3 130 1 yyy yy yy yy ′′′ ′ ′′ ′′′ ′ ′ ′′ +− =⇒=′′ ′ + 103. 2 2 1 x y y y y y + ′ = ′ − ′ ′ dạng thuần nhất, đặt yz y = ′ . 104. 2 y y y ′ = ′ ′ . 105. y y y y ′ ′ ′ = ′ ′ ′ . Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 106. 1 1 1 2 = + ′ − ′ ′ y x y x y () 0 = ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ − − ′ ⇒ x y d x y d 107. x y y y y y y y ′ = ′ + ′ + ′ ′ 2 2 2 2 2 chia hai vế cho y y ′. 108. y e y y ′ = ′ ′ 109. () y y y 1 y 2 ′ + ′ = + ′ ′ (Đặt y’ = p(y) ) 110. 1 y y y 2 = ′ + ′ ′ (Đặt y’ = p(y) ) 111. y 2 e y = ′ ′ thỏa mãn () () 0 0 y 0 y = ′ = 112. 1 y y y x 2 2 − ′ = ′ ′ ′ 113. ( ) ( ) y y x y 1 x 2 ′ = ′ + ′ ′ + 114. ( ) y y sin y y cos y 2 ′ = ′ + ′ ′ 115. y y y ′ = ′ ′ 116. 2 x y y x + ′ = ′ ′ (Đặt y’ = p) 117. y y y y y 2 ′ = ′ ′ + ′ 118. x y y x + ′ = ′ ′ 119. y y y 2 y x ′ − ′ = ′ ′ (Đặt z = xy’) 120. () () ⎩ ⎨ ⎧ = ′ = ′ = ′ ′ 0 0 y ; 2 0 y y y 2 y CHƯƠNG 3. HỆPHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN 1. ⎪ ⎩ ⎪ ⎨ ⎧ − = − = x y 4 dt dy y x 3 dt dx 2. ⎪ ⎪ ⎩ ⎪ ⎪ ⎨ ⎧ + − = − + = + − = z y x dt dz z y x dt dy z y x dt dx 2 2 2 3. ⎪ ⎩ ⎪ ⎨ ⎧ = + + = − − 0 3 0 3 5 y x dt dy y x dt dx 4. ⎪ ⎩ ⎪ ⎨ ⎧ − = + = x y dt dy y x dt dx 4 2 5. ⎪ ⎩ ⎪ ⎨ ⎧ − = − = x y 4 dt dy y x 3 dt dx 6. ⎪ ⎪ ⎩ ⎪ ⎪ ⎨ ⎧ − = + − = − − = z x dt dz z x y dt dy z y 2 x dt dx 7. dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ =−+ + ⎪ ⎪ = −+ ⎨ ⎪ =++ ⎪ ⎩ 8. 2 dx x yz dt dy x yz dt dz x y dt ⎧ =−+ ⎪ ⎪ =+− ⎨ ⎪ =− ⎪ ⎩ 9. 32 2 222 dx xz dt dy yz dt dz x yz dt ⎧ =+ ⎪ ⎪ =+ ⎨ ⎪ =++ ⎪ ⎩ 10. 612 3 412 3 dx x yz dt dy xyz dt dz x yz dt ⎧ =− − ⎪ ⎪ =− − ⎨ ⎪ =− + + ⎪ ⎩ Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 11. 2 23 32 2 dx x dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ = ⎪ ⎪ =− + − ⎨ ⎪ =−+ ⎪ ⎩ 12. 22 22 2 dx xy dt dy x yz dt dz y dt ⎧ =− ⎪ ⎪ =− + − ⎨ ⎪ =− ⎪ ⎩ 13. dx x z dt dy yz dt dz x y dt ⎧ =+ ⎪ ⎪ =+ ⎨ ⎪ =+ ⎪ ⎩ 14. 522 26 24 dx x yz dt dy x y dt dz x z dt ⎧ =−− ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ =− + ⎪ ⎩ 15. 3 5 3 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ =++ ⎪ ⎪ =+ + ⎨ ⎪ =++ ⎪ ⎩ 16. 32 222 2 dx xy dt dy x yz dt dz yz dt ⎧ =+ ⎪ ⎪ =++ ⎨ ⎪ =+ ⎪ ⎩ 17. 23 36 dx x y dt dy x y dt dz z dt ⎧ = + ⎪ ⎪ = − ⎨ ⎪ = ⎪ ⎩ 18. 32 23 5 dx x y dt dy x z dt dz z dt ⎧ =− ⎪ ⎪ =−+ ⎨ ⎪ = ⎪ ⎩ 19. 4 24 5 dx x yz dt dy xz dt dz x yz dt ⎧ =++ ⎪ ⎪ =− ⎨ ⎪ =−+ + ⎪ ⎩ 20. 72 262 25 dx xy dt dy x yz dt dz yz dt ⎧ =− ⎪ ⎪ =−+ − ⎨ ⎪ =− + ⎪ ⎩ 21. 34 2 77 44 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ = −+ ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ =− + ⎪ ⎩ 22. 3, 5 7 2, 5 813 4 10,5 15 3,5 dx x yz dt dy xyz dt dz x yz dt ⎧ =− + − ⎪ ⎪ =− + − ⎨ ⎪ =− + − ⎪ ⎩ 23. 4 31112 222 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ =− − + ⎪ ⎪ =+ − ⎨ ⎪ =− + + ⎪ ⎩ 24. 9411 18 11 27 13 7 18 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ =+− ⎪ ⎪ =+− ⎨ ⎪ =+− ⎪ ⎩ 25. 546 2 22 dx x yz dt dy xy dt dz x yz dt ⎧ =+− ⎪ ⎪ =+ ⎨ ⎪ =+− ⎪ ⎩ 26. 2 445 dx yz dt dy xyz dt dz x yz dt ⎧ =− ⎪ ⎪ =++ ⎨ ⎪ =−+ ⎪ ⎩ 27. 2 445 dx yz dt dy xyz dt dz x yz dt ⎧ =− + ⎪ ⎪ =− + + ⎨ ⎪ =− − + ⎪ ⎩ 28. 28 347 3 dx x yz dt dy x yz dt dz z dt ⎧ =− + + ⎪ ⎪ =− + + ⎨ ⎪ = ⎪ ⎩ Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7 29. 524 6213 3 dx x yz dt dy x yz dt dz z dt ⎧ =−+ ⎪ ⎪ =−− ⎨ ⎪ = ⎪ ⎩ 30. 2 131 222 115 222 dx xyz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ =−+ ⎪ ⎪ =− + + ⎨ ⎪ =−+ ⎪ ⎩ 31. 133 222 113 222 dx x yz dt dy xz dt dz x yz dt ⎧ =−+ ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ =−+ ⎪ ⎩ 32. 133 222 131 222 22 dx x yz dt dy x yz dt dz xy dt ⎧ =−+ ⎪ ⎪ =−− ⎨ ⎪ =− ⎪ ⎩ 33. 34 2 442 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ =−− ⎪ ⎪ =− − ⎨ ⎪ =−− ⎪ ⎩ 34. 23 323 2 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ =− + + ⎪ ⎪ =− + + ⎨ ⎪ =− + + ⎪ ⎩ 35. 3 323 2 dx yz dt dy x yz dt dz xy z dt ⎧ =− + ⎪ ⎪ =−+ + ⎨ ⎪ =−+ ⎪ ⎩ 36. 2 2 2 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ = −+ ⎪ ⎪ =−+ + ⎨ ⎪ =−+ ⎪ ⎩ 37. 32 2 222 dx x yz dt dy x yz dt dz x yz dt ⎧ = −+ ⎪ ⎪ =−+ + ⎨ ⎪ = −+ ⎪ ⎩ 38. 3 2 754 dx xy dt dy x dt dz x yz dt ⎧ =− ⎪ ⎪ = ⎨ ⎪ = −+ ⎪ ⎩ 39. 3 2 33 dx xy dt dy x dt dz x yz dt ⎧ =− ⎪ ⎪ = ⎨ ⎪ = −+ ⎪ ⎩ 40. 53 64 12 7 3 dx xy dt dy xy dt dz x yz dt ⎧ =− + ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ = −+ ⎪ ⎩ 41. 53 64 653 dx xy dt dy xy dt dz x yz dt ⎧ =− + ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ =− + − ⎪ ⎩ 42. 3 2 85 dx xy dt dy x dt dz x yz dt ⎧ =− ⎪ ⎪ = ⎨ ⎪ =− + − ⎪ ⎩ 43. 32 43 13 8 4 dx xy dt dy xy dt dz x yz dt ⎧ =− + ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ =+−+ ⎪ ⎩ 44. 32 43 10 6 3 dx xy dt dy xy dt dz x yz dt ⎧ =− + ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ =−+ ⎪ ⎩ 45. 53 64 12 7 3 dx xy dt dy xy dt dz x yz dt ⎧ =− ⎪ ⎪ =− ⎨ ⎪ =− + − ⎪ ⎩ 46. 410 3 811 3612 dx x yz dt dy xy dt dz x yz dt ⎧ =− + − ⎪ ⎪ =− + ⎨ ⎪ =− − + ⎪ ⎩ Bài tập Phương trình vi phân –ĐHCQ K7

Trang 1

M C L C

 

Ch ng 1 5 

LÝ THUY T PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 1 5 

§1 M U 5 

1.1 nh ngh a 5 

1.2 Ý ngh a c h c và v t lý c a ph ng trình vi phân 5 

1.3 C p c a ph ng trình vi phân 6 

1.4 Ý ngh a hình h c c a ph ng trình vi phân c p 1 7 

§2 NH LÝ T N T I VÀ DUY NH T NGHI M I V I PH NG TRÌNH VI PHÂN C P I 8 

2.1 nh ngh a 8 

2.2 nh lý 8 

§3 CÁC LO I NGHI M C A PH NG TRÌNH VI PHÂN 9 

3.1.Nghi m t ng quát 9 

3.2.Tích phân t ng quát 9 

3.3.Nghi m riêng 9 

3.4.Nghi m kì d 10 

3.5 Ph ng pháp tìm nghi m kì d 11 

Ch ng 2 14 

M T S PH NG PHÁP 14 

GI I PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 1 14 

§1 PH NG TRÌNH VI PHÂN V I BI N S PHÂN LY 14 

1.1.D ng M x dx( ) +N y dy( ) =0 14 

1.2.Ph ng trình đ a v ph ng trình tách bi n 15 

§2 PH NG TRÌNH THU N NH T 15 

2.1 nh ngh a 15 

2.2 Ph ng trình đ a đ c v ph ng trình thu n nh t 17 

§3 PH NG TRÌNH TUY N TÍNH 18 

3.1 nh ngh a 18 

3.2.Cách gi i 18 

Trang 2

3.4.Ph ng trình đ a đ c v ph ng trình tuy n tính 20 

§4 PH NG TRÌNH VI PHÂN HOÀN CH NH - TH A S TÍCH PHÂN 23 

4.1.Cách đoán nh n ph ng trình là ph ng trình vi phân hoàn ch nh 23 

4.2.Th a s tích phân 26 

Ch ng 3 30 

PH NG TRÌNH VI PHÂN C P 1 30 

CH A GI I RA I V I O HÀM 30 

§1 PH NG TRÌNH F x y ( , ') = 0 HAY ( , ')F y y =0 30 

1.1.Ph ng trình ( , ')F x y =0 30 

1.2.Ph ng trình ( , ')F y y = 310   §2 PH NG TRÌNH ( , , ')F x y y = - PH0 NG TRÌNH LAGR NG-KLERÔ 32 

2.1.Ph ng trình ( , , ')F x y y =0 32 

2.2.Ph ng trình Lagr ng 33 

2.3.Ph ng trình Klerô: Khi ( ')φ y ≡ 34y'   Ch ng 4 35 

PH NG TRÌNH VI PHÂN C P CAO 35 

§1 NH LÝ T N T I VÀ DUY NH T NGHI M 36 

1.1.D ng t ng quát c a ph ng trình vi phân c p cao 36 

1.2 nh lý t n t i và duy nh t nghi m 37 

1.3 Ph ng trình c p n 38 

§2 CÁC PH NG TRÌNH GI I C B NG C U PH NG 39 

2.1.D ng F x y( , ( )n )=0 39 

2.2.D ng F y( (n−1),y( )n )=0 42 

2.3 D ng F y( (n−2),y( )n )=0 43 

§3 TÍCH PHÂN TRUNG GIAN - PH NG TRÌNH H C P C 44 

3.1 Tích phân trung gian 44 

3.2 Các tr ng h p ph ng trình h c p đ c nh tích phân trung gian 44 

3.3 Ph ng trình thu n nh t đ i v i hàm và đ o hàm 46 

3.4 Ph ng trình mà v trái là đ o hàm đúng 47 

Trang 3

Ch ng 5 48 

LÝ THUY T T NG QUÁT 48 

V PH NG TRÌNH VI PHÂN TUY N TÍNH 48 

§1 NH NGH A VÀ TÍNH CH T T NG QUÁT 48 

1.1 nh ngh a 48 

1.2 Tính ch t 48 

1.3 S t n t i và duy nh t nghi m 48 

§2 PH NG TRÌNH VI PHÂN TUY N TÍNH THU N NH T 49 

2.1 Tính ch t c a toán t L 49 n   2.2 Khái ni m v s ph thu c tuy n tính 49 

2.3 nh th c Wrônxki 50 

2.4 H nghi m c b n 52 

§3 PH NG TRÌNH VI PHÂN TUY N TÍNH KHÔNG THU N NH T 54 

3.1 Tính ch t: 54 

3.2 Ph ng pháp bi n thiên h ng s 55 

§ 4 PH NG TRÌNH TUY N TÍNH CÓ H S H NG S 57 

4.1 Ph ng trình tuy n tính thu n nh t h s h ng s 57 

4.2 Ph ng trình tuy n tính không thu n nh t h s h ng s 60 

Ch ng 6 65 

H PH NG TRÌNH VI PHÂN 65 

§ 1 KHÁI NI M, NH LÝ T N T I VÀ DUY NH T NGHI M 65 

1.1 nh ngh a 65 

1.2 nh lý t n t i và duy nh t nghi m 65 

1.3 Các lo i nghi m c a h chu n t c 66 

§2 A H PH NG TRÌNH VI PHÂN V PTVP C P CAO 66 

2.1 M t s ví d 66 

§3 PH NG PHÁP L P T H P GI I TÍCH 68 

§ 4 H PH NG TRÌNH VI PHÂN TUY N TÍNH THU N NH T 70 

4.1 nh ngh a 70 

4.2 Toán t vi phân tuy n tính 71 

4.3 Khái ni m v s ph thu c tuy n tính 72 

4.4 H nghi m c b n 74 

Trang 4

§5 H PH NG TRÌNH VI PHÂN TUY N TÍNH KHÔNG THU N NH T 75 

5.1 M t s đ nh lý v nghi m c a h ph ng trình 75 

5.2 Ph ng pháp bi n thiên h ng s 77 

§6 H PH NG TRÌNH VI PHÂN TUY N TÍNH THU N NH T 79 

CÓ H S H NG S 79 

Ph n 1: Ph ng trình vi phân c p 1 85 

Ph n 2: Ph ng trình vi phân c p cao 91 

Ph n 3: H ph ng trình vi phân 95 

TÀI LI U THAM KH O 97 

Trang 5

l ng m Hãy tìm quy lu t chuy n đ ng

Ch n h ng oy nh hình v

Trang 6

Theo c h c n u g i quãng đ ng là y thì gia t c c a v t là w d y22

dt

= M t khác ta bi t r ng v t r i t do trong chân không có gia t c không đ i là

29,8 ( / )

Ph ng trình

2

2( , ,dy d y, )

Trang 7

ph ng trình N u cho C C1, 2, ,C nh ng giá tr c th ta s n đ c nghi m riêng c a

Khi đó t p h p m i đi m c a G mà t i m i đi m có xác đ nh đo n th ng nh

trên đ c g i là m t H NG TR NG Khi đó trong G đ ng cong tích phân có

tính ch t là nó ph i ti p xúc v i H NG TR NG t i m i đi m c a nó

Nh v y: Ý ngh a hình h c c a vi c l y tích phân ph ng trình (1.4) là hãy

v đ ng cong y=φ( )x sao cho h ng c a ti p tuy n t i m i đi m c a nó trùng v i

h ng c a h ng tr ng t i đi m y

Trang 8

§2 NH LÝ T N T I VÀ DUY NH T NGHI M I V I PH NG TRÌNH VI PHÂN C P I

Xét ph ng trình dy f x y( , ) (2.1)

Khi đó bài toán tìm nghi m y= y x( ) c a (2.1) sao cho khi x= thì x0 y= y0 đ c

g i là bài toán Côsi, đây ( ,x y0 0) là các giá tr tu ý cho tr c đ c g i là giá tr ban đ u (đi u ki n đ u)

M t v n đ đ t ra là ta hãy xét xem v i đi u ki n nào thì:

1 Bài toán Côsi c a ph ng trình có nghi m

2 Nghi m c a bài toán là duy nh t

Gi i quy t các v n đ nêu trên là n i dung c a đ nh lý t n t i và duy nh t nghi m

Lipsit đ i v i y n u ∃ > sao cho v i b t k , , N 0 x y y mà ( , ) x yG x y,( , )∈ thì G

Trang 9

(vì f liên t c trong G kín, gi i n i nên M đ ( , ) f x yM ∀( , )x y ∈ ) G

2 ( , ) f x y tho mãn trong G đi u ki n lipsit đ i v i y

Khi đó t n t i duy nh t m t nghi m y=φ( )x c a ph ng trình (2.1) xác

đ nh và liên t c đ i v i các giá tr c a x thu c đo n x0− ≤ ≤h x x0+ trong h đó

đ nh và có đ o hàm liên t c theo x đ c g i là nghi m t ng quát c a ph ng trình (3.1) trong G n u:

a) ∀M x y( , )∈ t G y=φ( , )x c có th gi i ra đ c c=ψ( , )x y

b) y=φ( , )x c là nghi m c a ph ng trình (3.1) v i c∀ thu c mi n đang xét khi M x y( , ) ch y kh p G

3.2.Tích phân t ng quát

H th c: ϕ( , , )x y c = hay ( , )0 ψ x y = g i là tích phân t ng quát c a c

(3.1) trong G n u nó xác đ nh nghi m t ng quát y=φ( , )x c c a ph ng trình trong

mi n đó

3.3.Nghi m riêng

Nghi m y= y x( ) đ c g i là nghi m riêng c a ph ng trình (3.1) n u t i

đi m c a nó đi u ki n duy nh t nghi m c a bài toán Côsi đ c tho mãn

Trang 10

Nghi m nh n đ c t nghi m t ng quát v i h ng s c xác đ nh luôn luôn là nghi m

Trang 11

y = y Ta có

1 223

f y y

∂ = ∞

∂ khi y= 0

Ta th y: +) y= là nghi m 0

+) Nghi m t ng quát c a ph ng trình vi phân trên là 27y=(x+c)3 đây

là h đ ng Parabol b c 3, ta th y t i m i đi m c a y= tính ch t duy nh t 0nghi m b phá v do đó y= là nghi m kì d 0

=

Trang 12

Gi s ph ng trình (3.2) xác đ nh m t s các giá tr th c 'y (hay vô h n) 'y = f x y i( , ) (i=1, 2, ) (3.3)

gi s f x y liên t c và có i( , ) đ o hàm riêng theo y khi đó lý lu n nh trên ta có th

F

gt F

H th c (3.4) g i là 'y − bi t tuy n (hay p bi t tuy n) c a ph ng trình (3.2)

* Th xem p bi t tuy n có ph i là nghi m c a ph ng trình (3.2) hay không

* N u ph i thì xem tính ch t duy nh t có b phá v hay không N u có thì

p-bi t tuy n là nghi m kì d

Ví d : Tìm nghi m kì d c a ph ng trình F x y y( , , ')= y'2+ y2− = 1 0

Ta có 2 ' 0

'

F y y

Trang 13

T y'= ± −1 y2 ta có nghi m arcsin y= ± +x c⇒ =y sin(± + hay x c)sin( )

0

x y c

x y c c

0

x y c

R x y

x y c c

nghi m kì d

Trang 14

gi s M x N y( ), ( ) liên t c trong mi n nào đó c a 2

R , khi đó tích phân t ng quát

Nh ng tr ng h p y= làm cho ( ) 0y0 N y = c ng là nghi m c a ph ng trình (1.2) N u mu n tìm c nghi m d i d ng x=x y( ) thì nh ng giá tr x= x0

Trang 16

C z

+ = thay y

z x

Trang 17

Trang 18

V y nghi m t ng quát c a ph ng trình (3.3) là y=Ce−∫P x dx( ) trong đó C là h ng

s tu ý

Trang 19

b) B c 2: Ta th tìm nghi m c a (3.2) d i d ng (3.4) trong đó coi C =C x( ) khi

c a nghi m t ng quát c a ph ng tình vi phân tuy n tính thu n nh t v i m t nghi m riêng c a ph ng trình vi phân tuy n tính không thu n nh t

2 Nghi m t ng quát c a ph ng trình vi phân tuy n tính không thu n nh t tìm đ c b ng hai l n l y tích phân (mà ta th ng nói là b ng hai l n c u ph ng)

Trang 20

Th t v y: đ t y=Y x( )+ trong z đó ( )Y x là m t nghi m riêng c a ph ng trình không thu n nh t Còn z là hàm ph i tìm, l p ph ng trình vi phân đ i v i z

ta có dz P x z( ) 0

Nh v y n u bi t đ c m t nghi m riêng c a ph ng trình vi phân tuy n tính không thu n nh t thì nghi m t ng quát tìm đ c b ng m t phép c u ph ng

b) N u bi t đ c m t nghi m riêng không t m th ng (khác không) c a ph ng

Th t v y xét ph ng trình sau: dy P x y( ) 0

dx + = Gi s y=φ( )x ≠ là 0nghi m riêng đã bi t

Nghi m t ng quát c a ph ng trình đang xét có d ng P x dx( )

y=Ce−∫Nghi m này ch a m i nghi m riêng, gi s ng v i C ta có 0

( ) 0

( )x C e P x dx

φ = −∫ do đó

0( )

C = ta đ c y=C1φ( )x c) N u bi t đ c hai nghi m riêng khác nhau c a ph ng trình không thu n nh t thì

có th tìm đ c nghi m t ng quát c a nó mà không c n c u ph ng

Th t v y: Gi s y x y x là hai nghi m khác nhau c a ph1( ), 2( ) ng trình không thu n nh t thì ta có th d dàng ch ng minh đ c y x1( )−y x2( ) là nghi m không

Trang 23

§4 PH NG TRÌNH VI PHÂN HOÀN CH NH - TH A S TÍCH PHÂN

Trang 24

u x y =∫M x y dxy (4.6) Trong đó ( )φ y là m t hàm tu ý theo y (tích phân này có ngh a vì G đ n liên) Ta

φ = ∫ + (4.8)

Trang 27

M t khác t (4.13)

( , )( , )

u

M x y x

Ta ch ng minh r ng ph ng trình có vô s th a s tích phân

Ta s ch ng minh r ng µ1= Φ( ) ( , )u µ x y c ng là th a s tích phân Trong đó ( )u

Trang 28

1 1

00

u u

u

u

µµ

Trang 29

a) Th a s tích phân ch ph thu c x µ µ= ( )x Khi đó 0

( )1

dx x

Trang 31

2(1 ) 1

t x

Trang 32

φφ

Trang 33

v= Ω u C Khi đó nghi m t ng quát c a (2.1) d i d ng tham s là

x =φ[u, ( , ) ;Ω u C ] y =ψ[u, ( , )Ω u C ]

Sau đây ta s xét hai d ng ph ng trình

Ph ng trình tuy n tính đ i v i x và y có d ng y=φ( ')y x+ψ ( ')y (2.4) Trong đó gi thi t ( ')φ yy' (n u ≡ là ph ng trình Klero)

Dùng ph ng pháp nh trên v i tham bi n: u=x v; = = Khi đó (2.4) có d ng p y'( ) ( )

Trang 34

ây là nghi m t ng quát c a ph ng trình Lagr ng d ng tham s

Chú ý: Khi bi n đ i ph ng trình ta ph i gi thi t ( )φ p − ≠ D th y r ng các p 0giá tr nghi m p= p i c ng là nh ng nghi m c a ph ng trình Tu t ng tr ng h p nghi m đó có th là nghi m riêng hay nghi m kì d

Ph ng trình có d ng y= y x' +ψ ( ')y (2.7)

Trang 36

y ph i có m t

Gi s : Hàm F liên t c theo t t c các bi n và t i đi m ( ) ( )

0, k ( 0) 0k

x=x y x = y tho mãn đi u ki n

' 1

Trang 37

1 2

2 3

( , , , )

n n

i v i (1.4) bài toán côsi đ c đ t ra nh sau:

Hãy tìm nghi m {y x y x1( ), 2( ), ,y x n( )} Sao cho khi x= thì x0

Trang 38

(Khi đó t s liên t c c a các f trong G đóng if iM (i =1 )n )

2 Trong mi n G các hàm f tho mãn i đi u ki n Lipsit đ i v i các bi n

i

y t c là ∃ > N 0 đ

f x y y i( , 1, 2, ,y n)− f x y y( , 1, 2, ,y n) ≤N y( 1−y1 + + y ny n )

Khi đó t n t i duy nh t m t nghi m {y x1( ), ,y x n( )} c a h (1.4) xác đ nh trong

( ) ( 1 )

Chú ý: N u các hàm f có i đ o hàm gi i n i theo y trong G thì nó s tho mãn i

đi u ki n Lipsit đ i v i các y trong G i

Xét ph ng trình y( )n = f x y y( , , ', ,y(n−1)) (1.5)

T đ nh lý t n t i và duy nh t nghi m c a h chu n t c ta suy ra đ nh lý t n

t i và duy nh t nghi m c a h chu n t c c a (1.5) nh sau:

Trang 39

xx0 ≤a y, −y0 ≤b y, ′−y0′ ≤b, , y(n−1)− y0(n−1) ≤ b

T đó M sao cho fM trong G

đi u ki n t n t i duy nh t nghi m là hàm φ( ,x C C1, 2, ,C n) có đ o hàm riêng liên

t c theo x đ n c p n và ph thu c vào các h ng s C C1, 2, ,C sao cho n

( , , , )

n n

2 Tho mãn ph ng trình đang xét v i ∀ trong mi n C i đang xét

T ng t nh ph ng trình vi phân c p 1 ta có th đ a ra đ nh ngh a nghi m riêng, tích phân t ng quát và nghi m kì d c a ph ng trình vi phân c p cao

§2 CÁC PH NG TRÌNH GI I C B NG C U PH NG

2.1.D ng F x y( , ( )n ) =0 (2.1)

Trang 40

x n x

x x n

Trang 41

2 0 2 0

0 1

φψ

2

Trang 42

φψ

n n

φψ

Trang 43

ay′′= − + y

2 21

z= y′⇒az′= − +z hay

2 2

11

dz

dx a z

= −+

2 2(1 )

C a

φφ

Trang 44

Hay Φ( ,x y(n−2),C C1, 2)= ây là ph ng trình d ng (1) 0

b) Gi s r ng ph ng trình không gi i ra đ c ( )n

y nh ng có th bi u di n m t cách đ n tr theo tham s t

( 2)

( )

( )( )

n n

φψ

§3 TÍCH PHÂN TRUNG GIAN - PH NG TRÌNH H C P C

3.1 Tích phân trung gian

Trang 45

( ) ( )( , k , , n ) 0 ( 1)

( 1)

( , , , )

n n

n n

Trang 46

C y

Trang 47

C z

21

Trang 50

nh ngh a : H hàm k( )x } đ c g i là ph thu c tuy n tính trong kho ng ( )a b ,

( )

1 1( )x 2 2( ) x n n( )x 0 x a b,

N u không t n t i các αi nh v y đ đ ng nh t th c (2.3) tho mãn thì ta nói {φk( )x } là đ c l p tuy n tính

( ), ( ) , ( )

n n

Trang 52

Chú ý: Do các đ nh lý 1,2 suy ra W l p nên b i n nghi m c a ph ng trình (2.1)

Trang 53

n

k k k

=

Trong đó C k =const

Ta ph i ch ng minh hai đi u:

Hàm ( )y x xác đ nh t (2.6) tho mãn L n( )y = 0 đi u này hi n nhiên theo tính ch t c a toán t L n

Chú ý: Công th c ( )2.6 cho ∀ nghi m riêng c a ph ng trình L n( )y = 0

Th t v y ta tìm nghi m riêng ( )y x sao cho y x( 0) = y0, ,y(n−1)(x0)= y0(n−1), t c là

ph i ∃C k đ

1

n

k k k

Trang 54

nh lý 5 : N u ta có ( n + nghi m riêng 1) y y1, 2, ,y y n, n+1 thì các nghi m đó s ph thu c tuy n tính

Ch ng minh

Gi s y y1, 2, ,y là ph thu c tuy n tính thì hi n nhiên n đ nh lý đúng

Gi s y y1, 2, ,y là n đ c l p tuy n tính, khi đó y y1, 2, ,y l p nên m t h nghi m n

nh lý : N u bi t đ c m t nghi m riêng c a ( )3.1 thì nghi m t ng quát c a ( )3.1

là tông c a nghi m riêng đó v i nghi m t ng quát c a (3.2)

Trang 55

V y ta có h

Trang 56

1 1

1 1

1 1

n n

n

dC dC

dC dC

dC dC

Trang 57

Nghi m t ng quát c a ph ng trình thu n nh t là y=C x1 2+C2 coi

122

dC dx

Trang 58

Chú ý: Trong tr ng h p ph ng trình đ c tr ng có nghi m ph c k = ±α iβ thì thay cho nghi m e(α±iβ)x c a ph ng trình (4.2) ta s có hai nghi m th c là

Trang 60

y x( ) =C e1 x +C2cos 2x+C3sin 2x+ x C( 4cos 2x+C5sin 2x)

Trong ph n này ta xét d ng ph ng trình *[ ]

( )

n

L y = f x Tr c h t ta ch ng minh m t b đ quan tr ng g i là NGUYÊN LÝ CH NG CH T NGHI M

Trang 61

Gi s h s a n ≠ ta ch ng minh r ng ph ng trình có nghi m riêng là m t 0

đa th c b c S Ta tìm nghi m riêng d ng * 1

Thay vào ph ng trình (4.4) và so sánh các lu th a x k ta s xác đ nh đ c các h ng s B k (k =1 )S theo A k

Gi s a n =a n−1 = = a n− +α 1=0 còn a n−α ≠ (0 đi u này có ngh a k = là 0nghi m b i α c a ( )F k = ) 0

Ta ch ng minh r ng ph ng trình (4.4) có nghi m riêng d ng

Trang 63

(chú ý V x V x là liên h p), áp d ng nguyên lý ch ng ch t nghi m ta có: 1( ), 2( )

(*) p iq+ không là nghi m c a ( ) 0F k = ⇒ ta tìm nghi m riêng ng v i v ph i là

Trang 64

Ta có quy t c: N u p iq + không ph i là nghi m c a ( ) 0 F k = thì ph ng trình

Trang 65

, , , , , , , , 0

n n

Trang 66

( , , , , )

n n

l p thành m t h đ ng cong ph thu c n tham s

N u h (1.2) tho mãn trong mi n D nào đó ∈E n+1 đi u ki n t n t i duy

nh t nghi m thì t i m i đi m c a D ch có m t và ch m t đ ng cong tích phân đi

qua

b) Nghi m riêng

Ng i ta g i nghi m riêng c a h (1.2) là nghi m mà có đ c b ng cách cho

1, 2, , n

C C C trong nghi m t ng quát các giá tr xác đ nh C1=C C10, 2 =C20, ,C n =C n0

c) Nghi m kì d : Nghi m y i = y x i i( ) =1 n đ c g i là nghi m kì d n u t i m i

đi m c a nó tính ch t duy nh t nghi m b phá v

§2 A H PH NG TRÌNH VI PHÂN V PTVP C P CAO

2.1 M t s ví d

dx y dt dy x dt

Ngày đăng: 13/10/2014, 08:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w