1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập chuyên đề AMINOAXITPROTEIN

3 1,1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 24,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề aminoaxit và protein là 1 trong những dạng chuyên đề cơ bản trong ôn thi tốt nghiệp THPT và ôn thi đại học cao đẳng Những bạn học sinh nào còn gặp khó khăn trong việc tính toán và làm các bài tập về Amin – Amino Axit có thể dùng tài liệu này để tham khảo phương pháp giải chung của từng dạng. Sau đó vận dụng giải bài tập trong đây

Trang 1

Tài liệu gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm về các bài tập ở chương III – chương trình hóa học 12: AMIN - AMINOAXIT – PROTEIN.

Các câu hỏi này đều có đáp án để các bạn học sinh đối chiếu với đáp án đã chọn

***************************************

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III – HÓA HỌC 12: AMIN - AMINOAXIT - PROTEIN

Câu 1: Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng, đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện

…………, cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy mà…… xuất hiện

A kết tủa màu trắng; tím xanh B kết tủa màu vàng; tím

C kết tủa màu xanh; vàng D kết tủa màu vàng; xanh

Câu 2: Tìm công thức cấu tạo của chất X ở trong phương trình phản ứng sau:

C4H9O2N + NaOH → (X) + CH3OH

C CH3-CH2-CH2-CONH2 D CH3-CH2-CONH2

Câu 3: Phản ứng giữa Alanin và Axit clohidric cho chất nào sau đây?

Câu 4: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử:

A Dung dịch NaOH, dung dịch brom B Dung dịch brom, quỳ tím

C Quỳ tím, dung dịch brom D Dung dịch HCl, quỳ tím

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?

A Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất

B Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit

C Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Câu 6: Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp:

A Amin tác dụng với axit cho muối B Các amin đều có tính bazơ

C Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính D Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

Câu 7: Aminoaxit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm amino –NH2 và nhóm cacboxyl

-COOH Nhận xét nào sau đây là đúng:

A Aminoaxit là chất rắn vì khối lượng phân tử của chúng rất lớn

B Aminoaxit có cả tính chất của axit và tính chất của bazơ

C Aminoaxit tan rất ít trong nước và các dung môi phân cực

D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức vì phân tử có chứa hai nhóm chức

Câu 8: C3H7O2N có số đồng phân Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là:

Câu 9: X là một α - aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A CH3- CH(NH2)- CH2- COOH B C3H7- CH(NH2)- COOH

C CH3- CH(NH2)- COOH D C6H5 - CH(NH2) - COOH

Câu 10: Cho 0,1 mol A (α-amino axit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối A là:

Câu 11: X là một hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72% X tác

dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1 Xác định công thức phân tử của X

Câu 12: Axit 2-aminopropanoic không thể phản ứng với những chất nào sau đây?

A NaOH B Dung dịch nước brom C CH3OH có mặt khí HCl bão hoà D Dung dịch

HCl

Câu 13: Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng?

A NH3 < C6H5NH2 B NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2

C p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2 D CH3CH2NH2 < CH3NHCH3

Câu 14: Xác định phân tử khối gần đúng của một Hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi

phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe)?

Câu 15: Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng,

A HN[CH]COONa B HN[CH]COOH C HN[CH]COONa D HN[CH]COOH

Trang 2

Câu 16: Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là

A sự ngưng tụ B sự trùng ngưng C sự đông tụ D sự phân huỷ

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)

B Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,

C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β-amino axit

D Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự

sống -Câu 18: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

Câu 19: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 20: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin

Câu 21: Anilin có công thức là

A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH

Câu 22: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2

Câu 23: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D

Isopropylamin

Câu 24: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH

Câu 25: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3

Câu 26: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

Câu 27:Một amin đơn chức chứa 20,8955% nitơ theo khối lượng Công thức phân tử của amin

A C4H5N B C4H7N C C4H9N D C4H11N

Câu 28: Để trung hoà 100 ml dung dịch metylamin (D = 1,002g/ml) cần vừa đúng 20 ml dung dịch

H2SO4 2M Nồng độ C% của dung dịch metylamin là

Câu 29: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 − CH2 − COOH (X), ta cho X tác dụng với

A HCl, NaOH B.Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3

Câu 30: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin THƠM ?

Câu 31: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc:

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)2COH và (CH3)2CNH2

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

Câu 32: Công thức tổng quát của các amino axit là

A R(NH2)(COOH) B (NH2)x(COOH)y

Câu 33: Trong công thức C2H5O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 34: Cho hợp chất hữu cơ CH3 – CHNH2 – COOH Hợp chất trên có tên gọi là

Câu 35: Công thức cấu tạo của glyxin là

Câu 36: Công thức cấu tạo của alanin là

Câu 37: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxyliC D este.

Câu 38: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

Trang 3

A 3 B 1 C 2 D 4.

Câu 39: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 40: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

ĐÁP ÁN: 1B 2B 3B 4A 5A 6C 7B 8A 9D 10 11 12B 13A 14 15A 16C 17C 18A 19A 20B 21C 22C 23D 24D 25C 26B 27A 28B 29A 30D 31C 32C 33A 34D 35B 36D 37A 38D 39D 40

Ngày đăng: 03/09/2014, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w