- Quản lý sản xuất được xem như hạt nhân kỹ thuật của một tổ chức.. CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ CƠ CẤU SẢN XUẤT.. Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của doanh nghiệp cơ cấu
Trang 1Chương 1 Giới thiệu về quản trị
sản xuất
Trang 2I Khái niệm – Ý nghĩa quản trị sản xuất
1 Khái niệm :
Sản xuất là một quá trình chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra
Trang 3
CÁC YTSX
ĐẦU VÀO
1.Lao động
2.Máy móc thiết bị
3.Nguyên vật liệu
CÁC YẾU TỐ
Trang 41.Lao động ( M en )
4.Vốn ( M oney )
Trang 51.Lao động ( M en )
4.Vốn ( M oney )
5.Công nghệ
Trang 6 Quá trình sản xuất là quá trình tạo ra các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ trên cơ sở kết
hợp các yếu tố sản xuất
Sự kết hợp các YTSX thể hiện
trên 2 mặt : kỹ thuật & kinh tế.
Trang 7Sự kết hợp về mặt kỹ thuật thể hiện mối quan hệ về lượng của các YTSX nhằm giải quyết vấn đề là làm thế nào sản xuất ra
sản phẩm.
Trang 8Sự kết hợp về mặt kinh tế thể hiện mối quan hệ về chất của các YTSX nhằm giải quyết vấn đề là làm thế nào sản xuất ra
Trang 9 Quá trình sản xuất bao gồm nhiều quá trình :
- Quá trình công nghệ
- Quá trình tự nhiên
- Quá trình vận chuyển
Trang 10Nhào trộn Eùp khuôn Phơi
Nung
Trang 11 Quá trình công nghệ là quá trình tác động của lao động vào đối tượng chế biến làm thay đổi hình dạng ,kích thước,tính chất
Trang 12 Khi quá trình công nghệ
được nghiên cứu một cách tỉ mỉ và được thể hiện bằng văn bản có tính chất pháp quy thì gọi là quy trình công nghệ.
Trang 13 Q uá trình công nghệ bao gồm nhiều giai đoạn công nghệ( công đoạn)
Mỗi giai đoạn công nghệ được
đặc trưng bởi phương pháp công nghệ tức phương pháp tác động
của lao động vào đối tượng chế
Trang 14Trồng bông Kéo sợi Dệt vải
Nhuộm
Trang 15Thú phun nhung
Bán thành phẩm nệm hình thú
Dung dịch nhũ tương Tạo bọt
Mủ kem
Hòa trộn
Sấy khô
Đổ khuôn
Tổng kho thành phẩm
Chính phẩm (nệm Mousse, gối các loại)
Lưu hóa
Trang 16 Mỗi giai đoạn công nghệ bao gồm nhiều bước công việc
(nguyên công ) Bước công việc là phần việc được thực hiện tại một
công nhân hay một nhóm công
Trang 17////////////////////////////////////////////////////////// /
/////////////////////////////////////////////////////////// /
Trang 18NƠI LÀM VIỆC MÁY
CN
Trang 19NƠI LÀM VIỆC MÁY TIỆN
A
Trang 20NƠI LÀM VIỆC MÁY KHOAN
A
Trang 21NƠI LÀM VIỆC MÁY KHOAN
B
Trang 22 Mỗi bước công việc bao gồm nhiều thao tác
Thao tác là tập hợp các động tác nhằm thực hiện một công việc có
Trang 23////////////////////////////////////////////////////////// /
/////////////////////////////////////////////////////////// /
Trang 24NƠI LÀM VIỆC MÁY
CN
Trang 25NƠI LÀM VIỆC MÁY TIỆN
A
Trang 26NƠI LÀM VIỆC MÁY KHOAN
A
Trang 27 Mỗi thao tác bao gồm nhiều động tác
Động tác là tập hợp các cử động của công nhân vào vật thể làm
cho hoặc công nhân hoặc vật thể thay đổi vị trí .
Trang 28////////////////////////////////////////////////////////// /
/////////////////////////////////////////////////////////// /
Trang 29 Quá trình chuyển hóa
được gọi là có hiệu năng khi giá trị đầu ra lớn hơn giá trị đầu
vào, và trong trường hợp này ta nói quá trình chuyển hóa tạo ra giá trị gia tăng.
Trang 30
GIÁ TRỊ CÁC YTSX
Trang 32thị trường Chọn SP sản xuất Thiết kế các YTSX Dự trữ
Sản xuất
Tiêu thụ sản phẩm Điều tra
sau tiêu thụ
Trang 33- Hoạt động sản xuất của doanh nghiệp là khâu trung gian liên
kết giữa các hoạt động khác của doanh nghiệp với môi trường bên ngoài.
Trang 34I TƯỢNG TIÊU DÙNG
ĐỐ
1.Nhà sử dụng sản phẩm
2.Nhà sở hữu các ytsx
1.Nhà sx sản phẩm hh
2.Nhà sử dụng các ytsx
Chi phí tiêu dùng Thu nhập của DN
Cung ứng các yếu tố sản xuất Tiêu thụ sản phẩm hàng hóa
Trang 35- Quản lý sản xuất được xem như hạt nhân kỹ thuật của một tổ
chức
Tất cả các chức năng khác có mặt để hỗ trợ cho chức năng điều hành sản xuất
Trang 36
Các chức năng quản lý doanh nghiệp bao gồm :
- Chức năng kinh doanh
Trang 38Nhà cung cấp
Mua
Nhận
Hoạch định nhu cầu NVL và chuẩn bị lập danh mục vật tư
Kho nguyên vật liệu
Lập tiến độ và phân công công việc
Kiểm tra
Kế toán
Khách hàng Kiểm tra
Nơi làm việc
Nơi Làm
1 Nơi Làm
1 Nơi Làm
1 Nơi Làm
1 Nơi Làm
1 Nơi Làm
Trang 39II CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ CƠ CẤU SẢN
XUẤT.
1 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của doanh nghiệp ( cơ cấu trực tuyến – chức năng)
Gồm 3 bộ phận:
- Bộ phận lãnh đạo
- Bộ phận quản lý chức năng
- Bộ phận trực tiếp sx
Trang 42*Cơ câu tổ chức trực tuyến- chức năng :
Người lãnh đạo tổ chức
Người lãnh
đạo chức năng A
Ng lãnh đạo chức năng C
Ng lãnh đạo chức năng B
Người lãnh đạo tuyến II
Cáo dạng cụ thể của cơ cấu này còn có thể là :
(1)Cơ cấu tổ chức sản phẩm / thị trường (xem sơ đồ)
Phó tổng GĐ
nghiên cứu và
phát triển
Phó tổng GĐ
TỔNG GIÁM ĐỐC
Trang 43Sơ đồ cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại Công ty …
Trang 452.Cơ cấu sản xuất
a.Các bộ phận sản xuất:
- bộ phận sản xuất chính
- bộ phận sản xuất phụ
- bộ phận sản xuất phụ trợ
- bộ phận phục vụ sản xuất
Trang 46
t i ả
Kho bải
Trang 47b Các cấp sản xuất:
Cấp công ty
Cấp phân xưởng
Trang 48+ Các hình thức tổ chức tổ sản xuất.
Tổ sản xuất là một tập thể bao gồm những cơng nhân cĩ cùng một hoặc nhiều nghề cùng nhau thực hiện một cơng việc nhất định.
Trang 50- Tổ sản xuất tổng hợp: gồm những công nhân có
nhiều nghề khác nhau. Tổ sản xuất tổng hợp có thể
. Tổ sản xuất gồm những công nhân chính và công nhân phụ có liên quan chặt chẽ với nhau trong
công việc sản xuất và phục vụ sản xuất.
. Tổ sản xuất gồm những công nhân có nghề khác nhau cùng thực hiện một giai đoạn công nghệ hoặc toàn bộ quá trình sản xuất.
Trang 51- Tổ sản xuất theo ca: gồm công nhân trong một ca
làm việc.
Ưu: sinh hoạt thuận lợi, theo dõi và thống kê năng suất lao động từng người nhanh
Nhược: chế độ bàn giao ca phức tạp, đối với sản phẩm có chu kỳ sản xuất dài xác định kết quả công
Trang 52- Tổ sản xuất thông ca: gồm công nhân ở các ca
khác nhau cùng làm việc ở những chỗ nhất định hoặc cùng sử dụng chung máy móc thiết bị.
Ưu: đảm bảo máy móc hoạt động liên tục, giảm thời gian chuẩn bị và kết thúc ca.
Nhược: sinh hoạt tổ khó khăn, quản lý phức tạp nên áp dụng đối với những sản phẩm có chu kỳ
Trang 53+Tổ chức ca làm việc: là hình thức hợp tác lao động về mặt thời gian Việc tổ chức số ca phụ thuộc các yếu tố sau:
- Ðặc điểm kỹ thuật sản xuất của doanh nghiệp, doanh nghiệp phải hoạt động liên tục nếu ngừng gây thiệt hại về kinh tế như: điện, nước, luyện kim phải sản xuất 3 ca.
- Ðộ dài ca làm việc ( 8 giờ): 2 hoặc 3 ca.
- Hiệu quả kinh tế của tổ chức ca làm việc: chú ý đặc điểm sinh lý người lao động
Trang 54III ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN BẮT BUỘC
1.Tên học phần : Quản trị sản xuất
2.Số đơn vị học trình : 3
•4.Phân bố thời gian :
4.1 Số giờ lý thuyết trên lớp : 60%
4.2 Thảo luận, bài tập,kiểm tra : 40%
5.Điều kiện tiên quyết :
Trang 556.Mô tả nội dung tóm tắt học phần :
Học phần cung cấp những khái niệm cơ
bản về công tác tổ chức quá trình sản xuất trong doanh nghiệp và các công tác hoạch định như dự báo nhu cầu, hoạch định công suất , hoạch định nhu cầu vật tư… Môn học cũng nhằm đào tạo các kỹ năng quản trị tác nghiệp như điều độ sản xuất , bố trí mặt
Trang 567.Nhiệm vụ của sinh viên : Dự các giờ giảng trên lớp, nghiên cứu tài liệu do giáo viên giới thiệu , làm bài tập, bài kiểm tra
9.Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
9.1 Làm bài tập tình huống : 30%
10.Thang điểm : 10 điểm
Trang 578 Tài liệu học tập :
8.1 Tài liệu tham khảo môn học Quản trị sản xuất của bộ môn QTSX trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
8.2 Bài tập môn QTSX của Ts Hồ Tiến Dũng.
8.3 Tài liệu tham khảo,Bài tập môn QTSX
của Th.s Nguyễn Quốc Thịnh.
8.4 Quản lý sản xuất – Gerard Chevalier-
Nguyễn Văn Nghiến (CFVG), Production/
Trang 588.5 Quản trị sản xuất và tác nghiệp của GS.TS Đồng Thị Thanh phương.
8.6 Quản trị sản xuất-Nguyễn Văn
Duyệt,Trương Chí Tiến, Tủ sách Đại Học Cần Thơ 1999.
8.7 Quản trị sản xuất và tác nghiệp Ts
Đặng Minh Trang NXB Thống kê.
8.8 Production/Operration management- NoLLet, Kelad, Diorio
Trang 6011 Nội dung chi tiết học phần :
Chương 1: Giới thiệu quản trị sản xuất và tác nghiệp
Chương 2 Dự báo nhu cầu
2 1 Khái niệm - Ýù nghĩa của công tác dự báo nhu cầu
2.2 Các phương pháp dự báo nhu cầu 2.2.1 Phương pháp định lượng
2.2.2 Phương pháp định tính
Trang 61
Chương 3 Hoạch định tổng hợp
3.1 Khái niệm - Các chiến lược hoạch định tổng hợp
3.2 Phương pháp hoạch định tổng hợp:
3.2.1 Phương pháp sử dụng bài toán vận tải:
3.2.2 Phương pháp so sánh các phương
Trang 62Chương 4 Quản trị hàng tồn kho
4.1 Khái niệm - Các chi phí về hàng tồn kho
4.2 Các mô hình tồn kho
4.3 Đo lường , đánh giá hiệu quả tồn kho
Trang 63Chương 5 Hoạch định nhu cầu vật tư
5.1 Các dữ liệu đầu vào - đầu ra của hệ thống hoạch định nhu cầu vật tư (MRP )
5.2 Phương pháp hoạch định nhu cầu vật tư
5.3 Phương pháp xác định kích cỡ lô
Trang 64Chương 6 Lập lịch trình sản xuất
6.1 Sắp xếp thứ tự các công việc 6.2 Phân công công việc
6.3 Ưùng dụng sơ đồ Pert – Gantt trong điều độ sản xuất
Trang 65Cách tính điểm quá trình
*Làm đúng và đủ các bài kiểm tra trên lớp
Trang 66THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
Th.s Nguyễn Quốc Thịnh
Trưởng bộ môn Quản trị sản xuất Khoa QTKD- Trường ĐHKT-TP.HCM
0903789675