phân phối chương trình vật lý 6 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...
Trang 1VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌC
TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN
THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ 2014-2015
*****************************************
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TÀI LIỆU PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRINH THCS 2014-2015
VẬT LÍ
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2014-2015)
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Thực hành
Ôn tập, bài tập
Kiểm tra 1 tiết học kì I (học xong bài 8: Trọng lực -
Đơn vị trọng lực)
1
Ôn tập và kểm tra học kì I (học xong bài 14: Mặt
phẳng nghiêng)
2
Trang 2Kiểm tra 1 tiết học kì II (học xong bài 22: Nhiệt kế -
Nhiệt giai)
1
Ôn tập và kểm tra học kì II 2
Ngày dạy : Sĩ Số :
Ngày dạy : Sĩ Số :
CHƯƠNG I Tiết 1 : Bài1 : ĐO ĐỘ DÀI
I , MỤC TIÊU
1, Kiến thức :- Kể tên một số dụng cụ đo độ dài
- Biết xác định giới hạn đo ( GHĐ ), độ chia nhỏ nhất ( ĐCNN ) của dụng cụ đo
2, Kỹ năng - Biết ước lượng gần đúng độ dài cần đo
- Biết đo độ dài của một số vật thông thường
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
- Biết sử dụng thước đo phù hợp với vật cần đo
3,Thái độ
- Rèn tính cẩn thận , ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm
II , CHUẨN BỊ
+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , thước kẻ
+ Học sinh : - Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị : 1 thước kẻ có ĐCNN đến mm , 1 thước
dây hoặc thước mét có ĐCNN đến 0,5 cm
- Chép sẵn ra giấy bảng 1.1 “ Bảng kết quả đo độ dài ”
III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1, Kiểm tra bài cũ : kiểm tra về dụng cụ học tập và thụng bỏo yờu cầu mụn học.
2 , Giảng bài mới :
* Giáo viên : - Giơí thiệu qua về vị trí của bộ môn vật lí , các kiến thức cơ bản
- Gi i thi u v v trí c a chệu về vị trí của chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ề vị trí của chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ị trí của chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ủa chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ương cơ học trong chương trình vật lí 6 ng c h c trong chơng cơ học trong chương trình vật lí 6 ọc trong chương trình vật lí 6 ương cơ học trong chương trình vật lí 6 ng trình v t lí 6 ật lí 6
HĐ CỦA GV HĐ CUẢ HS NỘI DUNG
HĐ1 : MỞ BÀI
GV: HS đọc tình huống
GV :? Hãy nêu các
phương án giải quyết
HS : Đọc tình huống
HS : Trao đổi và nêu các phương án
HĐ 2 : ÔN LẠI VÀ ƯỚC LƯỢNG ĐỘ DÀI CỦA
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I , Đơn vị đo độ dài
GV : Đơn vị đo đọ dài
trong hệ thống đo lường
hợp pháp ở nước ta là gì ?
GV : Gọi HS nêu tên và
kết luận
HS : Trao đổi cùng nhớ lại các đơn vị đo độ dài
đã học -> thống nhất trả lời
1, Ôn lại một số đơn vị đo độ dài
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là mét
Kí hiệu : m
Trang 3GV : Treo bảng phụ ->
Gọi HS lên bảng làm
GV : Giới thiệu thêm 1
vài đơn vi đo độ dài sử
dụngn trong thực tế
HS : Lên bảng làm Lớp nhận xét
1ink = 2,54 cm 1ft = 30,48 cm
GV: Yêu cầu học sinh
đọc câu C2 và thực hiện
theo nhóm ( Mỗi bàn 1
nhóm )
GV : Gọi đại diện các
nhóm báo cáo kết quả->
đánh giá
GV: Gọi học sinh đọc C3
sau đó từng học sinh thực
hiện tại chỗ
GV : Độ dài ước lượng và
đo bằng thước có giống
nhau không ?
GV : Tại sao khi đo độ
dài ta lại thường ước
lượng độ dài vật cần đo
HS : Đọc câu C2
HS : Ước lượng độ dài 1m trên cạnh bàn theo nhóm rồi dùng thước kiểm tra
HS : Nhận xét giá trị ước lượng và giá trị đo
HS : ước lượng độ dài gang tay
- Kiểm tra bằng thước
GV :Sửa cách đo cho học sinh sau khi kiểm tra phương pháp đo
HS : nhận xét qua 2 kết quả ước lượng và dùng thước đo
2,Ước lượng độ dài
HĐ3 : TÌM HIỂU DỤNG CỤ ĐO ĐỘ DÀI II , Đo độ dài
GV:Yêu cầu học sinh
quan sát hình 1.1 rồi trả
lời câu C4
GV : Treo tranh vẽ phóng
to thước dài 20 cm và
ĐCNN 2mm
GV : Hỏi và giới thiệu
GHĐ và ĐCNN
GV : Vậy thế nào là GHĐ
HS: Quan sát trả lời
- Thợ mộc dùng thước dây
- HS dùng thước kẻ
- Người bán vải dùng thước mét
HS : Trả lời câu hỏi của
GV
HS : Trả lời
1.Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
GHĐ của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước
C3
C6
Trang 4và ĐCNN của thước
GV : Mỗi thước đo đều
có GHĐ và ĐCNN
GV : Yêu cầu học sinh
đọc C6, C7
GV : Phát phiếu học tập
cho học sinh
GV : Cùng cả lớp treo 1
số phiếu
GV : Vì sao lại chọn
thước để đo ?
GV : Vì vậy trước khi đo
ta phảI làm gì ?
GV : Yêu cầu HS đọc
SGK Thực hiện theo yêu
cầu SGK
GV : Cho học sinh tiến
hành theo nhóm
GV : nhận xét cáh tổ chức
làm việc cảu các nhóm và
kết quả cuả các nhóm sau
đó cho điểm
HS : Làm câu C6 , C7 vào phiếu học tập
HS : Việc chọn thước có GHĐ và ĐCNN phù hợp với độ dài của vật đo giúp
ta đo chính xác
HS : Trước khi đo ta phải ước lượng để chọn thước
có GHĐ và ĐCNN phù hợp
HS : Thực hiện
B1 : ước lượng độ dài
B2 : xác định GHĐ , ĐCNN của thước
B3 : Tiến hành đo 3 lần
B4 : Ghi kết quả TB
l = 3
3 2
1 l l
l
HS : Tiến hành đo ghi kết quả vào bảng 1.1
ĐCNN cảu thước là độ dài của 2 vạch chia liên tiếp trên thước
2, Đo độ dài
3, Củng cố
GV : Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là gì ?
Khi dùng thước đo cần chú ý điều gì ?
4 , Hướng dẫn học bài về nhà
Trả lời câu C1 -> C7
Bài tập : 1.1.1 -> 1.2.6
gi¸o ¸n vËt lÝ 6 c¶ n¨m theo chuÈn kiÕn thøc
míi c¶ n¨m
Liªn hÖ ®t 0168.921.8668
C7
Trang 5Tiết 2 Bài 2 : ĐO ĐỘ DÀI ( tiếp theo )
I , MỤC TIÊU
1, Kiến thức - Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thước
- Củng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thước đo cho phù hợp
2.Kỹ năng.- Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
- Biết tính giá trị TB của đo độ dài
3,Thái độ - Rèn tính trung thực thông qua ghi kết quả đo
II , CHUẨN BỊ
+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , thước kẻ , hình vẽ phóng to H2.1; 2.2 ; 2.3 + Học sinh : - Vở ghi ,SGK , Thước kẻ
III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1, Kiểm tra bài cũ :
- Khi dùng thước đo độ dài ta cần biết giá trị gì của thước ?
- Đơn vị đo độ dài của nước ta là gì ?
2 Giảng bài mới
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG
HĐ 1: CÁCH ĐO ĐỘ DÀI
I Cách đo độ dài
GV : Yêu cầu học sinh
xem lại kết quả thực
hành tiết trước trả lời
câu C1 -> C5
GV: Yêu cầu học sinh
hoạt động theo nhóm
GV : Gọi đại diện các
nhóm trình bày
HS : Thảo luận theo nhóm , ghi ý kiến các nhóm mình vào phiếu học tập cảu nhóm
HS : Trả lời
C2: Chọn thước dây đo chiều dài bàn học vì chỉ cần đo 1 hoặc 2 lần
Chọn thước kẻ đo chiều dày cuốn sách vật lí Vì thước kẻ có ĐCNN tới mm ( So với ĐCNN của thước dây 0,5 cm ) nên kết quả đo chính xác hơn
C3 : Đặt thước đo dọ theo chiều dài vật cần
đo , vạch số 0 ngang
Trang 6GV : Nhận xét câu trả
lời của các nhóm ->
cùng cả lớp thống nhất
cách đo -> C6
GV:Gọi học sinh đọc
C6
GV : Treo bảng phụ
ghi C6
GV : Nhận xét -> cách
đo độ dài của 1 vật
bằng thước
GV : gọi học sinh nêu
cách đo độ dài
với 1 đầu của vật đo
C4 : Đặt mắt theo hướng vuông góc với đầu kia của vật
C5 : Theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
Lớp nhận xét bổ sung
HS : Đọc câu C6
1 HS lên bảng trình bày
HS còn lại làm tại chỗ Lớp nhận xét bổ sung
Rút ra kết luận :
C6 : (1) Độ dài (2) GHĐ (3) ĐCNN (4) Dọc theo (5) Ngang bằng với (6) Vuông góc (7) Gần nhất
HĐ 2 : VẬN DỤNG
II , Vận dụng
GV : Treo hình 2.1 ;
2.2 2.3 trên bảng
GV : Gọi học sinh trả
lời và yêu cầu giải
thích vì sao ?
GV : Yêu cầu HS đọc
C10
GV : Hướng dẫn đo
GV : Gọi học sinh đọc
kết quả -> kết luận
HS : Quan sát hình 2.1 ; 2.1 ; 2.3 rồi trả lời câu
C7,8,9
HS : Đọc C10
HS : Thực hành đo 2
HS 1 cặp đo và ghi kết quả
C7 : HC
C8: HC
C9: l = 7cm
C10
3, Củng cố
- Học sinh đọc phần ghi nhớ
- Học sinh đọc mục có thể em chưa biết
4, Dặn dò
- Học thuộc ghi nhớ
- Bài tập : 1-2.9 ->1.2-13 trng 5,6 SBT
………
gi¸o ¸n vËt lÝ 6 c¶ n¨m theo chuÈn kiÕn thøc míi
Liªn hÖ ®t 0168.921.8668
Trang 7Tiết3 Bài 3 : ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I , MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Biết 1 số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
2, Kỹ năng
- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
3,Thái độ
- Rèn tính trung thực , thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kết quả
đo thể tích chất lỏng
II , CHUẨN BỊ
+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , bình chia độ , vật đựng chất lỏng , một số
ca đựng sẵn chất lỏng
+ Học sinh : - Vở ghi , SGK , học bài
III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1, Kiểm tra bài cũ :
-Nêu cách đo độ dài ? đơn vị đo độ dài của nước ta là gì ?
2 , Giảng bài mới :
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG
HĐ1 : Tìm hiểu đơn vị đo
thẻ tích
GV : Yêu cầu học sinh đọc
phần I và trả lời câu hỏi :
Đơn vị đo thể tích là gì ?
Đơn vị đo thể tích thường
dùng ?
GV : Ngoài ra còn có đơn vị
nào khác ?
GV : Cho học sinh làm C1
Gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày
GV : Nhận xét và nhấn mạnh
cách đổi đơn vị thể tích
HS :L àm việc cá nhân Trả lời câu hỏi GV
Hs : Đơn vị khác : dm3 ; cm3
; ml
HS : Làm câu C1
1 HS lên bảng trình bày Lớp nhận xét
I.Đơn vị đo thể tích
Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối
Kí hiệu : m3
và lít : Ki hiệu : l 1l = 1 dm3
1ml = 1 cm3 = 1cc
C1 ; 1m3 = 1000 dm3
= 1000.000 cm3
1 m3 = 1000.000.ml = 1000.000 cc
HĐ 2 : Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng II,Đo thể tích chất lỏng
Trang 8GV : Yêu cầu học sinh làm việc
, cá nhân trả lời câu C2 , C3
GV : Treo bảng phụ H3.2 Hãy
cho biết GHĐ và ĐCNN của
từng bình chia độ này
GV : Vậy những dụng cụ đo
thể tích chất lỏng bao gồm
những dụng cụ gì ?
GV : Yêu cầu học sinh làm việc
cá nhân Sau khi làm việc cá
nhân yêu cầu học sinh thảo luận
theo nhóm thống nhất câu trả
lời
GV : Nhận xét -> rút ra kết
luận về cách đo thẻ tích chất
lỏng
GV : Gọi HS đọc câu 9
GV : Muốn xác định thể tích
nước trong ấm và trong bình ta
làm ntn ?
GV : Hướng dẫn HS thực hành
GV : Theo dõi thu kết quả cảu
các nhóm -> nhận xét công việc
thực hành
HS quan sát H3.2 trả lời câu hỏi C2 , C3
HS quan sát H3.2 trả lời câu hỏi C4.
HS suy nghĩ trả lời
HS : Làm việc cá nhân Sau đó thảo luận theo nhóm trả lời C6 , C7 , C8
Đại diện các nhóm trả lời Lớp nhận xét
HS :Làm việc theo nhóm Làm câu 9
HS : Đề ra yêu cầu về dụng cụ và chọn dụng cụ
HS : Thực hành đo thể tích sau đó điền kết quả vào bảng 3.1
1,Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích C2 :
- 1ca 1lít
- 1ca 1/2lít
- 1can 5lít C3:
C4 : Bình a GHĐ 100ml và ĐCNN 2ml
Bình b : 250 – ĐCNN:50 Bình c : 300 - ĐCNN:50 C5 : Chậu nhựa ca đong có dung tích , bơm tiêm , bình chia
độ 2,Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng
C6 : Đặt thẳng đứng
C7 : Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng ở đáy bình
C8 : a, v = 70 cm3
b, v = 50 cm3
c, v = 40 cm3
Rút ra kết luận
C9
(1) thể tích ; (2) GHĐ (3) ĐCNN ; (4) thẳng đứng ; (5) ngang
(6) ngần nhất
3, Thực hành
3, Củng cố
- Nêu các dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Nêu các bước đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ
4, Dặn dò:
Học bài , làm bài tập
Bài tập : 3.3 -> 3.6 Tr 6,7 SBT
Trang 9Tiết4 Bài 4: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN
KHÔNG THẤM NƯỚC
I , MỤC TIÊU
1, Kiến thức
- Biết đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ và bình chàn
2, Kỹ năng
- Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nước
2,Thái độ
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu của mình đo được , hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập
II , CHUẨN BỊ
+ Giáo viên :
- Giáo án , SGK , bảng phụ , phiếu học tập , bình chia độ ,bình chàn
+ Học sinh :
- Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị : vật rắn không thấm nước ( hòn đá ) ; 1 bình chia độ , 1 ca đong , dây buộc , 1 bình tràn , 1 bình chứa , kẻ bảng 4.1 “ Kết quả đo thể tích vật rắn ” vào vở
- Cả lớp : 1 xô đựng nước
III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1 Kiểm tra bài cũ :
- Hãy cho biết đơn vị đo thể tích ?
- Hãy kể tên một số dụng cụ đo thể tích ?
2 , Giảng bài mới :
HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG
HĐ1 : Cách đo thể tích vật rắn không thấm
nước
I/ Cách đo thể tích vật rắn không
thấm nước
GV : Yêu cầu HS quan
sát H4.2 rồi trả lời C1
GV : Nhận xét và nhấn
mạnh các bước đo
bằng bình chia độ
GV : Nếu hòn đá to
không bỏ lọt bình chia
HS : Quan sát H4.2
Hs : thảo luận theo nhóm trả lời câu C1 Đại diện nhóm nêu cách đo thể tích hòn đá bằng bình chia độ
HS : Quan sát H4.3 thảo luận theo nhóm ->
1.Dùng bình chia độ
C1 : Cách đo thể tích hòn đá bằng bình chia độ
B1 : Đổ nước vào bình chia độ V1 = 150cm3
B2 : Thả hòn đá vào bình V2
=200cm3
B3 : Thể tích hòn đá V2 - V1 = 50
cm3
2 Dùng bình tràn
C2 Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng phương pháp bình
Trang 10độ thì người ta dùng
thêm bình tràn và bình
chứa để đo thể tích của
nó như H4.3
GV : Treo H4.3 phóng
to trên bảng Yêu cầu
Hs quan sát rồi nhóm
thảo luận thống nhất
trả lời câu C2
GV : Gọi học sinh đọc
câu C3 ( Bảng phụ )
GV : Nhận xét và gọi
HS đọc cách đo thể
tích vật rắn không
thấm nước
mô tả cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình tràn
Đại diện nhóm trả lời Lớp nhận xét bổ sung
HS : Đọc câu 3
1 học sinh lên bảng trình bày
HS còn lại làm vào vở
HS đọc kết luận
tràn
B1 : đổ nước đầy bình
B2 : Thả hòn đá vào bình tràn Hứng nước chảy từ bình tràn sang bình chứa
B3 : Đổ nước từ bình chứa vào bình chia độ
Vnước - Vđá = 80 cm3
Rút ra kết luận
C3: 1, Thả
2, Dâng lên
3, Thả chìm
4, Tràn ra
HĐ 2 : Thực hành đo thể tích vật rắn 3 , Thực hành đo thể tích vật rắn
GV : Kiểm tra việc
chuẩn bị ở nhà của HS
Phát dụng cụ thực hành
GV : Theo dõi các
nhóm thực hành , sửa
cách đo , cách đọc cho
học sinh
GV : Nhận xét quá
trình làm việc của từng
nhóm
HS : Chia nhóm thực hành theo nhóm
HS : Thực hành theo nhóm -> Ghi kết quả vào bảng
Các nhóm báo cáo kết quả
Tính giá trị trung bình
VTb = 3
3 2
1 V V
V
HĐ 3 : Vận dụng
II Vận dụng
C4
GV : Yêu cầu HS quan
sát H4.4 và trả lời câu
C4
HS : Trả lời câu C4
3, Củng cố
- Nêu cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình tràn
4, Hướng dẫn học ở nhà
Học phần ghi nhớ : Tr 17 SGK
4.4 -> 4.6 SBT
Trang 11TIẾT 5 BÀI 5 : KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG
I , MỤC TIÊU
1, Kiến thức : - Biết được chỉ số trên túi đựng là gì ?
- Biết được khối lượng của quả cân 1kg
2, Kỹ năng : - Biết sử dụng cân Robecvan
- Đo được khối lượng 1 vật bằng cân
- Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của cân
3,Thái độ : - Rèn tính cản thận , trung thực khi đọc kết quả
II , CHUẨN BỊ
+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , phiếu học tập , cân đòn.
+ Học sinh : - SGK,vở ghi
III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1, Kiểm tra bài cũ :
- Làm thế nào để đo được thể tích của vật rắn không thấm nước ?
2 , Giảng bài mới :
HĐ 1 : KHỐI LƯỢNG - ĐƠN VỊ
KHỐI LƯỢNG
GV : Tổ chức cho học sinh tìm hiểu
con số ghi khối lượng trên 1 túi hàng
Con số đó cho biết gì ?
GV : Lấy thêm một vài VD khác để
HS nắm được khối lượng là gì ? rồi
yêu cầu HS trả lời C3 , C4 ( bảng phụ )
Qua các VD trên GV yêu cầu học sinh
đọc và làm câu C5 , C6 ( Bảng phụ )
GV : Nhận xét và thong báo mọi vật
dù to hay nhỏ đều có khối lượng
GV : Nêu tên đơn vị đo khối lượng
thường dùng
GV : Giới thiệu kilôgam là khối lượng
HS : Thực hiện theo yêu cầu
HS : Chú ý
HS : kg , tấn , tạ , yến , g , mg
I, Khối lượng - đơn vị khối lượng
1 Khối lượng :
C1 : Khối lượng tịnh 397g số đó chỉ lượng sữa chứa trong hộp
C2 : 500g chỉ lượng bột giặt chứa trong túi
C3 : 500g chỉ lượng bột giặt chứa trong túi
C4 : 37,7g là khối lượng sữa chứa trong hộp
C5 : Mọi vạt đều có khối lượng
C6 : Khối lượng của 1 vật chỉ lượng chất chứa trong vật
2, Đơn vị khối lượng