1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tổng hợp nguyên lý kế toán

10 995 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TỔNG HỢPDoanh nghiệp A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp Kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có số dư đầu tháng 5/N của các tài khoản kế toán n

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP

Doanh nghiệp A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp Kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có số dư đầu tháng 5/N của các tài khoản kế toán như sau:

TK 411: 1.953.000

Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng như sau:

1 Mua 1 thiết bị sản xuất theo giá hóa đơn cả thuế GTGT 10% là 181.500 Biết TSCĐ này được đưa vào sử dụng từ ngày 6/5, tỷ lệ khấu hao là 12%/năm và được thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, trong đó: 50.000 thuộc NVKH, số còn lại thuộc quỹ đầu tư phát triển

2 Mua NVL chính sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền mặt sau khi trừ 1% chiết khấu thanh toán được hưởng Biết giá cả thuế 10% là 220.000

3 Xuất kho NVL phụ cho sản xuất sản phẩm 6.000, cho quản lý phân xưởng 2.400, cho QLDN 1.000

4 Trả lương còn nợ công nhân viên bằng tiền mặt 40.000, số còn lại doanh nghiệp tạm giữ vì công nhân đi vắng chưa lĩnh

5 Thanh lý một nhà kho phục vụ cho sản xuất đã khấu hao hết từ tháng 3/N Biết nguyên giá 300.000, chi phí thanh lý đã chi bằng tiền mặt 5.000, phế liệu bán thu bằng tiền mặt cả thuế GTGT 10% 15.400

6 Tính ra tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất là 45.000, cho nhân viên phân xưởng 5.000, cho nhân viên bán hàng 3.000, cho nhân viên QLDN 3.500

7 Trích BHXH, BHYT và Kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định

8 Nhượng bán 1 TSCĐ của bộ phận sản xuất vào 13/5 nguyên giá 216.000, đã hao mòn 90.000 Khách hàng chấp nhận trả bằng tiền mặt theo tổng giá thanh toán có thuế GTGT 10% 165.000 Biết tỷ lệ khấu hao bình quân năm của TSCĐ này là 10%

9 Doanh nghiệp tạm nộp thuế thu nhập theo kế hoạch 18.000 bằng chuyển khoản

10.Chi phí khác bằng tiền mặt phát sinh sử dụng ở bộ phận sản xuất 5.600, bộ phận bán hàng 3.000, bộ phận QLDN 7.550

11.Bộ phận quản lý báo hỏng 1 số dụng cụ trị giá 5.000 thuộc loại phân bổ 2 lần, trừ lương nhân viên làm hỏng

Trang 2

12.Kiểm nghiệm hoàn thành 320 sản phẩm, trong đó nhập kho 120 sản phẩm, còn lại xuất gửi bán với giá chưa thuế GTGT là 650/sản phẩm Chi phí bốc dỡ bao gói số thành phẩm trên đó chi bằng tiền mặt 1.000

13.Khách hàng chấp nhận mua toàn bộ số hàng gửi bán tháng trước và sẽ thanh toán 147.400 (đã bao gồm cả thuế GTGT 10%) bằng chuyển khoản sau 30

ngày

14.Thanh toán lãi vay ngân hàng bằng tiền mặt 6.000

15.Khách hàng khiếu nại về chất lượng và yêu cầu doanh nghiệp nhận lại số hàng

có giá vốn 10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 14.000 doanh nghiệp

chấp nhận nhưng chưa thanh toán

Yêu cầu:

1 Tính và phân bổ chi phí khấu hao TSCĐ tháng 5 cho các bộ phận? Biết rằng không có biến động về TSCĐ trong tháng 4 và mức khấu hao tháng 4 là

15.015, trong đó khấu hao ở bộ phận sản xuất là 7.205, bộ phận bán hàng

3.250, bộ phận QLDN 4.560

2 Tính tổng giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm, biết đầu kì không có sản

phẩm dở dang, cuối kì dở dang, cuối kì dở dang 80 sản phẩm với mức độ hoàn thành 40% và doanh nghiệp đánh giá sản phẩm dở dang theo 50% chi phí chế biến

3 Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ phát sinh trong tháng vào tài khoản

4 Lập báo cáo kết quả kinh doanh tháng 5/N

5 Lập bảng cân đối kế toán

BÀI GIẢI

Yêu cầu 1:

Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 5/N

(đơn vị tính : 1.000đ)

TLKH SNSD

NG GTPKH

Mức KH trong tháng

BPSX BPBH BPQL

I mức KH tháng 4/N 15.015 7.205 3.250 4.560

II mức KH tăng tháng 5 1.384 1.384

2 Đ/c tăng tháng 5

III mức KH giảm tháng

5

1.103 1.103

2 Đ/c giảm tháng 5

Trang 3

IV Mức KH tháng 5/N 15.596 3.250 4.560

- Mức KH tăng trong tháng 5:

Tại BPSX – 165.000*12%*26/12*31 = 1.384

- Mức KH giảm trong tháng 5:

Tại BPSX = 216.000*10%*19/12*31 = 1.103

* nếu bộ phận quản lý trong NV 11 là QLDN:

Yêu cầu 2:

CP chế biến = CP NVL phụ + CP NCTT + CP SX chung

= 6.000 + 45.000*1,19 + 13.950 = 73.500 Giá trị sản phẩm dở dang = CP NVL chính + 50% CP chế biến

= 200.000 + 50%*73.500 = 236.750 Tổng giá thành SX SP = giá trị SP DDĐK + CP PS trong kì – giá trị SP DDCK

= 0 + 273.500 – 236.750 = 36.750 Giá thành đơn vị SP = 36.750/320 = 114,84

Yêu cầu 3:

NV1:

a) Nợ TK 211: 165.000

Nợ TK 133: 16.500

Có TK 112: 181.500 b) Nợ TK 414: 115.000

Có TK 411: 115.000 NV2:

Nợ TK 621 – VLC: 200.000

Nợ TK 133: 20.000

Có TK 515: 220.000*1% = 2.200

Có TK 111: 217.800

NV3:

Nợ TK 621 – VLP: 6.000

Nợ TK 627: 2.400

Nợ TK 642: 1.000

Có TK 152 – VLP: 9.400

NV4:

Nợ TK 334: 43.500

Có TK 111: 40.000

Có TK 338: 3.500

Trang 4

a) Nợ TK 214: 300.000

Có TK 211: 300.000

b) Nợ TK 811: 5.000

Có TK 111: 5.000

c) Nợ TK 111: 15.400

Có TK 711: 14.000

Có TK 3331: 1.400

NV6:

Nợ Tk 622: 45.000

Nợ TK 627: 5.000

Nợ TK 641: 3.000

Nợ TK 642: 3.500

Có TK 334: 56.500

NV7:

Nợ TK 622: 45.000*19% = 8.550

Nơ TK 627: 5.000*19% = 950

Nợ TK 641: 3.000*19% = 570

Nợ TK 642: 3.500*19% = 665

Nợ TK 334: 56.500*6% = 3.390

Có TK 338: 14.075

NV8:

a) Nợ TK 214: 90.000

Nợ TK 811: 126.000

Có TK 211: 216.000

b) Nợ TK 111: 165.000

Có TK 711: 150.000

Có TK 3331: 15.000

NV9:

Nợ TK 3334: 18.000

Có TK 112: 18.000

NV10:

Nợ TK 627: 5.600

Nợ TK 641: 3.000

Trang 5

Nợ TK 642: 7.550

Có TK 111: 16.150

NV11:

Nợ TK 334: 100

Nợ TK 642: 2.400

Có TK 142: 2.500

NV 12:

a) Nợ TK 154: 273.000

Có TK 621: 206.000

Có TK 622: 53.550

Có TK 627: 13.950

b) Nợ TK 155: 120*114,84 = 13.781

Nợ TK 157: 200*114,84 = 22.969

Có TK 154: 36.750

c) Nợ TK 641: 1.000

Có TK 111: 1.000

NV13:

a) Nợ TK 632: 650*200 = 130.000

Có TK 157: 130.000

b) Nợ TK 112: 147.400

Có TK 511: 134.000

Có TK 3331: 13.400

NV14:

Nợ TK 635: 6.000

Có TK 111: 6.000

NV15:

a) Nợ TK 157: 1.000

Có TK 632: 1.000

b) Nợ TK 531: 14.000

Nợ TK 3331: 1.400

Có TK 131: 15.400

Yêu cầu 4:

Trang 6

1 Đối với hoạt động SXKD:

Kết chuyển chi phí hoạt động SXKD:

Nợ TK 911: 151.685

Có TK 632: 129.000

Có TK 641: 7.570

Có TK 642: 15.115

Kết chuyển doanh thu hoạt động SXKD:

a) Nợ TK 511: 14.000

Có TK 531: 14.000

b) Nợ TK 511: 120.000

Có TK 911: 120.000

Lợi nhuận từ hoạt động SXKD:

Nợ TK 421: 31.685

Có TK 911: 31.685

2 Đối với hoạt động tài chính:

a) Nợ Tk 911: 6.000

Có TK 635: 6.000

b) Nợ TK 515: 2.200

Có TK 911: 2.200

c) Nợ TK 421: 3.800

Có TK 911: 3.800

3 Đối với hoạt động khác:

a) Nợ TK 911: 131.000

Có TK 811: 131.000

b) Nợ TK 711: 164.000

Có TK 911: 164.000

c) Nợ TK 911: 33.000

Có TK 421: 33.000

*Nếu bộ phận quản lý ở NV11 là QLPX sản xuất: Yêu cầu 2:

CP chế biến = CP NVL phụ + CP NCTT + CP SXC

= 6.000 + 45.000*1,19 + 13.950 = 73.500

Trang 7

Giá trị sản phẩm dở dang = Cp NVL chính + 50% CP chế biến

= 200.000 + 50%*73.500 = 236.750 Tổng giá thành SX SP = giá trị DDĐK + CP PS trong kì – Giá trị SP DDCK

= 0 + 275.900 – 236.750 = 39.150 Giá thành đơn vị SP = 39.150/320 = 122,34

Yêu cầu 3:

NV1:

a) Nợ TK 211: 165.000

Nợ TK 133: 16.500

Có TK 112: 181.500

b) Nợ TK 414: 115.000

Có TK 411: 115.000

NV2:

Nợ TK 621 – VLC: 200.000

Nợ TK 133: 20.000

Có TK 515: 220.000*1% = 2.200

Có TK 111: 217.800

NV3:

Nợ TK 621 – VLP: 6.000

Nợ TK 627: 2.400

Nợ TK 642: 1.000

Có TK 152 – VLP: 9.400

NV4:

Nợ TK 334: 43.500

Có TK 111: 40.000

Có TK 338: 3.500

NV5:

a) Nợ TK 214: 300.000

Có TK 211: 300.000

b) Nợ TK 811: 5.000

Có TK 111: 5.000 c) Nợ TK 111: 15.400

Có TK 711: 14.000

Trang 8

Có TK 3331: 1.400

NV6:

Nợ TK 622: 45.000

Nợ TK 627: 5.000

Nợ TK 641: 3.000

Nợ TK 642: 3.500

Có TK 334: 56.500

NV7:

Nợ TK 622: 45.000*19% = 8.550

Nợ TK 627: 5.000*19% = 950

Nợ TK 641: 3.000*19% = 570

Nợ TK 642: 3.500*19% = 665

Nợ TK 334: 56.500*6% = 3.390

Có TK 338: 14.075

NV8:

a) Nợ TK 214: 90.000

Nợ TK 811: 126.000

Có TK 211: 216.000

b) Nợ TK 111: 165.000

Có TK 711: 150.000

Có TK 3331: 15.000

NV9:

Nợ TK 3334: 18.000

Có TK 112: 18.000

NV10:

Nợ TK 627: 5.600

Nợ TK 641: 3.000

Nợ TK 642: 7.550

Có TK 111: 16.150

NV11:

Nợ TK 334: 100

Nợ TK 627: 2.400

Có TK 142: 2.500

Trang 9

a) Nợ TK 154: 275.900

Có TK 621: 206.000

Có TK 622: 53.550

Có TK 627: 16.350

b) Nợ TK 155: 120*122,34 = 14.681

Nợ TK 157: 200*114,84 = 24.469

Có TK 154: 39.150

c) Nợ TK 641: 1.000

Có TK 111: 1.000

NV13:

Nợ TK 112: 147.400

Có TK 511: 134.000

Có TK 3331: 13.400

NV14:

Nợ TK 635: 6.000

Có TK 111: 6.000

NV15:

a) Nợ TK 157: 1.000

Có TK 632: 1.000

b) Nợ TK 531: 14.000

Nợ TK 3331: 1.400

Có TK 131: 15.400

Yêu cầu 4:

1 Đối với hoạt động SXKD:

Kết chuyển chi phí hoạt động SXKD:

Nợ TK 911: 149.285

Có TK 632: 129.000

Có TK 641: 7.570

Có TK 642: 12.715

Kêt chuyển doanh thu hoạt động SXKD:

a) Nợ TK 511: 14.000

Có TK 531: 14.000

Trang 10

b) Nợ TK 511: 120.000

Có TK 911: 120.000

Lỗ từ hoạt động SXKD:

Nợ TK 421: 29.285

Có TK 911: 29.285

2 Đối với hoạt động tài chính:

a) Nợ TK 911: 6.000

Có TK 635: 6.000

b) Nợ TK 515: 2.200

Có TK 911: 2.200

c) Nợ TK 421: 3.800

Có TK 911: 3.800

3 Đối với hoạt động khác:

a) Nợ TK 911: 131.000

Có TK 811: 131.000

b) Nợ TK 711: 164.000

Có TK 911: 164.000

c) Nợ TK 911: 33.000

Có TK 421: 33.000

Ngày đăng: 04/10/2014, 22:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 5/N - Bài tập tổng hợp nguyên lý kế toán
Bảng t ính và phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 5/N (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w