Các rủi ro và biện pháp bảo vệ được áp dụng... Các biểu trưng Chất có hại cho sức khoẻ: Clorure méthylène, iode Biện pháp bảo vệ: Thông gió tự nhiên, sử dụng khẩu trang bảo vệ.. Các b
Trang 1AN TOÀN HOÁ CHẤT
Nhận biết các biểu trưng.
Trang 2Hoá chất độc hại?
Nhiều hoá chất được sử dụng
trong đời sống và sản xuất hàng
ngày.
Đó là các chất độc hại, gây ung
thư, gây bỏng da, mắt cũng như
các triệu chứng dị ứng và là nguồn
Trang 3Yêu cầu:
Nắm vững các rủi ro khi sử dụng các chất độc hại là hết sức cần
thiết.
Hiểu biết và diễn giải 8 biểu trưng hoá chất nguy hiểm.
Chỉ ra các biện pháp an toàn chủ yếu.
Trang 4Đối tượng, chủ đề:
chất tại nơi làm việc.
chủ yếu.
độc hại? Các rủi ro và biện pháp bảo vệ được áp dụng
Trang 5Các biểu trưng
Chất có hại cho sức khoẻ: Clorure
méthylène, iode
Biện pháp bảo vệ:
Thông gió tự nhiên, sử dụng khẩu trang bảo vệ
Biện pháp khác: thông gió cơ học, hút khí từ nguồn
Trang 6Các biểu trưng
Chất gây dị ứng da mắt, màng nhầy: carbonate
de soude, nước javel
Biện pháp bảo vệ:
Biện pháp khác: sử dụng phương tiện BVCN như khẩu trang, găng cao su, sử dụng kem bảo vệ da
Trang 7Các biểu trưng
Dễ cháy nổ: gaz và hơi tạo thành hổn hợp nổ với không khí và bắt cháy dễ dàng khi
có nguồn lửa (như xăng, acétone…).
Biện pháp bảo vệ: cách li nguồn lửa, tuân thủ ghi nhản
và chỉ dẫn sử dụng.
Thông gió nơi làm việc, xác định vùng nổ.
Trang 8Các biểu trưng
Hoá chất ăn mòn: Chất có thể dẫn đến tổn thương nghiêm trọng về da, mắt và máng nhầy như acide fluordrique, soude caustique
Biện pháp bảo vệ: cấm vào khu vực nguy hiểm, sử dụng trang bị bảo vệ cá nhân (găng, kính bảo vệ mắt)
Biện pháp khác: thay thế các chất nếu có thể.
Trang 9Các biểu trưng
Độc và cực độc:
mercure, muối cyanique
Biện pháp bảo vệ:
Cách li người liên quan
ra khỏi khu vực nguy hiểm
Thiết lập các biện pháp kỹ thuật thích hợp.
Biện pháp khác:
Sử dụng các trang bị bảo vệ cá nhân thích hợp.
Trang 10Các biểu trưng
Nguy hại với môi trường
Biện pháp bảo vệ:
Loại bỏ thích hợp, gọi chuyên gia xử lí chất thải nguy hại.
Biện pháp khác:
Sử dụng các trang bị bảo vệ cá nhân thích
Trang 11Các biểu trưng
Chất gây cháy: có thể duy trì sự cháy mà không cần khí oxy
Ví dụ: nitrate de potassium, peroxyde d’hydrogène (> 60 %)
Trang 12Các biểu trưng
Chất có rủi ro về nổ: bởi sự
va chạm, ma sát, tiếp xúc lửa hoặc các nguồn cháy khác Ví dụ: nitrate de
cellulose, acide picrique.
Biện pháp bảo vệ: cách li nguồn nhiệt, tia lửa.
Dự trữ ở kho riêng, cách xa nơi làm việc
Trang 13Các biện pháp quan trọng
Thay thế các chất nguy hiểm bởi các chất ít
nguy hiểm hơn
Sửa đổi dạng sản phẩm
sử dụng (Ex: thay thế các chất dạng bụi sang dạng dung dịch hoặc dạng hạt
Loại bỏ nguồn nguy hiểm
Trang 14Các biện pháp quan trọng
Bằng các biện pháp kỹ thuật (Ex: hệ thống vận hành tuần hoàn kín, khu vực cách li, thông gió hoặc hút khí)
Trang 15Các biện pháp quan trọng
Sử dụng trang bị bảo vệ
cá nhân (trang phục, bảo vệ hô hấp)
Biện pháp vệ sinh (vệ sinh thích hợp và áp dụng kem bảo vệ da)
Trang bị bảo vệ cá nhân
Trang 16Các biện pháp quan trọng
Biện pháp tổ chức (xác định các công việc,
trách nhiệm, đào tạo và chỉ dẫn thường xuyên cho nhân viên, áp dụng các qui định và kiểm soát
Biện pháp tổ chức
Trang 17HẾT