tìm hệ trục quán tính chính trung tâm và các mômen quán tính đối với hệ trục đó... 1- XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM TIẾT DIỆN: Tách tiết diện thành hai hình chữ nhật có diện tích F1,F2... tìm hệ tr
Trang 1• CÂU A: cho sơ đồ như hình vẽ tìm hệ trục quán tính chính trung tâm và các mômen quán
tính đối với hệ trục đó
H1: HÌNH A
30
10 10 10
(I)
(II)
Trang 21- XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM TIẾT DIỆN:
Tách tiết diện thành hai hình chữ nhật có diện tích F1,F2 với các hệ trục tương ứng là C1XY1 và
C2XY2
2 1
30
2
30
Chọn hệ trục làm chuẩn là : C1XY1
Vì tiết diện nhận trục X làm trục đối xứng trọng tâm C của hình thuộc trục X tọa độ điểm C
là C (XC ; 0)
1 2
.0 (15 ) 0 300
450 300
I II C
+
Vậy trọng tâm tiết diện có tọa độ C(9 ; 0)
Vì tiết diện nhận trục X làm trục đối xứng nên JXY=0
Hệ trục CXY cũng là hệ trục quán tính chính trung tâm như hình vẽ sau:
Y2
10
30
F2
c1
Y1
30
15
X
F1
Trang 3H4: HTQTCTT (CXY)
1
1
( 9;0) (13,5;0)
C
C
−
⎧
⎨
⎩
2- TÍNH CÁC MOMEN QUÁN TÍNH ĐỐI VỚI HỆ TRỤC CXY
• Momen quán tính độc cực:
Đối với trục X :
15.30 30.10
Đối với trục Y:
4 122062.5(cm )
=
• Momen quán tính ly tâm:
Vì tiết diện nhận trục X làm trục đối xứng nên JXY=0
9
30
10 10 10
Trang 4• SƠ ĐỒ B: cho sơ đồ như hình vẽ tìm hệ trục quán tính chính trung tâm và các mômen quán
tính đối với hệ trục đó
H1: HÌNH B
(I)
(II)
Y 1
X 1
X 2
Y 2
C1
C2
U
Trang 51- ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA TỪNG LOẠI THÉP:
Tách tiết diện thành hai hình bao gồm: thép chữ I (NO24) và thép không đều cánh (125x80x12)
• Thép hình chữ I (N O 24):
h1=24(cm)
b1=11,5(cm)
d1=5,6(mm)
F1=34.8(cm2)
JX1=3460(cm4)
JY1=198(cm4)
H2: THÉP I (NO24)
• Thép không đều cánh (125x80x12)
b2=125(mm)
a2=80 (mm)
d2=12 (mm)
X0=4,22
Y0=2
F2=23,4
JX2=117(cm4)
JY2=365(cm4)
JU2=69,5(cm4)
Y 0 =2
X 0 =4,22
X2
Y2
C2
U 80
125
12
Y 1
X 1
C1
240
115 5,6
Trang 62- XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM TIẾT DIỆN:
Tách tiết diện thành hai hình bao gồm: hình chữ I và hình chữ L với các hệ trục tương ứng là
C1X1Y1 và C2X2Y2
Chọn hệ trục C2X2Y2 làm chuẩn
Nhận xét: tiết diện không có trục đối xứng nên trọng tâm có tọa độ C (XC ; YC) và JXY 0
Xác định trọng tâm:
Y2 Y2 Y2
1 2
34,8.( ( 0,1 )) 0 34,8.( (12,5 4, 22 0,1.11,5)) 4, 26( )
I II
C
1 0 X2 X2 X2
1 2
24 34,8.( ) 34,8.( 2)
34,8 23, 4 34,8 23, 4
I II
C
h y
+
Vậy C(-4,26 ; 8,37) Hệ trục trung tâm là CXY như hình vẽ:
H4: HT TRUNG TÂM (CXY)
Y
(I)
(II)
Y 1
X 1
X 2
Y 2
C1
C2
U
Trang 7tọa độ của các điểm C1 và C2
C1 :
1
( 0,1 4, 26) 2,867( )
( 8,37) 5, 63( )
2
h
⎧
⎪
C2 : 2
2
4, 26( )
=
⎧
⎨ = −
⎩ C2 (4,26 ; -8,37)
3- XÁC ĐỊNH MÔMEN QUÁN TÍNH ĐỐI VỚI HỆ TRỤC CXY:
• Momen quán tính độc cực:
+ đối với trục X :
1 1 1 2 2 2
(3460 (5, 63) 34,8) (117 ( 8,37) 23, 4) 6319, 4(+ + + − = cm )
+ đối với trục Y :
1 1 1 2 2 2
(198 (2,867) 34,8) (365 4, 263 23, 4) 1274,3(+ + + = cm )
• Momen quán tính ly tâm:
1 1 1 1 1 2 2 2 2 2
I II
Với : J X Y1 1= (vì tiết diện hình chữ I có một trục đối xứngY1) 0
Tính: J X Y2 2
1
X
2
2 Y2
4
X
+ Xác định dấu của J X Y2 2bằng vòng tròn Mo quán tính đối với thép L:
Trang 8H5: VÒNG TRÒN Mo XÁC ĐỊNH DẤU JX2Y2
Ta có JU2= Jmin từ điểm B ta kẻ tia song song với U cắt vòng tròn tại điểm D(J2 , JX2Y2)
Trên hình vẽ ta thấy JX2Y2 <0 Vậy J X Y2 2 = − (J X2−J U)(JY2−J U2)
X Y
Vậy momen quán tính ly tâm đối với trục CXY là :
1 1 1 1 1 2 2 2 2 2
I II
4 (0 ( 2,867).5, 63.34,8) ( 118.5 4, 263.( 8,37).23, 4)+ − + − + − = −1515.156(cm )
4- XÁC ĐỊNH HỆ TRỤC QUÁN TÍNH CHÍNH TRUNG TÂM (C uv ) VÀ CÁC MÔ MEN QUÁN TÍNH CHÍNH TRUNG TÂM
Ta có : 2 2. 2.( 1515.156) 0.6
6319.4 1274.3
XY
J tg
2α =30 58'+k.180 α =15 29 '0 +k.900
Suy ra : 0
1 15 29'
2 1 90 105 29 '
Vậy xoay hệ trục CXY theo chiều ngược kim đồng hồ góc 0
1 15 29 '
α = ta được hệ trục quán tính chính trung tâm CUV
Giá trị các momen quán tính chính trung tâm :
Y
min
1
X
6319, 4 1274,3 4.( 1515,156)
max 6739, 46( ) U
U
J X2Y2
J XY
J X
O B
D
J 2
Y 0 =2
X 0 =4,22
X 2
Y 2
C2
U 80 125
12
Trang 94 min 854, 24( ) V
0
UV
H5: HTQTCTT (CUV)
X
U V
15,48
C
Y
(I)
(II)
Y1
X1
X2
Y2
C1
C2
U
Trang 105- XÁC ĐỊNH TRỤC QUÁN TÍNH CHÍNH TRUNG TÂM VÀ CÁC MÔ MEN QUÁN TÍNH CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÒNG TRÒN Mo QUÁN TÍNH :
A> Vẽ vòng tròn mohr quán tính:
Lập hệ trục tọa độ (OJ J U UV)
Trên mặt phẳng tọa độ dựng (A J X,J XY)=A(6319, 4; 1515,156)−
( ,Y YX) (1274,3;1515,156)
Nối A với B cắt trục hoành tại ( ;0) ( ;0) (3796,85;0)
2
C
C J =C + =C là tâm vòng tròn Mohr
quán tính
Dựng đường tròn tâm C bán kính CA ta được vòng tròn Mohr quán tính
Với R=CA= ((CA')2+(AA')2) (= (J X −J C)2+J XY2 )
((6319, 4 3796,85)2 ( 1515,156)2) 2942,61
H6: VÒNG TRÒN MOHR QUÁN TÍNH
Trang 11B> Xác định trục quán tính chính trung tâm và các momen quán tính chính:
Nhận xét: trên hình vẽ vị trí Jmax, Jmin nằm trên trục JU
Xác định trục quán tính chính trung tâm :
XY
J AA
tg
o
β =
Theo định lý thì β (góc ở tâm) và góc α1 cùng chắn cung JmaxA 1 30 58' 15 29'
o
o
β
Theo hình vẽ thì : α2 =α1+90o =15 29 ' 90o + o =105 29 'o
Vậy xoay hệ trục CXY theo chiều ngược kim đồng hồ góc 0
1 15 29 '
α = ta được hệ trục quán tính chính trung tâm CUV.( như H5)
Dựa vào hình vẽ ta có:
4 max 3796,85 2942, 61 6739, 46( )
4 min 3796,85 2942,61 854, 24( )
0
UV
Kết luận : kết quả giải được bằng phương pháp vòng tròn Mohr phù hợp với kết quả giải bằng phương pháp giải tích