1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Các vấn đề về suy thai và đáp án

25 2,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 407 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Suy thai mạn là tình trạng: a. Thiếu dinh dưỡng xảy ra trong thời kỳ thai nghén b. Thiếu chất sắt trong thời kỳ thai nghén c. Thiếu canxi trong thời kỳ thai nghén d.Thiếu oxy máu xảy ra từ từ trong thời kỳ thai nghén 2. Câu đúng nhất trong suy thai a. Suy thai cấp thường xảy ra lặng lẽ, khó phát hiện, kéo dài cho đến khi chuyển dạ b.Suy thai cấp thường gặp trong cấp cứu sản khoa c. Tỷ lệ tử vong do suy thai và ngạt sau đẻ rất cao, chiếm tỷ lệ >52,1% d. Tất cả các câu trên đều đúng 3. Thai thiếu oxy dẫn tới a. pO2 và pCO2 giảm b. pO2 và pCO2 tăng c. pO2 tăng d.pCO2 tăng 4. Thai thiếu oxy sẽ làm cho: a.Tim thai tăng tần số và lưu lượng b. Co mạch tại các cơ quan quan trọng như não, tim c. Giảm nhu động ruột d. Tất cả các câu a,b,c đều đúng

Trang 1

Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:

1 Trường thứ nhất:

1 Suy thai mạn là tình trạng:

a Thiếu dinh dưỡng xảy ra trong thời kỳ thai nghén

b Thiếu chất sắt trong thời kỳ thai nghén

c Thiếu canxi trong thời kỳ thai nghén

d.@Thiếu oxy máu xảy ra từ từ trong thời kỳ thai nghén

2 Câu đúng nhất trong suy thai

a Suy thai cấp thường xảy ra lặng lẽ, khó phát hiện, kéo dài cho đến khi chuyển dạ b.@Suy thai cấp thường gặp trong cấp cứu sản khoa

c Tỷ lệ tử vong do suy thai và ngạt sau đẻ rất cao, chiếm tỷ lệ >52,1%

d Tất cả các câu trên đều đúng

3 Thai thiếu oxy dẫn tới

a pO2 và pCO2 giảm

b pO2 và pCO2 tăng

c pO2 tăng

d.@pCO2 tăng

4 Thai thiếu oxy sẽ làm cho:

a.@Tim thai tăng tần số và lưu lượng

b Co mạch tại các cơ quan quan trọng như não, tim

c Giảm nhu động ruột

d Tất cả các câu a,b,c đều đúng

5 Chọn một câu sai về nguyên nhân của suy thai

a Do mẹ mắc các bệnh toàn thân như bệnh về hô hấp, bệnh máu, bệnh tim, bệnh HA

b Mẹ có khung chậu hẹp

c Mẹ có sẹo mổ cũ ở tử cung

d.@Câu b, c đúng

6 Những trường hợp sau dễ gây suy thai

a Rau bất thường: rau bong non, rau tiền đạo, phù rau thai

b ối vỡ non, ối vỡ sớm

c.@Câu a,b đúng

d Màng ối dầy

7 Suy thai có thể xảy ra trong những trường hợp sau, tìm một câu sai:

a Thai già tháng làm giảm lưu thông máu từ hồ huyết qua bánh rau

b Cơn co tử cung mau và mạnh làm cản trở tuần hoàn rau thai

c.@Mẹ có tiền sử mổ chửa ngoài tử cung

d tư thế nằm ngửa kéo dài, tử cung to chèn ép mạch máu vùng tiểu khung

8 Những biến đổi về tim thai như sau được coi là suy thai:

a >160 nhịp trong một phút

b < 120 nhịp trong một phút

c Nhịp tim thai rời rạc

d.@Cả câu a,b,c đều đúng

9 Khi thai suy, cósự thay đổi về màu sắc nước ối:

Trang 2

a Nước ối có lẫn máu

b Nước ối như màu nước rửa thịt

c.@Nước ối có màu xanh của phân xu

d Nước ối như màu nước dừa

10 Chẩn đoán suy thai:

a Nghe tim thai bằng ống nghe thường (gỗ hoặc nhựa), không thể đánh giá được biếnđổi của tim thai

b Chỉ theo dõi tim thai trên monitoring sản khoa mới xác định được suy thai

c.@ Kết hợp theo dõi tim thai và nhận định màu sắc nước ối có thể phát hiện sớm suy thai

d Tất cả các câu a,b,c đều đúng

11 Chẩn đoán chắc chắn suy thai khi:

a pH máu thai nhi từ 7,20-7,25

b pH máu thai nhi > 7,25

c.@pH máu thai nhi < 7,20

d Tiền sử đẻ lần trước phải đẻ chỉ huy

13 Dự đoán nguy cơ gây ngạt ở trẻ sơ sinh trong chuyển dạ, tìm một câu sai

15 Khi làm thông đường hô hấp trong hồi sức sơ sinh cần:

a Đặt trẻ nằm mặt ngửa tối đa

b Cầm 2 chân trẻ dốc ngược trẻ lên

c.@Hút đờm rãi ở miệng, họng hầu, mũi

17 Tạo nhịp thở và thông khí viện trợ cho trẻ tuỳ từng trường hợp và điều kiện, có thể:

a Thổi ngạt bằng phương pháp miệng - miệng

b Thông khí bằng nạ

c Đặt nội khí quản

d.@Câu a, b, c đều đúng

Trang 3

18 Kỹ thuật xoa bóp tim ngoài lồng ngực cho trẻ

a Dùng một bàn tay ấn vào vùng tim với tần số 100-120 lần/phút

b Dùng một bàn tay ấn vào vùng 2/3 dưới xương ức với tần số 100-120 lần/phútc.@Dùng 2 ngón tay cái đặt lên vị trí mỏm tim ở 2/3 dưới xương ức, các ngón khác

ôm dưới lưng rồi ấn với tần số 100-120 lần/phút

d Các câu trên đều đúng

19 Suy thai cấp thường xảy ra:

a Trong 3 tháng giữa của thai kỳ

b Ba tháng cuối của thai kỳ

c @Trong quá trình chuyển dạ

d Cả ba giai đoạn trên

20 Khi nước ối lẫn phân xu:

a Thai vừa mới suy

b Thai không thể bình thường sau đẻ

c Phải mổ lấy thai ngay

d @ Có thể bị suy thai

21 Khi thai thiếu oxy ở giai đoạn đầu sẽ dẫn đến:

a @Tim thai tăng tần số và lưu lượng tim

b Tần số tim thai giảm

c Toan chuyển hoá

d Thai không có phản ứng gì

22 Nguyên nhân thường gặp nhất ở những trường hợp có nhịp tim thai bất thường trên mornitoring trong chuyển dạ là:

a Chuyển dạ kéo dài

b Cơn co tử cung cường tính

b @Vi định lượng pH máu da đầu thai (Astrup)

c Nghe tim thai bằng ống nghe gỗ

d Soi ối

25 Biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất trong sử trí hội chứng Posero:

a Cho mẹ thở oxy

b @Cho sản phụ nằm nghiêng trái

c Cho thuốc giảm co

d Tiêm tĩnh mạch Glucose ưu trương

26 Biểu đồ Mornitoring sau:

Trang 4

a DIP I.

b @DIP II

c DIP biến đổi

d Nhịp tim thai nhanh

27 Phương pháp nào sau đây không nên sử dụng để đề phòng các trường hợp suy thai:

a Phát hiện sớm các trường hợp thai nghén có nguy cơ cao

b Sử dụng biểu đồ chuyển dạ

c @Không sử dụng thuốc tăng cơn co tử cung trong chuyển dạ

d Sử dụng Mornitoring để theo dõi chuyển dạ

28 Đánh giá tình trạng Apgar của trẻ sơ sinh ở phút thứ nhất:

a Có giá trị chẩn đoán chắc chắn suy thai

b @Có giá trị giúp người thấy thuốc quyết định biện pháp hồi sức thai

c Có giá trị chẩn đoán suy thai cao hơn Apgar ở phút thứ 5

d Cả 3 câu trên đều đúng

29 Tỷ lệ trẻ sơ sinh bị ngạt sau đẻ ở các nước đang phát triển:

32 Chọn một cầu sai về đặt nội khí quản trong hồi sức trẻ sơ sinh sau đẻ:

a Chỉ định trong trường hợp trẻ ngạt nặng ngay sau đẻ

Trang 5

b Chỉ định trong trường hợp thông khí bằng mặt nạ mà trẻ vẫn không tốt lên.

c Đặt nội khí quản trước rồi mới hút nhớt

d @Nếu bóp bóng với áp lực trên 10cm nước có thể gây vỡ phế nang

33 Hãy chọn câu định nghĩa đúng nhất về ngạt sơ sinh:

a Là tình trạng thất bại trong việc khởi động hô hấp lúc mới sinh

b Là tình trạng thất bại trong việc duy trì hô hấp lúc mới sinh

c Là tình trạng thiếu oxy máu

d @Là tình trạng thất bại trong việc khởi động và duy trì hô hấp lúc mới sinh dẫn đến thiếu oxy máu, toan chuyển hoá, có thể gây tử vong hoặc để lại di chứng về sau

34 Chọn một câu sai trong hồi sức trẻ sơ sinh:

a Sau 5 phút đánh giá lại chỉ số Apgar và các thông số thăng bằng kiềm toan khác

để điều chỉnh tiếp cho thích hợp

b @Sau 30 phút không kết quả thì ngừng hồi sức

c Sau hồi sức các trẻ đều phải được theo dõi ít nhất 24 giờ

d Phải cho kháng sinh ít nhất 5 ngày đề phòng nhiễm khuẩn

35 Động tác nào sau đây không phù hợp với việc làm sạch đường thở ở trẻ sơ sinh:

a Móc miệng lấy sạch nhớt, dãi

b Hút nhớt ở hầu, họng, mũi

c Hút qua ống nội khí quản

d @Bóp bóng hoặc thổi ngạt ngay sau đẻ

36 Dấu hiệu nào sau đây không phù hợp với trẻ bị ngạt có chỉ số Apgar 0 – 3 điểm:

a Không khóc

b Trương lực cơ nhão

c @Kích thích có nhăn mặt

d Nhịp tim dưới 80 lần/phút

37 Chọn một câu đúng nhất về định nghĩa hồi sức trẻ sơ sinh:

a @Là công việc để bổ khuyết một hay nhiều chức năng sống của trẻ mới sinh bị suy yếu

b Là công việc giúp trẻ thở được tốt sau sinh

c Là công việc giúp hệ tuần hoàn của trẻ hoạt động bình thường sau sinh

d Các câu trên đều sai

Trang 6

2 Trường thứ hai:

SUY THAI CẤP

Hãy chọn câu đúng nhất:

1 Suy thai cấp thường xảy ra khi nào?

A Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng giữa của thai kỳ

B Suy thai cấp thường xảy ra trong 3 tháng cuối của thai kỳ

C Suy thai cấp thường xảy ra trong quá trình chuyển dạ

D Suy thai cấp thường xảy ra đột ngột trong quá trình chuyển dạ

3 Khi thai nhi thiếu Oxy kéo dài sẽ xảy ra tình trạng gì?

A Không có thay đổi

B Có chuyển hoá yếm khí

C Hậu quả là toan chuyển hoá

D Hauạ quả là toan hô hấp

E Cả B và C

4 Cơn co tử cung có ảnh hưởng gì tới lưu lượng máu đến hồ huyết

A Làm giảm luồng máu tới hồ huyết

B Làm giảm đoạn luồng máu tới hồ huyết

C Ngăn cản luồng máu từ hồ huyết trở lại hệ thống tĩnh mạch của mẹ

Trang 7

10 Tổn thương nào ở trẻ sơ sinh không phải là hậu quả của suy thai cấp

A Tổn thương não: phù não, hôn mê, co giật

B Tim to do thiếu oxy kéo dài

C Suy thận chức năng

D Tổn thương võng mạc mắt

E Rối loạn chức năng đông máu

11 Nguyên nhân nào dưới đây không thuộc nhóm nguyên nhân sản khoa trong suy thai cấp

A Đẻ khó do cơ học

B Bất tương xứng đầu thai - khung chậu

C Ngôi bất thường

D Chuyển dạ kéo dài

E Sử dụng thuốc tăng co không kiểm soát

12 Trong suy thai cấp nguyên nhân nào dưới đây không thuộc nhóm nguyên do mẹ:

14 Nguyên nhân nào dưới đây không gây ra nhịp tim thai nhanh trong suy thai cấp

A Thiếu oxy máu thai nhi còn bù

B Thiếu oxy trong máu thai nhi mất bù

C Mẹ thiếu máu

Trang 8

D Mẹ sốt, nhiễm trùng

E Do dùng các thuốc kích thích

15 Nguyên nhân nào dưới đây không gây ra nhịp tim thai chậm trong suy thai cấp

A Thiếu oxy mất bù trong máu thai nhi

B Chèn ép cuống rốn

C Mẹ bị hạ thân nhiệt

D Mẹ dùng thuốc ức chế Bêta

E Thai non tháng

16 Nhịp tim thai chậm biến đổi (DIP biến đổi - DIPIII) thường là biểu hiện của:

A Chèn ép cơ học đầu thai nhi vào tiểu khung

B Nồng độ oxy trong máu thai nhi thấp làm ảnh hưởng não và tim

19 Điều nào dưới đây không nên làm trong xử trí nội khoa suy thai cấp

A Cung cấp oxy cho mẹ

B Cho mẹ nằm nghiêng trái

C Truyền dịch Ringerlactat, Natri bicarbonat

D Điều chỉnh rối loạn cơn co

E Truyền oxytocin tăng co giúp đẻ nhanh

20 Nguyên nhân nào dưới đây không thuộc nhóm nguyên nhân do thai trong suy thai cấp

21 Để dự phòng suy thai điều nào dưới đây không phù hợp :

A Theo dõi sát chuyển dạ

B Đánh giá đúng tình trạng bệnh lý của mẹ và thai

C Theo dõi liên tục tim thai

D Điều chỉnh con co cho phù hợp với giai đoạn chuyển dạ

E Truyền dịch điện giải ngay từ đầu cuộc chuyển dạ

Trang 9

ĐÁP ÁN SUY THAI

Câu 1: D Câu 6: C Câu 11: E Câu 16: D Câu 21: ECâu 2: D Câu 7: B Câu 12: D Câu 17: B

Câu 3: E Câu 8: B Câu 13: B Câu 18: C

Câu 4: D Câu 9: E Câu 14: B Câu 19: E

Câu 5: D Câu 10: D Câu 15: E Câu 20: E

Trang 10

3 Trường thứ ba:

1 Nhịp giảm muộn trên monitoring sản khoa là dấu hiệu của:

a) Chèn ép dây rốn

b) Phổi thai nhi chưa trưởng thành

c) Thiếu oxy đến thai do giảm máu tưới giữa các gai nhau

d) Có bất thường dẫn truyền tại tim thai nhi do bẩm sinh

e) Do đầu thai lọt vào tiểu khung

2 Trong chuyển dạ, nếu có tình trạng suy thai, người ta thường cho sản phụ nằm nghiêng trái với mục đích:

a) Giảm bớt sự chèn ép của thành bụng lên trên tử cung

b) Để sản phụ có thể hít thở sâu hơn so với nằm ngửa

c) Tư thế này có thể làm giảm bớt cường độ của cơn co tử cung

d) Giải tỏa hội chứng tĩnh mạch chủ dưới

e) Chỉ có tác động tâm lý đơn thuần

3 Trong chuyển dạ, nếu nước ối có màu vàng, ta có thể kết luận:

a) Có suy thai cấp

b) Suy thai đã kéo dài liên tục từ lâu nay

c) Thai nhi đã có lúc bị suy và hiện tại có thể có hay không suy thai cấp diễn.d) Thai nhi bị tán huyết

e) Mẹ bị suy chức năng gan

Đáp án

1 Về định nghĩa thai kém phát triển trong tử cung, điều nào sao đây là SAI?

a) Là một định nghĩa mang tính chất thống kê

b) Là một định nghĩa có độ đặc hiệu không cao

c) Nếu chọn mốc tiêu chuẩn là dưới bách phân vị thứ ba của biểu đồ trọnglượng theo tuổi của một dân số xác định thì độ nhạy không cao

d) Tùy theo vùng địa lý mà ta cần thay đổi định nghĩa bằng cách đặt ngưỡngchẩn đoán ở các bách phân vị khác nhau của biểu đồ Lubchenko

e) Cần có sự theo dõi liên tục qua quá trình thời gian

2 Có chỉ định cho chấm dứt thai kỳ ngay cho trường hợp nào sau đây?

a) Thai 30 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, non-stress test cóđáp ứng

b) Thai 30 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, trở kháng độngmạch rốn thấp hơn trở kháng động mạch não

Trang 11

c) Thai 30 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, trở kháng độngmạch tử cung tăng cao.

d) Thai 26 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, vô ối, non-stress test khôngđáp ứng

e) Thai 34 tuần vô kinh, kém phát triển trong tử cung, thiểu ối, non-stress testkhông đáp ứng, dòng chảy động mạch rốn bằng zero trong tâm trương

3 Cách dự phòng thai kém phát triển trong tử cung, chọn câu đúng nhất?

a) Trong thai kỳ phải ăn nhiều protein

b) Không thể ngăn ngừa được thai kém phát triển trong tử cung

c) Có thể dùng Indomethacin để điều trị thiểu ối

d) Có thể dùng Aspirin 500-1000mg/ngày để ngừa thai chậm tăng trưởng trong

tử cung

e) Tất cả các câu trên đều sai

4 Aspirin được chỉ định trong truờng hợp nào sau đây?

a) Cho mọi thai kỳ

b) Cho thai kỳ đã có biểu hiện của thai kém phát triển trong tử cung

c) Cho những người đã có tiền căn thai kém phát triển trong tử cung

d) Cho cả b và c

e) Cả a, b và c đều sai

5 Tình huống nào sau đây không gợi ý đến một thai kém phát triển trong tử cung?

a) Siêu âm thấy thai sống khoảng 8 tuần vô kinh trên một người trễ kinh 2tháng

b) Thiểu ối, thai kém cử động, biểu đồ tim thai dẹt và phẳng

c) Bề cao tử cung bằng 26cm ở một thai 32 tuần vô kinh, ngôi mông

d) Đường biểu diễn tăng trưởng của các số đo hình thái học gãy góc và nằmngang qua nhiều lần siêu âm liên tiếp

e) Tất cả các tình huống trên đều gợi ý đến một tình trạng chậm tăng trưởng trong

Trang 12

8 Nguyên nhân nào sau đây có khả năng gây suy thai trường diễn:

d) Thai bị suy trường diễn có khả năng chịu đựng tình trạng thiếu oxy tốt hơn

so với thai bình thường

e) Tất cả các câu trên đều đúng.

10 Chọn một câu đúng có liên quan đến suy thai trừơng diễn:

a) Các nội tiết tố do nhau tiết ra đều giảm, trừ hPL

b) Giảm dự trữ lipid trong bào thai có ảnh hưởng đến việc sản xuất surfactan.c) Trong suy thai trường diễn, nhịp tim thai không thay đổi, trừ khi có suy thaicấp

d) Chỉ có dị dạng động mạch rốn mới có khả năng gây suy thai trường diễn,còn các dị dạng liên quan đến nhiễm sắc thể thì không

e) Tất cả các câu trên đều đúng

11 Theo dõi trên lâm sàng, triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến khả năng suy thai trường diễn ?

a) Thể trạng mẹ gầy yếu

b) Bề cao tử cung tăng ít trong tháng chót thai kỳ

c) Sờ nắn được rõ các phần thai qua thành bụng

d) Trong khoảng tuổi thai 16-32 tuần, đo bề cao tử cung thấy nhỏ hơn số tuần5cm

e) Sản phụ cảm thấy thai máy ít đi

12 Dấu hiệu nào sau đây trong suy thai trường diễn cho tiên lượng xấu nhất?

a) Bề cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai

b) Khoảng cách ối lớn nhất (đo trên siêu âm) < 10mm

Trang 13

d) Monitoring nhịp tim thai.

e) Không có phương pháp nào có thể giúp xác định 100% có suy thai trườngdiễn

16 Đối với những thai kỳ có nguy cơ cao, có hy vọng phòng ngừa được suy thai trường diễn bằng loại thuốc nào sau đây?

a) Có dấu hiệu trở nặng của bệnh lý mẹ

b) Có dấu hiệu suy thai trầm trọng trong khoảng 28-30 tuần tuổi

c) Các số đo sinh học không tăng sau hai tuần theo dõi

d) Dưới đường bách phân vị thứ 10

e) Dưới đường bách phân vị thứ 20

Trang 14

19 Đặc tính của sự phát triển tế bào thai nhi trong 3 tháng đầu thai kỳ là: a) Tế bào tăng trưởng (hypertrophy).

b) Tế bào tăng sinh (hyperplasia)

c) Tế bào bị chết đi

d) Tế bào sưng phù

e) Tế bào thoái triển

20 Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra thai suy trường diễn thể đối xứng: a) Tăng huyết áp trong thai kỳ.

b) Nhiễm Rubella bẩm sinh

c) Đái tháo đường do thai

Trang 15

4 Trường thứ tư:

Câu hỏi lượng giá

1 Những dấu hiệu lâm sàng nào sau đây chứg tỏ suy thai

A Giảm cử động thai

B Nhịp tim thai nhanh trên 160 lần/phút

C Nhịp tim thai chậm dưới 120 lần/phút

D Nước ối lẫn phân su

E Nhịp tim thai 140 lần/phút đều và nước ối màu bình thường

2 Chẩn đoán suy thai cấp trong chuyển dạ dựa vào:

A Nghe và đếm nhịp tim thai bằng ống nghe gỗ

B Đếm cử động thai

C Theo dõi và ghi nhịp tim thai bằng máy monitoring sản khoa

D Soi ối

E Định lượng pH máu da đầu thai nhi

F Siêu âm Doppler thai

3 Những dấu hiệu nào của nhịp tim thai trên monitoring khẳng định suy thai

A Xuất hiện nhịp chậm

B Dip I

C Dip II

D Dip biến đổi

E Nhịp tim thai dao động kém

Trang 16

B > 7,25

C = 7,25

6 Chọn phương pháp điều trị thích hợp nhất cho một trường hợp suy thai

A Thở oxy qua sonde

B Giảm co tử cung

C Truyền dung dịch đường và vitamin C

D Truyền oxytocin để kết thúc chuyển dạ nhanh

7 Chọn thái độ xử trí thích hợp nhất khi suy thai

A Theo dõi đẻ thường

B Forceps ngay

C Theo dõi đủ điều kiện Ventouse

D Mổ lấy thai ngay

8 Chỉ số Apga được tính vào thời điểm nào sau khi đẻ đối với một trường hợp bìnhthường

Ngày đăng: 12/10/2014, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w