1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài tập chương este lipid 12 nâng cao

15 984 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 : Phản ứng thủy phân este trong mơi trường kiềm dd KOH khi đun nĩng được gọi là: A.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Trang 1

DẠNG 1: ESTE

I Kiến thức cần nắm:

1 Tổng quát: RCOOH + R’OH 2 4 ,

o

H SO dac t

   

   RCOOR’ + H2O

 Khi thay thế nhĩm OH ở nhĩm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhĩm OR’ thì được este

2 CTCT của este đơn chức: RCOOR’ Trong đĩ: R: gốc hiđrocacbon của axit hoặc H.

R’: gốc hiđrocacbon của ancol (R # H)

3 CTCT chung của este:

Este no đơn chức: CnH2n+1COOCmH2m+1 (n ≥ 0, m ≥ 1) hay CnH2nO2 (n ≥ 2)

Este khơng no cĩ 1 nối đơi, đơn chức mạch hở: CnH2n - 2O2 (n ≥ 3)

Este no 2 chức mạch hở: CnH2n - 2O4 (n ≥ 2)

4 Thuỷ phân trong mơi trường axit: Đặc điểm của phản ứng: Thuận nghịch và xảy ra chậm.

CH3COOC2H5 + H2O H2 SO4 đặc, t0C2 H5OH + CH3COOH

5 Thuỷ phân trong mơi trường bazơ (Phản ứng xà phịng hố): Phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều.

CH3COOC2H5 + NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH

muối ancol

6 Phản ứng đốt cháy este: CnH2nO2 + (3 2)

2

n 

O2

o

t

  n CO2  + n H2O

n CO2 n H O2  Este là no, đơn chức.

7 Lưu ý:

 Este + NaOH t o

  1 muối + 1 Anđehit  ancol cĩ nhĩm –OH gắn trên Cacbon bậc 1 Vd: CH3COOCH=CH2 + H2O  CH3COOH + CH3CHO

 Este + NaOH t o

  1 muối + 1 Xeton  ancol cĩ nhĩm –OH gắn trên Cacbon bậc 2 Vd: CH3COOC(CH3)=CH2 + H2O  CH3COOH + CH3COCH3

 Este của phenol khi thuỷ phân trong dung dịch kiềm sinh ra 2 muối và nước

CH3COOC6H5 + 2NaOH  CH3COONa + C6H5ONa + H2O

 Những este của axit fomic cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương:(tham gia phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag) vd: HCOOR' + Ag2O NH3

   HOCOOR' + 2Ag

 Số nhĩm chức este = 2

Este

H O n n

 Cho este tác dụng với NaOH, cơ cạn ta thu được chất rắn đĩ là muối nhưng nếu NaOH dư thì

Khối lượng chất rắn = khối lượng muối + khối lượng NaOH dư

Một chất hữu cơ mà tác dụng với NaOH nhưng khơng tác dụng với Na thì đĩ là Este

II Bài tập:

Câu 1: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (xt H2SO4 đặc , to) tạo thành este cĩ tên gọi là:

A Phản ứng trung hịa B.Phản ứng ngưng tụ C.Phản ứng este hĩa. D.Phản ứng kết hợp

Câu 2 : Phản ứng thủy phân este trong mơi trường kiềm( dd KOH) khi đun nĩng được gọi là:

A Xà phịng hĩa B Crakinh C Hydrat hĩa D Sự lên men

Câu 3 : Etyl propionat là tên gọi của hợp chất :

A HCOOC3H7 B C3H7COOH C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 4: Một este cĩ cơng thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong mơi trường axit thu được dimetyl xeton Cơng thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là:

A HCOOCH=CHCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOC(CH3)=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Trang 2

Câu 5: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên là :

A Metyl axetat B Etyl fomiat C Etyl axetat D Metyl propionat

Câu 6: khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được chất gì :

A Axit axetic và ancol vinylic C Axit axetic và ancol etylic

B Axit axetic và andehit axetic. D Axetat và ancol vinylic

Câu 7: Một este có công thức phân tử là C4H8O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 8: X là C3H6O2 và Y là C2H4O2 tác dụng đủ với dd NaOH thu 1 muối và rượu X,Y là:

A X là axit, Y là este. B X là este, Y là axit C A, B đều đúng D A,B đều sai

Câu 9 : X là este đơn chức cho 1 lượng X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52g natri fomiat và

8,4 g ancol, X là:

A Metyl fomiat B Propyl fomiat. C Etyl fomiat D Butyl fomiat

Câu 10: cho 3,52 gam chất A có CTPT C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dd NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn A là :

A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 11:Đốt cháy a mol 1este no; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y =a Công thức chung của este là :

A CnH2n+2O2 B CnH2n-4O6 C CnH2n-2O2 D CnH2nO2

Câu 12: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 4,6 gam ancol etylic

và m gam muối natri axetat Giá trị của m là:

Câu 13: Este A có O% =44,44 A có CTPT là :

A C6H4O4 B C6H8O4 C C6H12O4 D C6H14O4

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,09 gam este đơn chức thu được 0,132g CO2 và 0.054g H2O CTPT của este là :

A C2H4O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C4H8O2

Câu 15: mệnh đề nào dưới đây không đúng:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dd NaOH thu được andehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với ddBr2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 16: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dd NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ,

cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Câu 17: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hóa hơi 1,85g X, thu được thể tích hơi

đúng bằng thể tích của 0,7g N2 (đo cùng điều kiện) CTCT thu gọn của X là :

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 và CH3COOC2H5

B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.

Câu 18: Thủy phân este có CTPT C4H8O2( xúc tác axit) , thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Chất X là :

A Ancol metylic B Etyl axetat. C Axit fomic D Ancol etylic

Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít

CO2 (đktc) và 3,6g H2O Nếu cho 4,4 g X tác dung với dd NaOH vừa đủ đến khi phản ứng ứng hoàn toàn, thu được 4,8g muối axit hưu cơ Y chất hữu cơ Z Tên của X là:

A Etyl propyonat B Metyl propionat C Isopropyl axetat D Etyl axxetat Câu 20: Poly vinyl axetat là polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp :

A C2H5COOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C.CH2=CHCOOC2H5 D CH2=CHCOOCH3

Trang 3

Câu 21: đun nóng hỗn hợp etanol và propan-2-ol với axit oxalic(HOOC – COOH) có xúc tác H2SO4

đặc có thể thu được tối đa bao nhiêu este:

Câu 22: cho biết X tác dụng với 1 lượng NaOH, sau đó cô cạn dd thu được chất rắn Y và chất hữu cơ

Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y.Chất X có thể là:

A HCOOCH=CH2 C HCOOOCH3

B CH3COOCH=CHCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 23: Cho chất C4H6O2 tác dụng vơi dung dịch NaOH thu được sản phẩm điều có phản ứng tráng gương CTCT của Y là:

A CH3COOCH=CH2 B C2H5COOCH=CH2 C HCOOCH=CHCH3 D HCOOC(CH3)=CH2

Câu 24: Trong phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ Yếu tố làm cân bằng este hóa dịch

chuyển theo chiều thuận là:

A Cho rượu dư hay axit dư C Chưng cất ngay để tác este

B Dùng chất hút nước để tách nước D Sử dụng axit mạnh làm xúc tác

Câu 25: Este tạo bởi rượu no đơn chức và axit không no đơn chức có 1 liên kết đôi có công thức tổng

quát là:

A Cn H2n-4 O2 (n 4) B Cn H2n-2 O2 (n 4) C Cn H2n-2 O2 (n 3) D Cn H2n O2

(n 4)

Câu 26: Cho các chất:(1)CH3CH2CH2OH; (2)CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần? A (3)<(2)<(1) B (1)<(3)<(2) C (2)<(1)<(3) D (1)<(2)<(3)

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH  X  Y  CH3COOCH3 .X, Y lần lượt là:

A CH3CHO, CH3COOH B CH3COOH, CH3CHO

C CH3CHO, CH3CH2OH D C2H4, CH3CH2OH

Câu 28: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra Ancol metylic và natri propionat

Công thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5

Câu 29 : Đun 12,00 gam axit axetic với 1 lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xác tác) đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 (gam) este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

A 70% B 75% C 62,5% D 50%

Câu 30 : Đốt cháy hoàn toàn 4,2 (g) 1 este đơn chức E thu được 6,16 (g) CO2 và 2,52 (g) H2O E là:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 (g) hỗn hợp 2 este đồng phân, ta thu được 3,52 (g) CO2 và 1,44 (g)

H2O Vậy hỗn hợp 2 este là:

A HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 và C2H5COOCH3

C CH3OOC2H5 và C2H5COOCH3 D Tất cả đều đúng.

Câu 32: Este tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là:

A CnH2n-1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m-1 C.CnH2n+1COOCmH2m-1 D CnH2n+1COOCmH2m+1

Câu 33: CTPT C4H8O2 có số đồng phân este là?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 34: Cho các chất có CTCT: (1) CH3CH2COOCH3; (2) HOCH2CH2OH; (3) HOOCCH2CH2OH;

(4) C6H5OOCCH3; (5) C2H5OOCCOOCH3; (6) CH3COOH; (7) CH3CHO; (8) HCOOC2H5

Những chất thuộc este là?

A (1),(4),(6),(2) B (1),(4),(6),(8) C (1),(4),(5),(6) D (1),(4),(5),(8) Câu 35: Đốt cháy 1 lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol Oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy CTPT của este E là ?

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Trang 4

Câu 36: X là 1 este no đơn chức có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 2,05 gam muối khan CTCT thu gọn

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

Câu 37: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức:

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

Câu 38: Dãy nào được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ?

A C2H5OH, CH4, HCOOCH3, CH3COOH B CH4, C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3

B CH4, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH D CH4, HCOOCH3, C2H5OH, CH3COOH

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn.

B Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit cacboxylic và ancol

C Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch

D Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 4,4 (g) este đơn chức, mạch hở X với 50ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ)

thu được 2,3 (g) một ancol Y Tên gọi của X là:

A etyl format B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat

Câu 41: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thì được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16 Tên của X là :

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl fomat

Câu 42: Xà phòng hóa 4,4 (g) etylaxetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì vừa đủ Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 8,56g B 3,28g C 8,2g D 1,64g

Câu 43: Đốt cháy 1 lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 11,2 gam Oxi, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Vậy CTPT của este E là ?

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 44: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri fomat Công

thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hóa: X  Y  CH3COOCH3

0 ,

NaOH t

    X Vậy X là ?

A CH3COOH B CH3CHO C C 2 H 5 OH D C2H5COONa

Câu 46: Cho 9 gam este có CTPT: C2H4O2 tác dụng với m gam dung dịch NaOH 30% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn Giá trị m là?

A 20 B 13,3 C 6,7 D 26,7

Câu 47: Chất nào sau đây không phải Este:

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C C 2 H 5 OC 2 H 5 D C3H5(OOCCH3)3

Câu 48: Thủy phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và metyl fomat trong dung dịch NaOH đun nóng Sau

phản ứng ta thu được:

A 2 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 1 ancol D muối và 2 ancol Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối CTCT cùa A là:

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D CH 3 COOCH 3

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hh gồm: etyl axetat và etyl propionate thu được 31,36 lít khí

CO2 (đktc) và khối lượng của H2O thu được là?

A 25,2 gam B 12,6 gam C 50,4 gam D 100,8 gam

……… ………

Trang 5

DẠNG 2: LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP

I Kiến thức cần nắm:

LIPIT: Phần lớn lipit là các este phức tạp, bao gồm chất béo (triglixerit), sáp, steroit và

photpholipit,…Trong chương trình ta chủ yếu quan tâm chất béo.

CHẤT BÉO: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là

triaxylglixerol.

Các axit béo hay gặp: C17H35COOH hay CH3[CH2]16COOH: axit stearic

C17H33COOH hay cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH: axit oleic

C15H31COOH hay CH3[CH2]14COOH: axit panmitic

 Axit béo là những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có thể no hoặc không no

CTCT chung của chất béo:

R1COO CH2

CH

CH2

R2COO

R3COO

R1, R2, R3 là gốc hiđrocacbon của axit béo, có thể giống hoặc khác nhau

Thí dụ về chất béo : (C17H35COO)3C3H5: tristearoylglixerol (tristearin) (rắn  mỡ)

(C17H33COO)3C3H5: trioleoylglixerol (triolein) (lỏng  dầu) (C15H31COO)3C3H5: tripanmitoylglixerol (tripanmitin) (lỏng  dầu)

Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit:

(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3H2O H+, t0 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3

Phản ứng xà phòng hoá(thủy phân trong môi trường bazơ):

(CH3[CH2]16COO)3C3H5 + 3NaOH t0 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3

Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng

Ni

175 - 1900C

Số trieste được tạo thành từ glixerol và n phân tử Axit béo là:

Số trieste = 2 ( 1)

2

n

Chỉ số axit: Số mg KOH dung để trung hòa lượng axit tự do trong 1 g chất béo.

Chỉ số axit =

.

( ) ( )

KOH

c beo

m g (không đổi dơn vị ml)

Tính chất giặt rửa:

1) Đặc điểm cấu trúc phân tử muối natri của axit béo:

Cấu tạo phân tử muối natri của axit béo gồm: Một “đầu” ưa nước, -COONa

Một “Đuôi” kị nước , nhóm –CXHY

2) Cơ chế hoạt động của chất giặt rửa natri stearat: Đuôi ưa dầu mỡ CH3[CH2]16- thâm nhập vào vết dầu bẩn, còn nhóm –COONa ưa nước lại có xu hướng kéo ra phía các phân tử nước

Kết quả: Vết dầu bị phân chia thành các hạt rất nhỏ giữ chặt bởi các phân tử natri stearat, rồi bị rửa

trôi

II Bài tập:

Trang 6

Câu 1 : Chất béo là :

A este của glixerol với các axit béo C este của glixerol với axit nitric

B este của các axit béo với ancol etylic D este của glixerol với axit axetic

Câu 2 : Hãy chọn nhận định đúng :

A Lipit là chất béo

B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật

C Lipit là este của glixerol với các axit béo

D Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…

Câu 3 : Hãy chọn khái niệm đúng :

A Chất giặt rửa là những chất có tác dụng giống xà phòng nhưng được tổng hợp tử dầu mỏ

B Chất giặt rửa tổng hợp là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn

C Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn

D Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó

Câu 4 : Chọn câu đúng :

A Chỉ số iot là số gam iot cần để tác dụng với 100g chất béo

B Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1g chất béo

C Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH để xà phòng hóa hoàn toàn 1g chất béo

D Tất cả đều đúng

Câu 5 : Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn là do :

A Bản chất khác nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn dầu có trong cơ thể thực vật

B Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh bột

C Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit no

D Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit không no

Câu 6 : Xà phòng được dùng để tẩy giặt là do :

A Vải chỉ được sạch bằng xà phòng

B Xà phòng thấm được vải, làm cho sợi vải trương phòng

C Xà phòng có tính chất hoạt động bề mặt, chúng có tác dụng giảm sức căng bề mặt của các vết bẩn dầu mỡ bàm trên da, vải

D Tất cả đều đúng

Câu 7 : Các phát biểu đúng là :

a Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh

b Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

c Chất béo là các chất lỏng

d Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu

e Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

g Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật

A a, b, d, e B a, b, c C c, d, e D a, b, d, g

Câu 8: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:

A là chất lỏng dễ bay hơi C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

B có mùi thơm an toàn với người D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

Câu 9: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:

Trang 7

A dễ kiếm B cú thể dựng giặt rửa trong nước cứng

C rẻ tiền hơn xà phũng D cú khả năng hũa tan tốt trong nước

Cõu 10: Khi xà phũng húa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Cõu 11: Khi xà phũng húa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Cõu 12: Khi xà phũng húa triolein ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol

Cõu 13: Khi thuỷ phõn trong mụi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Cõu 14: Khi thủy phõn hoàn toàn a gam một chất bộo X thu được 1,84 gam glixerol; 6,04 gam natri

linoleat và m gam natri oleat Giỏ trị của m, a lần lượt là:

A 6,08 gam ;17,64 gam B 6,08 gam ;19,24 gam

C 12,16 gam ; 17,64 gam D 12,16 gam ; 19,24 gam

Cõu 15: Thủy phõn hoàn toàn 88,8 gam một loại triglixerit thu được 9,2 gam glixerol và 2 loại axit

bộo Hai loại axit bộo đú là:

A C17H33COOH và C17H31COOH B C17H33COOH và C17H35COOH

C C17H33COOH và C15H31COOH D C15H31COOH và C17H35COOH

Cõu 16: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (cú axit H2SO4 làm xỳc tỏc) cú thể thu được

“ ” loại tri este Trong dấu “ ” là:

Cõu 17: Những điều nào sau đõy ĐÚNG?

A Khụng dựng xà phũng để giặt trong nước cứng, vỡ phần lớn xà phũng sẽ mất tỏc dụng do kết tủa dưới dạng muối panmitat stearat canxi và magie

B Những hợp chất khụng phải là muối natri của axit cacboxylic, nhưng cú tỏc dụng tẩy rửa như xà phũng gọi là bột giặt tổng hợp

C Bột giặt tổng hợp cú thể giặt trong nước cứng

D Tất cả đều đỳng

Cõu 18: Cho cỏc chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein Để phõn biệt cỏc chất lỏng trờn cú thể chỉ

cần dựng:

A nước và quỳ tớm B nước và dung dịch NaOH

C dung dịch NaOH D dung dịch KOH

Cõu 19: Thuỷ phân hoàn toàn chất béo A bằng dung dịch NaOH thu đợc 1,84g glixerol và 18,24g axit

béo duy nhất Chất béo đó là:

A ( C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

Cõu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol este của glixerol và axit stearic Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào

dung dịch Ca(OH)2 d, khối lợng kết tủa sinh ra là:

A 5300g B 6500g C 5600g D 5700g

Cõu 21: Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 0,5 mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,75M, thu đợc m gam glixerol V và m có giá trị là:

A 2000 ml; 46g B 1500 ml; 36g C 2500 ml; 56g D 3000 ml; 60g

Cõu 22: Cho x mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu đợc 46g glixerol x có giá trị là:

A 0,3 mol B 0,4 mol C 0,5 mol D 0,6 mol

Cõu 23: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng:

Trang 8

A Chất bộo là trieste của glixerol với axit B.Chất bộo là trieste của ancol với axit bộo C.Chất bộo là trieste của glixerol với axit bộo D.Chất bộo là trieste củaglixerol với axit vụ cơ

Cõu 24: Phản ứng thủy phõn lipit trong mụi trường axit là:

A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phũng húa

C Phản ứng khụng thuận nghịch D Phản ứng cho nhận electron

Cõu 25: Để biến một số loại dầu thành mỡ (rắn), hoặc bơ nhõn tạo người ta thực hiện quỏ trỡnh.

A Hiđro húa (cú xỳc tỏc Ni/t0) B Cụ cạn ở nhiệt độ cao

C Làm lạnh D Xà phũng húa

Cõu 26: Khi đun núng glixerol với hỗn hợp 2 axit bộo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất bộo

cú thành phần chứa hai gốc của hai axit trờn Số cụng thức cấu tạo cú thể cú của chất bộo là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Cõu 27: Cho cỏc chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong cỏc chất này, số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH là

Cõu 28: Khi thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường kiềm thỡ thu được muối của axit bộo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Cõu 29: Để trung hũa lượng axit tự do cú trong 14 gam một mẫu chất bộo cần 15ml dung dịch KOH

0,1M Chỉ số axit của mẫu chất bộo trờn là:

Cõu 30: Xà phũng hoỏ hoàn toàn 17,24 gam chất bộo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cụ cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng xà phũng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam

Cõu 31: Cú thể gọi tờn este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

Cõu 32: Đun núng chất bộo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Khối lượng (kg) glixerol thu được là

A 13,8 B 4,6 C 6,975 D 9,2

Cõu 32: Cho cỏc chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein Để phõn biệt cỏc chất lỏng trờn cú thể chỉ

cần dựng:

A nước và quỳ tớm B nước và dung dịch NaOH

C dung dịch NaOH D dung dịch KOH

Cõu 33: Một chất béo có công thức CH2(OOCC17H33)-CH(OOCC15H31)-CH2(OOCC17H29) có cấu tạo mạch hở Số mol H2 tối đa cần dùng để tác dụng với 1 mol chất béo đó là:

A 3 B 4 C 6 D 7

Cõu 34: Xà phũng húa hoàn toàn Trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4

gam muối của một axit bộo no Axit bộo no là:

A Axit oleic B Axit stearic C Axit panmitic D Axit linoleic

Cõu 35: Phản ứng thủy phõn lipit trong mụi trường kiềm, cú đặc điểm là:

A xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phõn lipit trong mụi trường axit B phản ứng một chiều

C phản ứng thuận nghịch D A và B đỳng

Cõu 36: Thủy phõn hoàn toàn 88,8 gam một loại triglixerit thu được 9,2 gam glixerol và 2 loại axit

bộo Hai loại axit bộo đú là:

A C17H33COOH và C17H31COOH B C15H31COOH và C17H35COOH

C C17H33COOH và C15H31COOH D C17H33COOH và C17H35COOH

Cõu 37: Khi thủy phõn hoàn toàn a gam một chất bộo X thu được 1,84 gam glixerol; 6,04 gam natri

linoleat và m gam natri oleat Giỏ trị của m, a lần lượt là:

A 12,16 gam ; 19,24 gam B 12,16 gam ; 17,64 gam

C 6,08 gam ;17,64 gam D 6,08 gam ;19,24 gam

……… ………

Trang 9

DẠNG 3: TỔNG HỢP ESTE – LIPIT – CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP

(PHẦN SOẠN NÀY DÀNH CHO ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT TRONG NĂM CHỦ YẾU BÀI TẬP CHƯƠNG 1)

SOẠN THEO TỔNG HỢP CÁC ĐỀ KT LẠI VỚI NHAU NÊN LẤY TRONG BỘ ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP.

III ĐỀ KIỂM TRA: (KT 1 tiết năm 2012-2013)

Câu 1: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có :

A 5 nhóm hiđroxyl B 4 nhóm hiđroxyl C 3 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl Câu 2: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức:

Câu 3: Saccarozơ thuộc loại:

A Đisaccarit B Poli saccarit C Polime D Monosaccarit Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol là phản ứng thuận nghịch.

B Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn.

C Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol.

D Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit cacboxylic và ancol.

Câu 5: Este (X) phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra ancol metylic và natri fomat Công

thức cấu tạo của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 6: Mô tả nào dưới đây “không đúng” với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín

C Còn có tên gọi là đường nho

D Có 0,1% trong máu người

Câu 7: Tính chất nào dưới đây mà saccarozơ và glucozơ không đồng thời có được?

A Tính chất của ancol đa chức B Phản ứng cháy

C Tính chất của anđehit D Tan tốt trong nước

Câu 8: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thì được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 16 Tên của X là :

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl fomat Câu 9: Điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là:

A Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”.

B Đều tham gia phản ứng tráng gương.

C Đều có trong củ cải đường.

Câu 10: Khi đun nóng glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo

có thành phần chứa hai gốc của hai axit trên Số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 11: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng đổi màu Iot

C Phản ứng tráng bạc D Phản ứng thủy phân

Câu 12: Lên men hoàn toàn m (gam) Glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 80(g) kết tủa Nếu hiệu suất quá trình lên men là 80% thì giá trị của m là:

A 80 B 72 C 62 D 90

Câu 13: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

Trang 10

A Fructozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột.

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn 4,4 (g) este đơn chức, mạch hở X với 50ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ)

thu được 2,3 (g) một ancol Y Tên gọi của X là:

A propyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D etyl format

Câu 15: Đốt cháy 1 lượng este no, đơn chức E, dùng đúng 0,35 mol Oxi, thu được 0,3 mol CO2 Vậy CTPT của este E là ?

A C3H6O2 B C4H8O2 C C2H4O2 D C5H10O2

Câu 16: Để biến một số loại dầu thành mỡ (rắn), hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình.

A Làm lạnh B Hiđro hóa (có xúc tác Ni/t0)

C Xà phòng hóa D Cô cạn ở nhiệt độ cao.

Câu 17: Dãy nào được xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi ?

A CH4, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH B CH4, C2H5OH, CH3COOH, HCOOCH3

Câu 18: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào:

A Phản ứng đổi màu Iot B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng thủy phân D Phản ứng tráng bạc

Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Xenlulozơ  X  Y  axit axetic Vậy: X và Y lần lượt là:

A Ancol etylic, anđehit axetic B Glucozơ, ancol etylic

C Anđehit axetic, glucozơ D Glucozơ, etyl axetat

Câu 20: Đun nóng dung dịch chứa 54(g) glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối

đa thu được là:

A 81 B 32,4 C 64,8 D 16,2

Câu 21: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,

nóng Để có 29,7(kg) xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m(kg) axit nitric (hiệu suất 90%) Giá trị của m là :

A 10(kg) B 42(kg) C 30(kg) D 21(kg)

Câu 22: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng 1 trong ba phản ứng hóa học

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

C Khử glucozơ bẳngH2/Ni,t0 D Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

Câu 23: Xenlulozơ không thuộc loại:

A Đi saccarit B Gluxit C poli saccarit D Cacbohiđrat Câu 24: Xà phòng hóa 4,4 (g) etylaxetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì vừa đủ Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 3,28g B 8,2g C 1,64g D 8,56g

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 4,2 (g) 1 este đơn chức E thu được 6,16 (g) CO2 và 2,52 (g) H2O Vậy E là:

Câu 1: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức ?

A CH3COOCH3 B.C3H7COOH C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 2: Khi thủy phân hoàn toàn 265,2 gam chất béo bằng dung dịch KOH thu được glixerol và 288

gam một muối duy nhất Tên gọi của chất béo ?

A tristearin B triolein C tripanmitin D trilinolein

Câu 3: Số đồng phân cấu tạo của hợp chất đơn chức có CTPT: C3H6O2 là?

A 2 B 3 C 4 D 1

Ngày đăng: 12/10/2014, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w