1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi trắc nghiệm kinh tế chính trị

16 851 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi trắc nghiệm kinh tế chính trị được xây dựng trải đều nội dung bài học, thể hiện tóm tắt các lý thuyết để sinh viên có thể học nhanh nhất và hiểu nhất về kinh tế chính trị. Qua bài trắc nghiệm sv sẽ dễ dàng nắm bắt được ý chính của môn học

Trang 1

ĐỀ 1

Câu 1 : Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội?

a Nhân tố thúc đẩy

b Động lực thúc đẩy

c Hỗ trợ phát triển

d Cơ sở kinh tế

Câu 2: Nền kinh tế thị trường có tác dụng gì đối với hoạt động của các chủ thể kinh tế?

a Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm

b Kích thích tính năng động, sáng tạo

c Định hướng việc sản xuất kinh doanh

d Buộc họ phải cạnh tranh

Câu 3: Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a Quyền tự do kinh doanh

b Lấy thị trường để phân bố nguồn lực sản xuất

c Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

Câu 4: Mục tiêu phát triển nền kinh tế thị trường ở Trung Quốc hiện nay?

a Xây dựng một xã hội khá giả toàn diện

b Xây dựng một xã hội hoà hợp, cuộc sống ấm no

c Nền kinh tế thị trường mang đặc sắc CNXH

d "Một nước hai chế độ"

Câu 5: Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?

a Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN

c Nền kinh tế thị trường XHCN

d Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ, văn minh

Câu 6: Mục tiêu hàng đầu của phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a Đẩy nhanh CNH, HĐH, sớm rút ngăn khoảng cách tụt hậu về kinh tế so với các nước phát triển

b Giải phóng sức sản xuất, động viên mọi nguồn lực để thúc đẩy CNH, HĐH đất nước, nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội

c Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả cao

d Cả a, b và c

Câu 7: Trong công tác kế hoạch hoá của nhà nước XHCN, thị trường có vai trò gì?

Trang 2

a Định hướng các mục tiêu kế hoạch.

b Tập trung nguồn lực cho các mục tiêiu phát triển

c Căn cứ vào đối tượng của kế hoạch

d Đánh giá việc thực hiện kế hoạch

Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, kế hoạch hoá nền kinh tế quốc dân có vai trò gì?

a Định hướng thị trường hoạt động của nền kinh tế nhằm thực hiện các mục tiêu của CNXH

b Tạo nguồn lực cho phát triển kinh tế thị trường

c Xác định sản lượng và giá cả cho hoạt động của các doanh nghiệp

d Phân phối các nguồn lực cho các nhu cầu của nền kinh tế

Câu 9: Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, nội dung của công tác kế hoạch hoá của nhà nước là gì?

a Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động

b Đảm bảo các cân đối lớn, tổng thể của nền kinh tế quốc dân

c Đảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp

d Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hoá trên thị trường

Câu 10: Hình thức quan hệ tài chính giữa nhà nước và doanh nghiệp bao gồm những gì?

a Thuế, phí và lệ phí

b Thuế và các khoản thu từ tài sản nhà nước tại doanh nghiệp

c Thuế, trợ cấp và mua bán các quỹ tiền tệ

d Mua, bán vốn

Câu 11: Ý nghĩa quan trong nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động?

a Để khẳng định đó là một hàng hóa đặc biệt

b Tìm ra giải pháp làm tăng năng suất lao động

c Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của công thức chung của tư bản

d Cả a, b và c

Câu 12: Nhà tư bản trả tiền công đúng giá trị sức lao động cho công nhân

có còn bóc lột không?

a Còn

b Không

c Vừa có vừa không

d Không xác định

Câu 13: Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân

b Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân

c Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

d Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

Trang 3

Câu 14: Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

b Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt

c Tăng năng suất lao động xã hội

d Tăng cường độ lao động

Câu 15: Công thức nào đúng khi xác định cấu thành lượng giá trị hàng hóa trong điều kiện có thuê mướn lao động?

a 8.000 c + 2.000 k + 2.000 m

b 8.000 c + 2.000 v + 2.000 m

c Giá trị cũ tái hiện + giá trị mới

d Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

Câu 16: Điều gì là không thể trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a Bằng lao động cụ thể, công nhân tạo ra giá trị mới là 10 đôla

b Bằng lao động cụ thể, công nhân chuyển giá trị của lao động quá khứ vào sản phẩm mới là 10 đôla

c Bằng lao động trừu tượng, công nhân tạo ra giá trị mới là 10 đôla

d Giá trị thặng dư = giá trị mới - tư bản khả biến

Câu 17: Tìm sai Thời gian của lao động thặng dư là:

a Mục đích của toàn bộ quá trình sản xuất của nhà tư bản

b Thời gian công nhân làm việc cho nhà tư bản

c Thời gian vượt quá điểm thời gian lao động cần thiết

d Một phần của thời gian trong ngày

Câu 18: Cấu thành tư bản không bao gồm?

a Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

b Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c Tư bản cố định và tư bản lưu động

d Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

Câu 19: Nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a Giá trị sức lao động

b Giá trị thặng dư

c Các nhà tư bản theo đuổi giá trị thặng dư

d Cạnh tranh tư bản chủ nghĩa

Câu 20: Một doanh nghiệp có tổng tư bản ứng trước là 50.000 đôla, trong

đó có 30.000 đôla tư bản cố định Tư bản cố định 10 năm được đổi mới một lần và tư bản lưu động mỗi năm chu chuyển 4 vòng Đâu là tốc độ chu chuyển chung của tư bản ứng trước?

a 0,60 vòng/năm

b 1,60 vòng/năm

c 1,66 vòng/năm

Trang 4

d 2,66 vòng/năm.

ĐỀ 2

Câu 1: Hình thức quan hệ tài chính giữa nhà nước và doanh nghiệp bao gồm những gì?

a Thuế, phí và lệ phí

b Thuế và các khoản thu từ tài sản nhà nước tại doanh nghiệp

c Thuế, trợ cấp và mua bán các quỹ tiền tệ

d Mua, bán vốn

Câu 2: Cấu trúc của thị trường tài chính là:

a Thị trường cổ phiếu, ngân hàng và các quỹ tín dụng

b Thị trường tiền tệ và thị trường chứng khoán

c Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d Thị trường vốn và thị trường chứng khoán

Câu 3: Đặc điểm của tài chính trong nền kinh tế thị trường là gì?

a Sự vận động của tiền chịu sự chi phối bởi quy luật cung - cầu

b Có sự quản lý của nhà nước

c Tồn tại và hoạt động vì mục tiêu kinh doanh

d Vận động theo quy luật và sinh lời

Câu 4: Để một nền kinh tế thị trường hoạt động có hiệu quả, trong công tác kế hoạch hoá, cần coi trọng nguyên tắc nào?

a Đổi mới công tác kế hoặc hoá, nâng cao năng lực làm công tác kế hoạch

b Nâng cao năng lực tổ chức sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp

c Tăng cường vai trò kinh tế của nhà nước

d Kết hợp kế hoạch với thị trường

Câu 5: Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, nội dung của công tác kế hoạch hoá của nhà nước là gì?

a Tạo động lực cho các doanh nghiệp hoạt động

b Đảm bảo các cân đối lớn, tổng thể của nền kinh tế quốc dân

c Đảm bảo tính cân đối cho hoạt động của các doanh nghiệp

d Điều tiết các quan hệ cung - cầu và giá cả hàng hoá trên thị trường

Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, kế hoạch hoá nền kinh tế quốc dân có vai trò gì?

a Định hướng thị trường hoạt động của nền kinh tế nhằm thực hiện các mục tiêu của CNXH

b Tạo nguồn lực cho phát triển kinh tế thị trường

c Xác định sản lượng và giá cả cho hoạt động của các doanh nghiệp

d Phân phối các nguồn lực cho các nhu cầu của nền kinh tế

Câu 7: Trong công tác kế hoạch hoá của nhà nước XHCN, thị trường có vai trò gì?

a Định hướng các mục tiêu kế hoạch

Trang 5

b Tập trung nguồn lực cho các mục tiêiu phát triển.

c Căn cứ vào đối tượng của kế hoạch

d Đánh giá việc thực hiện kế hoạch

Câu 8: Trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay, phân phối thu nhập có đặc trưng gì?

a Phân phối theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế

b Phân phối tuân theo quy luật thị trường

c Nhiều chế độ phân phối cùng tồn tại

d Nhiều hình thức phân phối

Câu 9: Mục tiêu hàng đầu của phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam?

a Đẩy nhanh CNH, HĐH, sớm rút ngăn khoảng cách tụt hậu về kinh tế so với các nước phát triển

b Giải phóng sức sản xuất, động viên mọi nguồn lực để thúc đẩy CNH, HĐH đất nước, nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội

c Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả cao

d Cả a, b và c

Câu 10: Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Việt Nam hiện nay là gì?

a Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN

c Nền kinh tế thị trường XHCN

d Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng dân chủ, văn minh

Câu 11: Mục tiêu phát triển nền kinh tế thị trường ở Trung Quốc hiện nay?

a Xây dựng một xã hội khá giả toàn diện

b Xây dựng một xã hội hoà hợp, cuộc sống ấm no

c Nền kinh tế thị trường mang đặc sắc CNXH

d "Một nước hai chế độ"

Câu 12: Nền kinh tế thị trường được xây dựng và phát triển ở Trung Quốc hiện nay có đặc điểm gì?

a Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

b Kinh tế thị trường phát triển theo định hướng XHCN

c "Một nước hai chế độ"

d Nền kinh tế thị trường mang đặc sắc CNXH

Câu 13: Nền kinh tế thị trường ở Mỹ hiện nay có đặc điểm gì?

a Nền kinh tế thị trường tự do hoá: thị trường nhiều hơn, nhà nước ít hơn

b Nền kinh tế thị trường tự do: các quy luật kinh tế điều tiết hoạt động của các chủ thể

c Cơ chế thị trường có sự điều tiết của nhà nước

Trang 6

d Cơ chế kinh tế hỗn hợp giữa thị trường và nhà nước.

Câu 14: Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a Quyền tự do kinh doanh

b Lấy thị trường để phân bố nguồn lực sản xuất

c Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế

Câu 15: Nếu bạn muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong

cơ chế thị trường, thì con đường cơ bản phải làm gì?

a Sản xuất ra nhiều sản phẩm và chấp nhận bán hàng hoá theo giá thị trường

b Năng động, sáng tạo, tìm đến những mặt hàng có nhiều lợi nhuận

c Năng động, sáng tạo, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm

d Đề nghị nhà nước hỗ trợ vốn, công nghệ, thông tin và bảo hộ sản xuất

Câu 16: Nền kinh tế thị trường có tác dụng gì đối với hoạt động của các chủ thể kinh tế?

a Tạo thị trường tiêu thụ sản phẩm

b Kích thích tính năng động, sáng tạo

c Định hướng việc sản xuất kinh doanh

d Buộc họ phải cạnh tranh

Câu 17: Nền kinh tế nhiều thành phần có tác dụng gì đối với sự phát triển của kinh tế thị trường?

a Tạo sức sống kinh tế

b Tạo cơ sở kinh tế

c Tạo ra các mối liên hệ kinh tế

d Không có liên quan gì

Câu 18: Kinh tế thị trường có vai trò gì đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội?

a Nhân tố thúc đẩy

b Động lực thúc đẩy

c Hỗ trợ phát triển

d Cơ sở kinh tế

Câu 19: Trình độ học vấn nào đã đạt được từ trước thời đại cách mạng khoa học - kỹ thuật?

a Hoạt động nghiên cứu khoa học được chuyên môn hoá

b Khoa học là lực lượng sản xuất trực tiếp

c Các chức năng lao động chân tay được thay thế bằng lao động trí tuệ

d Công nghiệp thông tin

Câu 20: Phương tiện thông tin nào không phải là sản phẩm của thời đại cách mạng khoa học - kỹ thuật?

Trang 7

a Liên lạc vô tuyến, điện tử và vi điện tử.

b Mạng Internet

c Truyền thông bằng điện thoại, điện tín

d Hạ tầng cơ sở thông tin quốc gia, khu vực và toàn cầu

.ĐỀ 3

Câu 1. Một doanh nghiệp sau khi bán hàng hóa, ghi vào sổ sách các khoản mục sau: Khấu hao tài sản cố định 15 đôla, chi phí nguyên vật liệu 30 đôla, tiền thuê đất 5 đôla, trả công lao động 10 đôla, lợi nhuận 15 đôla, thuế trực thu 3 đôla, quỹ tái sản xuất mở rộng 5 đôla.

Nếu hàng hóa bán trong điều kiện cung = cầu, thì giá trị của nó là bao nhiêu?

a 60 đôla

b 75 đôla

c 80 đôla

d 83 đôla

Câu 2 Cơ sở căn bản của giá cả thị trường?

a Cung - cầu

b Thị hiếu, mốt thời trang

c Giá trị hàng hóa

d Giá trị sử dụng hàng hóa

Câu 3 Lượng giá trị xã hội của hàng hóa do nhân tố nào quyết định?

a Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

b Số lượng và chất lượng giá trị sử dụng của hàng hóa

c Lượng lao động của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

d Chi phí về máy móc, thiết bị và vật tư, nguyên vật liệu

Câu 4 Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa?

a Thời gian trung bình để sản xuất hàng hóa

b Thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa trong điều kiện trung bình của xã hội

c Thời gian lao động của từng người sản xuất

d Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

Câu 5 Thời gian lao động cá biệt là:

a Thời gian lao động trung bình để sản xuất hàng hóa

b Thời gian lao động hao phí được xã hội thừa nhận

c Thời gian lao động của từng người sản xuất hàng hóa

d Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong việc sản xuất hàng hóa

Câu 6 Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa?

a Tạo ra giá trị hàng hóa

b Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

c Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

Trang 8

Câu 7 Giá trị hàng hóa được hiểu như thế nào?

a Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c Biểu hiện của gá trị trao đổi

d Biểu hiện của giá trị sử dụng

Câu 8 Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng?

a Vì đó là đặc chưng riêng của nền Kinh tế hàng hóa

b Vì lao động sản xuất có tính 2 mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c Vì lao động sản xuất có 2 loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp

d Vì mục đích của sản xuất hàng hóa là để trao đổi hoặc để bán

Câu 9 Yếu tố nào sau đây không được xác định là bộ phận biểu hiện của giá trị hàng hóa?

a Tiền thuế nộp nhà nước

b Tiền công trả cho người lao động

c Tiền mua nguyên vật liệu để sản xuất

d Lợi nhuận của doanh nghiệp sau bán hàng

Câu 10 Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là:

a Phát triển kinh tế

b Lợi nhuận tối đa

c Đáp ứng tốt nhu cầu người tiêu dùng

d a, b và c

Câu 11 Thực chất của quan hệ trao đổi hàng hóa?

a Trao đổi hai giá trị sử dụng khác nhau với hai lượng giá trị bằng nhau

b Quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất hàng hóa

c Trao đổi hai lượng hàng hóa bằng nhau

d Trao đổi hai lượng hàng hóa khác nhau

Câu 12 Quặng sắt là một ví dụ về:

a Nguồn lực công nghệ

b Tư bản hiện vật

c Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được

d Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được

Câu 13 Thước đo hợp lý nhất cho biết mức sống của mỗi người dân một nước là:

a GDP thực tế bình quân đầu người

b GNP thực tế bình quân đầu người

c GDP danh nghĩa bình quân đầu người

d GNP danh nghĩa bình quân đầu người

Câu 14: Quá trình làm tăng quy mô của nền Kinh tế dựa vào đổi mới chất

Trang 9

lượng công nghệ sản xuất được gọi là tái sản xuất:

a Giản đơn

b Mở rộng

c Mở rộng theo chiều rộng

d Mở rộng theo chiều sâu

Câu 15: Sức lao động là:

a Tất cả những cá nhân đang làm việc và đang kiếm việc làm

b Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một con người

c Toàn bộ lực lượng lao động của xã hội được tính trong một thời điểm nhất định

d Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra của cải

Câu 16: Ưu điểm của môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a Phát hiện những nguyên lý chung và những quy luật trừu tượng chi phối quá trình sản xuất xã hội

b Vận dụng phương pháp tiếp cận tình huống và minh họa bằng công thức toán học, đồ thị gắn với những hiện tượng diễn ra trên bề mặt xã hội

c Sử dụng các phân tích tối ưu hóa để lý giải hành vi ra quyết định của các chủ thể trong nền Kinh tế thị trường

d Xây dựng các cơ sở lý thuyết cho việc đề ra chiến lược và chính sách Kinh tế của chính phủ và các Doanh nghiệp

Câu 17: Quy luật Kinh tế được hiểu như thế nào?

a Những hiện tượng và quá trình Kinh tế lặp đi lặp lại trên thị trường

b Quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và đổi mới không ngừng

c Những mối liên hệ bản chất, bền vững và lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình Kinh tế

d Những hoạt động Kinh tế của con người diễn ra lặp đi lặp lại

Câu 18: Thế nào là phương thức sản xuất xã hội?

a Sự kết hợp giữa lực lượng sản xuất với người lao động

b Sự kết hợp giữa lực lượng lao động với QHSX

c Sự kết hợp biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

d Sự kết hợp biện chứng giữa tư liệu sản xuất với QHSX

Câu 19: Nhiệm vụ của Kinh tế chính trị Mác - Lênin ?

a Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của chúng nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực hiễn

d Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả mong muốn

Câu 20: Lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại là:

a Đội ngũ tri thức

b Đội ngũ công nhân và nông dân tập thể

Trang 10

c Người lao động.

d Máy móc và thiết bị hiện đại

ĐỀ 4

Câu 1 Sự tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta cơ bản là do:

a Nền kinh tế có nhiều phương thức sản xuất

b Nền kinh tế có nhiều hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c Có chế độ nhiều hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d Lực lượng sản xuất ở nước ta phát triển không đồng đều

Câu 2 Điều quan trọng và khó khăn nhất của việc xây dựng chế độ công hữu về tư liệu sản xuất trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta là:

a Thiết lập được chế độ công hữu về tư liệu sản xuất dưới hai hình thức toàn dân và tập thể

b Làm cho chế độ sở hữu đó có năng xuất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân

c Làm cho chế độ sở hữu đó phát triển bao trùm toàn bộ sản xuất và đời sống

xã hội

d Làm cho các doanh nghiệp nhà nước thật sự hoạt động có hiệu quả

Câu 3 Các hình thức sở hữu có vai trò như thế nào?

a Mục tiêu của công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

b Phương tiện cần thực hiện trong công cuộc xây dựng CNXH

c Cơ sở thực hiện lợi ích của các chủ thể kinh tế

d a, b và c

Câu 4 Cơ sở kinh tế quyết định các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta là?

a Tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b Hình thức tồn tại của quan hệ sản xuất

c Sự tồn tại và phát triển của các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ lên CNXH

d Nhận thức và vận dụng sáng tạo của nhà nước

Câu 5 Chế độ sở hữu tư liệu sản xuất trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta là:

a Sở hữu hỗn hợp là chủ yếu

b Sở hữu nhà nước và sở hữu tập thể

c Đa dạng với nhiều loại hình và hình thức sở hữu

d a, b và c

Câu 6 Theo V.I.Lênin, mục đích của nền sản xuất XHCN là:

a Xây dựng thành công cơ sở vật chất - kỹ thuật của CNXH để CNXH hoàn toàn chiến thắng CNTB

b Thoả mãn phúc lợi và vật chất đầy đủ cho toàn xã hội và sự phát triển tự do

Ngày đăng: 25/09/2014, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w