- Cám ơn anh/ chị/ bạn rất nhiều!. - Tôi không biết dùng từ nào để diễn đạt lòng biết ơn của tôi tới anh/ chị.. - Tôi biết cám ơn anh/ chị bằng cách nào bây giờ!. - Làm thế nào tôi có th
Trang 124 CÁCH NÓI CẢM ƠN- MEM DÙNG MẤY CÁCH RỒI
-1 Thank you! - Cám ơn!
2 Thanks! - Cám ơn!
3 Thanks a lot! - Cám ơn nhiều!
4 Many thanks! - Cám ơn nhiều!
5 Thank you so much/Thank you very much! - Cám ơn anh/ chị/ bạn rất nhiều!
6 Thanks to you! - Nhờ anh/ chị/ bạn cả đấy!
7 I really appreciate it! - Tôi rất cảm kích!
8 There are no words to show my appreciation! - Tôi không biết dùng từ nào để diễn đạt lòng biết ơn của tôi tới anh/ chị!
9 How can I ever possibly thank you? - Tôi biết cám ơn anh/ chị bằng cách nào bây giờ?
10 How can I ever thank you? - Tôi biết cám ơn anh/ chị bằng cách nào bây giờ?
11 Thanks a million for ! - Rất cám ơn anh/ chị vì …!
12 How can I show how grateful I am for what you did? - Làm thế nào tôi có thể thể hiện được lòng cảm kích của tôi trước những gì anh/ chị đã làm cho tôi bây giờ!
13 You have my gratitude! - Tôi thực sự rất biết ơn anh/ chị!
14 I am thankful ! Tôi rất cảm kích vì …!
15 I am grateful to you for - Tôi rất biết ơn anh/ chị vì …!
16 It was so/extremely/very kind/sweet/nice/good of you/ to do something - Anh/ chị thật là tốt bụng!
17 Thanks tons! - Cảm ơn anh/ chị rất nhiều!
18 I am very much obliged to you for ! - Tôi biết ơn anh/ chị vì …!
19 I owe you a great deal - Tôi nợ anh/ chị rất nhiều!
20 I don’t know how to express my thanks - Tôi không biết diễn đạt lòng cảm tạ của tôi bằng cách nào nữa!
21 Thank you anyway - Dù sao đi nữa thì vẫn cảm ơn anh/ chị!
22 Thank you from the bottom of my heart for everything! - Từ tận đáy lòng, tôi vô cùng biết ơn anh/ chị!
23 Sincerely thanks - Xin chân thành cám ơn!
24 Thank you in advance - Cảm ơn trước nhé!