1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương tiện truyền dẫn và lớp vật lý

140 634 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn truyền số liệu và mạng thầy Đinh Quốc Hùng ĐHBKHCM Truyền dẫn có dây (Wire Media) „ Truyền dẫn không dây (Wireless Media) „ Delay trong truyền dẫn và dung lượng kênh truyền „ Các chuẩn giao tiếp và lớp vật lý : RS232, RS422, RS485 „ các kỹ thuật mã đường truyền (line codes) „ điều chế và giải điều chế số

Trang 1

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM

Chương 1 : Các Phương Tiện Truyền

Dẫn Và Lớp Vật Lý

Trang 2

NỘI DUNG

„ Truyền dẫn có dây (Wire Media)

„ Truyền dẫn không dây (Wireless Media)

„ Delay trong truyền dẫn và dung lượng kênh

truyền

„ Các chuẩn giao tiếp lớp vật lý : RS232, RS422,

RS485

„ Các kỹ thuật mã đường truyền (line codes)

„ Điều chế và giải điều chế số.

Trang 3

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-3

Truyền dẫn có dây

(Wire Media)

„ Quá trình phát triển và tiêu chuẩn của cáp

Trang 4

„ Được sử dụng chủ yếu để truyền dữ liệu tốc độ thấp trong khoảng cách

ngắn (Data cables)

Cáp song hành (Two-Wire Open Lines)

Trang 5

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-5

„ Dễ bị tác động của nhiễu xuyên kênh (Crosstalk)

„ Nhạy với nhiễu điện từ trường (EMI)

Cáp song hành (Two-Wire Open Lines)

Trang 6

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 7

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-7

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 8

Alan Bob

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 9

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-9

UTP

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 10

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 11

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-11

MetalBraid

FoilIndividually

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 12

„ Được sử dụng làm cáp truyền thoại hoặc truyền dữ liệu trong các hệ thống truyền thông tin

„ Sử dụng chủ yếu trong mạng điện thoại và mạng LAN

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 13

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-13

„ Cáp xoắn có 2 loại chính

„ UTP (Unshield Twisted Pair)

„ Trở kháng đặc tính 100 Ohm

„ Băng thông thay đổi tuy theo loại (CAT) thay đổi từ750Khz (CAT 1) đến 250MHz (CAT 6)

„ STP (Shield Twisted Pair)

„ Trở kháng đặc tính 100 Ohm

„ Băng thông thay đổi theo loại (STP có băng thông30MHz, STP-A có băng thông tối đa 300MHz)

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 14

„ UTP CAT 3

„ Băng thông tối đa16MHz

„ Độ xoắn từ 7.5 đến 10cm

„ UTP CAT 4

„ Băng thông tối đa 20MHz

„ UTP CAT 5/ 5e

„ Băng thông tối đa 100MHz

„ Độ xoắn từ 0.6 đến 0.85cm

„ UTP CAT 6

„ Băng thông tối đa 250Mhz

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 15

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-15

„ Nhạy với can nhiễu (interference)

„ Nhạy với nhiễu EMI

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 16

Cáp Xoắn (Twisted-Pair Cables)

Trang 17

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-17

„ Được sử dụng trong

„ Mạng máy tính (Computer Network)

„ Hệ thống truyền dữ liệu (Data Systems)

Trang 18

Cáp đồng trục gồm 3 loại chính:

„ RG-6/RG-59

„ Trở kháng đặc tính 75 Ohm

„ Được sử dụng trong các hệ thống CATV

„ RG-8/ RG-58

„ Trở kháng đặc tính 50 Ohm

„ Đuợc sử dụng trong mạng Thick Ethernet LANs hoặcThin Ehternet LANs

„ RG-62

„ Trở kháng đặc tính 93 Ohm

„ Sử dụng trong các máy Mainframe IBM

Cáp Đồng Trục (Coaxial Cables)

Trang 19

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-19

„ Ưu điểm

„ Khả năng chốngnhiễu điện từ trường (EMI) tốt

„ Tốc độ truyền dữ liệu lên đến 10Mbps với khoảng cách vài trăm mét

„ Nhược điểm

„ Có nhiều trở kháng đặc tính khác nhau nên cáp đồng trục nên chỉ

được sử dụng trong riêng biệt trong từng hệ thống

Cáp Đồng Trục (Coaxial Cables)

Trang 20

Cáp Quang (Optical Fiber Cables)

Trang 21

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-21

Cáp Quang (Optical Fiber Cables)

„ Sử dụng trong các hệ thống truyền dữ liệu yêu cầu tốc độ cao, băng thông rộng

plastic jacket glass or plastic

Trang 22

„ Cáp quang gồm 3 loại chính

„ Khoảng cách lên đến 500m

„ Khoảng cách truyền lên đến 1000m

„ Khoảng cách truyền lên đến vài Km

Cáp Quang (Optical Fiber Cables)

Trang 23

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-23

Cáp Quang (Optical Fiber Cables)

Trang 24

Cáp Quang (Optical Fiber Cables)

„ Ưu điểm

„ Tốc độ truyền cao, băng thông rộng

„ Khả năng chống nhiễu rất cao

„ Nhược điểm

„ Giá thành cao

„ Lắp đặt phức tạp

Trang 25

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-25

Cáp Quang (Optical Fiber Cables)

Trang 26

Qúa trình phát triển của mạng cáp

Trang 27

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-27

Qúa trình phát triển của mạng cáp

(Cabling Evolution)

„ Telephony

PABX

Trang 28

Qúa trình phát triển của mạng cáp

Trang 29

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-29

Qúa trình phát triển của mạng cáp

10 BASE-5

Token Ring 4 mbps 1985 Token Ring 16 mbps 1989

Fiber Distributed Data Interface 1980s

IBM Type1

UTP CAT3

2-pairSTP

FDDI

Trang 30

WHAT A MESS……

• Unstructured.

• Each system had a different kind of transmission medium

(UTP, telephone cable, STP, Type-1, coax, signal cable, fiber )

• Each installed system is non-compatible with other applications.

• Costly moves and changes.

• No overview.

• Spaghetti cabling.

Trang 31

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-31

Why Universal Cabling ?

Qúa trình phát triển của mạng cáp

(Cabling Evolution)

Trang 32

„ Universal Cabling

„ Two media: copper twisted pair and optical fiber

„ Voice, data, video, control signals

„ Patching Facilities

„ Universal (Generic): application independent

Qúa trình phát triển của mạng cáp

(Cabling Evolution)

Trang 33

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-33

TIA/EIA 568A

Qúa trình phát triển của mạng cáp

(Cabling Evolution)

ƒ Tiêu chuẩn của mạng cáp có cấu trúc

Trang 34

1995 1996 1997 1998 1999 2000 2002

IS 11801 Generic Customer Premises Cabling

ISO/IEC

Europe

EN 50173 Information Technology:

Generic Cabling Systems

IS 11801 Generic Customer Premises Cabling

EN 50173 Information Technology: Generic Cabling Systems

IS 11801 Amendments

EN 50173 Amendments

Next Generation Cabling Specs

Next Generation Cabling Specs

+

+ +

+

=

=

EIA/TIA 568A Addenda

EIA/TIA TSB-72 Centralised Optical Architecture

+

EIA/TIA TSB-67 Field

USA

EIA/TIA 568A

+

EIA/TIA TSB-75 Open Office Cabling

+

EIA/TIA 568B

Trang 35

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-35

CD

Campus Backbone Cabling

Building Backbone Cabling

Horizontal Cabling

Trang 36

FLOOR DISTRIBUTOR

FLOOR DISTRIBUTOR

FLOOR DISTRIBUTOR

< 500m

BUILDING BACKBONE

BUILDING DISTRIBUTOR

Trang 37

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-37

< 1500 m

< 1500 m

< 1500 m

Campus Distributor

< 1500 m

Trang 38

Horizontal Cable

Telecom Outlet P1

Trang 39

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-39

PASSIVE EQUIPMENT

ACTIVE EQUIPMENT

HORIZONTAL CABLE

PATCHCORD

RJ45-RJ45 IDC-IDC, RJ45-IDC

Trang 41

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-41

Most widely installed model

Reliable and accepted configuration.

1

2

Links and Channels

Qúa trình phát triển của mạng cáp

(Cabling Evolution)

Trang 42

Qúa trình phát triển của mạng cáp

(Cabling Evolution)

Links and Channels

Trang 43

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-43

10 Gigabit Ethernet over copper cabling is coming.

• The full cabling standard is in the final stages of agreement, with a ratified standard due early 2008

• Augmented Cat 6 will be Adendum10 of TIA568B.2

• Limit to 500MHz

• New Parameter in Alien Crosstalks.

• TSB 155 which is equivalent to ISO 24750 test limits to determine if 10 Gig will run on cabling solutions.

• TSB 155/24750 Include mitigation techniques that may be required to assist with 10G operation

• Class F to be pushed to 1000/1200MHz to an new Augmented Class

Class D / Category 5

Class C / Category 3

Category 4 Class D / Category 5e

Class E / Category 6 Class Ea / Category 6a (2008)

Class F / Category 7 Class Fa / Category 7a (2008)

Cabling Standards

Qúa trình phát triển của mạng cáp

(Cabling Evolution)

Trang 44

Truyền dẫn khoâng daây

(Wireless Media)

Trang 45

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-45

Vi Ba Vệ Tinh (Satellite Microwave)

Góc

ngẩng

Góc ngẩng

Tiếp tuyến ngang

Trang 46

„ Ứng dụng:

„ Phát thanh, truyền hình

„ Điện thoại đường dài

„ Mạng cá nhân (Private business network)

„ Băng tần:

„ Được thiết lập đầu tiên

„ Dễ bị ảnh hưởng bởi mưa

„ Thiết bị sử dụng ở dãi tần số này rất đắt tiền

Vi Ba Vệ Tinh (Satellite Microwave)

Trang 47

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-47

Vi Ba Mặt Đất (Terrestrial Microwave)

Trang 48

„ Ứng dụng:

„ Các dịch vụ điện thoại đường dài

„ Hệ thống truyền dẫn (common carriers)

„ Mạng cá nhân (private network)

„ Sử dụng sóng mặt đất

„ Line-of-sight

„ Dãi tần số hoạt động từ 2 – 40GHz

„ Nhạy với vật chắn và sự thay đổi của môi trường (mưa, …)

Vi Ba Mặt Đất (Terrestrial Microwave)

Trang 49

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-49

„ Sử dụng sóng ánh sáng để truyền tín hiệu

„ Các thiết bị thu phát phải không bị che chắn

„ Dùng để truyền tải thông tin trong mạng nhỏ

„ Ví dụ từ máy tính sang máy tính, máy tính sang điện thoại,điện thoại với điện thoai v.v

Hồng Ngoại

(Infrared)

Trang 50

Delay trong truyền dẫn và dung lượng đường truyền

„ Delay trong truyền dẫn

„ Dung lượng đường truyền)

Trang 51

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-51

„ Round-trip delay : là khoảng thời gian trì hoãn giữa bit đầu

tiên của khối dữ liệu phát và thời điểm đầu phát nhận được

bit sau cùng của tín hiệu trả lời từ đầu thu Khoảng thời gian này phụ thuộc vào a với :

a= Tp/Tx

Tp : trễ lan tuyền = S / V

Tx : trễ truyền data = N / R

Delay trong truyền dẫn

Trang 52

„ Ví dụ :

Một khối dữ liệu 1000 bit được truyền giữa 2 DTE Cho biết Round trip delay do loại trễ nào quyết định trong các trường hợp sau :

a 2 DTE kết nối bằng cáp xoắn ở khoảng cách 100m, tốc độtruyền data 10Kbps

b 2 DTE kết nối bằng cáp đồng trục ở khoảng cách 10km, tốc độ truyền data 1Mbps

c 2 DTE kết nối qua không gian khoảng cách 5000km, tốc độtruyền data 10Mbps

Giả sử tốc độ lan truyền của tín hiệu trong môi trường là 2.10 8

m/s.

Delay trong truyền dẫn

Trang 53

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-53

„ Bài giải :

a Tp = s/v = 100/2.108 = 0,5.10-6 s

Tx = N/R = 1000/10.103 = 0.1 sa=Tp/ Tx = 5.10-6 : Round trip delay do Tx quyết địnhb.Tương tự do Tx quyết định

c Tương tự Round trip delay do Tp quyết định

Delay trong truyền dẫn

Trang 54

„ Tín hiệu truyền trên đường truyền thường bị ảnh hưởng bởi

các nhân tố sau : Suy hao (attenuation), méo (distortion) và

B: Băng thông kênh truyền

M : Số ký hiệu khác nhau

S/N: Tỷ số tín hiệu / nhiễu

C: dung lượng kênh truyền ( tốc độ bit cực đại cho phép

truyền không bị lỗi)

Dung lượng đường truyền

Trang 55

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-55

„ Ví dụ :

Tính tốc độ bit truyền tối đa trên đường dây điện thoại thông thường, biết rằng băng thông của kênh thoại từ 300 – 3400 Hz.Tín hiệu truyền trên đường truyền là tín hiệu dãi nền với 2 mức

a Trong trường hợp đường truyền lý tưởng

b Trường hợp đường truyền có S/N=35dB

Trang 56

Các chuẩn giao tiếp lớp vật lý (Physical Interface Standards)

Trang 57

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-57

Các chuẩn giao tiếp lớp vật lý (Physical Interface Standards)

„ Nội dung các chuẩn giao tiếp lớp vật lý :

„ Xác định dạng tín hiệu được truyền đi

„ Xác định các kết nối vật lý

„ Phương thức truyền tín hiệu

Trang 58

Các chuẩn giao tiếp lớp vật lý (Physical Interface Standards)

Trang 59

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-59

„ Kết nối vật lý (mechanical specifications): sử dụng cổng kết nối DB25 (ISO 2110) hoặc DB9

RS232

DB-25 Female

DB-25 Male

Trang 60

„ Tín hieäu RS232

RS232

Trang 61

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-61

„ Giao tiếp về điện đối với dữ liệu

Trang 63

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-63

RS232

Trang 64

RS232

Trang 65

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-65

RS232

Trang 66

„ NULL Modem

RS232

Trang 67

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-67

RS232

Trang 68

„ Tín hiệu cân bằng (balanced signal)

„ Sự thay đổi các bit truyền dựa vào sự thay đổi điện áp trên cả

Trang 69

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-69

RS-422A / V.11

Trang 70

„ Cho phép giao tiếp đa điểm theo dạng bus Số trạm slave cóthể lên đến 255

„ Khỏang cách tối đa 1200m với tốc độ 100kbps

„ Khỏang cách 15m với tốc độ lên đến 10Mbps

Trang 71

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-71

RS-485

„ Truyền bán song công khi sử dụng 2 dây và song công khi sửdụng 4 dây

Trang 72

RS-485

Trang 73

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-73

RS-485

„ Tín hieäu:

„ Truyeàn theo kieåu caân baèng treân hai daây A,B

„

Trang 74

„ -7V < Điện áp trên mỗi dây A,B < 12V

„ 1.5V < Điện áp sai lệch giữa 2 dây A,B< 5V

Trang 75

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-75

RS-485

„ Tín hieäu:

Trang 77

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-77

RS-485

„ Bài giải:

Trang 78

Mã đường dây (Line Codes)

Trang 79

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-79

Mã đường dây (Line Codes)

„ Các thông số cần quan tâm trong quá trình mã hoá đường

dây :

„ Phổ tín hiệu

„ Không có thành phần tần số cao giảm bớt băng thông

tín hiệu

„ Không có thành phần DC cho phép ghép ac bằng

biến thế, tạo sự cách ly tốt

„ Thông tin đồng bộ (clocking)

„ Đồng bộ giữa máy phát và máy thu

„ Tạo cơ chế đồng bộ dựa trên tín hiệu

Trang 80

Mã đường dây (Line Codes)

„ Phát hiện sai

„ Có thể được xây dựng dựa vào mã hoá tín hiệu

„ Giao thoa tín hiệu và tính miễn nhiễu

„ Một số mã tốt hơn các mã khác

„ Chi phí và độ phức tạp

„ Tốc độ càng cao thì chi phí càng cao

„ Một số mã cần tốc độ tín hiệu cao hơn tốc độ dữ liệu

Trang 81

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-81

Mã đường dây (Line Codes)

„ Các loại mã thường dùng

Trang 82

NRZ (Non Return Zero)

„ Có 2 mức điện áp cho bit 0 và bit 1

„ Điện áp hằng trong suốt thời gian bit, không trở về mức

điện áp 0V

„ Thông thường thì điện áp âm cho bit 1 và áp dương cho bit 0

„ Ví dụ:

Trang 83

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-83

NRZ (Non Return Zero)

„ Đảo dấu cho bit 1

„ Điện áp hằng trong suốt thời gian bit, không trở về mức

điện áp 0V

„ Cạnh xung đánh dấu bit không có cạnh xung đánh dấu bit 0

„ Ví dụ :

Trang 84

NRZ (Non Return Zero)

„ Ưu

„ Dễ dàng thực hiện

„ Sử dụng băng thông tốt

„ Có thành phần DC

„ Thiếu khả năng đồng bộ

„ Được sử dụng trong máy ghi từ

„ Thường không được sử dụng cho truyền dẫn

Trang 85

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-85

RZ (Return Zero)

„ Dùng 3 mức điện áp +V,0,-V

„ Tín hiệu thay đổi trong khoảng 1 bit

„ Bit 1 thay đổi từ +V -> 0

„ Bit 0 thay đổi từ –V->0

„ Ưu : Đảm bảo Clock để đồng bộ bit tốt

„ Khuyết : Băng thông rộng

„ Ví dụ :

0 1 0 0 0 1

Trang 86

„ Bit 1 được mã hoá –V->+V

„ Bit 0 được mã hoá +V->-V

„ Ví dụ :

Trang 87

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-87

Trang 88

„ Ưu, khuết điểm của mã mã Biphase

„ Đồng bộ ở cạnh xung giữa bit

„ Không có thành phần DC

„ Phát hiện sai : Khi có sự có mặt của cạnh xung không mong muốn

„ Ít nhất có 1 cạnh xung cho mỗi bit

„ Tốc độ điều chế cực đại gấp 2 lần NRZ

„ Cần băng thông rộng hơn

Trang 89

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-89

AMI (Alternate Mark Inversion)

„ Bit 0 được biểu diễn bởi mức 0V

„ Bit 1 được biểu diễn bởi mức +V hoặc –V sao cho cực

tính của các bit 1 gần nhau nhất luôn phiên thay đổi

„ Không mất đồng bộ nếu có 1 chuỗi bit 1

„ Không có tích luỹ thành phần DC

„ Băng tần thấp

„ Dễ phát hiện sai

„ Khuyết điểm

„ Không đảm bảo đồng bộ bit nếu chuỗi bit 0 kéo dài

Trang 90

AMI (Alternate Mark Inversion)

Ví duï :

Trang 91

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-91

AMI (Alternate Mark Inversion)

Trang 92

AMI (Alternate Mark Inversion)

„ Ví duï :

Trang 93

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-93

HDB3 ( High Density Bipolar 3 )

„ Kiểu mã hoá này giống với kiểu mã hoá AMI ngoại trừ một

đặc điểm là nếu trong chuỗi dữ liệu phát có 4 bit 0 liên tiếp thì sẽ đựơc mã hoá thành x00V Với

„ X = 0 Nếu tổng số bit 1 giữa 2 mã V gần nhau nhất là sốlẻ

„ X= B Nếu tổng số bit 1 giữa 2 mã V gần nhau nhất là sốchẵn

„ ‘B’đảo cực so với bit 1 gần nhất trứơc nó (đúng luật mã

AMI).

„ ‘V’ (violation) được mã hoá cùng cực tính so với bit 1

gần nhất trước ( vi phạm luật mã AMI)

Trang 94

HDB3 ( High Density Bipolar 3 )

Ví duï :

Trang 95

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-95

B8ZS (Bipolar With 8 Zeros Substitution)

„ Nếu trong chuỗi dữ liệu phát có 8 bit 0 liên tiếp thì sẽ

đựơc mã hoá thành chuỗi bit là 000VB0VB Trong đó:

„ Lưu ý: Trong chuỗi bit phát sử dụng kiểu mã hoá này

chỉ có tối đa 7 bit 0 liên tiếp

•Ví dụ :

Trang 96

Hạn chế cuả mã nhị phân đa mức

„ Mỗi thành phần tín hiệu biểu diễn chỉ 1 bit

„ Trong hệ thống 3 mức có thể biểu diễn log23=1.58bits

„ Máy thu phải phân biệt được 3 mức tín hiệu

„ Cần công suất cao hơn 3dB với cùng xác suất lỗi bit

Trang 97

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-97

Hạn chế cuả mã nhị phân đa mức

Trang 98

Kỹ thuật điều chế số (Digital Modulation)

Trang 99

Khoa Điện – Điện tử - ĐHBK TP.HCM 1-99

ASK (Amplitude Shift Keying)

„ Biểu thức tín hiệu ASK:

„ Dạng sóng:

v ( )t = ⎡⎣A + ΔA d t ( ) cos ⎤⎦ ω + Φt

Ngày đăng: 17/09/2014, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm