1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp

118 1,6K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.2 XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT GIAI ĐOẠN I - Giai đoạn 1: Khi thi công dầm thép và đã đổ bản bêtông mặt cầu, tuy nhiên giữadầm thép và bản mặt cầu chưa tạo ra hiệu ứng liên

Trang 1

MỤC LỤC

I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ 5

1.1 Số liệu chung 5

1.2 Tính chất vật liệu chế tạo dầm 5

1.3 Các hệ số tính toán 6

II CẤU TẠO KẾT CẤU NHỊP 7

2.1 Chiều dài tính toán kết cấu nhịp 7

2.2 Lựa chọn số dầm chủ trên mặt cắt ngang 7

2.3 Quy mô thiết kế mặt cắt ngang cầu 7

2.4 Chiều cao dầm chủ 8

2.5 Cấu tạo bản bê tông mặt cầu 8

2.6 Tổng hợp kích thước thiết kế dầm chủ 9

III XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẮT DẦM CHỦ 11

3.1 Các giai đoạn làm việc của cầu dầm liên hợp 11

3.1.1 Trường hợp 1 11

3.1.2 Trường hợp 2 12

3.2 Xác định đặc trưng hình học của mặt cắt giai đoạn I 13

3.3 Xác định đặc trưng hình học của mặt cắt giai đoạn II 15

3.3.1 Mặt cắt tính toán giai đoan II 15

3.3.2 Xác định bề rộng tính toán của bản bê tông 16

3.3.3 Xác định hệ số quy đổi từ bêtông sang thép 17

3.3.4 Xác định ĐTHH của mặt cắt dầm biên 17

3.3.5 Xác định ĐTHH của mặt cắt dầm trong 24

3.4 Xác định ĐTHH mặt cắt giai đoạn chảy dẻo 31

3.4.1 Mặt cắt tính toán 31

3.4.2 Xác định vị trí trục trung hoà của mặt cắt 31

3.4.3 Xác định chiều cao phần sườn chịu nén 33

3.4.4 Xác định mômen chảy My 34

3.4.5 Xác định mômen dẻo Mp 36

IV XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM CHỦ 39

4.1 Cấu tạo hệ liên kết trong kết cấu nhịp 39

4.1.1 Hệ liên kết ngang tại mặt cắt gối 39

4.1.2 Hệ liên kết ngang tại mặt cắt trung gian 40

4.1.3 Hệ sườn tăng cường dầm thép 42

Trang 2

4.1.4 Hệ liên kết dọc cầu 44

4.2 Xác định tĩnh tải giai đoạn I 45

4.3 Xác định tĩnh tải giai đoạn II 47

V XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG 49

5.1 Tính hệ số phân bố ngang theo phương pháp đòn bẩy 49

5.1.1 Tính hệ số phân bố ngang đối với dầm biên 49

5.1.2 Tính hệ số phân bố ngang đối với dầm trong 50

5.2 Tính hệ số phân bố ngang đối với hoạt tải HL - 93 50

5.2.1 Điều kiện tính toán 50

5.2.2 Tính tham số độ cứng dọc 50

5.2.3 Tính hệ số phân bố ngang mômen 51

5.2.4 Tính hệ số phân bố ngang lực cắt 52

5.3 Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang 52

5.3.1 Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang đối với dầm biên 52

5.3.2 Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang đối với dầm trong 53

5.3.3 Xác định hệ số phân bố ngang tính toán 53

VI TÍNH TOÁN NỘI LỰC 54

6.1 Các mặt cắt tính toán nội lực 54

6.2 Đường ảnh hưởng nội lực 55

6.2.1 Vẽ ĐAH mômen tại mặt cắt tính toán 55

6.2.2 Đường ảnh hưởng lực cắt 55

6.2.3 Tính diện tích đường ảnh hưởng 55

6.3 Xác định nội lực tại các mặt cắt tính toán 56

6.3.1 Tính nội lực do tĩnh tải 56

6.3.2 Tính nội lực do tải trọng làn và tải trọng Người 57

6.3.3 Tính nội lực do xe tải thiết kế (Truck) và xe 2 trục thiết kế( Tandem) 58

6.3.4 Tổng hợp nội lực 65

VII KIỂM TRA TÍNH CÂN XỨNG CỦA MẶT CẮT DẦM CHỦ 67

7.1 Kiểm tra tính cân xứng chung của mặt cắt 67

7.2 Kiểm tra độ mảnh sườn dầm của mặt cắt đặc chắc 67

7.3 Kiểm tra độ mảnh cánh chịu nén của mặt cắt đặc chắc 68

7.4 Kiểm tra tương tác giữa sườn dầm với bản cánh chịu nén của mặt cắt đặc chắc.68 VIII KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH CƯỜNG ĐỘ I 70

8.1 Kiểm toán sức kháng uốn của dầm chủ 70

8.1.1 Sức kháng uốn của mặt cắt liên hợp đặc chắc 70

8.1.2 Kiểm toán khả năng chịu lực của dầm 71

Trang 3

8.2 Kiểm toán sức kháng cắt của dầm chủ 71

8.2.1 Xác định hệ số c 71

8.2.2 Sức kháng cắt của dầm chủ 72

8.2.3 Kiểm toán khả năng chịu cắt của dầm 74

IX KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH MỎI 75

9.1 Nguyên tắc tính toán 75

9.2 Kiểm toán theo điều kiện ứng suất do uốn 75

9.2.1 Công thức kiểm toán 75

9.2.2 Xác định ứng suất trong dầm do tải trọng mỏi 75

9.2.3 Kiểm toán ứng suất mỏi do uốn 77

9.3 Kiểm toán theo điều kiện ứng suất do cắt 77

9.3.1 Công thức kiểm toán 77

9.3.2 Xác định ứng suất cắt trong dầm do tải trọng mỏi 77

9.3.3 Kiểm toán ứng suất mỏi do cắt 78

X KIỂM TOÁN DẦM CHỦ THEO TTGH SỬ DỤNG 79

10.1 Kiểm toán độ võng kết cấu nhịp 79

10 1 Nguyên tắc chung 79

10 2 Kiểm tra độ võng do tĩnh tải theo phân tích đàn hồi 79

10 3 Kiểm tra độ võng do hoạt tải thép phân tích đàn hồi 80

10 3 Tính độ vồng 83

10.2 Kiểm toán dao đọng của kết cấu 84

XI TÍNH TOÁN BỐ TRÍ SƯỜN TĂNG CƯỜNG 86

11.1 Kiểm toán sườn tăng cường tại mặt cắt gối 86

11.1.1 Bố trí sườn tăng cường tại mặt cắt gối 86

11.1.2 Kiểm tra điều kiện cấu tạo 87

11.1.3 Kiểm tra sức kháng ép mặt 87

11.1.4 Kiểm tra sức kháng nén dọc trục 88

11.1.5 Kiểm tra độ mảnh giới hạn 89

11.2 Kiểm toán sườn tăng cường tại mặt cắt trung gian 89

11.2.1 Bố trí sườn tăng cường trung gian 89

11.2.2 Kiểm tra điều kiện cấu tạo 90

11.2.3 Kiểm tra mômen quán tính của sườn Tăng cường 91

11.2.4 Kiểm toán diện tích của sườn tăng cường 91

XII TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ NEO LIÊN KẾT 93

12.1 Nguyên tắc chung 93

12.2 Xác định các tải trọng tác dụng lên neo 93

Trang 4

12.2.1 Sự phát sinh lực trượt và lực bóc 93

12.2.2 Lực trượt danh định tác dụng lên neo 93

12.3 Xác định khả năng chịu lực của neo 94

12.3.1 Loại neo sử dụng 94

12.3.2 Sức kháng cắt của neo 94

12.3.3 Sức kháng mỏi của neo 95

12.4 Bố trí neo 96

12.5 Kiểm toán neo theo đinh mũ theo TTGH Mỏi 97

XIII TÍNH TOÁN LIÊN KẾT BẢN CÁNH VỚI BẢN BỤNG 98

13.1 Lực tác dụng lên liên kết 98

13.1.1 Lực gây trượt giữa bản cánh và bản bụng 98

13.1.2 Áp lực phân bố do tải trọng bánh xe 99

13.2 Xác định chiều cao đường hàn 99

13.2.1 Cường độ của đường hàn góc 99

13.2.2 Xác định chiều cao đường hàn 100

XIV TÍNH TOÁN MỐI NỐI DẦM 101

14.1 Khả năng chịu lực của bu lông 101

14.2 Tính toán mối nối bản bụng 103

14.2.1 Cấu tạo mối nối dầm 103

14.2.2 Cấu tạo mối nối bản bụng 104

14.2.3 Kiểm toán khả năng chịu lực của bulông 105

14.3 Tính toán mối nối bản cánh 107

14.3.1 Mối nối bản cánh trên 107

14.3.2 Mối nối bản cánh dưới 108

XV TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU 111

15.1 Cấu tạo bản mặt cầu 111

15.2 Xác định nội lực bản mặt cầu 111

15.2.1 Diện tích tiếp xúc của bánh xe 111

15.2.2 Chiều dài tính toán của bản 111

15.2.3 Bề rộng tính toán của bản 112

15.2.4 Xác định nội lực của bản trong(bản liên tục) 112

15.2.5 Xác định nội lực của bản hẫng 116

15.3 Tính toán và bố trí cốt thép bản 118

15.3.1 Nội dung tính toán bố trí cốt thép bản 118

15.3.2 Bố trí cốt thép chịu lực bản mặt cầu 122

Trang 5

THIẾT KẾ CẦU DẦM GIẢN ĐƠNLIÊN HỢP THÉP - BTCT

I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU1.1 SỐ LIỆU CHUNG

- Tiêu chuẩn thiết kế : 22TCN272-05

+ Bề rộng xe chạy : B 8 m  

+ Bề rộng toàn cầu : Bcầu = 12 (m)

- Tải trọng thiết kế : HL93 + 3.10-3 Mpa

- Vật liệu chế tạo kết cấu :

- Thép chế tạo neo liên hợp: Cường độ chảy quy định nhỏ nhất fy 345Mpa

- Cốt thép chịu lực bản mặt cầu: Cường độ chảy quy định nhỏ nhất fy 420Mpa

- Vật liệu chế tạo bản mặt cầu:

+ Cường độ chịu nén của bêtông ở tuổi 28 ngày: fc' 28Mpa

+ Trọng lượng riêng của bêtông:  c 25kN / m3

+ Mô đun đàn hồi của bêtông đựơc xác định theo công thức:

Trang 6

CÁC ĐẠI LƯỢNG KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

Hệ số quy đổi từ bêtông sang thép

+ Có xét đến hiện tượng từ biến n ' 24

1.3 CÁC HỆ SỐ TÍNH TOÁN

-Hệ số tải trọng :

+Tĩnh tải giai đoạn I :  1 1.25 và 0.9

+Tĩnh tải giai đoạn II :  2 1.5 và 0.65

+Đoàn xe ôtô và đoàn người :  n 1.75 và 1.0

Trang 7

II KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA DẦM CHỦ2.1 CHIỀU DÀI TÍNH TOÁN CỦA KẾT CẤU NHỊP

- Chiều dài nhip: Lnh = 38 m

- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối: a = 0.3 m

 Chiều dài tính toán KCN:

Ltt = L – 2.a = 38 - 2 x 0.3 = 37.4 (m) 2.2 LỰA CHỌN SỐ DẦM CHỦ TRÊN MẶT CẮT NGANG

Trang 8

Chiều rộng toàn cầu Bcau 1200 cm

2.4 CHIỀU CAO DẦM CHỦ

- Chiều cao dầm chủ được lựa chọn phụ thuộc vào:

+ Chiều dài nhịp tính toán

+ Số lượng dầm chủ trên mặt cắt ngang

+ Quy mô của tải trọng khai thác

- Xác định chiều cao dầm chủ theo điều kiện cường độ

Mu ≤ Mr

Trong đó:

+Mu: Mômen lớn nhất do tải trọng sinh ra

+Mr : Khả năng chịu lực của mặt cắt dầm chủ

- Xác định chiều cao dầm chủ theo điều kiện độ cứng và (độ võng)

 LL

+ Chiều dày bản cánh trên: tc = 3cm

+ Chiều dày bản cánh dưới: tt = 3cm

+ Chiều cao toàn bộ dầm thép: Hsb = 160+3+3 = 166 cm

2.5 CẤU TẠO BẢN BÊ TÔNG MẶT CẦU

Trang 9

- Kích thước của bản bêtông được xác định theo điều kiện bản chịu uốn dưới tácdụng của tải trọng cục bộ.

- Chiều dày bản: ts 16 25 cm 

- Theo quy định của 22TCN272 – 05 thì chiều dày bản bê tông mặt cầu phải lớnhơn 175 cm.Đồng thời còn phải đảm bảo theo điều kiện chịu lực

 Ở đây ta chọn chiều dày bản bêtông mặt cầu là: ts = 18.5 (cm)

- Bản bêtông có thể có cấu tạo dạng đường vát chéo, theo dạng đường cong trònhoặc có thể không cần tạo vút Mục đích của việc cấu tạo vút bản bêtông là nhằm tăngchiều cao dầm  Tăng khả năng chịu lực của dầm và tạo ra chỗ để bố trí hệ neo liênkết

- Kích thước cấu tạo bản bêtông mặt cầu:

Trang 10

- Kích thước cấu tạo.

Trang 11

III XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẮT DẦM CHỦ

3.1 CÁC GIAI ĐOẠN LÀM VIỆC CỦA DẦM LIÊN HỢP

- Tuỳ theo biện pháp thi công kết cấu nhịp mà cầu dầm liên hợp có các giai đoạnlàm việc khác nhau Do đó khi tính toán thiết kế cầu dầm liên hợp phải phân tích rõquá trình hình thành kết cấu trong các giai đoạn làm việc từ khi chế tạo, thi công đếnkhi đưa vào khai thác sử dụng

3.1.1 Trường hợp 1

- Cầu dầm liên hợp thi công theo phương pháp lắp ghép hay lao kéo dọc không có

đà giáo hay trụ đỡ ở dưới Trong trường hợp này dầm làm việc theo 2 giai đoạn

2.Trọng lượng hệ liên kết dọc và ngang

3.Trọng lượng bản bêtông và những phần bê tông được đổ cùng bản

Trang 12

Giai đoạn 1: Trong quá trình thi công thì toàn bộ trọng lượng của kết cấu nhịp và

tải trọng thi công sẽ do đà giáo chịu, như vậy giai đoạn này mặt cắt chưa làm việc

Trang 13

Giai đoạn 2: Sau khi dỡ đà giáo thì trọng lượng của kết cấu nhịp mới truyền lên các

dầm chủ, mặt cắt làm việc trong giai đoạn này là mặt cắt liên hợp Như vậy tải trọngtác dụng lên dầm gồm:

+ Tĩnh tải giai đoạn I

+ Tĩnh tải giai đoạn II

+ Hoạt tải

Kết luận:

- Giả thiết cầu được thi công bằng phương pháp lắp ghép bằng cần cẩu nên dầm làmviệc theo hai giai đoạn ở trong trường hợp 1

3.2 XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT GIAI ĐOẠN I

- Giai đoạn 1: Khi thi công dầm thép và đã đổ bản bêtông mặt cầu, tuy nhiên giữadầm thép và bản mặt cầu chưa tạo ra hiệu ứng liên hợp

Trang 15

- Bảng kết quả tính toán ĐTHH mặt cắt dầm chủ giai đoạn I.

Mômen tĩnh mặt cắt đối với đáy dầm So 46615 cm3

KC từ mép trên dầm thép đến TTH I-I Y1t 94.28 cm

KC từ mép dưới dầm thép đến TTH I-I Y1b 71.72 cm

Mômen quán tính phần cánh trên Icf 1033168.18 cm4

Mômen quán tính phần cánh dưới Itf 1035499.55 cm4

Mômen tĩnh mặt cắt đối với TTH I-I SNC 19467.03 cm3

MMQT của măt cắt đối với trục Oy Iy 101856.67 cm3

3.3 XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC CỦA MẶT CẮT GIAI ĐOẠN II

3.3.1 Mặt cắt tính toán giai đoạn II

- Giai đoạn 2: Khi bản mặt cầu đã đạt cường độ và tham gia làm việc tạo ra hiệuứng liên hợp giữa dầm thép và bản BTCT

- Mặt cắt tính toán là mặt cắt liên hợp

 Đặc trưng hình học giai đoạn này là ĐTHH của mặt cắt liên hợp

3.3.2 Xác định bề rộng tính toán của bản bê tông.

- Trong tính toán không phải toàn bộ bản bêtông mặt cầu tham gia làm việc chungcùng với dầm thép theo phương dọc cầu Bề rộng bản bêtông làm việc chung cùng với

Trang 16

dầm thép hay còn gọi là bề rộng có hiệu, phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chiều dài tínhtoán của nhịp, khoảng cách giữa các dầm chủ và bề dày bản bêtông mặt cầu.

- Theo 22TCN272 – 05 bề rộng bản cánh lấy như sau:

Xác định b1: Lấy giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau:

+ 1Ltt 1 3740 467.5cm

+

w s

 Bề rộng tính toán của bản cánh dầm biên: b s  b1 b2 120 120 240  cm

 Bề rộng tính toán của bản cánh dầm trong: b s 2b2  2 120 240 cm

Trong đó :

+ Ltt : Chiều dài nhịp tính toán

+ ts : Chiều dày bản bê tông mặt cầu

Trang 17

+ bs : Bề rộng tính toán của bản bê tông

3.3.3 Xác định hệ số quy đổi từ bêtông sang thép.

- Vì tiết diện liên hợp có hai loại vật liệu là thép và bêtông nên khi tính toán đặctrưng hình học ta tính đổi về một loại vật liệu Ta tính đổi phần bê tông sang thép dựavào hệ số n là tỷ số giữa môdun đàn hồi của thép và bêtông

Bảng: Hệ số quy đổi từ thép sang bêtông

Trang 18

b ĐTHH của cốt thép trong bản bêtông

-Lưới cốt thép phía trên:

+ Đường kính cốt thép:  12mm

+ Diện tich mặt cắt ngang một thanh:

2

21.2

4

 

+ Số thanh trên mặt cắt ngang dầm: n = 12 thanh

+ Khoảng cách giữa các thanh: @ = 20 cm

+ Tổng diện tích cốt thép phía trên: 2

rt

A 12 1.131 13.572cm + Khoảng cách từ tim cốt thép phía trên đến mép trên của bản tông:art 5cm

- Lưới cốt thép phía dưới:

Trang 19

+ Đường kính cốt thép:  12mm

+ Diện tich mặt cắt ngang một thanh:

2

21.2

4

 

+ Số thanh trên mặt cắt ngang dầm: n =12 thanh

+ Khoảng cách giữa các thanh: @ = 20 cm

+ Tổng diện tích cốt thép phía trên: 2

rb

A 12 1.131 13.572cm + Khoảng cách từ tim cốt thép phía dưới đến mép dưới của bản tông:arb 5cm

- Tổng diện tích cốt thép trong bản bêtông:

+ nrt ; drt ; Art : Số thanh,đường kính và diện tích cốt thép ở lưới trên

+ nrb ; drb ; Arb : Số thanh,đường kính và diện tích cốt thép ở lưới dươí

+ art ; arb: Khoảng cách từ tim lưới cốt thép trên và dưới đến mép trên bản bêtông

+ ts : Chiều dày bản bêtông.

+ th Chiều dày của vút dầm

+ Yr : Khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép trong bản đến mép trên dầm thép

Trang 20

- Xác định mômen tĩnh của tiết diện liên hợp đối với TTH I-I của tiết diện thép.

s s sb 1 h c h sb 1 1

- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp

+ Mômen quán tính của dầm thép

NC NC NC 1

I I A Z 2792084.01 650 52.30  4569773.166 cm+ Mômen quán tính của phần bản bêtông

2 3

2 3

Trang 21

d Xác định ĐTHH của mặt cắt liên hợp dài hạn.

- Mặt cắt liên hợp dài hạn đựơc sử dụng để tính toán đối với các tải trọng lâu dàinhư tĩnh tải khi đó ta phải xét tới từ biến

- Trong trường hợp có xét tới hiện tượng từ biến thì các đặc trưng hình học của mặtcắt đựơc tính tương tự khi không xét tới từ biến, chỉ thay hệ số n bằng n’

Trang 22

+ ANC : Diện tích dầm thép.

+ ALT: Diện tích tính đổi của tiết diện liên hợp khi xét từ biến

- Xác định mômen tĩnh của tiết diện liên hợp đối với TTH I-I của tiết diện thép

s s sb 1 h c h sb 1 1

- Xác định mômen quan tính của tiết diện liên hợp

+ Mômen quán tính của dầm thép

NC NC NC 1

I I A Z 2792084.01 650 27.46  3282269.97cm+ Mômen quán tính của phần bản bêtông

2 3

s ' s s sb 1 1 h

2 3

Trang 23

KÍ HIỆU

Diện tích cốt thép trong bản bêtông Ar 27.14 Ar' 27.14 cm2

Diện tích mặt cắt tính đổi AST 1260.27 ALT 871.52 cm2

Mômen tĩnh của Mc với trục I-I Sx 65907.45 Sx1' 23933.19 cm3

Khoảng cách từ TTH I-I tới trục II-II Z1 52.30 Z1' 27.46 cm

Trang 24

MMQT của dầm thép với trục II-II INCII 4569773.17 INCII' 3282269.96 cm4

MMQT của bản BTCT với trục II-II Is 1771152.24 Is' 1221254.57 cm4

MMQT của phần vút bản với trục II-II Ih 55955.51 Ih' 45193.31 cm4

MMQT của cốt thép trong bản Ir 85849.54 Ir' 178413.58 cm4

MMQT mặc cắt liên hợp với trục II-II IST 6482730.45 ILT 4727131.42 cm4

MM tĩnh của bản với trục II-II Ss 33992.62 Ss' 17849.95 cm3

3.3.5 Xác định ĐTHH của mặt cắt dầm trong(dầm 2)

a Mặt cắt tính toán

Theo như cấu tạo thì dầm biên và dầm trong được thiết kế có kích thước gần giốngnhau,chỉ khác nhau về kích thước của bản vút bê tông như hình vẽ

Tính toán tương tự ta có Bảng tổng hợp kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm

trong như sau:

ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC

CỦA DẦM BIÊN

ĐƠN VỊ

KÍ HIỆU

Diện tích toàn bộ bản bê tông As 4928.04 As' 4928.04 cm2

Diện tích cốt thép trong bản bêtông Ar 27.14 Ar' 27.14 cm2

Trang 25

Diện tích mặt cắt tính đổi AST 1293.15 ALT 882.48 cm2

Mômen tĩnh của Mc với trục I-I Sx 72047.43 Sx1' 26066.71 cm3

Khoảng cách từ TTH I-I tới trục II-II Z1 55.71 Z1' 29.54 cmMMQT của dầm thép với trục II-II INCII 4809768.39 INCII' 3359206.89 cm4

MMQT của bản BTCT với trục II-II Is 1858458.24 Is' 1304321.09 cm4

MMQT của phần vút bản với trục II-II Ih 117469.97 Ih' 99711.01 cm4

MMQT của cốt thép trong bản Ir 90119.51 Ir' 190601.46 cm4

MMQT mặc cắt liên hợp với trục II-II IST 6875816.10 ILT 4953840.44 cm4

MM tĩnh của bản với trục II-II Ss 36214.57 Ss' 19199.74 cm3

3.3.6 Xác định ĐTHH của mặt cắt dầm trong(dầm 3)

a Mặt cắt tính toán

Theo như cấu tạo thì dầm biên và dầm trong được thiết kế có kích thước gần giốngnhau,chỉ khác nhau về kích thước của bản vút bê tông như hình vẽ

Tính toán tương tự ta có Bảng tổng hợp kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm

trong như sau:

ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC

CỦA DẦM BIÊN

ĐƠN VỊ

KÍ HIỆU

Trang 26

Diện tích bản bê tông A so 4440 Aso' 4440 cm2

Diện tích toàn bộ bản bê tông A s 5237.16 As' 5237.16 cm2

Diện tích cốt thép trong bản bêtông A r 27.14 Ar' 27.14 cm2

Diện tích mặt cắt tính đổi A ST 1331.79 ALT 895.36 cm2

Mômen tĩnh của Mc với trục I-I S x I 78958.59 Sx1' 28457.29 cm3

Khoảng cách từ TTH I-I tới trục II-II Z1 52.30 Z1' 31.78 cmMMQT của dầm thép với trục II-II I NC II 5076847.81 INCII' 3448692.03 cm4

MMQT của bản BTCT với trục II-II I s 1937777.15 Is' 1384744.07 cm4

MMQT của phần vút bản với trục II-II I h 185523.30 Ih' 165438.90 cm4

MMQT của cốt thép trong bản I r 93998.84 Ir' 202401.47 cm4

MMQT mặc cắt liên hợp với trục II-II I ST 7294147.10 ILT 5201276.46 cm4

MM tĩnh của bản với trục II-II S s 38726.72 Ss' 20659.02 cm3

3.4 XÁC ĐỊNH ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC MẶT CẮT GIAI ĐOẠN CHẢY DẺO

3.4.1 Mặt cắt tính toán.

- Giai đoạn 3: Khi ứng suất trên toàn mặt cắt đạt đến giới hạn chảy

- Mặt cắt tính toán là mặt cắt liên hợp  Đặc trưng hình học mặt cắt giai đoạn 3 làđặc trưng hình học của tiết diện liên hợp

3.4.2 Xác định vị trí trục trung hoà của mặt cắt.

- Tính lực dẻo của các phần của tiết diện(cả dầm biên và dầm trong) :

+ Lực dẻo tại bản cánh dưới dầm thép:

1

t yt t t

P f b t 345 10 70 3 7245kN

Trang 27

+ Lực dẻo tại bản cánh trên dầm thép:

Vị trí trục trung hoà dẻo (PNA) được xác định như sau:

+ Nếu Pt Pw PcPrbPs Prt TTH đi qua sườn dầm

+ Nếu Pt Pw Pc Prb Ps Prt và Pt Pw Pc PrbPs Prt

 TTH đi qua bản cánh trên

+ Nếu Pt Pw Pc Prb Ps Prt TTH đi qua bản bêtông

Ta có:

Dầm Pt+Pw Pc+Prb+Ps+Prt Pt+Pw+Pc Prb+Ps+Prt Kết luận:

1 18285 16382.748 22425 11672.724 TTH đi qua sườn dầm

2 18285 17008.7832 22425 12298.7592 TTH đi qua sườn dầm

3 18285 17744.4888 22425 13034.4648 TTH đi qua sườn dầm

3.4.3 Xác định chiều cao phần sườn chịu nén.

- Sơ đồ tính toán

Trang 28

f'c fy

Z2 Dcp

ts bs

Y1

Z1 Dc1 Yr

+ Chiều cao vùng chịu nén của sườn dầm được tính theo công thức:

'

yt t yc c c s yr r w

cp

yw w

f A f A 0.85f A f AD

+Dw: Chiều cao sườn dầm thép (mm)

+At ;Ac : Diện tích cánh chịu nén và chịu kéo (mm2)

+Aw : Diện tích sườn dầm (mm2)

+Ar : Diện tích cốt thép dọc trong bản bêtông

+fyc ; fyt : Cường độ chảy nhỏ nhất quy định của thép làm cánh chịu kéo và chịunén (Mpa)

+fyr : Cường độ chảy nhỏ nhất quy định của cốt thép dọc (Mpa)

+fyw : Cường độ chảy nhỏ nhất quy định của sườn dầm (Mpa)

+f’c: Cường độ chịu nén quy định của bêtông ở tuổi 28 ngày (Mpa)

+As : Diện tích bản bêtông (mm2)

- Kết quả tính toán chiều cao phần sườn dầm chịu nén:

- Mômen chảy (My) ở mặt cắt liên hợp ngắn hạn được lấy bằng tổng các mômentác dụng vào dầm thép, mặt cắt liên hợp ngắn hạn liên hợp ngắn hạn và dài hạn gây ra

Trang 29

trạn thái chảy đầu tiên ở một trong 2 cánh của dầm thép ( không xét đến chảy ở sườndầm của mặt mắt lai).

My MD1MD2MAD

Trong đó:

+MD1: Mômen uốn do tĩnh tải giai đoạn I tác dụng trên mặt cắt dầm thép

+MD2: Mômen uốn do tĩnh tải giai đoạn II,co ngót … tác dụng trên mặt cắt liên hợp dài hạn

+MAD: Mômen uốn bổ sung cần thiết để gây ra chảy ở một bản thép.Mô men này

do hoạt tải tính toán ( có xét đến hệ số vượt tải, hệ số xung kích) và được tính toán theo ĐTHH của mặt cắt liên hợp ngắn hạn

- Ứng suất trong dầm thép do MD1:

+Mômen tính toán do tĩnh tải giai đoạn I: MD13938.71 kNm

+Mômen quán tính của mặt cắt nguyên: 4

NC

I 2792084.01cm+Khoảng cách từ TTH I-I đến mép dưới dầm thép:

b

I 1

y Y 71.72cm+ Khoảng cách từ TTH I-I đến mép trên dầm thép:

t b

I sb I

y H  y 166 71.72 94.28cm + Ứng suất tại mép trên dầm thép:

+ Mômen tính toán do tĩnh tải giai đoạn II: MD2 1893.31kNm

+ Mômen quán tính của mặt cắt liên hợp dài hạn: 4

LT

I 4727131.42cm + Khoảng cách từ TTH II’-II’ đến mép dưới dầm thép:

b' '

II 1 1

y Y Z 71.72 27.46 99.18cm + Khoảng cách từ TTH II’-II’ đến mép trên dầm thép:

t ' b

II sb II

y H  y 166 99.18 66.82cm  + Ứng suất tại mép trên dầm thép:

Trang 30

- Ứng suất trong dầm thép do mômen uốn bổ xung MAD :

+ Ứng suất tại mép trên dầm thép:

- Khi ứng suất trong cánh dầm thép đạt đến giới hạn chảy ta có:

1.Trường hợp cánh trên chảy ta có: t t t

- Xác định mômen uốn bổ xung:

+ Mômen quán tính của mặt cắt liên hợp ngắn hạn: 4

ST

I 6482730.45cm+ Khoảng cách từ TTH II-II đến mép trên dầm thép:

b

II 1 1

y Y Z 71.72 52.30 124.01cm + Khoảng cách từ TTH II-II đến mép dưới dầm thép:

t b

II sb II

y H  y 166 124.01 41.99cm + Mômen uốn bổ xung cần thiết để cho cánh trên chảy ( t

Trang 31

- Mômen dẻo là mômen ứng với khi toàn mặt cắt trừ phần bêtông chịu kéo đạt đến

cường độ chảy.Khi tính mômen dẻo phải lấy mômen của các lực dẻo tại các phần củamặt cắt đối với trục trung hoà dẻo

+ Pi : lực dẻo thứ tại bộ phận thứ i của mặt cắt cắt dầm.

+Zi: Khoảng cách từ điểm đặt lực dẻo thứ i đến TTH dẻo (PNA).

-Trong trường hơp TTH đi qua sườn dầm ta có sơ đồ tính:

Lấy tổng mômen đối với trục trung hoà dẻo ta có giá trị mômen của mặt cắt đượctính theo công thức :

Trang 32

+As: Diện tích của bản bêtông ( có bao gồm cả vút) , As = 4665 cm2

+ Ac :Diện tích bản cánh chịu nén, Ac = 120 cm2

+At : Diện tích bản cánh chịu kéo, At = 210 cm2

+ fy: Giới hạn chảy của thép, fy = 345Mpa = 34.5 kN/cm2

+f’c : Cường độ chịu nén của bêtông bản dầm, f’c =28 Mpa = 2.8 kN/cm2

+Dcp : Chiều cao phần sườn dầm chịu nén, Dcp = 13.78 cm

+Zs : Là khoảng cách từ trọng tâm bản bêtông đén mép trên của dầm thép

Trang 33

IV XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG LÊN DẦM CHỦ4.1 CẤU TẠO HỆ LIÊN KẾT TRONG KẾT CẤU NHỊP

4.1.1 Hệ liên kết ngang tại mặt cắt gối.

- Cấu tạo:

- Dầm ngang tại mặt cắt gối là chỗ đặt kích nâng hạ các cụm dầm trong quá trình thicông và sửa chữa cầu khi cần thiết Do đó liên kết ngang ở gối phải cấu tạo chắc chắnhơn các mặt cắt khác, thông thường dùng các dầm I định hình  Chọn dầm ngang tại

mặt cắt gối là dầm định hình I700.

- Trọng lượng của dầm ngang trên một dầm chủ được tính bằng cách tính tổng trọnglượng của tất cả các thanh của dầm ngang và chia đều cho mỗi dầm chủ nhân với chiềudài dầm chủ:

dn n

+ qn : Trọng lượng hệ liên kết ngang trên 1 mét dài dầm chủ

+∑qdn : Tổng trọng lượng của các dầm ngang

+ ndc : Số dầm chủ trên mặt cắt ngang

+ Lnh : Chiều dài kết cấu nhịp

- Cấu tạo và trọng lượng của hệ liên kết ngang tại mặt cắt gối

Trang 34

CÁC ĐẠI LƯỢNG KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

Số hiệu thép làm liên kết ngang tại gối I700

Trọng lượng LKN trên 1m dài 1 dầm chủ qn 0.136 kN/mTrọng lượng dầm ngang trên 1m dài một dầm chủ

- Chiều cao hệ liên kết ngang Hlkn 0.6 0.7 H  sb

- Hệ liên kết ngang có thể làm bằng thép I hoặc thép L 100 100 10  

- Trọng lượng của dầm ngang trên một dầm chủ được tính bằng cách tính tổng trọnglượng của tất cả các thanh của hệ liên kết ngang và chia đều cho mỗi dầm chủ nhân vớichiều dài dầm chủ:

Trang 35

+ qn: Trọng lượng hệ liên kết ngang trên 1 mét dài một dầm chủ.

+ qLKN: Tổng trọng lượng của các thanh trong hệ liên kết ngang

+ ndc: Số dầm chủ trên mặt cắt ngang.

+Lnh: Chiều dài kết cấu nhịp.

- Cấu tạo và trọng lượng của hệ liên kết ngang tại mặt cắt giữa:

CÁC ĐẠI LƯỢNG

Tổng số hệ liên kết ngang trên toàn cầu nlkn 40 hệ

Thép góc cấu tạo thanh ngang

Thép góc cấu tạo thanh xiên

Trọng lượng HLKN trên 1 m dài 1 dầm chủ qlkn 0.93 kN/m

Trang 36

Trọng lượng các thanh ngang trong 1 hệ liên kết ngang:

Hình : Sườn tăng cường tại gối

Hình : Sườn tăng cường tại mặt cắt trung gian

- Chiều dày bản thép dùng làm sườn tăng cường: t ≥ 6 mm và cụ thể như sau:

+ ts ≥ 10 mm đối với tiết diện đinh tán

+ ts ≥ 12 mm đối với liên kết hàn

 ở đây ta chọn sườn tăng cường có chiều dày ts = 18 mm

Trang 37

- Tại mặt cắt gối sườn tăng cường không được liên kết hàn trực tiếp với bản cánhchịu kéo để chống phá hoại liên kết giữa sườn tăng cường với bản cánh Do đó tại cácmặt cắt trừ các mặt cắt có M = 0 thì sườn tăng cường phải được hàn với một bản đệm

và bản đệm này có thể trượt tự do trên bản cánh chịu kéo của dầm

- Sườn tăng cường nên bố trí đối xứng về hai bên sườn dầm

- Kích thước của sườn tăng cường thường được chọn trước sau đó tính toán theođiều kiện ổn định cục bộ của bản bụng để xác định khoảng cách bố trí sườn tăngcường Hoặc có thể bố trí khoảng cách các sườn tăng cường theo cấu tạo hệ liện kếtngang và dọc cầu sau đó kiểm toán điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng

- Trọng lượng của sườn tăng cường trên một dầm chủ được tính bằng cách tính tổngtrọng lượng của tất cả các sườn tăng cường trên một dầm chủ và chia đều cho số dầmchủ Chiều dài dầm chủ

s s

+ qs: Trọng lượng hệ liên kết ngang trên 1 mét dài một dầm chủ

+∑qs: Tổng trọng lượng của sườn tăng cường trên một dầm chủ

+ ndc: Số dầm chủ trên mặt cắt ngang

Trang 38

+Lnh : Chiều dài kết cấu nhịp.

- Cấu tạo và trọng lượng của hệ sườn tăng cường

ĐƠN VỊ

Diện tích mặt cắt ngang sườn tăng cường as 34.2 cm2

Trọng lượng 1 thanh sườn tăng cường ps 0.322 KNKhoảng cách giữa các sườn tăng cường do 1.07 m

Trọng lượng hệ sườn tăng cường trên 1m qs 0.602 KN/m

- Diện tích mặt cắt ngang sườn tăng cường : 2

s s s

a b t 19 1.8 34.2cm 

- Trọng lượng của 1 thanh sườn tăng cường :

6 s

Trang 39

- Vị trí của hệ liên kết dọc cầu:

+ Đối với kết cấu nhịp cầu dầm thép ta cấu tạo hai hệ liên kết dọc trên và dọcdưới nằm trên mặt phẳng song song với bản cánh trên và cánh dưới dầm thép

+ Đối với kết cấu liên hợp thép – BTCT thì bản bêtông mặt cầu đóng vai trò như

hệ liên kết dọc trên do đó trong cầu Thép – BTCT ta chỉ cần cấu tạo hệ liên kết dọcdưới

+ Hệ liên kết dọc thường được cấu tạo từ thép góc có số hiệu L ≥ 100x100x10

+ Trọng lượng hệ liên kết dọc trên một dầm chủ được tính bằng cách tính tổngtrọng lượng của tất cả các thanh của hệ liên kết dọc và chia đều cho mỗi dầm chủ xChiều dài dầm chủ

lkd n

P q

n L

+ qn: Trọng lượng hệ liên kết dọc trên 1 mét dài một dầm chủ

+∑Plkn: Tổng trọng lượng của các thanh trong hệ liên kết dọc

+ ndc: Số dầm chủ trên mặt cắt ngang

+ Lnh: Chiều dài kết cấu nhịp

Cấu tạo và trọng lượng của hệ liên kết dọc cầu

ĐƠN VỊ

Số thanh liên kết dọc trên một khoang nd 3 thanh

Trang 40

Số khoang của hệ liên kết dọc nk 10 khoang

Trọng lượng LKD trên 1m dài 1 dầm chủ qd 0.106 kN/m

Tổng trọng lượng của các thanh xiên trong hệ liên kết dọc :

lkd

p 30 4.49 0.15 20.205kN  Trọng lượng HLK dọc trên 1m dài 1 dầm chủ là :

lkd d

4.2 Xác định tĩnh tải giai đoạn I.

- Tĩnh tải giai đoạn I bao gồm:

+ Trọng lượng bản thân dầm chủ

+ Trọng lượng hệ liên kết ngang cầu

+ Trọng lượng hệ liên kết dọc cầu

+ Trọng lượng mối nối

+ Trọng lượng bản bê tông mặt cầu và những phần bê tông được đổ cùng vớibản như: chân lan can, gờ chắn bánh Trong trường hợp chân lan can lắp chân lan canlắp ghép thì trọng lượng của nó được tính vào tĩnh tải giai đoạn II

Trọng lượng của các bộ phận trên được tính theo tải trọng dải đều trên 1m dài mộtdầm chủ,nên ta có thể gọi là tĩnh tải giai đoạn I dải đều

- Trọng lượng dải đều của dầm thép :

4

NC nh s sb

- Trọng lượng dải đều của dầm ngang : qdn 0.137 kN m

- Trọng lượng dải đều của HLK ngang trung gian : qlkn 0.46kN m

- Trọng lượng dải đều của sườn tăng cường :qs 0.453kN m

- Trọng lượng dải đều của HLK dọc : qlkd 0.106kN m

- Trọng lượng dải đều của mối nối dầm : qmn 0.1kN m

- Tĩnh tải giai đoạn I được xác định theo công thức:

+ Tĩnh tải tiêu chuẩn:

DC q q q q q q q

Ngày đăng: 15/09/2014, 10:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm biên: - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Bảng t ổng hợp kết quả ĐTHH của mặt cắt dầm biên: (Trang 23)
Hình : Sườn tăng cường tại gối - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
nh Sườn tăng cường tại gối (Trang 36)
Hình : Liên kết STC với cánh dầm thép  - Kích thước các bản đệm: - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
nh Liên kết STC với cánh dầm thép - Kích thước các bản đệm: (Trang 37)
Hình : Các mặt cắt tính toán nội lực - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
nh Các mặt cắt tính toán nội lực (Trang 48)
Bảng 1: Kết quả tính diện tích đường ảnh hưởng nội lực tại các mặt cắt : - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Bảng 1 Kết quả tính diện tích đường ảnh hưởng nội lực tại các mặt cắt : (Trang 49)
Hình vẽ : ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Hình v ẽ : ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG NỘI LỰC TẠI CÁC MẶT CẮT (Trang 49)
- Bảng 2: Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải: - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Bảng 2 Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải: (Trang 50)
Bảng 3: Kết quả tính nội lực do tải trọng  làn và tải trọng  Người - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Bảng 3 Kết quả tính nội lực do tải trọng làn và tải trọng Người (Trang 51)
Bảng 4: Bảng tổng hợp nội lực tiêu chuẩn (theo TTGH sử dụng ). - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Bảng 4 Bảng tổng hợp nội lực tiêu chuẩn (theo TTGH sử dụng ) (Trang 59)
- Bảng 5: Bảng tổng hợp nội lực tính toán (theo TTGH cường độ ). - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Bảng 5 Bảng tổng hợp nội lực tính toán (theo TTGH cường độ ) (Trang 60)
Bảng tính toán: - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
Bảng t ính toán: (Trang 67)
Hình : Sườn tăng cường tại gối - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
nh Sườn tăng cường tại gối (Trang 79)
Bảng đặc trưng hình học của sườn tăng cường gối. - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
ng đặc trưng hình học của sườn tăng cường gối (Trang 79)
Hình :  Sườn tăng cường tại mặt cắt trung gian Bảng đặc trưng hình học của sườn tăng cường gối. - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
nh Sườn tăng cường tại mặt cắt trung gian Bảng đặc trưng hình học của sườn tăng cường gối (Trang 83)
Hình : ĐAH mômen dương tại mặt cắt giữa nhịp - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
nh ĐAH mômen dương tại mặt cắt giữa nhịp (Trang 106)
Hình : ĐAH mômen âm tại mặt cắt giữa nhịp - đồ án thiết kế cầu thép dầm i liên hợp
nh ĐAH mômen âm tại mặt cắt giữa nhịp (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w