Tiến hành: Đo tất cả các góc của đường chuyền, ví dụ đo góc II- I -IV Tiến hành định tâm, cân máy kinh vĩ tại đỉnh I, dựng cọc tiêu tại đỉnh II và IV... Ở Vị trí thuận kínhTR: Quay m
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP TRẮC ĐỊA
A LỜI MỞ ĐẦU
Thực tập trắc địa trong xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp làmôn học mang tính thực tế rất cao Vì vậy, ngoài việc nắm được lý thuyết cơ bản cònphải vận dụng lý thuyết cũng như tiến hành công việc đo ngoài thực địa một cáchthành thạo Thực tập trắc địa đáp ứng yêu cầu đó Sau đợt thực tập ngoài việc sử dụngthành thạo dụng cụ đo, đo đạc các yếu tố cơ bản, thực hiện hầu hết các công tác trắcđịa trong xây dựng công trình giao thông Ngoài ra, đợt thực tập này còn giúp sinhviên củng cố lại những gì đã học trên lớp, thực tế hóa những gì đã học Không nhữngthế,đợt thực tập còn giúp sinh viên biết cách tổ chức làm việc theo nhóm để hoànthành công việc chung
Thực hiện kế hoạch của bộ môn Trắc địa, lớp Xây dựng dân dụng và công nghiệpK50 đã tiến hành đi thực tập ngoài hiện trường từ ngày 19/08/2013 đến 31/08/2013.Nhóm VII-3 gồm:
Địa điểm thực tập kí túc xá đại học giao thông vận tải cơ sở 2
Trang 2B NỘI DUNG CÔNG VIỆC
Hình 1 – sơ đồ đường chuyền khép kín
b Đo góc đỉnh đường chuyền
Đo các góc tại đỉnh đường chuyền:
Dụng cụ: Máy kinh vĩ + cọc tiêu
Phương pháp đo: Phương pháp đo đơn giản với ∆β≤± 2t (t=60” với máy kinh
vĩ quang cơ, t=30’’ với máy kinh vĩ điện tử).Sai số cho phép giữa hai nửa lần
đo là ± 2t
Tiến hành: Đo tất cả các góc của đường chuyền, ví dụ đo góc II- I -IV
Tiến hành định tâm, cân máy kinh vĩ tại đỉnh I, dựng cọc tiêu tại đỉnh II và IV
Trang 3 Ở Vị trí thuận kính(TR): Quay máy ngắm tiêu tại II đọc giá trị trên bàn độ ngang(a1)sau đó quay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm tiêu tại IV đọc giá trị trên bàn độngang(b1) Góc đo ở một nửa lần đo thuận kính: β1=b1-a1.
Ở Vị trí đảo kính(PH): Đảo ống kính, quay máy 180º ngắm lại cọc tiêu tại IV đọc trị sốtrên bàn độ ngang(b2), quay máy thuận chiều kim đồng hồ ngắm tiêu tại II, đọc trị sốtrên bàn độ ngang(a2) Góc đo ở một nửa lần đo đảo kính là:β2=b2-a2
Nếu ∆β = | β1-β2 | ≤ 2t thì lấy giá trị trung bình làm kết quả đo
Nếu ∆β = | β1-β2 | ≥ 2t Đo không đạt yêu cầu,phải đo lại
Các góc còn lại tai tiến hành đo tương tự
Kết quả đo các góc được thể hiện trong bảng 1.1
Bảng 1.1 – kết quả đo góc bằngNgười đo: Nhóm 7-XD1-K50 Máy đo: kinh vĩ + miaNgười ghi:Nhóm 7-XD1-K50 Thời tiết: Nắng nhẹ
Trang 4IV
IIIPH
IV -III b2=100027’00”
β2=78028’00”
IV -I a2=21059’00”
Sau khi đo các góc bằng ta thấy:
i<cp =120”==> đo đạt yêu cầu
+ Dụng cụ: Máy kinh vĩ +mia+thước dây
+ Phương pháp đo: Sử dụng máy kinh vĩ và mia để xác định hướng đường thẳng, dùngthước thẳng để đo khoảng cách, đo 2 lần (đo đi và đo về)
1 3221
2704
Trang 5IV-1 60.755 60.720 0.035 60.738
1 1735
Kết luận :kết quả đo chiều dài các cạnh đường chuyền đạt yêu cầu
d.Tính toán bình sai lưới khống chế đo vẽ mặt bằng
Số liệu đo của lưới khống chế đo vẽ mặt bằng được tính toán bình sai bằng phần
mềm DPSurvey 2.8 Kết quả tính toán bình sai được thể hiện trong phụ lục 1
1.1.2 Thành lập lưới khống chế đo vẽ độ cao
Các điểm của lưới khống chế đo vẽ độ cao cũng chính là các điểm của lưới khốngchế đo vẽ mặt bằng
a.Đo chênh cao các đỉnh đường chuyền
Đo hiệu độ cao các đỉnh đường chuyền bằng phương pháp đo cao hình học từ giữa.
Độ chính xác yêu cầu: f hCP =±30 L(km (mm).
- Dụng cụ: Máy thủy bình + mia đo cao
- Phương pháp đo: Đo cao hình học từ giữa bằng máy thủy bình và mia đo cao
- Tiến hành:
+ Đặt máy thủy bình giữa đỉnh I và II của đường chuyền (trạm J1) Sau khi cân máy,quay máy ngắm và đọc số trên mia tại I (mia sau) được a1 và tại II (mia trước) được b1;hiệu độ cao h1=a1-b1.
Trang 6+ Đặt máy thủy bình giữa đỉnh II và III của đường chuyền (trạm J2) Sau khi cân máy,quay máy ngắm và đọc số trên mia tại II (mia sau) được a2 và tại III (mia trước) được
Kết quả đo cao tổng quát các đỉnh đường chuyền được thể hiện trong bảng 1.3
Bảng 1.3-kết quả đo cao tổng quát các đỉnh đường chuyền
Trạm máy Điểm đặt
mia
Trị số đọc trênmia (mm) Độ chênh cao
1 lần đo (m) Ghi chú Sau Trước
Kết luận :kết quả đo chênh cao giữa các đỉnh đường chuyền đạt yêu cầu
b.Tính toán bình sai lưới khống chế đo vẽ độ cao
Số liệu đo của lưới khống chế đo vẽ độ cao được tính toán bình sai bằng phần mềm
DPSurvey 2.8 Kết quả tính toán bình sai được thể hiện trong phụ lục 2
Trang 71.2 Đo vẽ bình đồ khu vực
1.2.1.Trình tự tiến hành
Dùng phương pháp toàn đạc để xác định vị trí các điểm chi tiết Tiến hành đặtmáy tại các đỉnh của đường chuyền để đo các điểm chi tiết Trình tự tiến hành đo tạimột trạm máy như sau:
Ví dụ tại trạm I: Tiến hành định tâm và cân bằng máy kinh vĩ tại điểm I, đo
chiều cao máy (i) Quay máy ngắm cọc tiêu dựng tại II và đưa số đọc trên bàn độ
ngang về 0000’00” Tiếp theo, quay máy ngắm về mia dựng tại các điểm chi tiết, tạicác điểm chi tiết xác định các giá trị:
- Trên mia đọc: dây trên, dây giữa, dây dưới;
- Trên máy đọc: góc bằng, góc đứng hoặc góc thiên đỉnh
Kết quả đo được ghi vào trong bảng 1.4
Các trạm máy khác tiến hành tương tự
Bảng 1.4- kết quả đo điểm chi tiếtĐiểm đặt máy : I ngày đo :chiều 20-08-2013Điểm định hướng :II người đo :nhóm 7
Cao độ điểm đặt máy :10 m người ghi sổ :nhóm 7
Chiều cao máy : 1.38 m thời tiết : nắng đẹp
Dâydưới
Trang 8Điểm đặt máy : II ngày đo :chiều 20-08-2013
Điểm định hướng :III người đo :nhóm 7
Cao độ điểm đặt máy :9.366 m người ghi sổ :nhóm 7
Chiều cao máy : 1.379 m thời tiết : nắng đẹp
Trang 9Điểm đặt máy : III ngày đo :chiều 20-08-2013
Điểm định hướng :IV người đo :nhóm 7
Cao độ điểm đặt máy :9.0557 m người ghi sổ :nhóm 7
Chiều cao máy : 1.468 m thời tiết : nắng đẹp
Dâydưới
Trang 10Điểm đặt máy : IV ngày đo :chiều 20-08-2013
Điểm định hướng :I người đo :nhóm 7
Cao độ điểm đặt máy :9.6235 m người ghi sổ :nhóm 7
Chiều cao máy : 1.358 m hời tiết : nắng đẹp
Dâydưới
Trang 11Điểm đặt máy : IV ngày đo :Sáng 21-08-2013
Điểm định hướng :I người đo :nhóm 7
Cao độ điểm đặt máy :9.6235 m người ghi sổ :nhóm 7
Chiều cao máy : 1.37 m thời tiết: nắng đẹp
Dâydưới
Trang 121.2.2 Tính tọa độ các điểm chi tiết
Từ tọa độ và độ cao các điểm của lưới khống chế đo vẽ, kết hợp với số liệu đo cácđiểm chi tiết tính tọa độ các điểm chi tiết bằng phần mềm DPSurvey 2.8 Kết quả tínhtọa độ thể hiện ở phụ lục 3
PHẦN 2 :BỐ TRÍ ĐIỂM VÀ ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH
Sử dụng phương pháp bố trí điểm bằng phương pháp tọa độ cực lần lượt tính được
các yếu tố là góc A và chiều dài SA theo tọa độ của các điểm đỉnh lưới và tọa độ điểm
Trang 13 Bố trí điểm A :
B - Đặt máy tại I và định tâm cân bằng máy Sau khi định tâm cân máy ta quaymáy về II làm hướng chuẩn (hướng 0°0’0’’) Quay máy thuận chiều kim đồng
hồ 1 gócA =150016’28.43’’ta sẽ được hướng I-A Trên hướng này dùng thước
đo bố trí 1 đoạn SI-A = 10.269m, dùng bút xóa đánh dấu mút cuối của đoạnthẳng vừa bố trí sẽ được vị trí điểm A
2.2.ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH
Sau khi bố trí trục chính công trình ra thực địa, tiến hành đo vẽ mặt cắt dọc và các mặtcắt ngang của trục
Trang 142.2.1 Mặt cắt dọc
+ Xác định vị trí điểm chi tiết trên hướng trục chính công trình là các điểm thay đổi địa
hình, địa vật và đánh dấu những vị trí này bằng sơn Yêu cầu khoảng cách giữa các
điểm chi tiết không vượt quá 10m
+ Đo chiều dài tổng quát và đo chiều dài chi tiết trục công trình
- Đo chiều dài tổng quát: Là xác định chiều dài trục chính công trình bằng thước thép
với 02 lần đo Yêu cầu độ chính xác 1000
Bảng 1.5 -Sổ đo dài tổng quát tuyến đường
Khoảng cách Kết quả đo(m) Kết quả trung
Vậy kết quả đo đạt yêu cầu
- Đo chiều dài chi tiết:Là xác định khoảng cách giữa các điểm chi tiết trên trục chính
bằng thước thép với 01 lần đo Yêu cầu độ chính xác 500
S S S
S
Số liệu
đo dài chi tiết được thể hiện ở bảng 1.6 sau:
Bảng 1.6 -Sổ đo chiều dài dọc tuyến
Trang 15Kiểm tra:
89.62 1 1 89.625 17925 500
Vậy kết quả đo thỏa mãn yêu cầu
- Đo cao chi tiết: Đo bằng phương pháp đo cao hình học từ giữa kết hợp ngắm tỏa, đokhép về các đỉnh đường chuyền với sai số khép Số liệu đo được thể hiện ở bảng 1.7sau:
Bảng 1.7 –sổ đo cao chi tiết Điểm
ngắm
Gia tri đọc mia (mm) Độ cao
đườngngắm
Độ caođườngngắm
Độ caocọc
Trang 16Vậy kết quả đo thỏa mãn yêu cầu.
- Vẽ mặt cắt dọc trục chính công trình: Tỷ lệ ngang 1/250, tỷ lệ đứng 1/25 thể hiện trênkhổ giấy A3 Vẽ bằng phần mềm DP Survey 2.8.( xem bản vẽ )
2.2.2 Mặt cắt ngang
- Đo các mặt cắt ngang tại tất cả các vị trí trên mặt cắt dọc Phạm vi đo mỗi bênkhoảng 15m Theo số liệu đo vẽ của nhóm 7, từ A->B có tất cả 10 vị trí mặt cắt ngang
- Dụng cụ: Máy kinh vĩ + Mia + thước dây
- Phương pháp đo: Đo bằng máy kinh vĩ Số liệu được thể hiện trong bảng1.8 sau:
Bảng 1.8 –sổ đo mặt cắt ngang
Mặt cắt ngang tại cọc A Htim =10.057m
Trang 17Trái PhảiK/C lẻ
S(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Trang 18Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Trang 19Mặt cắt ngang tại cọc 7 Htim =9.514m
K/C lẻ
S(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Hiệu độ caoh(m)
K/C lẻS(m)
Cao độ tựnhiên H(m)
Hiệu độ caoh(m)
Trang 20Bảng tọa độ sau bình sai và sai số vị trí điểm
Bảng kết quả trị đo góc sau bình sai
Trang 21Điểm đầu Điểm cuối (m) o ' " " (m)
Người thực hiện đo :
Người tính toán ghi sổ :
Kết quả được tính toán bằng phần mềm DPSurvey 2.8.
-ooo0ooo
-PHỤ LỤC 2
KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI KHỐNG CHẾ ĐO VẼ ĐỘ CAO
KẾT QUẢ BÌNH SAI LƯỚI ĐỘ CAO
Tên công trình:NHOM 7
I Các chỉ tiêu kỹ thuật của lưới
+ Tổng số điểm : 4
+ Số điểm gốc : 1
+ Số diểm mới lập : 3
+ Số lượng trị đo : 4
+ Tổng chiều dài đo : 0.247 km
II Số liệu khởi tính
IV Trị đo và các đại lượng bình sai
Trang 22- Sai số trung phương trọng số đơn vị mo = ± 20.11 mm/Km
- SSTP độ cao điểm yếu nhất : mH(III) = 4.95(mm).
- SSTP chênh cao yếu nhất : m(III - IV) = 4.70 (mm).
Ngày 26 tháng 8 năm 2013
Người thực hiện đo :
Người tính toán ghi sổ :
Kết quả được tính toán bằng phần mềm DPSurvey 2.8.
-ooo0ooo
-PHỤ LỤC 3
KẾT QUẢ TÍNH TỌA ĐỘ CÁC ĐIỂM CHI TIẾT