1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Trắc nghiệm về da liễu, giang mai

21 2,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 159,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xoắn trùng gây bệnh giang mai: A. Dạng xoắn, thấy trực tiếp và rõ d ưới kính hiển vi thường. B. Chuyển động Brơnien, thấy dưới kính hiển vi nền đen. C. Dạng xoắn, kích thước 2030m. D. Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho ng ười. E. Đề kháng với kháng sinh thông thường. 693. Săng giang mai: A. Loét và đau dữ dội. B. Lở, sạch và đau dữ dội. C. Loét, sưng hạch vệ tinh. D. Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với ng ười

Trang 1

DA LIỄU

GIANG MAI

692 Xoắn trùng gây bệnh giang mai:

A Dạng xoắn, thấy trực tiếp và rõ dưới kính hiển vi thường

B Chuyển động Brơnien, thấy dưới kính hiển vi nền đen

C Dạng xoắn, kích thước 20-30m

D Mọc được ở môi trường nhân tạo và chỉ gây bệnh cho người

E Đề kháng với kháng sinh thông thường

693 Săng giang mai:

A Loét và đau dữ dội

B Lở, sạch và đau dữ dội

C Loét, sưng hạch vệ tinh

D Xuất hiện từ 30 đến 45 ngày sau khi tiếp xúc với người bệnh

E Lở, đáy sạch, không đau, tự khỏi

694 Giang mai thời kỳ thứ II:

A Xuất hiện ngay khi săng biến mất và có biểu hiện gôm

B Hình ảnh lâm sàng đặc trưng là đào ban, sẩn, sẩn phì

C Nhiễm trùng lan tỏa và gây tử vong ngay ở giai đoạn sớm

D Thương tổn có tính khu trú

E Chuẩn độ kháng thể cao và điều trị ít hiệu quả

695 Giang mai thời kỳ thứ III:

A Tần suất ngày càng nhiều

B Thương tổn dễ lây

C Thương tổn không lây và không chịu tác dụng của

penicilline

D Thương tổn không đối xứng và có khuynh hướng hủy hoại

E Ngày xưa thường hay gặp vì dễ lây

696 Giang mai bẩm sinh:

A Xảy ra khi cha, mẹ đều phải bị giang mai thời kỳ II

B Thương tổn đặc trưng là chảy nước mũi,dính máu và khu trú thường ở lòng bàn tay chân

C Thương tổn X quang chủ yếu là viêm xương nhỏ

D Viêm giác mạc kẽ, tràn dịch khớp gối chịu tác dụng của kháng sinh thông thường

E Không để lại di chứng nào quan trọng

697 Giang mai khi có thai:

A Penicilline, dõycycline là những thuốc điều trị hữu hiệu nhất

B Không được dùng ẻỷthonycine và tẻtacycliné để điều trị

C Không dùng tẻtacycline, dõycycline để điều trị

D Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ mắc bệnh càng lâu

E Tần suất mắc bệnh càng cao khi mẹ có phản ứng với chuẩn độ lớn

698 Huyết thanh giang mai:

Trang 2

A Huyết thanh sẽ có chuẩn độ cao dần và sẽ để lại sẹo huyết thanh nếu không điều trị

B Chỉ dương tính khi mắc bệnh giang mai lây truyền bằng đường tình dục

C Quan trọng nhất để chẩn đoán xác định và theo dõi bệnh

D Chuẩn độ cao nhất trong giang mai kín muộn và giang mai I

E Chuẩn độ giảm khi bệnh càng bị lâu

699 Phức hợp huyết thanh định bệnh giang mai thông dụng hiện nay:

700 Điều trị giang mai:

A Penicilline chậm tiêu có hiệu quả trên tất cả các thể bệnh giang mai

B Benzathine - penicilline tốt nhất trong điều trị giang mai bẩm sinh

C Khi bệnh nhân có thai bị dị ứng với penicilline nên dùng gia đình kháng sinh tẻtacycline

D Điều trị đúng là phản ứng trở nên âm tính E Tất cả đều sai

701 Dịch tễ học bệnh giang mai:

A Bệnh tiên thiên nhưng ngày càng nhiều ở nước ta

B Tỷ lệ cao nhất kể trong tất cả những bệnh lây truyền bằng đường tình dục

C Bệnh lây thành dịch ở các nước đang mở mang

D Sự xuất hiện HIV/AIDS làm gia tăng bệnh

E Nạn mại dâm và nghiện ma túy là nguyên nhân chính làm gia tăng số người mắc bệnh

702 Đường lây của bệnh giang mai:

A Bệnh giang mai lây lan qua đường tình dục, từ mẹ sang con

B Bệnh giang mai có thể lây từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng đường lối di truyền

C Bệnh giang mai xuất hiện và gây ra dịch ở V.N vào thế kỷ

703 Giang mai II có đặc điểm:

A Săng và phát đào ban

B Hạch và thương tổn dạng gôm

C Khi lành để lại sẹo teo

D Săng và hạch

E Phản ứng huyết thanh dương tính

704 Đào ban, sẩn, sổ mũi nhầy máu là đặc điểm của giang mai:

Trang 3

A Thời kỳ I, II

B Thời kỳ II, III

C Thời kỳ I, II, III

D Thời kỳ I, bẩm sinh

E Thời kỳ II và giang mai bẩm sinh sớm

705 Nổi hạch là triệu chứng chính của giang mai:

B T.P sinh sản nhiều trong máu

C Dấu chứng thường tự biến mất

D Cĩ thể truyền từ mẹ sang con

E Tất cả đều đúng

707 Dấu chứng nào sau đây khơng thuộc giang mai bẩm sinh muộn:

A Gan, lách lớn

B Mũi hình yên ngựa

C Viêm xương, tủy xương

D Viêm màng xương

E Răng Hutchínon

708 Những dấu hay gặp nhất của giang mai bẩm sinh sớm:

A Gan, lách lớn và phình động mạch

B Gan, lách lớn và tuần hồn bàng hệ

C Gan, lách lớn và chảy mũi nước

D Sưng hạch khắp nơi

E Chảy mũi nước và bỏng nước lịng bàn tay chân

709 Đặc điểm nào sau đây khơng phải của săng giang mai:

711 Bệnh giang mai ở Việt Nam cịn được gọi là bệnh Xiêm La vì:

A Chiến tranh Việt - Thái

B Chiến tranh Tây Sơn - Nguyễn Ánh

C Chiến tranh giữa vua Quang Trung và liên quân Thái Lan - Nguyễn Ánh

D Chiến tranh giữa Nguyễn Huệ và liên quân Nguyễn Aïnh - Thái Lan

Trang 4

E Chiến tranh giữa Nguyễn Nhạc - Nguyễn Lữ với liên quân Nguyễn Áïnh- Thái Lan

E Các câu trên đều sai

713.Tỷ lệ mắc bệnh loét sinh dục ở Việt Nam

A 1%

B 3%

C 5%

D 10%

E Các câu trên đều sai

714 Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường

A Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình

B Dễ dàng với phương pháp nhuộm gram

C Khó khăn vì các hình ảnh lâm sàng không điển hình

D Khó khăn vì vết loét thoáng qua E.Khó khăn vì vết loét luôn luôn có máu

715 Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là:

A Trong lổ tiểu

B Rãnh quy đầu

C Trực tràng

D Rãnh quy đầu và trực tràng

E Rãnh quy đầu và quy đầu

716 Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là:

Trang 5

720 Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thường sưng

A Luôn luôn ở bên P

B Luôn luôn ở bên T

C Bên T ít hơn bên P

D Bên T nhiều hơn bên P

E Một bên hoặc hai bên

721 Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩn đoán:

E Soi tươi dịch tiết với nước muối sinh lý

724 Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định các xét nghiệm nào dưới đây

E Nhuộm xanh mêtyn

726 Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán bệnh hạ cam là:

Trang 6

A Nhuộm gram dịch tiết

B Cấy vào môi trường chọn lọc

C Huyết thanh học

D Soi tươi dịch tiết với nước muối sinh lý

E Soi tươi dịch tiết với dung dịch KOH 10%

727 Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt ra đầu tiên cho bệnh loét sinh dục - hạch

A Giang mai

B Hạ cam

C Eïcpét sinh dục

D Hạch xoài

E Tất cả các câu trên đều đúng

728 Ở tuyến y tế cơ sở, khi phát hiện bệnh nhân có vết loét sinh dục, thái độ xử trí của bạn là:

A Khám xác định có vết loét

B Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyên khoa

C Điều trị ngay bệnh giang mai

D Điều trị ngay bệnh hạ cam

E Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạ cam

729.Thai độ xử trí đối với hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và bệnh hạch xoài:

A Xẽ dẫn lưu ngay

B Chống chỉ định xẽ dẫn lưu

C Cần cho kháng sinh trước khi xẽ dẫn lưu

D Không xẽ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéo dài

D Vit C liều cao

E Phối hợp Aciclovỉ và Cocticoit

731 Thuốc nào điều trị bệnh hạ cam rất hiệu quả ở tuyến y tế cơ sở:

Trang 7

734 Để xác định nguyên nhân gây bệnh, tổn thương loét sinh dục được rửa sạch với và thấm khô bằng gạc vô trùng

735 Trong điều kiện của Việt Nam, khả năng của các xét nghiệm còn bị hạn chế rất nhiều Do vậy chẩn đoán đầu tiên của loét sinh dục nên đặt ra là

vì đây là bệnh quan trọng nhất

E Ly 1 và ly 2 đều trong, lơ lững các sợi chỉ

737 Ở nam giới, VNĐ không có triệu chứng do nhiễm lậu cầu ngày càng tăng, với tỷ lệ:

E Tất cả các câu trên đều sai

739 Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là:

A Viêm niệu đạo

B Viêm hậu môn - trực tràng

C Viêm ống dẫn trứng

D Viêm nội mạc tử cung

E Viêm cổ tử cung và viêm ống dẫn trứng

741 Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:

A Niệu đạo

Trang 8

B Cổ tử cung

C Âm hộ

D Hậu môn

E Trực tràng

742 Khi mẹ bị nhiễm lâụ cầu, trẻ sơ sinh có khả năng:

A Viêm hậu môn

E Các câu trên đều sai

744 Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia Trachomatí ở nam giới là:

A Viêm niệu đạo không có triệu chứng

B Viêm niệu đạo cấp

C Viêm điệu đạo bán cấp

D Viêm niệu đạo mạn

E Viêm niệu đạo có biến chứng

745 Một triệu chứng của VNĐ do Chlamydia Trachomatí ở nam giới là:

A Nhầy trong

B Nhầy mủ

C Nhầy trong, lượng ít

D Nhầy mủ, lượng nhiều

E Nhầy trong, lẫn máu

746 Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia Trachomatí ở phụ nữ trẻ, sẽ có triệu chứng viêm cổ tử cung và:

A Viêm âm hộ

B Viêm âm đạo

C Hội chứng niệu đạo

D Viêm nội mạc tử cung

Trang 9

748 Các triệu chứng do nhiễm trùng roi âm đạo ở nữ giới là viêm

âm đạo cấp và:

A Viêm âm hộ

B Viêm âm đạo không có triệu chứng

C Viêm âm đạo mạn

D Viêm âm hộ và viêm âm đạo bán cấp

E Viêm âm đạo bán cấp và viêm âm đạo không có triệu chứng

749 Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt, ở túi cùng sau, là triệu chứng của viêm âm đạo cấp do:

750 Ở nam giới triệu chứng tiểu khó trong viêm niệu đạo bán cấp

do trùng roi âm đạo có tỷ lệ:

A Viêm niệu đạo cấp

B Viêm niệu đạo bán cấp

C Viêm túi tinh

D Viêm mào tinh

E Viêm mào tinh và viêm tinh hoàn

752 Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở

để chẩn đoán nhiễm khuẩn niệu sinh dục do lậu và không do lậu:

A Soi tươi và nuôi cấy

B Nhuộm gram và nuôi cấy

C Soi tươi và PCR

D Soi tươi và nhuộm gram

E DNA probe và nuôi cấy

753 Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để xác định:

A Canđia albicán

B Xoắn trùng giang mai

C Trùng roi âm đạoLậu cầu

Trang 10

E Lậu cầu và tế bảo mủ

755 Ở tuyến y tế cơ sở, khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo và đau khi tiểu, khám lâm sàng có dịch Thái

độ của bạn là:

A Điều trị theo kháng sinh đồ

B Điều trị lậu liều duy nhất

C Điều trị Chlamydia

D Điều trị trùng roi và Chlamydia

E Điều trị lậu liều duy nhất và Chlamydia

756 Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị bệnh lậu không có biến chứng:

Trang 11

C Viêm cổ tử cung

D Viêm âm hộ - âm đạo

E Viêm âm đạo và viêm cổ tử cung

762 Điều trị viêm cổ tử cung nghĩa là điều trị các bệnh:

763 Để điều trị nhiễm khuẩn niệu sinh dục do Chlamydia,

Dõycycline được dùng với liều:

A 50mg x 2 lần/ ngày

B 100mg/lần/ngày

C 100mg x 2 lần/ngày

D 200mg/lần/ cách ngày

E Tất cả các câu trên đều sai

764 Lậu cầu là một loại vi khuẩn đặc biệt có ái lực với

765 Người ta xác định được 15 tip huyết thanh của Chlamydia Trachomatí, trong đó các tip bệnh nhiễm khuẩn niệu sinh dục

766 Phù mại bệnh lậu thường có nhiễm kèm theo

dấu mắc

767 Viêm niệu đạo mạn do lậu thường dễ bị bỏ qua, gồm các triệu chứng : tiết dịch nhầy buổi sáng gọi là

" ", cảm giác khó chịu ổ niệu đạo

768 Ở bệnh nhân bị viêm niệu đạo bán cấp do Chlamydia

Trachomatí, khám lâm sàng không có dấu hiệu bất th ường nào khác ngoài

769 Ở phụ nữ trẻ, nhiễm Chlamydia Trachomatí, sẽ xuất hiện hội chứng niệu đạo với 3 triệu chứng :

c) Lây bằng đường da và máu

d) Nhiều thành kiến và điều trị khó

e) Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm

181Trực khuẩn Hánen:

Trang 12

a) G.A Hánen khám phá tại Na uy vào thế kỷ XĨ b) G.A Hánen khám phá tại Na uy vào thế kỷ XVIII

c) Cấy được trên môi trường nhân tạo

d) Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể người Việt Nam

e) Cồn và ãit không tiêu diệt được

182 Bệnh Hánen lây lan chủ yếu do:

a) Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân

b) Suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào và tiếp xúc mật thiết, lâu dài với bệnh nhân

c) Tiếp xúc với các thể bệnh Hánen

d) Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật

e) Trực khuẩn Hánen chống được cồn và acit

183 Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Hánen:

a) rất cao

b) cao

c) trung bình

d) thấp

e) không lây nhiễm

184Thanh toán bệnh Hánen nghĩa là:

a) Tỉ lệ hiện mắc < 1/100.000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100.000 b) Tỉ lệ hiện mắc < 1/ 10.000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 10.000

c) Tỉ lệ hiện mắc < 1/100.000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 10.000 d) Tỉ lệ hiện mắc < 1/10.000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100.000

a) Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài

b) Nhuộm không đều, có dạng hạt

c) Nhuộm đều có dạng đứt khúc

d) Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài

e) Đứt khúc, đầu hơi cong

187Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobactẻium Lẻpae

188 Định bệnh Hánen chủ yếu dựa trên:

a) Xét nghiệm vi khuẩn và giải phẫu bệnh

Trang 13

b) Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh

c) Thần kinh lớn và da đổi màu

d) Dấu da và phản ứng Lẻpomine

e) Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn

189 Phức hợp bệnh Hánen chứa nhiều vi khuẩn nhất:

192 Thử nghiệm Lẻpomine dương tính mạnh (còn miễn dịch qua

trung gian tế bào) ở thể :

193 Mục tiêu của trị liệu bệnh Hánen là:

a) Tiêu diệt Mycobactẻium Lẻpae để không lây lan

195 Đa hóa trị liệu thể nhiều vi khuẩn:

a) Rìampicin - Minocyclin - Dápon

b) Rìampicin - Quinolon - Dápon

c) Rìampicin - Quinolon - Minocyclin

Trang 14

d) Rìampicin - Cloaimin - Dápon

e) Quinolon - Dápon - Clảỉthomycin

196 Xét nghiệm vi khuẩn âm, 1 thương tổn da điều trị mới (1998), một lần duy nhất:

a) Dápon - Rìampicin - Minocyclin

b) Dápon - Quinolon - Minocyclin

c) Dápon - Minocyclin - Clảỉthomycin

d) Dápon - Cloaimin - Rìampicin

e) Rìampicin - Òlõacin - Minocyclin

197 Hiệu ứng thứ phát thường gặp nhất trong đa hóa trị liệu bệnh Hánen:

a) đỏ da - nôn mửa - tiêu chảy

b) đỏ da - nôn mửa - viêm thận

c) viêm thận - tiêu chảy - trụy tim mạch

d) viêm thận - ban xuất huyết - sốt

e) viêm thận - viêm gan - tiêu chảy

198 Phản ứng loại 2 thường xảy ra ở bệnh Hánen thể:

e Một bệnh chưa tìm rõ nguyên nhân

201 Đặc trưng của bệnh văy nến là ;

a Sự thành lập mụn nước

b Sự thành lập bọng nước

c Sự tăng sinh tế bào thượng bi

d Sự tăng sinh tế bào bì

e Sự tăng sinh toàn bộ lớp tế bào thượng bì và lớp bì

202 Tổn thương cơ bản của bệnh vảy nến là:

Trang 15

b Cấu tạo bởi những phiến mỏng

206 Thứ tự trong nghiệm pháp BROCQ xuất hiện:

a Vết đèn cầy -giọt sương máu -dấu vảy hành

b Vết đèn cầy -dấu vảy hành -giọt sương máu

c Dấu vảy hành -Vết đèn cầy -giọt sương máu

d giọt sương máu -dấu vảy hành -vết đèn cầy

e.Giọt sương máu -vết đèn cầy -dấu vảy hành

207 Thuốc diều trị tại chổ bệnh vảy nến là:

a Thuốc làm bong sừng

b Thuốc chống viêm Stẻoit

c Thuốc khử ỗi

d Vitamin D3

e Tất cả các câu trên đều đúng

208 Thuốc điều trị bệnh vảy nến kháng trị là:

a Kháng viêm không Stẻoit

Trang 16

214 Thể nào sau đây của bệnh vảy nến có liên quan đến nhiểm

khuẩn liên cầu  dung huyết

a- Thể giọt

b- Thể mảng

c- Thể mụn mủ

d- Thể đảo ngược

e- Tất cả các câu trên đều sai

215 Bệnh vảy nến có thể chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau đây trừ một

a Dủhing-Brocq

b Chàm da mỡ

c Vảy phấn hồng Gilbẻt

d Viêm kẻ do nấm Canđia

e Chàm dạng tổ đĩa bội nhiễm

216 Thuốc nào sau đây gây bột phát hoặc gia tăng bệnh vảy nến

d Nghiệm pháp Brocq dương tính

e Tất cả các câu trên đều đúng

218 Vảy nến thể mụn mủ là:

a Tổn thương là những mụn mủ vô khuẩn

b Tổn thương mụn mủ có chứa tụ cầu vàng

c Tổn thương vảy nến bộ nhiễm

d Tổn thương là những mụn mủ cần sự trị liệu kháng sinh

e Tổn thương mụn mủ kết hợp với nhiễm liên cầu ở họng

Trang 17

e Các số trên đều sai

220 Các thuốc sau đây ảnh hưởng đến sự xuất hiện bệnh nấm ngoại trừ 1:

a Khánh sinh kéo dài

b Cocticoit

c Thuốc ức chế miễn dịch

d Thuốc ngừa thai

e Thuốc kháng viêm không stẻoit

221 Môi trường cấy nấm thông thường là:

a Sabỏuaud

b Thạch máu

c Thạch sôcôla

d Canh thang

e Môi trường Lơếntn

222 Cấy nấm gây bệnh ¬mọc sau:

e Tất cả các câu trên đều đúng

226 Một trong những đặc tính sau đây không thuộc bệnh lang ben:

a.Tổn thương có ngứa

b Tổn thương thường là giảm sắc

Ngày đăng: 12/10/2014, 18:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

191. Hình vành khăn (miệng giếng) là đặc trưng của bệnh Hánen  thể: - Trắc nghiệm về da liễu, giang mai
191. Hình vành khăn (miệng giếng) là đặc trưng của bệnh Hánen thể: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w