1.Tên môn học: Anh Văn Căn Bán2.Mã sô môn học (nếu có):3.Số tiết: 90 tiết – Số học trình : 5 – Số học phần : 14.Thời điểm thực hiện: học kỳ 1,25.Thời gian: 5tiếttuần, tổng số 18 tuần6.Mục đích của môn học:+ Học sinh tập làm quen với cách chào hỏi bằng Tiếng Anh + Giới thiệu các nước và các quốc tịch trên Thế giới + Cung cấp cho học sinh một số mẫu câu, thành ngữ thông dụng.7.Điều kiện tiên quyết: Học sinh phổ thông8.Nội dung tóm tắt:+ Bài 1: Getting Started + Bài 2: People + Bài 3: Descriptions + Bài 4: Work and Play + Bài5: Likes and Dislikes + Bài 6: Daily Life + Bài7: Places + Bài 8: Entertainment
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH CHI TIÊT MÔN
ANH VĂN CĂN BẢN
1 Tên môn học: Anh Văn Căn Bán
2 Mã sô môn học (nếu có):
3 Số tiết: 90 tiết – Số học trình : 5 – Số học phần : 1
4 Thời điểm thực hiện: học kỳ 1,2
5 Thời gian: 5tiết/tuần, tổng số 18 tuần
6 Mục đích của môn học:
+ Học sinh tập làm quen với cách chào hỏi bằng Tiếng Anh
+ Giới thiệu các nước và các quốc tịch trên Thế giới
+ Cung cấp cho học sinh một số mẫu câu, thành ngữ thông dụng
7 Điều kiện tiên quyết: Học sinh phổ thông
8 Nội dung tóm tắt:
+ Bài 1: Getting Started
+ Bài 2: People
+ Bài 3: Descriptions
+ Bài 4: Work and Play
+ Bài5: Likes and Dislikes
+ Bài 6: Daily Life
10 Phương pháp giảng dạy và học
+ Giáo viên giảng theo phương pháp diễn giải, cung cấp từ vựng cơ bản để học sinh luyện đọc và dịch bài
+ Luyện nói từng cặp hoặc nhóm
+ Nghe băng để trả lời câu hỏi hoặc nghe băng để đánh giá trắc nghiệm
11 Đánh giá kết thúc môn học :
+ Căn cứ vào điểm tổng kết môn học được tính dựa trên điểm của các bài kiểm tra theo quy chế hiện hành
Trang 2Thực hành Unit 1: Getting Started
2.1 Grammar: The verb to be
2.2 Vocabulary: Classroom language(2)-
Instructions
2.3 Reading and writing: people and jobs
2.4 Listening & Speaking : Meeting people
2.5 Pronunciation : The I PA; word stress
3.1 Grammar: have got / has got
3.2 Vocabulary : Describing people
3.2 Reading and writing: My family
3.3 Listening and speaking: At the shops
3.4 Pronuciation: Vowel sounds(l) ; -es ending
Bài 4: Work and Play
4.1 Grammar: Can
4.2 Vocabulary: Time
4.3 Reading and writing: RU 18?
4.4 Listening and speaking: Jenny's week
4.5 Pronuciation: Vowel sounds(2) ; reduced vowels
Trang 345- minute test
Bài 5: Likes and Dislikes
5.1 Grammar: Present Simple Tense with persons I,
we, you, the
5.2 Vocabulary:Food and drinks
5.3 Reading and writing: What do you eat? You are
what you eat
5.4 Listening ans speaking: Would you klike a
drink?
5.5 Pronuciation: Consonant sounds; word stress:
the [] sound
Bài 6: Daily Life
6.1 Grammar: - The simple present Tense :third
person singular - Adverbs of frequency
6.2 Vocabulary: Daily activities
6.3 Reading and writing: - It’s a job, not a holiday
6.4 Listening and speaking: Asking about times
6.5 Pronuciation: Voiced and voiceless sounds;
present tense endings
7.2 Vocabulary: parts of a house
7.2 Reading and writing : home sweet home
7.3 Listening and speaking:
Excuse me Where’s ?
7.3 Pronuciation: [đ], [9]; how many words
Bài 8: Entertainment
8.1 Grammar: The simple past Tense: WAS/ WERE
8.2 Vocabulary: Giving dates
8.3 Reading and writing: It was a busy week
Trang 48.4 Listening and speaking : WOMAD
8.5 Pronuciation: [i] , [i:]; words ending in -e
9.3 Reading and writing: Chairlift terror
9.4 Listening & speaking: I don’t want to move!
9.5 Pronuciation: [u], [u:]; -ed endings
13 Trang thiết bị dạy học cho môn học: máy cassette, băng, tranh ảnh liên quan đến bài học
14 Yêu cầu giáo viên: được đào tạo đúng ngành và có kinh nghiệm giảng dạy
15 Tài liệu tham khảo
+ Essential Grammar in use -Raymond Murphy
4 Thời điểm thực hiện : học kỳ 2, 3 4
5 Thời gian : 5 tiết/ tuần tổng số 45 tuần
Trang 5+ Bài 1: First meetings
+ Bài 2: The world of work
+ Bài 3: Challenges
+ Bài 4: Plans and arrangements
+ Bài 5: How healthy is your lifestyle?
+ Bài 6: Flying gets cheaper
+ Review
Học phần 2
+ Bài 1: Changing lives
+ Bài 2: Crossing cultures
+ Bài 3: For over a
century
+Bài 4: Will our planet
survive?
+ Bài 5: Getting around in cities
+ Bài 6: The story of cork + Review
Học phần 3
+ Bài 1: An international
project
+ Bài 2: New companies
+ Bài 3: World languages
+ Bài 4: Consumer trends
+ Bài 5: Time for a break
+ Bài 6: Home and away
Trang 6Thực hành
Bài 1: First meetings
+ Present simple and present continuous
+ Pronunciations: strong and weak forms of do and
+ Regular and irregular verbs
+ Pronunciation: -ed endings in past simple
Trang 7+ Staying at the hotel
Bài 5: How healthy is your lifestyle?
1.1 Language focus
+ Mass and count nouns: some/any, a lot of/ lots
of,
much/many, a little/a few
4- Pronunciation: word stress
Trang 8Thực hành Bài 1: Changing lives
1.1.Language focus
+ Past Simple and Present Perfect Simple
+ Pronunciation: strong and weak form of have
and haven’t, has and hasn’t
+ Opinions and suggestions
+ Agreeing and disagreeing
Bài 2: Crossing cultures
1.1.Language focus
+ Modal verbs: should/shouldn’t, may, might
+ Have to / don’t have to
+ It’s important to/ not to
+ Pronunciation: contrastive stress
Trang 91.2 Wordpower
+ Business headlines file
+ Word families and collocation
+ Pronunciation: Word stress
1.3Skill focus
+ Changing China
1.4 Focus on functions
+ Offers and requests
Bài 4: Will our planet survive?
1.5Language focus
+ Future: will + infinitive
+ 1st conditional, if and when
+ City description file
+ Topic groups and
collocations
1.7 Skill focus
Trang 10+ The best cities to live in
Thực hành Bài 1: An international project Language focus
+ Tense review
+ Present Simple and Present Continuous
+ Action and state verbs
Trang 11+ Answering the phone
+ Making and changing appointments
+ Pronunciation: /s/, /z/, /T/, /w/; saying dates
Bài 3: World languages
+ Agreeing and disagreeing
+ Participating in a meeting or discussion
+ Pronunciation: sounding polite
Trang 12+ Leaving recorded messages
+ Using mobile phones
+ Pronunciation: stressing important information
+ Past Simple, Past Continuous, Past Perfect
+ Pronunciation: contrastive stress
13 Trang thiết bị dạy-học cho môn học: Máy cassette , băng, các mẫu hợp
đồng
14 Yêu cầu giáo viên: được đào tạo đúng ngành và có kinh nghiệm
15 Tài liệu tham khảo
+ Tiếng Anh thương mại trong ngành kinh doanh xuất nhập khẩu- NXB
tổng hợp TPHCM+ Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương- NXB Hà Nội + We mean business
Trang 13CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN NGHIỆP VỤ BÁN HÀNG
1 Tên môn học : Cơ học và vật lý phân tử
2 Mã số:
3 Số tiết: 60 ĐVHT : 4
4 Thời điểm thực hiện : học kỳ I năm thứ 1
5 Thời gian : 5 tiết/ tuần tổng số 12 tuần
6 Mục tiêu của học phần:Trang bị cho học sinh nhửng kiến thức về:
• Tổ chức nơi bán hàng
• Nghiên cứu nhu cầu tiêu dùng
• Quảng cáo hàng hóa trong kinh doanh thương mại
• Tầm quan trọng của bao bì trong kinh doanh
• Nghiệp vụ bán hàng và phục vụ khách hàng
* Yêu cầu môn học: Học sinh làm được các công việc của nhân viên kinh doanh thương mại:
• Tổ chức nơi bán hàng hợp lý
• Nghiên cứu nhu cầu tiêu dùng của khách và các nhân tổ’ ảnh hưởng
• Giới thiệu sản phẩm, tư vấn cho khách hàng trong mua sắm
• Nâng cao tinh thần trách nhiệm trong việc quảnlý, sử dụng bao bì gópphần giữ gìn tốt chất lượng hàng hóa
-Chương III: quảng cáo thương mại
-Chương IV: bao bì và nghiệp vụ bao bì hàng hóa
-Chương V: nghiệp vụ bán hàng và phục vụ khách hàng
9. Kế hoạch lên lớp
Trang 14Lý thuyết Thực hành/ bài tập Tổng số
10 Phương pháp dạy và học
- Dựa trên các tài liệu in sẳn cho học sinh
- Tùy theo mục đích nội dung của từng phần, giáo viên sử dụng các phương pháp giảng dạy như: diễn giải, phân tí ch, phát vấn gợi mở
- Kết hợp chia nhóm thảo luận ( 5 học sinh một nhóm )
11 Đánh giá và kết thúc học phần
a Đánh giá kêt thúc môn học: Căn cứ vào điểm tổng kết môn học
b Kiểm tra 15 phút : 2 cột điểm
c Kiểm tra 1 tiết : 2 cột điểm
d Kiểm tra hết môn học : 60 phút
Thực hành
TỔ CHỨC NƠI BÁN HÀNG
I Vị trí và ý nghĩa cả việc tổ chức nơi bán hàng
II Nguyên tắc tổ chức nơi bán hàng
III Nội dung tổ chức nơi bán hàng
CHƯƠNG II
NGHIÊN CỨU NHU CẦU XÂY DỰNG VÀ MẶT
HÀNG KINH DOANH Ở CỬA HÀNG BÁN LẺ
I Ý nghĩa của việc nghiên cứu nhu cầu tiêu
dùng ở cửa hàng bán lẻ và nhân tô ảnh hưởng
đến nhu cầu tiêu dùng
II Đôi tượng, nội dung nghiên cứu nhu cầu
Trang 15V Xây dựng mặt hàng kinh doanh của cửa
hàng bán lẻ hàng công nghiệp
CHƯƠNG III
QUẢNG CÁO THƯƠNG MẠI
I Tác vụ của quảng cáo thương mại
II Nội dung và hình thức quảng cáo
III Phương pháp trưng bày hàng hóa
IV Tổ chức nghiệp vụ quảng cáo ở doanh
nghiệp thương mại
V Một sô điều trong pháp lệnh quảng cáo
CHƯƠNG IV
BAO BÌ VÀ NGHIỆP VỤ BAO BÌ HÀNG HÓA
I Yêu cầu chung đôi với bao bì
II Phân loại bao bì
III Nghiệp vụ bao bì
IV Tôn thât bao bì, nguyên nhân và biện
pháp khắc phuc
V Ký mã hiệu ghi trên bao bì
VI Tác dụng và nội dung của tiêu chuẩn
VI Một sô quy trình bán hàng cụ thể
VII Trình độ cấp bậc kỹ thuật nghiệp vụ của
nhân viên bán hàng
Trang 1613 Trang thiết bị
Lý thuyêt: máy chiếu, mẫu biểu, vật thật.
Thực hành : bài tập thảo luận tình huống
14 Yêu cầu giáo viên: Giáo viên được đào tạo đúng ngành và có kinh
nghiệm giảng dạy
15 Tài liệu tham khảo
a Nghiệp vụ kinh doanh thương mại - dịch vụ - sở Giáo Dục Hà Nội
b Nghiệp vụ bán hàng - TS Phạm Thị Thu Phương
4 Thời điểm thực hiện : học kỳ 2, 3
5 Thời gian : 5 tiết/ tuần 90 tiết/ học kỳ
Trang 178 Nội dung tóm tắt
PHẦN 1 : SHOPPING ENGLISH
+ Bài 1 : Greetings + Bài 2: Quick simple purchase + Bài 3: Asking more information and advice + Bài 4: Bargaining
+ Bài 5: Paying and giving change + Bài 6: Retuming and exchanging goods + Bài 7: Dealing with complaints
+ Bài 8: Packing and delivery + Bài 9: Names of store and speaking + Bài 10: Listening
+ Căn cứ vào điểm tổng kết môn học được tính dựa trên điểm
của các bài kiểm tra theo quy chế hiện hành;
Thực hành Bài 1: Greetings
Trang 18Part I: LISTENING AND SPEAKING
A. Vocabulary Building Activities
B. Photographs - Skill building activities
Part II: GRAMMAR , READING AND
WRITING
A Vocabulary Building Activities Incomplete
sentences - Skill building activities
Trang 1914 Trang thiết bị : Máy cassette , băng catsette
15 Yêu cầu giáo viên: được đào tạo đúng ngành và có kinh nghiệm
16 Tài liệu tham khảo
+ Tiếng Anh thương mại trong kinh doanh mua bán - NXB tổng
4 Thời điểm thực hiện : học kỳ 2 ,3
5 Thời gian : 5 tiết/tuần tổng số 30 tuần
6 Mục tiêu của học phần:
+ Cách sử dụng từ ngữ trong những tình huống giao dịch thương mại+ Giúp học sinh biết được một số’ từ ngữ tiếng anh thông dụng trong các văn bản thương mại
+ Giới thiệu cho học sinh các giấy tờ có liên quan trong văn bản thương mại
7 Điều kiện tiên quyết: học sinh phổ thông
8 Nội dung tóm tắt
+ Bài 1: Letters + Bài 2: Faxes + Bài 3: Emails + Bài 4: Reservations + Bài 5: Appointments
Trang 20+ Bài 6: Hospitality + Bài 7: Special Occasions + Bài 8: Miscellaneous correspondence
Thực hành Bài 1: Letters
2.4 Advice of damaged consigment
2.5 Response to importer’s enquiry
2.6 Fax accompanying an oder
Trang 21III.7 Header information
III.8 Message text
Trang 2213 Yêu cầu giáo viên :
+Máy cassette và các văn bản thương mại liên quan đến bài học + giáo viên được đào tạo đúng chuyên ngành và có kinh nghiệm
14 Tài liệu tham khảo
+ Tiếng Anh thương mại trong kinh doanh mua bán (NXB tổng hợp
TPHCM)
+ Kỹ thuật nghiệp vụ ngoại thương- NXB Hà Nội + We mean business.+ TOEIC Baron
Trang 23CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN HỌC
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
1 Tên môn học : Ngữ pháp tiếng anh
2 Giáo trình: Oxford Practice Grammar (Basic)
3 Số tiết: 90 ĐVHT : 5
4 Thời điểm thực hiện : học kỳ I
5 Thời gian : 5 tiết/ tuần tổng 18tuần
6 Mục tiêu của học phần: Giúp học viên có được kiến thức căn bản về ngữ
pháp tiếng Anh
7 Điều kiện tiên quyết: học sinh phổ thông
8 Nội dung tóm tắt
Unit 1: Present tenses
Unit 2: Past tenses
Unit 3: Future tenses
Unit 4: Sentences and Questions
Unit 5: Modal verbs
Unit 6: Articles, Nouns, Pronouns
Unit 7: Adjectives and Adverbs
Unit 8: Passive Voice
Trang 24Thực hành Unit 1: Present tenses
Unit 3: Future tenses
3.1 Will and Shall
Unit 5: Modal verbs
5.1 Can / Can’t / Could / Couldn’t
5.2 Must/Mustn’t
5.3 Should / Shouldn’t / Ought to
5.4 Had better / Would rather
Unit 6: Articles, Nouns, Pronouns
6.1 Articles: a, an, the
6.2 Plural nouns
6.3 This, that, these, those
Trang 256.4 Subject and object pronouns
9.1 Type 1: Probable / Real
9.2 Type 2: Unreal Present
9.3 Type 3: Unreal Past
15 Tài liệu tham khảo
- English Grammar In Use ( Raymond Murphy )
Trang 26CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TÂM LÝ GIAO TIẾP THƯƠNG MẠI TIÊNG VIỆT
1 Tên môn học : Tâm lý giao tiếp thương mại tiếng việt
2 Số tiết: 45 ĐVHT : 3
3 Thời điểm thực hiện : học kỳ I
4 Thời gian : 5 tiết/ tuần tổng số 9 tuần
5 Mục tiêu của học phần:
Môn học trang bị cho học sinh những kiến thức về:
+ Tâm lý học đại cương+ Tâm lý khách hàng+ Hoạt động giao tiếp trong kinh doanh+ Các khía cạnh tâm lý trong quá trình mua bán
6 Điều kiện tiên quyết : Học sinh phổ thông
7 Nội dung tóm tắt
+ Chương 1: Một số vấn đề cơ bản của tâm lý học đại cương
+ Chương 2: Tâm lý khách hàng + Chương 3: Giao tiếp trong kinh doanh + Chương 4: Quá trình mua bán theo quan điểm tâm lý học.+ Chương 5: Những phẩm chất tâm lý cần thiết đốì
với nhân viên thương mại
8. Kế hoạch lên lớp
9 Phương pháp dạy và học
Đốì với giáo viên:
+ Hướng dẫn học sinh hiểu các khái niệm, các đặc điểm cũng như các quy luật của hiện tượng tâm lý
+ Hướng dẫn học sinh cách vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn
+ Hướng dẫn học sinh tự nghiên cứu giáo trình
Trang 27+ Tuỳ theo mục đích, nội dung của từng phần mà sử dụng các phương pháp giảng dạykhác nhau: diễn giải, phân tích, phát vấn gợi mở
+ Kết hợp chia nhóm thảo luận
Thực hành
Chương 1: Một số' vân đề cơ bản của tâm lý học
đại cương
1.1. Khái quát về tâm lý học
1.2. Các hiện tượng tâm lý cơ bản
Chương 3: Giao tiếp trong kinh doanh
1 Khái niệm về giao tiếp
2 Giao tiếp trong kinh doanh
3 Định nghĩa
4 Đặc trưng cơ của giao tiếp kinh doanh thương
mại
Trang 285 Cấu trúc giao tiếp trong kinh doanh
6 Một sô"nguyên tắc trong giao tiếp
7 Phong cách giao tiếp trong kinh doanh
8 Một số’ hình thức giao tiếp chủ yếu trong kinh
doanh
Chương 4: Quá trình mua - bán theo quan
điểm tâm lý học
4.1 Những yếu tô' ảnh hưởng đến tâm lý của khách
hàng và người bán hàng trong quá trình mua - bán
4.2 Các khía cạnh tâm lý trong quá trình mua bán:
4.2.1 Khía cạnh tâm lý của quá trình mua hàng
4.2.2 Sự đáp ứng tâm lý trong quá trình bán hàng
4.2.3Khía cạnh tâm lý trong việc từ chối mua hàng
của khách
Chương 5: Những phẩm chất tâm lý cần thiết đốì với
nhân viên thương mại
5.1. Cơ sở đề xuất yêu cầu tâm lý
5.2.2.2 Năng lực kinh dổanh
5.2.2.3 Khả năng giao tiếp và thuyết phục khách hàng
5.2.2.4Trình độ thẩm mỹ
5.2.2.5 Trình độ tay nghề
5.3. Những phẩm chất đạo đức cơ bản
Trang 2913. Trang thiết bị dạy-học cho môn học: Máy cassette và các tranh ảnh
liên quan đến bài học
14. Yêu cầu giáo viên: được đào tạo đúng ngành và có kinh nghiệm
15. Tài liệu tham khảo: + Chiến lược bán hàng
+ Tiếp thị thương mại
+ Tâm lý giao tiếp
CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN TIỀN TỆ NGÂN HÀNG
1 Tên môn học : Tiền tệ ngân hàng
2 Mã số:
3 Số tiết: 90 ĐVHT : 6
4 Thời điểm thực hiện : học phần 2
5 Thời gian: : 5tiết / tuần tổng số 18 tuần
6 Mục tiêu của học phần:
Giới thiệu về nguồn gốc ngân hàng và các dịch vụ của ngân hàng
7 Điều kiện tiên quyết : học sinh phổ thông
8 Nội dung tóm tắt
+ Bài 1: Why have a bank account?
+ Bài 2: Opening an account
+ Bài 3: How to use a cheque book
+ Bài 4: Security
+ Bài 5: Your current account in operation
+ Bài 6: In the red
+ Bài 7: Credit cards
+ Bài 8: Borrowing money
+ Bài 9: Deposit accounts and investment
+ Bài 10: Running a business
9. Kế hoạch lên lớp