1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

500 vật lý lớp 11

20 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 395,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tổng hợp các bài tập phần tĩnh điện học tổng hợp các dạng bài tập từ cơ bản đến nâng cao. Thông qua tài liệu giúp các học sinh ôn tập các kiến thức cơ bản lớp 11 và luyện tập,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,,

Trang 1

Bài 1 Hai di n tích đi m b ng nhau, đ t trong chân không, cách nhau m t kho ng rệ ể ằ ặ ộ ả 1= 2cm L cự

F = − N

a Tìm đ l n c a các đi n tích đóộ ớ ủ ệ

b Kho ng cách rả 2 gi a chúng là bao nhiêu đ l c tác d ng là Fữ ể ự ụ 2 = 2,5.10-4 N

Bài 2 Cho hai đi n tích đi m qệ ể 1 và q2 đ t cách nhau m t kho ng r = 30cm trong không khí, l cặ ộ ả ự tác d ng gi a chúng là Fụ ữ 0 N u đ t chúng trong d u thì l c này b y u đi 2,25 l n V y c n d chế ặ ầ ự ị ế ầ ậ ầ ị chúng l i m t kho ng b ng bao nhiêu đ l c tạ ộ ả ằ ể ự ương tác gi a chúng v n b ng F ?ữ ẫ ằ

Bài 3 Hai đi n tích đi m đ t cách nahu 1 m trong không khí thì đ y nhau m t l c F = 1,8 N Đệ ể ặ ẩ ộ ự ộ

l n đi n tích t ng c ng là 3.10ớ ệ ổ ộ -5 C Tính đi n tích m i v t.ệ ỗ ậ

Bài 4 Hai qu c u gi ng nhau, mang đi n, đ t cách nhau m t đo n r = 20 cm, chúng hút nhauả ầ ố ệ ặ ộ ạ

m t l c Fộ ự 1 = 4.10-3N Sau đó, cho chúng ti p xúc và l i đ a ra v trí cũ thì th y chúng đ y nhauế ạ ư ị ấ ẩ

b ng m t l c Fằ ộ ự 2 = 2,25.10-3 N Hãy xác đ nh đi n tích ban đ u c a m i qu c u.ị ệ ầ ủ ỗ ả ầ

Bài Hai đi n tích qệ 1 = 4.10-8 C, q2 = -4.10-8 C đ t t i hai đi m A, B cách nhau m t kho ng a = 4ặ ạ ể ộ ả

cm trong không khí Xác đ nh l c tác d ng lên đi n tích đi m q = 2.10ị ự ụ ệ ể -9 C khi:

a q đ t t i trung đi m O c a AB.ặ ạ ể ủ

b q đ t t i M sao cho AM = 4 cm, BM = 8 cm.ặ ạ

Bài 82 Ba đi n tích đi m qệ ể 1 = 27.10-8 C; q2 = 64.10-8 C, q3 = -10-7 C đ t t i ba đ nh c a tam giácặ ạ ỉ ủ ABC vuông t i C.ạ

Cho AC = 30 cm; BC = 40 cm

Xác đ nh l c tác d ng lên qị ự ụ 3 H th ng đ t trong không khí.ệ ố ặ

Bài 83 Hai đi n tích đi m +q và -q đ t t i hai đi m A và B cách nhau 2d trong không khí Xácệ ể ặ ạ ể

đ nh l c tác d ng lên đi n tích qị ự ụ ệ 0 = q đ t t i đi m M trên đặ ạ ể ường trung tr c c a AB, cách ABự ủ

m t đo n x.ộ ạ

áp d ng b ng s : q = 10ụ ằ ố -6 C; d = 4 cm; x = 3 cm

Bài 84 Hai qu c u có cùng kh i lả ầ ố ượng m = 10g, tích đi n q và treo vào hai dây m nh, dài l = 30ệ ả

cm vào cùng m t đi m M t qu c u độ ể ộ ả ầ ược gi c đ nh t i v trí cân b ng, dây treo qu c u thữ ố ị ạ ị ằ ả ầ ứ hai l ch m t góc ệ ộ α = 600 so v i phớ ương đ ng Xác đ nh đi n tích q Cho g = 10m/sứ ị ệ 2

Bài 85 Người ta treo hai qu c u nh có kh i lả ầ ỏ ố ượng b ng nhau m = 1g b ng nh ng dây có cùngằ ằ ữ

đ dài l = 50 cm Khi hai qu c u tích đi n b ng nhau, cùng d u, chúng đ y nhau và cách nhau rộ ả ầ ệ ằ ấ ẩ 1

= 6cm

a Tính đi n tích m i qu c uệ ỗ ả ầ

b Nhúng c h th ng vào rả ệ ố ượu có h ng s đi n môi ằ ố ệ ε = 27 Tính kho ng cách rả 2 gi a 2ữ

qu c u khi cân b ng B qua l c đ y Archimede L y g = 10m/sả ầ ằ ỏ ự ẩ ấ 2

Bài 86 Hai qu c u nh gi ng nhau, cùng kh i lả ầ ỏ ố ố ượng m, bán kính r, đi n tích q đệ ược treo b ngằ hai dây m nh có cùng chi u dài l vào cùng m t đi m Do l c tả ề ộ ể ự ương tác Coulomb, m i dây l ch 1ỗ ệ góc α so v i phớ ương đ ng Nhúng hai qu c u vào d u có h ng s đi n môi ứ ả ầ ầ ằ ố ệ ε = 2 người ta

th y góc l ch c a m i dây v n là ấ ệ ủ ỗ ẫ α Tính kh i lố ượng riêng D c a qu c u, bi t kh i lủ ả ầ ế ố ượ ng

riêng c a d u là Dủ ầ 0 = 0,8.103 kg/m3

Bài 87 Cho ba đi n tích cùng đ l n q đ t ba đ nh c a m t tam giác đ u c nh a trong khôngệ ộ ớ ặ ở ỉ ủ ộ ề ạ khí Xác đ nh l c tác d ng c a hai đi n tích lên đi n tích th ba Bi t có m t đi n tích trái d uị ự ụ ủ ệ ệ ứ ế ộ ệ ấ

v i hai đi n tích kia.ớ ệ

Trang 2

Bài 88 Cho ba đi n tích cùng đ l n q đ t ba đ nh c a m t tam giác đ u c nh a trong khôngệ ộ ớ ặ ở ỉ ủ ộ ề ạ khí Xác đ nh l c tác d ng lên đi n tích qị ự ụ ệ 0 = +q t i tâm O c a tam giác trong các trạ ủ ường h pợ

a Các đi n tích q cùng d uệ ấ

b M t đi n tích trái d u v i hai đi n tích kiaộ ệ ấ ớ ệ

Bài 89 Hai đi n tích dệ ương q1 = q và q2 = 4q đ t cách nhau m t đo n d trong không khí Ph i đ tặ ộ ạ ả ặ

đi n tích qệ 0 đâu, b ng bao nhiêu đ qở ằ ể 0 n m cân b ng.ằ ằ

Bài 90 Gi i l i bài trên trong trả ạ ường h p c ba đi n tích n m cân b ngợ ả ệ ằ ằ

Bài 91 T i ba đ nh c a tam giác đ u c nh a đ t ba đi n tích dạ ỉ ủ ề ạ ặ ệ ương q Ph i đ t đi n tích qả ặ ệ 0 ở đâu, b ng bao nhiêu đ h c 4 đi n tích n m cân b ng.ằ ể ệ ả ệ ằ ằ

Bài 92 B n đi n tích cùng lo i có đ l n q đ t t i 4 đ nh c a m t hình vuông c nh a trongố ệ ạ ộ ớ ặ ạ ỉ ủ ộ ạ không khí Xác đ nh l c tác d ng c a ba đi n tích lên đi n tích th t ị ự ụ ủ ệ ệ ứ ư

Bài 93 Gi i l i bài toán trên trong trả ạ ường h p hai đi n tích dợ ệ ương, hai đi n tích âm n m xen kệ ằ ẽ nhau

Bài 94 Trong bài 92 ph i đ t đi n tích qả ặ ệ 0 đâu đ h 5 đi n tích cân b ng.ở ể ệ ệ ằ

Bài 95 Trong nguyên t hiđro, electron chuy n đ ng tròn đ u quanh h t nhân theo qu đ o cóử ể ộ ề ạ ỹ ạ bán kính r = 5.10-9 cm

a Xác đ nh l c hút tĩnh đi n tích gi a h t nhân và electron.ị ự ệ ữ ạ

b Xác đ nh v n t c góc c a electron (tính ra vòng/s)ị ậ ố ủ

Bài 96 M t đi n tích đi m Q = 10ộ ệ ể -6C đ t trong không khíặ

a Xác đ nh cị ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m cách đi n tích 30cmạ ể ệ

b Đ t đi n tích trong ch t l ng có h ng s đi n môi ặ ệ ấ ỏ ằ ố ệ ε = 16 Đi m có cể ường đ đi nộ ệ

trường nh câu a cách đi n tích bao nhiêu?ư ệ

Bài 97 Hai đi n tích qệ 1 = -10-6 C, q2 = 10-6 C đ t t i hai đi m A, B cách nhau 40cm trong chânặ ạ ể không Xác đ nh vect cị ơ ường đ đi n trộ ệ ường t iạ

a M là trung đi m c a ABể ủ

b N có AN = 20cm; BN = 60cm

Bài 98.T i ba đ nh c a tam giác vuông ABC, AB = 30cm, AC = 40cm đ t ba đi n tích dạ ỉ ủ ặ ệ ương q1 =

q2 = q3 = q= 10-9 C

Xác đ nh ị Eur t i chân đạ ường cao h t đ nh góc vuông xu ng c nh huy n.ạ ừ ỉ ố ạ ề

Bài 100 T i ba đ nh A, B, C c a hình vuông c nh a trong chân không đ t ba đi n tích dạ ỉ ủ ạ ặ ệ ương q Xác đ nh cị ường đ đi n trộ ệ ường:

a T i tâm O c a hình vuôngạ ủ

b T i đ nh D.ạ ỉ

Bài 101 T i ba đi m A, B, C trong không khí t o thành tam giác vuông t i A; AB = 4cm; AC =ạ ể ạ ạ 3cm T i A đ t qạ ặ 1 = -2,7.10-9 C, t i B đ t qạ ặ 2 Bi t ế Eur t ng h p t i C có phổ ợ ạ ương song song AB Xác đ nh qị 2 và E t i C.ạ

Bài 102

Hai đi n tích +q và -q (q > 0) đ t t i hai đi m A, B v i AB = 2a trong không khí.ệ ặ ạ ể ớ

a Xác đ nh cị ường đ đi n trộ ệ ường t i M n m trên trung tr c c a AB, cách AB m t đo nạ ằ ự ủ ộ ạ x

b Tính x đ EM c c đ i và tính giá tr c c đ i này.ể ự ạ ị ự ạ

Bài 103

Hai đi n tích qệ 1 = 4q > 0 và q2 = - q đ t t i hai đi m A và B cách nhau 9 cm trong chânặ ạ ể không Xác đ nh đi m M đ cị ể ể ường đ đi n trộ ệ ường t ng h p t i đó b ng 0.ổ ợ ạ ằ

Trang 3

Bài 104

Cho ba đi n tích đi m qệ ể 1, q2, q3 đ t t i ba đ nh A, B, C c a hình vuông ABCD trong khôngặ ạ ỉ ủ khí Xác đ nh h th c gi a qị ệ ứ ữ 1, q2, q3 đ cể ường đ đi n trộ ệ ường t i D b ng không.ạ ằ

Bài 105

M t qu c u nh , kh i lộ ả ầ ỏ ố ượng m = 20g mang đi n tích q = 10ệ -7 C được treo b i dây m nhở ả trong đi n trệ ường đ u có vect ề ơ Er n m ngang Khi qu c u cân b ng, dây treo h p v i phằ ả ầ ằ ợ ớ ươ ng

đ ng m t góc ứ ộ α = 300 Tính đ l n c a cộ ớ ủ ường đ đi n trộ ệ ường; cho g = 10 m/s2

Bài 106

M t gi t ch t l ng tích đi n có kh i lộ ọ ấ ỏ ệ ố ượng 2.10-9 g n m cân b ng trong đi n trằ ằ ệ ường đ uề

có phương th ng đ ng, có E = 1,25.10ẳ ứ 5 V/m Tính đi n tích c a gi t ch t l ng và s electronệ ủ ọ ấ ỏ ố

th a ho c thi u trên gi t ch t l ng đó L y g = 10m/sừ ặ ế ọ ấ ỏ ấ 2

Bài 107

M t qu c u nh , b ng kim lo i có bán kính 1 mm đ t trong d u H th ng đ t trongộ ả ầ ỏ ằ ạ ặ ầ ệ ố ặ

đi n trệ ường đ u, ề Er hướng th ng đ ng t trên xu ng, E = 10ẳ ứ ừ ố 6 V/m Tìm đi n tích c a qu c uệ ủ ả ầ

đ nó n m l l ng trong d u Cho kh i lể ằ ơ ử ầ ố ượng riêng c a kim lo i và d u là D = 2,7.10ủ ạ ầ 3 kg/m3.;

D0 = 800 kg/m3 L y g = 10 m/sấ 2

Bài 108

M t electron trong m t đi n trộ ở ộ ệ ường đ u thu gia t c a = 10ề ố 12 m/s2 Hãy tìm:

a Đ l n c a cộ ớ ủ ường đ đi n trộ ệ ường

b V n t c c a electron sau khi chuy n đ ng đậ ố ủ ể ộ ược 1µs Cho v n t c ban đ u b ng 0.ậ ố ầ ằ

c Công c a l c đi n trủ ự ệ ường th c hi n đự ệ ược trong s d ch chuy n đó.ự ị ể

d Hi u đi n th gi a đi m đ u và đi m cu i c a đệ ệ ế ữ ể ầ ể ố ủ ường đi trên

Bài 109

Cho hai đi n tích đi m qệ ể 1 = 10-8C; q2 = 4.10-8C đ t cách nhau 12 cm trong chân không.ặ Tính đi n th c a đi n trệ ế ủ ệ ường gây ra b i hai đi n tích trên t i đi m có cở ệ ạ ể ường đ đi n trộ ệ ườ ng

b ng 0.ằ

Bài 110

Có ba đi n tích đi m qệ ể 1 = 10-8C; q2 = 2.10-8C; q3 = -3.10-8C đ t t i ba đ nh c a tam giácặ ạ ỉ ủ

đ u ABC c nh a = 10cm trong không khí.ề ạ

a Xác đ nh đi n th t i tâm O và chân đị ệ ế ạ ường cao H k t A.ẻ ừ

b Tính công c a l c đi n trủ ự ệ ường khi electron di chuy n t O đ n H.ể ừ ế

Bài 111

M t electron bay d c theo độ ọ ường s c c a đi n trứ ủ ệ ường đ u ề E v i v n t c vur ớ ậ ố 0 = 106 m/s và

đi được quãng đường d = 20 cm thì d ng l i Tìm đ l n c a cừ ạ ộ ớ ủ ường đ đi n trộ ệ ường E

Bài 112

Trang 4

Ba đi m A, B, C n m trong đi n trể ằ ệ ường đ u sao cho ề urE song song v i CA Cho AB ớ ⊥AC

và AB = 6 cm, AC = 8 cm

a Tính cường đ đi n trộ ệ ường E, UAB và UBC Bi t UCD= 100V (D là trung đi m c aế ể ủ AC)

b Tính công c a l c đi n trủ ự ệ ường khi electron di chuy n t B đ n C; t B đ n D.ể ừ ế ừ ế

Bài 113

Hai electron r t xa nhau cùng chuy n đ ng l i g p nhau v i cùng v n t c ban đ u vở ấ ể ộ ạ ặ ớ ậ ố ầ 0 =

106 m/s Hãy xác đ nh kho ng cách r nh nh t mà hai electron có th ti n l i g n nhau.ị ả ỏ ấ ể ế ạ ầ

Bài 114

Hai đi n tích 9q và -q đệ ược gi ch t t i hai đi m A, B trong chân không (AB = d) M tữ ặ ạ ể ộ

h t đi n tích q, kh i lạ ệ ố ượng m chuy n đ ng d c theo để ộ ọ ường th ng AB t r t xa đ n Tìm v nẳ ừ ấ ế ậ

t c ban đ u c a h t m đ có th đ n đố ầ ủ ạ ể ể ế ược B B qua tác d ng c a tr ng trỏ ụ ủ ọ ường

Bài 115

M t electron chuy n đ ng v i v n t c đ u vộ ể ộ ớ ậ ố ầ 0 = 4.107 m/s trên đường n m ngang và bayằ vào đi n trệ ường c a m t t đi n, vuông góc v i các đủ ộ ụ ệ ớ ường s c Các b n t dài l = 4cm và cáchứ ả ụ nhau d = 1,6 cm Chu U = 910V

a L p phậ ương trình qu đ o và xác đ nh d ng qu đ o c a electron trong đi n trỹ ạ ị ạ ỹ ạ ủ ệ ường

b Tính v n t c electron khi v a ra kh i đi n trậ ố ừ ỏ ệ ường và đ l ch so v i phộ ệ ớ ương ban đ u.ầ

Bài 116

Các b n c a t đi n ph ng có d ng hình ch nh t, chi u r ng a = 5 cm, chi u dài b = 10ả ủ ụ ệ ẳ ạ ữ ậ ề ộ ề

cm đ t cách nhau d = 2 cm trong không khí T đặ ụ ược tích đi n Q = 4.10ệ -10C M t electron bay vàoộ

đi n trệ ường c a t v i v n t c đ u ủ ụ ớ ậ ố ầ vuur0 có phương song song và d c theo chi u dài c a các b nọ ề ủ ả

t , cách b n tích đi n dụ ả ệ ương m t kho ng ộ ả 3

4

d

a H i vỏ 0 ph i có giá tr t i thi u là bao nhiêu đ electron có th bay h t chi u dai b c aả ị ố ể ể ể ế ề ủ

b n t và bay ra kh i t đi n trên.ả ụ ỏ ụ ệ

b Xác đ nh đ ng năng c a electron ngay khi bay ra kh i t đi n trên n u v n t c ban đ uị ộ ủ ỏ ụ ệ ế ậ ố ầ

v0 c a electron có giá tr nh nh t trên.ủ ị ỏ ấ

Bài 117

M t electron bay vào kho ng không gian gi a hai b n kim lo i tích đi n trái d u v i v nộ ả ữ ả ạ ệ ấ ớ ậ

t c vố 0 = 2,5.107 m/s theo hướng h p v i b n tích đi n dợ ớ ả ệ ương m t góc ộ α =150 Đ dài m i b n lộ ỗ ả

= 5cm, kho ng cách gi a hai b n d = 1cm Tính hi u đi n th gi a hai b n, bi t b ng khi raả ữ ả ệ ệ ế ữ ả ế ằ

kh i đi n trỏ ệ ường gi a hai b n t , electron chuy n đ ng theo hữ ả ụ ể ộ ướng song song v i hai b n.ớ ả

Bài 118

Cho ba b n kim lo i ph ng A, B, C đ t song song v i nhau, tích đi n đ u, cách nhau cácả ạ ẳ ặ ớ ệ ề kho ng dả 1 = 2,5cm; d2 = 4cm Bi t đi n trế ệ ường gi a các b n là đ u, có đ l n Eữ ả ề ộ ớ 1 = 8.104 V/m; E

-2 = 105 V/m và có chi u nh hình v N i b n A v i đ t (VA = 0), hãy tính các đi n th VB, VCề ư ẽ ố ả ớ ấ ệ ế

c a hai b n B, C.ủ ả

Trang 5

M t t đi n ph ng không khí, có hai b n hình tròn bán kính R = 6cm đ t cách nhau d =ộ ụ ệ ẳ ả ặ 0,5 cm Đ t vào hai b n m t hi u đi n th U = 10V.ặ ả ộ ệ ệ ế

Hãy tính: đi n d ng c a t , đi n tích c a t , năng lệ ụ ủ ụ ệ ủ ụ ượng c a t ủ ụ

Bài 120

M t t ph ng không khí có đi n dung Cộ ụ ẳ ệ 0 = 0,1µF ược tích đi n đ n hi u đi n th U =ệ ế ệ ệ ế

100V

a Tính đi n tích Q c a tệ ủ ụ

b Ng t t kh i ngu n Nhúng t vào đi n môi l ng có ắ ụ ỏ ồ ụ ệ ỏ ε = 4 Tính đi n dung, đi n tíchệ ệ

và hi u đi n th c a t lúc này.ệ ệ ế ủ ụ

c V n n i t v i ngu n r i nhúng vào đi n môi l ng trên Tính nh câu b.ẫ ố ụ ớ ồ ồ ệ ỏ ư

Bài 121

a Tính đi n dung c a t đi n ph ng không khí có đi n tích m i b n S = 100cmệ ủ ụ ệ ẳ ệ ỗ ả 2, kho ngả cách gi a hai b n d = 2mm.ữ ả

b N u đ a vào gi a hai b n l p đi n môi dày d’=1mm (ế ư ữ ả ớ ệ ε = 3) thì đi n dung c a t làệ ủ ụ

bao nhiêu?

Bài 122

Thay l p đi n môi b ng b n kim lo i có cùng b dày Tính đi n dung c a t lúc này.ớ ệ ằ ả ạ ề ệ ủ ụ

Đi n dung c a t có ph thu c vào v trí l p đi n môi ho c b n kim lo i không?ệ ủ ụ ụ ộ ị ớ ệ ặ ả ạ

Bài 123

M t t đi n ph ng v i đi n môi là không khí, có hai b n cách nhau là d, m i b n có di nộ ụ ệ ẳ ớ ệ ả ỗ ả ệ tích là S

Người ta đ a vào m t l p đi n môi có di n tích ư ộ ớ ệ ệ

2

S

, có b dày ề

2

d

và có h ng s đi n môiằ ố ệ

ε = 4 (nh hình)ư

Đi n dung c a t đi n tăng lên hay gi m đi bao nhiêu l n so v i khi ch a có đi n môi.ệ ủ ụ ệ ả ầ ớ ư ệ

Bài 124

T ph ng không khí có đi n dung c = 1nF đụ ẳ ệ ược tích đi n đ n hi u đi n th U = 500V.ệ ế ệ ệ ế

a Tính đi n tích Q c a t ệ ủ ụ

b Ng t t kh i ngu n, đ a hai b n t ra xa đ kho ng cách tăng g p 2 Tính Cắ ụ ỏ ồ ư ả ụ ể ả ấ 1, Q1, U1

c a t ủ ụ

c V n n i t v i ngu n, đ a hai b n t ra xa nh trên Tính Cẫ ố ụ ớ ồ ư ả ụ ư 2, Q2, U2.

Bài 125

M t t đi n ph ng có di n tích m i b n S = 56,25 cmộ ụ ệ ẳ ệ ỗ ả 2, kho ng cách gi a hai b n d =ả ữ ả 1cm

a Tính đi n dung c a t đi n khi đ t t trong không khí.ệ ủ ụ ệ ặ ụ

b Nhúng t vào đi n môi l ng có h ng s đi n môi ụ ệ ỏ ằ ố ệ ε=8 sao cho đi n môi ng p phânệ ậ

n a t Tính đi n dung, đi n tích vào hi u đi n th gi a hai b n t khi:ử ụ ệ ệ ệ ệ ế ữ ả ụ

+ T v n đụ ẫ ược n i v i hi u đi n th U = 12V.ố ớ ệ ệ ế

Trang 6

+ T đã tích đi n v i hi u đi n th U = 12V, sau đó ng t kh i ngu n r i nhúng vào đi nụ ệ ớ ệ ệ ế ắ ỏ ồ ồ ệ môi

Bài 126

Cho các t đi n: Cụ ệ 1 = 10µF; C2 = 6µF; C3 = 4µF được m c vào hi u đi n th U = 24Vắ ệ ệ ế

nh hình.ư

Hãy tìm đi n dung c a b t , đi n tích và hi u đi n th trên m i t ệ ủ ộ ụ ệ ệ ệ ế ỗ ụ

Bài 127

Cho b t nh hìnhộ ụ ư

Bi t Cế 1 = C2 = 6µF; C3 = C4 = 3µF; U = 12V.

Hãy tính đi n dung b t , đi n tích và hi u đi n th trên m i t ệ ộ ụ ệ ệ ệ ế ỗ ụ

Bài 128

Tính đi n dung c a b t , đi n tích m i t ệ ủ ộ ụ ệ ỗ ụ

Bi t Cế 1 = 2µF ; C2 = 4µF; C3 = C4 = 6µF; U = 20V.

Bài 129

Cho 4 t m c v i nhau nh hình Khi dùng hai ch t 1, 2 ho c hai ch t 1, 3 thì đi n dungụ ắ ớ ư ố ặ ố ệ

c b v n không đ i Tìm h th c h gi a các đi n dung c a các t ả ộ ẫ ổ ệ ứ ệ ữ ệ ủ ụ

Bài 130

T xoay g m 30 b n, m i b n có d ng n a hình tròn bán kính R = 5cm, kho ng cáchụ ồ ả ỗ ả ạ ử ả

gi a hai b n liên ti p d = 1mm Ph n di n tích đ i di n gi a hai b n có d ng hình qu t mà gócữ ả ế ầ ệ ố ệ ữ ả ạ ạ tâm là

Tính đi n dung c a t khi góc tâm là ệ ủ ụ ở α T đó suy ra giá tr đi n dung l n nh t c a từ ị ệ ớ ấ ủ ụ

có th có Cho đi n môi là không khí.ể ệ

Bài 131

B n t m kim lo i ph ng gi ng nhau, đ t song song cách đ u nhau nh hình N i A, Cố ấ ạ ẳ ố ặ ề ư ố

v i nhay r i n i B, D v i ngu n U = 12V Sau đó ng t ngu n Tìm hi u đi n th gi a B, D n uớ ồ ố ớ ồ ắ ồ ệ ệ ế ữ ế sau đó:

a N i A v i B b ng dây d n.ố ớ ằ ẫ

b Không n i A, B nh ng l p đ y kho ng gi a B, D b ng đi n môi có ố ư ấ ầ ả ữ ằ ệ ε=4.

Bài 132

Cho m ch t nh hình vạ ụ ư ẽ

Bi t Cế 1 = 1µF ; C2 = 4µF; C3 = 2µF, C4 = 3µF; C5 = 6µF; UAB = 12V Hãy tính

a Đi n dung c a b tệ ủ ộ ụ

b Đi n tích và hi u đi n th m i tệ ệ ệ ế ỗ ụ

Bài 133

Cho b t độ ụ ược m c nh hình Bi t các t có đi n dung b ng nhauắ ư ế ụ ệ ằ

a Cho UAB = 88V, tính UMN, UPQ

Trang 7

Cho m ch đi n nh hình vạ ệ ư ẽ

Bi t Cế 1 = 1µF ; C2 = 3µF; C3 = 2µF, U = 12V.

Tính UMN khi

a C4 = 6µF

b C4 = 2µF

Bài 135

Các t gi ng nhay đụ ố ược m c nh s đ Đi n dung m i t là Cắ ư ơ ồ ệ ỗ ụ 0

a Tìm đi n dung c a b t ệ ủ ộ ụ

b Tìm đi n tích trên t Cệ ụ 3 bi t Cế 0 = 1µF; UAB = 12V.

Bài 136

Có m t s t gi ng nhau, m i t có đi n dung Cộ ố ụ ố ỗ ụ ệ 0 = 2µF Hãy tìm s t t i thi u và cáchố ụ ố ế

m c đ di n dung c a b t làắ ể ệ ủ ộ ụ

a 3,2µF

b 1,2µF

Bài 137

Cho m ch t nh hình vạ ụ ư ẽ

Bi t Cế 1 = 2µF ; C2 = 10µF; C3 = 5µF; U2 = 10V.

Tính đi n tích và hi u đi n th trên m i t ệ ệ ệ ế ỗ ụ

Bài 138

Ba t đi n nh nhau đụ ệ ư ược m c vào m ch nh hình v ắ ạ ư ẽ

Bi t Uế 1 = 3V, U2 = 1,5 V

Hãy tính UAB, UBO và UCO

Bài 139

T đi n Cụ ệ 1 = 2µF được tích đi n đ n hi u đi n th Uệ ế ệ ệ ế 1 = 300V; t Cụ 2 = 3µF tích đi nệ

đ n hi u đi n th Uế ệ ệ ế 2 = 400V

a N i hai b n tích đi n cùng d u v i nhau.ố ả ệ ấ ớ

b N i hai b n tích đi n trái d u v i nhau.ố ả ệ ấ ớ

Bài 140

Cho m ch t nh hình vạ ụ ư ẽ

Bi t Cế 1 = 1µF ; C2 = 3µF; C3 = 4µF; C4 = 2µF; U = 24V.

a Tính đi n tích các t khi K m ệ ụ ở

b Tìm đi n lệ ượng qua khoá K khi K đóng

Bài 141

Cho m ch đi n nh hình vạ ệ ư ẽ

Bi t Uế 1 = 12V; U2 = 24V; C1 = 1µF; C2 = 3µF Lúc đ u khoá K m ầ ở

a Tính đi n tích và hi u đi n th trên m i tệ ệ ệ ế ỗ ụ

b Khoá K đóng l i Tính đi n lạ ệ ượng qua khoá K

c Sau đó ta l i m khoá K Tính đi n tích trên các t lúc này.ạ ở ệ ụ

Trang 8

Bài 142

Cho m ch đi n nh hìnhạ ệ ư

Bi t Cế 1 = 2µF ; C2 = 6µF; C3 = 4µF; U = 40V Ban đ u K m , các t ch a tích đi n.ầ ở ụ ư ệ

a Tìm đi n tích và hi u đi n th các tệ ệ ệ ế ụ

b K chuy n sang v trí 2 Tìm đi n tích và hi u đi n th trên các t lúc này.ể ị ệ ệ ệ ế ụ

Bài 143

Cho m ch t nh hình v Bi t Cạ ụ ư ẽ ế 1 = 0,5µF ; C2 = 1µF; U1 = 5V; U2 = 40V.

a Đóng K vào (1), tính đi n tích m i t ệ ỗ ụ

b Chuy n K sang (2), tính đi n tích và hi u đi n th m i t Ngay sau khi K đóng vàoể ệ ệ ệ ế ỗ ụ (2), đi n lệ ượng chuy n qua K b ng bao nhiêu? Theo chi u nào?ể ằ ề

Bài 144

Cho ba t m c nh s đ Bi t Cụ ắ ư ơ ồ ế 1 = 4µF; hi u đi n th gi i h n 1000V; Cệ ệ ế ớ ạ 2 = 2µF,

hi u đi n th gi i h n 500V; Cệ ệ ế ớ ạ 3 = 3µF, hi u đi n th gi i h n 300V.ệ ệ ế ớ ạ

a Tìm hi u đi n th hai đ u A, B c n m c vào đ b t không b h ng.ệ ệ ế ầ ầ ắ ể ộ ụ ị ỏ

b Gi UAB có giá tr l n nh t Sau khi ng t b t b ra kh i ngu n ngả ị ớ ấ ắ ộ ụ ộ ỏ ồ ười ta c t m chắ ạ

t i r i đem n i đ u đó v i A, đ u B l i n i vào ch c t Tìm đi n tích và hi u đi n th trên cácạ ồ ố ầ ớ ầ ạ ố ỗ ắ ệ ệ ệ ế

t lúc này.ụ

Bài 145

Cho m ch đi n nh hình v Bi t Cạ ệ ư ẽ ế 1 = C2 = 2µF; C3 = 4µF; UAB = 12V Ban đ u các tầ ụ

ch a tích đi n và khoá K v trí 1.ư ệ ở ị

a Tính đi n tích trên các t ệ ụ

b Sau đó, khoá K chuy n sang v trí 2 Tím hi u đi n th trên các t lúc này.ể ị ệ ệ ế ụ

Bài 146

Cho m ch t nh hình v Bi t Cạ ụ ư ẽ ế 1 = 1µF; C2 = 3µF; U = 24V Tính hi u đi n th m iệ ệ ế ỗ

t khiụ

a Ban đ u K 1 sau đó chuy n sang 2.ầ ở ể

b Ban đ u K 2 sau đó chuy n sang 1 r i l i chuy n v 2.ầ ở ể ồ ạ ể ề

Bài 147

Cho m ch đi n nh hình v Các t có đi n dung C = 2ạ ệ ư ẽ ụ ệ µF; U = 20V Ban đ u K 1 Sauầ ở

đó K chuy n t v trí 1 sang 3 Tìm đi n tích trên m i t ể ừ ị ệ ỗ ụ

Bài 148

B n t : Cố ụ 1 = C3 = 2C0, C2 = C4 = C0 Ban đ u m c A, B vào hi u đi n th U = 60V (hình).ầ ắ ệ ệ ế Tính UMN Sau đó ng t A, B ra kh i ngu n r i n i hai đi m M, N vào ngu n trên sao cho UM >ắ ỏ ồ ồ ố ể ồ

UN Tính U’AB

Bài 149

Hai t có đi n dung Cụ ệ 1 = 1µF; C2 = 3µF; l n lầ ượ ượt đ c tích đi n đ n hi u đi n th Uệ ế ệ ệ ế 1

= 100V, U2 = 200V Sau đó n i hai b n cùng d u l i v i nhau Tính hi u đi n th m i t vàố ả ấ ạ ớ ệ ệ ế ỗ ụ năng lượng t a ra dỏ ướ ại d ng nhi t.ệ

Trang 9

Bài 150

Hai t đi n Cụ ệ 1 = 2µF; C2 = 0,5µF, có m t b n n i đ t Hi u đi n th gi a các b n phíaộ ả ố ấ ệ ệ ế ữ ả

trên và đ t l n lấ ầ ượt là U1 = 100V, U2 = -50V Tính nhi t lệ ượng t a ra khi n i các b n phía trênỏ ố ả

c a hai t b ng dây d n.ủ ụ ằ ẫ

Bài 151

Có b n bóng đèn m c theo s đ m ch đi n nh hình v H i bóng nào sáng, bóng nàoố ắ ơ ồ ạ ệ ư ẽ ỏ không sáng khi:

a k1 ch t 1, kở ố 2 ch t 3.ở ố

b k1 ch t 1, kở ố 2 ch t 4.ở ố

c k1 ch t 1, kở ố 2 ch t 5.ở ố

d k1 ch t 2, kở ố 2 ch t 3.ở ố

e k1 ch t 2, kở ố 2 ch t 4.ở ố

f k1 ch t 2, kở ố 2 ch t 5.ở ố

Bài 152

Có ba bóng đèn Đ1, Đ2, Đ3 cùng lo i , m t s dây d n đi n, m t ngu n đi n và m t khóaạ ộ ố ẫ ệ ộ ồ ệ ộ

k Hãy v các s đ m ch đi n th a mãn hai đi u ki n:ẽ ơ ồ ạ ệ ỏ ề ệ

a k đóng, ba đèn đ u sáng.ề

b k m , ch có hai đèn Đở ỉ 1 và Đ2 sáng, đèn Đ3 không sáng

Bài 153

Có ba bóng đèn Đ1, Đ2, Đ3, m t s dây d n đi n và m t ngu n đi Hãy v các s đ m chộ ố ẫ ệ ộ ồ ẽ ơ ồ ạ

đi n mà khi tháo b t m t bóng đèn ra thì hai bóng còn l i v n có th sáng Ch rõ bóng đ c tháoệ ớ ộ ạ ẫ ể ỉ ự

ra trong t ng s đừ ơ ồ

Bài 154

Cho m t ngu n đi n (b pin), 1 vôn k , 1 ampe k , 2 bóng đèn Độ ồ ệ ộ ế ế 1 và Đ2, hai khoá k1 và k2

và m t s dây d n Hãy v m t s đ m ch đi n tho mãn các đi u ki n sau:ộ ố ẫ ẽ ộ ơ ồ ạ ệ ả ề ệ

a k1 đóng, k2 m : Ampe k ch cở ế ỉ ường đ dòng đi n qua đèn Độ ệ 1 còn đèn Đ2 không sáng

b k1 m , kở 2 đóng: Ampe k ch cế ỉ ường đ dòng đi n qua đèn Độ ệ 2 còn đèn Đ1 không sáng

c k1 và k2 đ u đóng: Ampe k ch cề ế ỉ ường đ dòng đi n t ng c ng qua c 2 đèn và 2 đènộ ệ ổ ộ ả

đ u sáng.ề

(Trong các trường h p a, b, c vôn k đ u ch hi u đi n th hai đ u ngu n)ợ ế ề ỉ ệ ệ ế ở ầ ồ

Bài 155

Trong th i gian 2 phút, s electron t do đã d ch chuy n qua ti t di n th ng c a v t d nờ ố ự ị ể ế ệ ẳ ủ ậ ẫ

là 37,5.1019 electron H i:ỏ

a Đi n lệ ượng chuy n qua ti t di n th ng c a v t d n trên.ể ế ệ ẳ ủ ậ ẫ

b Cường đ dòng đi n qua v t d n b ng bao nhiêu?ộ ệ ậ ẫ ằ

c Đ cể ường đ dòng đi n qua v t d n tăng g p đôi thì trong th i gian 3 phút, đi n lộ ệ ậ ẫ ấ ờ ệ ượ ng chuy n qua v t d n bao nhiêu?ể ậ ẫ

Bài 156

Trang 10

V i phân n a th i gian, đi n lớ ử ờ ệ ượng chuy n qua ti t di n th ng c a đo n m ch th nh tể ế ệ ẳ ủ ạ ạ ứ ấ

b ng ằ 2

3đi n lệ ượng chuy n qua ti t di n th ng c a đo n m ch th hai Tính đi n lể ế ệ ẳ ủ ạ ạ ứ ệ ượng chuy nể qua ti t di n th ng c a đo n m ch th hai trong th i gian 5 phút Bi t cế ệ ẳ ủ ạ ạ ứ ờ ế ường đ dòng đi n quaộ ệ

m ch th nh t là ạ ứ ấ 4

3A.

Bài 157

M t dây dân dài 100m, ti t di n 0,28mmộ ế ệ 2 đ t gi a hai đi m có hi u đi n th là 12V thìặ ữ ể ệ ệ ế

cường đ dòng đi n qua dây d n là 1,2A.ộ ệ ẫ

H i n u thay dây d n trên b ng m t dây d n khác cùng ch t v i dây d n trên, dài 25m,ỏ ế ẫ ằ ộ ẫ ấ ớ ẫ

đi n tr 2,8ệ ở Ω thì dây d n này có ti t di n là bao nhiêu ? Cẫ ế ệ ường đ dòng đi n qua nó là baoộ ệ nhiêu ?

Bài 158

M t dây đ ng h có đi n tr R Kéo giãn đ u cho đ dài c a dây tăng lên g p đôi (nh ngộ ồ ồ ệ ở ề ộ ủ ấ ư

th tích c a dây không đ i) H i đi n tr c a dây sau khi để ủ ổ ỏ ệ ở ủ ược kéo ?

Bài 159

Tính đi n tr tệ ở ương đương c a đo n m ch sau Bi t các đi n tr b ng nhau và b ng r.ủ ạ ạ ế ệ ở ằ ằ

Bài 160

Có ba đi n tr gi ng nhau và b ng r H i có bao nhiêu cách m c các đi n tr này v iệ ở ố ằ ỏ ắ ệ ở ớ nhau ? Tính đi n tr tệ ở ương đương trong các trường h p.ợ

Bài 161

Có m t s đi n tr r = 5ộ ố ệ ở Ω H i ph i dùng t i thi u bao nhiêu đi n tr r đ m c thànhỏ ả ố ể ệ ở ể ắ

m ch có đi n tr tạ ệ ở ương đương R = 3Ω

Bài 162

Cho m ch đi n nh hình v :ạ ệ ư ẽ

R1 = 10Ω; R2 = 8Ω; R3 = 6Ω; U = 12V Tính:

1 Cường đ dòng đi n qua m i đi n trộ ệ ỗ ệ ở

2 Hi u đi n th gi aệ ệ ế ữ

a.Hai đ u m i đi n trầ ỗ ệ ở

Bài 163

Cho m ch đi n nh hình vạ ệ ư ẽ

R1 = R2 = 6Ω; R3 = 8Ω; R4 = 4Ω

Hi u đi n th gi a hai đi m M và B là UMB = 12V Tính:ệ ệ ế ữ ể

1.Hi u đi n th gi a hai đ u Rệ ệ ế ữ ầ 1

2.Hi u đi n th gi a hai đ u m ch.ệ ệ ế ữ ầ ạ

Ngày đăng: 12/09/2014, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w