1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phân phối chương trình vật lý 6

19 881 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân phối chương trình vật lý 6 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌC

TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN

THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ 2014-2015

*****************************************

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TÀI LIỆU PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRINH THCS 2014-2015

VẬT LÍ

(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,

áp dụng từ năm học 2014-2015)

LỚP 6

Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết) Học kì II: 18 tuần (17 tiết)

Nội dung

Tổng số tiết

Lí thuyết

Thực hành

Ôn tập, bài tập

Kiểm tra 1 tiết học kì I (học xong bài 8: Trọng lực -

Đơn vị trọng lực)

1

Ôn tập và kểm tra học kì I (học xong bài 14: Mặt

phẳng nghiêng)

2

Trang 2

Kiểm tra 1 tiết học kì II (học xong bài 22: Nhiệt kế -

Nhiệt giai)

1

Ôn tập và kểm tra học kì II 2

Ngày dạy : Sĩ Số :

Ngày dạy : Sĩ Số :

CHƯƠNG I Tiết 1 : Bài1 : ĐO ĐỘ DÀI

I , MỤC TIÊU

1, Kiến thức :- Kể tên một số dụng cụ đo độ dài

- Biết xác định giới hạn đo ( GHĐ ), độ chia nhỏ nhất ( ĐCNN ) của dụng cụ đo

2, Kỹ năng - Biết ước lượng gần đúng độ dài cần đo

- Biết đo độ dài của một số vật thông thường

- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

- Biết sử dụng thước đo phù hợp với vật cần đo

3,Thái độ

- Rèn tính cẩn thận , ý thức hợp tác trong hoạt động nhóm

II , CHUẨN BỊ

+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , thước kẻ

+ Học sinh : - Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị : 1 thước kẻ có ĐCNN đến mm , 1 thước

dây hoặc thước mét có ĐCNN đến 0,5 cm

- Chép sẵn ra giấy bảng 1.1 “ Bảng kết quả đo độ dài ”

III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1, Kiểm tra bài cũ : kiểm tra về dụng cụ học tập và thụng bỏo yờu cầu mụn học.

2 , Giảng bài mới :

* Giáo viên : - Giơí thiệu qua về vị trí của bộ môn vật lí , các kiến thức cơ bản

- Gi i thi u v v trí c a chệu về vị trí của chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ề vị trí của chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ị trí của chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ủa chương cơ học trong chương trình vật lí 6 ương cơ học trong chương trình vật lí 6 ng c h c trong chơng cơ học trong chương trình vật lí 6 ọc trong chương trình vật lí 6 ương cơ học trong chương trình vật lí 6 ng trình v t lí 6 ật lí 6

HĐ CỦA GV HĐ CUẢ HS NỘI DUNG

HĐ1 : MỞ BÀI

GV: HS đọc tình huống

GV :? Hãy nêu các

phương án giải quyết

HS : Đọc tình huống

HS : Trao đổi và nêu các phương án

HĐ 2 : ÔN LẠI VÀ ƯỚC LƯỢNG ĐỘ DÀI CỦA

MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

I , Đơn vị đo độ dài

GV : Đơn vị đo đọ dài

trong hệ thống đo lường

hợp pháp ở nước ta là gì ?

GV : Gọi HS nêu tên và

kết luận

HS : Trao đổi cùng nhớ lại các đơn vị đo độ dài

đã học -> thống nhất trả lời

1, Ôn lại một số đơn vị đo độ dài

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là mét

Kí hiệu : m

Trang 3

GV : Treo bảng phụ ->

Gọi HS lên bảng làm

GV : Giới thiệu thêm 1

vài đơn vi đo độ dài sử

dụngn trong thực tế

HS : Lên bảng làm Lớp nhận xét

1ink = 2,54 cm 1ft = 30,48 cm

GV: Yêu cầu học sinh

đọc câu C2 và thực hiện

theo nhóm ( Mỗi bàn 1

nhóm )

GV : Gọi đại diện các

nhóm báo cáo kết quả->

đánh giá

GV: Gọi học sinh đọc C3

sau đó từng học sinh thực

hiện tại chỗ

GV : Độ dài ước lượng và

đo bằng thước có giống

nhau không ?

GV : Tại sao khi đo độ

dài ta lại thường ước

lượng độ dài vật cần đo

HS : Đọc câu C2

HS : Ước lượng độ dài 1m trên cạnh bàn theo nhóm rồi dùng thước kiểm tra

HS : Nhận xét giá trị ước lượng và giá trị đo

HS : ước lượng độ dài gang tay

- Kiểm tra bằng thước

GV :Sửa cách đo cho học sinh sau khi kiểm tra phương pháp đo

HS : nhận xét qua 2 kết quả ước lượng và dùng thước đo

2,Ước lượng độ dài

HĐ3 : TÌM HIỂU DỤNG CỤ ĐO ĐỘ DÀI II , Đo độ dài

GV:Yêu cầu học sinh

quan sát hình 1.1 rồi trả

lời câu C4

GV : Treo tranh vẽ phóng

to thước dài 20 cm và

ĐCNN 2mm

GV : Hỏi và giới thiệu

GHĐ và ĐCNN

GV : Vậy thế nào là GHĐ

HS: Quan sát trả lời

- Thợ mộc dùng thước dây

- HS dùng thước kẻ

- Người bán vải dùng thước mét

HS : Trả lời câu hỏi của

GV

HS : Trả lời

1.Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài

GHĐ của thước là độ dài lớn nhất ghi trên thước

C3

C6

Trang 4

và ĐCNN của thước

GV : Mỗi thước đo đều

có GHĐ và ĐCNN

GV : Yêu cầu học sinh

đọc C6, C7

GV : Phát phiếu học tập

cho học sinh

GV : Cùng cả lớp treo 1

số phiếu

GV : Vì sao lại chọn

thước để đo ?

GV : Vì vậy trước khi đo

ta phảI làm gì ?

GV : Yêu cầu HS đọc

SGK Thực hiện theo yêu

cầu SGK

GV : Cho học sinh tiến

hành theo nhóm

GV : nhận xét cáh tổ chức

làm việc cảu các nhóm và

kết quả cuả các nhóm sau

đó cho điểm

HS : Làm câu C6 , C7 vào phiếu học tập

HS : Việc chọn thước có GHĐ và ĐCNN phù hợp với độ dài của vật đo giúp

ta đo chính xác

HS : Trước khi đo ta phải ước lượng để chọn thước

có GHĐ và ĐCNN phù hợp

HS : Thực hiện

B1 : ước lượng độ dài

B2 : xác định GHĐ , ĐCNN của thước

B3 : Tiến hành đo 3 lần

B4 : Ghi kết quả TB

l = 3

3 2

1 l l

l  

HS : Tiến hành đo ghi kết quả vào bảng 1.1

ĐCNN cảu thước là độ dài của 2 vạch chia liên tiếp trên thước

2, Đo độ dài

3, Củng cố

GV : Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta là gì ?

Khi dùng thước đo cần chú ý điều gì ?

4 , Hướng dẫn học bài về nhà

Trả lời câu C1 -> C7

Bài tập : 1.1.1 -> 1.2.6

gi¸o ¸n vËt lÝ 6 c¶ n¨m theo chuÈn kiÕn thøc

míi c¶ n¨m

Liªn hÖ ®t 0168.921.8668

C7

Trang 5

Tiết 2 Bài 2 : ĐO ĐỘ DÀI ( tiếp theo )

I , MỤC TIÊU

1, Kiến thức - Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thước

- Củng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thước đo cho phù hợp

2.Kỹ năng.- Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả

- Biết tính giá trị TB của đo độ dài

3,Thái độ - Rèn tính trung thực thông qua ghi kết quả đo

II , CHUẨN BỊ

+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , thước kẻ , hình vẽ phóng to H2.1; 2.2 ; 2.3 + Học sinh : - Vở ghi ,SGK , Thước kẻ

III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1, Kiểm tra bài cũ :

- Khi dùng thước đo độ dài ta cần biết giá trị gì của thước ?

- Đơn vị đo độ dài của nước ta là gì ?

2 Giảng bài mới

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG

HĐ 1: CÁCH ĐO ĐỘ DÀI

I Cách đo độ dài

GV : Yêu cầu học sinh

xem lại kết quả thực

hành tiết trước trả lời

câu C1 -> C5

GV: Yêu cầu học sinh

hoạt động theo nhóm

GV : Gọi đại diện các

nhóm trình bày

HS : Thảo luận theo nhóm , ghi ý kiến các nhóm mình vào phiếu học tập cảu nhóm

HS : Trả lời

C2: Chọn thước dây đo chiều dài bàn học vì chỉ cần đo 1 hoặc 2 lần

Chọn thước kẻ đo chiều dày cuốn sách vật lí Vì thước kẻ có ĐCNN tới mm ( So với ĐCNN của thước dây 0,5 cm ) nên kết quả đo chính xác hơn

C3 : Đặt thước đo dọ theo chiều dài vật cần

đo , vạch số 0 ngang

Trang 6

GV : Nhận xét câu trả

lời của các nhóm ->

cùng cả lớp thống nhất

cách đo -> C6

GV:Gọi học sinh đọc

C6

GV : Treo bảng phụ

ghi C6

GV : Nhận xét -> cách

đo độ dài của 1 vật

bằng thước

GV : gọi học sinh nêu

cách đo độ dài

với 1 đầu của vật đo

C4 : Đặt mắt theo hướng vuông góc với đầu kia của vật

C5 : Theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

Lớp nhận xét bổ sung

HS : Đọc câu C6

1 HS lên bảng trình bày

HS còn lại làm tại chỗ Lớp nhận xét bổ sung

Rút ra kết luận :

C6 : (1) Độ dài (2) GHĐ (3) ĐCNN (4) Dọc theo (5) Ngang bằng với (6) Vuông góc (7) Gần nhất

HĐ 2 : VẬN DỤNG

II , Vận dụng

GV : Treo hình 2.1 ;

2.2 2.3 trên bảng

GV : Gọi học sinh trả

lời và yêu cầu giải

thích vì sao ?

GV : Yêu cầu HS đọc

C10

GV : Hướng dẫn đo

GV : Gọi học sinh đọc

kết quả -> kết luận

HS : Quan sát hình 2.1 ; 2.1 ; 2.3 rồi trả lời câu

C7,8,9

HS : Đọc C10

HS : Thực hành đo 2

HS 1 cặp đo và ghi kết quả

C7 : HC

C8: HC

C9: l = 7cm

C10

3, Củng cố

- Học sinh đọc phần ghi nhớ

- Học sinh đọc mục có thể em chưa biết

4, Dặn dò

- Học thuộc ghi nhớ

- Bài tập : 1-2.9 ->1.2-13 trng 5,6 SBT

………

gi¸o ¸n vËt lÝ 6 c¶ n¨m theo chuÈn kiÕn thøc míi

Liªn hÖ ®t 0168.921.8668

Trang 7

Tiết3 Bài 3 : ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG

I , MỤC TIÊU

1, Kiến thức

- Biết 1 số dụng cụ đo thể tích chất lỏng

- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

2, Kỹ năng

- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng

3,Thái độ

- Rèn tính trung thực , thận trọng khi đo thể tích chất lỏng và báo cáo kết quả

đo thể tích chất lỏng

II , CHUẨN BỊ

+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , bình chia độ , vật đựng chất lỏng , một số

ca đựng sẵn chất lỏng

+ Học sinh : - Vở ghi , SGK , học bài

III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1, Kiểm tra bài cũ :

-Nêu cách đo độ dài ? đơn vị đo độ dài của nước ta là gì ?

2 , Giảng bài mới :

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG

HĐ1 : Tìm hiểu đơn vị đo

thẻ tích

GV : Yêu cầu học sinh đọc

phần I và trả lời câu hỏi :

Đơn vị đo thể tích là gì ?

Đơn vị đo thể tích thường

dùng ?

GV : Ngoài ra còn có đơn vị

nào khác ?

GV : Cho học sinh làm C1

Gọi 1 học sinh lên bảng trình

bày

GV : Nhận xét và nhấn mạnh

cách đổi đơn vị thể tích

HS :L àm việc cá nhân Trả lời câu hỏi GV

Hs : Đơn vị khác : dm3 ; cm3

; ml

HS : Làm câu C1

1 HS lên bảng trình bày Lớp nhận xét

I.Đơn vị đo thể tích

Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối

Kí hiệu : m3

và lít : Ki hiệu : l 1l = 1 dm3

1ml = 1 cm3 = 1cc

C1 ; 1m3 = 1000 dm3

= 1000.000 cm3

1 m3 = 1000.000.ml = 1000.000 cc

HĐ 2 : Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng II,Đo thể tích chất lỏng

Trang 8

GV : Yêu cầu học sinh làm việc

, cá nhân trả lời câu C2 , C3

GV : Treo bảng phụ H3.2 Hãy

cho biết GHĐ và ĐCNN của

từng bình chia độ này

GV : Vậy những dụng cụ đo

thể tích chất lỏng bao gồm

những dụng cụ gì ?

GV : Yêu cầu học sinh làm việc

cá nhân Sau khi làm việc cá

nhân yêu cầu học sinh thảo luận

theo nhóm thống nhất câu trả

lời

GV : Nhận xét -> rút ra kết

luận về cách đo thẻ tích chất

lỏng

GV : Gọi HS đọc câu 9

GV : Muốn xác định thể tích

nước trong ấm và trong bình ta

làm ntn ?

GV : Hướng dẫn HS thực hành

GV : Theo dõi thu kết quả cảu

các nhóm -> nhận xét công việc

thực hành

HS quan sát H3.2 trả lời câu hỏi C2 , C3

HS quan sát H3.2 trả lời câu hỏi C4.

HS suy nghĩ trả lời

HS : Làm việc cá nhân Sau đó thảo luận theo nhóm trả lời C6 , C7 , C8

Đại diện các nhóm trả lời Lớp nhận xét

HS :Làm việc theo nhóm Làm câu 9

HS : Đề ra yêu cầu về dụng cụ và chọn dụng cụ

HS : Thực hành đo thể tích sau đó điền kết quả vào bảng 3.1

1,Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích C2 :

- 1ca 1lít

- 1ca 1/2lít

- 1can 5lít C3:

C4 : Bình a GHĐ 100ml và ĐCNN 2ml

Bình b : 250 – ĐCNN:50 Bình c : 300 - ĐCNN:50 C5 : Chậu nhựa ca đong có dung tích , bơm tiêm , bình chia

độ 2,Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng

C6 : Đặt thẳng đứng

C7 : Đặt mắt nhìn ngang với độ cao mực chất lỏng ở đáy bình

C8 : a, v = 70 cm3

b, v = 50 cm3

c, v = 40 cm3

Rút ra kết luận

C9

(1) thể tích ; (2) GHĐ (3) ĐCNN ; (4) thẳng đứng ; (5) ngang

(6) ngần nhất

3, Thực hành

3, Củng cố

- Nêu các dụng cụ đo thể tích chất lỏng

- Nêu các bước đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ

4, Dặn dò:

Học bài , làm bài tập

Bài tập : 3.3 -> 3.6 Tr 6,7 SBT

Trang 9

Tiết4 Bài 4: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN

KHÔNG THẤM NƯỚC

I , MỤC TIÊU

1, Kiến thức

- Biết đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ và bình chàn

2, Kỹ năng

- Biết sử dụng dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không thấm nước

2,Thái độ

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu của mình đo được , hợp tác trong mọi công việc của nhóm học tập

II , CHUẨN BỊ

+ Giáo viên :

- Giáo án , SGK , bảng phụ , phiếu học tập , bình chia độ ,bình chàn

+ Học sinh :

- Mỗi nhóm học sinh chuẩn bị : vật rắn không thấm nước ( hòn đá ) ; 1 bình chia độ , 1 ca đong , dây buộc , 1 bình tràn , 1 bình chứa , kẻ bảng 4.1 “ Kết quả đo thể tích vật rắn ” vào vở

- Cả lớp : 1 xô đựng nước

III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1 Kiểm tra bài cũ :

- Hãy cho biết đơn vị đo thể tích ?

- Hãy kể tên một số dụng cụ đo thể tích ?

2 , Giảng bài mới :

HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG

HĐ1 : Cách đo thể tích vật rắn không thấm

nước

I/ Cách đo thể tích vật rắn không

thấm nước

GV : Yêu cầu HS quan

sát H4.2 rồi trả lời C1

GV : Nhận xét và nhấn

mạnh các bước đo

bằng bình chia độ

GV : Nếu hòn đá to

không bỏ lọt bình chia

HS : Quan sát H4.2

Hs : thảo luận theo nhóm trả lời câu C1 Đại diện nhóm nêu cách đo thể tích hòn đá bằng bình chia độ

HS : Quan sát H4.3 thảo luận theo nhóm ->

1.Dùng bình chia độ

C1 : Cách đo thể tích hòn đá bằng bình chia độ

B1 : Đổ nước vào bình chia độ V1 = 150cm3

B2 : Thả hòn đá vào bình V2

=200cm3

B3 : Thể tích hòn đá V2 - V1 = 50

cm3

2 Dùng bình tràn

C2 Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng phương pháp bình

Trang 10

độ thì người ta dùng

thêm bình tràn và bình

chứa để đo thể tích của

nó như H4.3

GV : Treo H4.3 phóng

to trên bảng Yêu cầu

Hs quan sát rồi nhóm

thảo luận thống nhất

trả lời câu C2

GV : Gọi học sinh đọc

câu C3 ( Bảng phụ )

GV : Nhận xét và gọi

HS đọc cách đo thể

tích vật rắn không

thấm nước

mô tả cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình tràn

Đại diện nhóm trả lời Lớp nhận xét bổ sung

HS : Đọc câu 3

1 học sinh lên bảng trình bày

HS còn lại làm vào vở

HS đọc kết luận

tràn

B1 : đổ nước đầy bình

B2 : Thả hòn đá vào bình tràn Hứng nước chảy từ bình tràn sang bình chứa

B3 : Đổ nước từ bình chứa vào bình chia độ

Vnước - Vđá = 80 cm3

Rút ra kết luận

C3: 1, Thả

2, Dâng lên

3, Thả chìm

4, Tràn ra

HĐ 2 : Thực hành đo thể tích vật rắn 3 , Thực hành đo thể tích vật rắn

GV : Kiểm tra việc

chuẩn bị ở nhà của HS

Phát dụng cụ thực hành

GV : Theo dõi các

nhóm thực hành , sửa

cách đo , cách đọc cho

học sinh

GV : Nhận xét quá

trình làm việc của từng

nhóm

HS : Chia nhóm thực hành theo nhóm

HS : Thực hành theo nhóm -> Ghi kết quả vào bảng

Các nhóm báo cáo kết quả

Tính giá trị trung bình

VTb = 3

3 2

1 V V

V  

HĐ 3 : Vận dụng

II Vận dụng

C4

GV : Yêu cầu HS quan

sát H4.4 và trả lời câu

C4

HS : Trả lời câu C4

3, Củng cố

- Nêu cách đo thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình tràn

4, Hướng dẫn học ở nhà

Học phần ghi nhớ : Tr 17 SGK

4.4 -> 4.6 SBT

Trang 11

TIẾT 5 BÀI 5 : KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG

I , MỤC TIÊU

1, Kiến thức : - Biết được chỉ số trên túi đựng là gì ?

- Biết được khối lượng của quả cân 1kg

2, Kỹ năng : - Biết sử dụng cân Robecvan

- Đo được khối lượng 1 vật bằng cân

- Chỉ ra được ĐCNN và GHĐ của cân

3,Thái độ : - Rèn tính cản thận , trung thực khi đọc kết quả

II , CHUẨN BỊ

+ Giáo viên : - Giáo án , SGK , bảng phụ , phiếu học tập , cân đòn.

+ Học sinh : - SGK,vở ghi

III , TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1, Kiểm tra bài cũ :

- Làm thế nào để đo được thể tích của vật rắn không thấm nước ?

2 , Giảng bài mới :

HĐ 1 : KHỐI LƯỢNG - ĐƠN VỊ

KHỐI LƯỢNG

GV : Tổ chức cho học sinh tìm hiểu

con số ghi khối lượng trên 1 túi hàng

Con số đó cho biết gì ?

GV : Lấy thêm một vài VD khác để

HS nắm được khối lượng là gì ? rồi

yêu cầu HS trả lời C3 , C4 ( bảng phụ )

Qua các VD trên GV yêu cầu học sinh

đọc và làm câu C5 , C6 ( Bảng phụ )

GV : Nhận xét và thong báo mọi vật

dù to hay nhỏ đều có khối lượng

GV : Nêu tên đơn vị đo khối lượng

thường dùng

GV : Giới thiệu kilôgam là khối lượng

HS : Thực hiện theo yêu cầu

HS : Chú ý

HS : kg , tấn , tạ , yến , g , mg

I, Khối lượng - đơn vị khối lượng

1 Khối lượng :

C1 : Khối lượng tịnh 397g số đó chỉ lượng sữa chứa trong hộp

C2 : 500g chỉ lượng bột giặt chứa trong túi

C3 : 500g chỉ lượng bột giặt chứa trong túi

C4 : 37,7g là khối lượng sữa chứa trong hộp

C5 : Mọi vạt đều có khối lượng

C6 : Khối lượng của 1 vật chỉ lượng chất chứa trong vật

2, Đơn vị khối lượng

Ngày đăng: 31/08/2014, 08:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w